Gói thầu: SCL 20-04: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn VTTB lưới điện trung, hạ thế thuộc 25 khu vực trạm biến áp trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2020”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200106871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | SCL 20-04: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn VTTB lưới điện trung, hạ thế thuộc 25 khu vực trạm biến áp trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20191267062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-16 13:43:00 đến ngày 2020-02-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,158,961,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp thiết bị | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 39 | Bộ |
| 2 | Thay chống sét van (LA) | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 18 | Bộ |
| 3 | Thay tủ phân phối hạ thế TBA (loại 4MCCB 250A) | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 11 | Bộ |
| 4 | Lắp hộp domino đầu trụ 9 cực | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 315 | Bộ |
| 5 | Thay dao cách ly 3p 24kV loại ID | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 15 | Bộ |
| 6 | Thay dao cách ly bệ chì 3p 24kV loại ID | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 15 | Bộ |
| 7 | Thay biến dòng hạ thế 600/5a od | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 30 | Bộ |
| 8 | Lắp điện kế điện tử (Khi thay tủ hợp bộ) | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 11 | Bộ |
| 9 | Bốc lên: Phụ kiện | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 12,4058 | tấn |
| 10 | Xếp xuống: Phụ kiện | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 12,4058 | tấn |
| B | Lắp Vật liệu | |||
| 1 | Trồng trụ BTLT 10m5kN (thủ công + cẩu) | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 26 | Trụ |
| 2 | Trồng trụ BTLT 8m4 đơn (thủ công + cẩu) | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 8 | Trụ |
| 3 | Trồng trụ BTLT 8m4 đơn (thủ công) | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 6 | Trụ |
| 4 | Đổ bêtông móng trụ đơn hạ thế 8,4m (0,8mx0,8mx0,4m) | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 14 | Móng |
| 5 | Đổ bêtông móng trụ hạ thế 10,5m (0,8mx0,8mx0,5m) | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 26 | Móng |
| 6 | Lắp đà đơn 0,8m đôi | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đà 2m đôi (Trụ đơn) | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 1 | Bộ |
| 8 | Công tác bọc hóa mối nối, điểm hở | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 19 | Bộ |
| 9 | Lắp kẹp dừng dây 24 kV (Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm2, chiều cao lắp đặt <= 20m) | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 1 | Bộ |
| 10 | Thay sứ đỡ thanh cái trạm phòng | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 180 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 35 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ treo polymer | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 18 | Bộ |
| 13 | Lắp tiếp địa hạ thế (luồn trong thân trụ) | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 71 | Bộ |
| 14 | Lắp tiếp địa trạm (Tiếp địa trạm trụ ghép) | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 8 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa trung thế | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 5 | Bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa (nối không thiết bị) cho tủ hợp bộ chung với tiếp địa làm việc trạm | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 11 | Bộ |
| 17 | Thay cáp hot tại trạm | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 222 | Mét |
| 18 | Thay cáp xuất trạm (3,5m / một sợi) | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 177 | Mét |
| 19 | Lắp phụ kiện cho hộp domino | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 315 | Bộ |
| 20 | Lắp phụ kiện Điện kế thay mới | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 11 | Bộ |
| 21 | Thay cáp ngầm hạ thế trạm phòng | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 62 | Mét |
| 22 | Làm hộp đầu cáp ngầm hạ thế | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 8 | Mét |
| 23 | Làm hộp đầu cáp ngầm trung thế 24kV | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 14 | Mét |
| 24 | Kéo dây ABC 95mm2 | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 9,9554 | Km |
| 25 | Tháo hạ dây ABC 50mm2 | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 1,0317 | Km |
| 26 | Tháo hạ dây ABC 70mm2 | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 0,1394 | Km |
| 27 | Tháo hạ dây ABC 95mm2 | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 8,5026 | Km |
| 28 | Lắp kẹp treo cáp ABC | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 258 | Bộ |
| 29 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 315 | Bộ |
| 30 | Ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 286 | Mối |
| 31 | Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =< 240mm2 | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 100 | Mối |
| 32 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 57,52 | km |
| 33 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 70,5923 | km |
| 34 | Bốc lên: Phụ kiện các loại | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 82,7852 | tấn |
| 35 | Bốc lên: Dây dẫn điện các loại | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 32,9213 | tấn |
| 36 | xếp xuống: Phụ kiện các loại | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 82,7852 | tấn |
| 37 | xếp xuống: Dây dẫn điện các loại | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 32,9213 | tấn |
| C | Hạng mục Vệ sinh công nghiệp trạm phòng (vệ sinh thanh cái+MBT+xà đỡ + thiết bị…) |
|||
| 1 | Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước (vệ sinh công nghiệp trạm phòng) | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 10 | m2 |
| D | Hạng mục đấu nối sử dụng máy phát điện (thuê 24h/1 lượt - nhiên liệu cho 5h làm việc) | |||
| 1 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 160 Kva | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 7 | Máy |
| 2 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 Kva | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 8 | Máy |
| 3 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 320 Kva | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 4 | Máy |
| 4 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 450 Kva | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 6 | Máy |
| 5 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 560 Kva | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 1 | Máy |
| E | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm (theo Thông tư 329/2016/TT-BTC, ngày 26/12/2016) | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 1 | Công trình |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp điện áp ≤ 35kv | Theo Quy định hiện hành của ngành điện | 8 | 1 lần |
| F | Hạng mục vật tư B cấp | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) | 2.142,3 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn hóa nhiệt 90g (cadweld) | Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) | 200 | hủ |
| 3 | đồng bản 40*5 (thanh cái trạm phòng) | Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) | 9 | Mét |
| 4 | cosse ép cu 95mm2 | Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) | 16 | Cái |
| 5 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng) | Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) | 8 | Cái |
| 6 | Đá dăm 1*2 | Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) | 9,56 | m3 |
| 7 | Cát xây dựng | Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) | 5,18 | m3 |
| 8 | Ciment p400 | Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) | 3.251,82 | Kg |
| 9 | co pvc đk 42 | Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) | 22 | Cái |
| 10 | Co pvc đk 114 | Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) | 27 | Cái |
| 11 | Khớp nối thanh đồng bản (nối giữa hai thanh cái) | Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) | 3 | cái |
| 12 | Giẻ lau (khối lượng mời thầu tạm tính) | Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) | 11 | kg |
| 13 | Vải trắng mộc 0,8m (khối lượng mời thầu tạm tính) | Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) | 22 | mét |
| 14 | Chổi bông cỏ cán nhựa (chổi đót) (khối lượng mời thầu tạm tính) | Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) | 11 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi