Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và Thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200136542-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phú Lãm thuộc UBND Quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và Thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200136203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-16 10:51:00 đến ngày 2020-02-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,770,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ mái tôn 3,571 100m2
2 Bốc xếp tấm lợp các loại 3,571 100m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 173,261 m2
4 Tháo dỡ cửa 115,52 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 286,2 m
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 72,86 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 58,872 m2
8 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 11,552 10m2
9 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 31,68 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 287,78 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ tay vịn cầu thang 3,08 m2
12 Phá dỡ Nền gạch 626,145 m2
13 Phá dỡ granito bậc cấp 37,857 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường 199,028 m2
15 Phá dỡ tường gạch 0,819 m3
16 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ 1 Hệ thống
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà 1.241,501 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 199,028 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà 1.002,872 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 923,036 m2
21 Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ 40,071 m3
22 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 0,401 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,401 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,401 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,401 100m3
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,571 100m2
27 Tôn úp nóc 57,4 m
28 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 224,819 m2
29 Chống thấm cổ ống xuyên sàn nhà 16 ống
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 224,819 m2
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 0,819 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 72,86 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 58,872 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.314,361 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.984,78 m2
36 Sơn PU 3 nước tay vịn cầu thang 11 m
37 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm 574,587 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm 51,558 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 207,22 m2
40 Láng granitô cầu thang 37,857 m2
41 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,517 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước 319,46 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa 31,68 m2
44 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly 63,72 m2
45 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly 20,12 m2
46 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly 31,68 m2
47 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép 115,52 m2
48 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
50 Hộp treo giấy 8 cái
51 Lắp đặt gương soi 4 cái
52 Dây cấp nước mềm 4 cái
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
54 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi 4 bộ
55 Lắp đặt xi phông chậu rửa 4 cái
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
57 Lắp đặt ống PPR d=25mm 0,25 100m
58 Lắp đặt ống PPR d=20mm 0,45 100m
59 Lắp đặt khóa PPR d=25mm 3 cái
60 Lắp đặt cút PPR, d=25mm 6 cái
61 Lắp đặt côn PPR, d=25/20mm 2 cái
62 Lắp đặt tê PPR, d=20mm 20 cái
63 Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm 10 cái
64 Zắc co PPR D25 1 cái
65 Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, bể đứng, dung tích 3,0 m3 1 cái
66 Van phao D40: 1 cái
67 Van điện D20: 1 cái
68 Lắp đặt ống UPVC, d=90mm 0,9 100m
69 Lắp đặt ống UPVC, d=110mm 0,96 100m
70 Lắp đặt ống UPVC, d=60mm 0,8 100m
71 Lắp đặt cút UPVC, d=90mm 16 cái
72 Lắp đặt cút UPVC, d=60mm 80 cái
73 Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=90mm: 10 cái
74 Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=60mm: 12 cái
75 Lắp đặt Y nhựa, d=90mm 4 cái
76 Lắp đặt Y nhựa, d=60mm 4 cái
77 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 8 cái
78 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm 8 cái
79 Đai vít neo giữ ống 33 cái
80 Ty thép treo ống D10 33 cái
B BẾP ĂN
1 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn 2,425 100m2
2 Bốc xếp tấm lợp các loại 2,425 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 2,052 tấn
4 Bốc xếp sắt thép các loại 2,052 tấn
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm 19,284 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép 4,605 m3
7 Tháo dỡ cửa 53,91 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 97,1 m
9 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 5,391 10m2
10 Phá dỡ hàng rào song sắt 22,68 m2
11 Phá dỡ Nền gạch 201,02 m2
12 Phá dỡ granito 12,69 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường 15,124 m2
14 Tháo dỡ hệ thống nước cũ 1 Hệ thống
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 20,328 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 21,362 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà 249,267 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà 295,886 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 200,418 m2
20 Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ 34,345 m3
21 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 0,343 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,343 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,343 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,343 100m3
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,082 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,966 100m2
27 Khoan cấy thép bằng ramsay, chiều sâu 160mm, đường kính lỗ khoan D20,cấy thép D18 120 lỗ khoan
28 Khoan cấy thép bằng ramsay, chiều sâu 140mm, đường kính lỗ khoan D16,cấy thép D14 136 lỗ khoan
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,242 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,052 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,695 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 4,443 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 1,639 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,59 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 2,3 tấn
36 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 12,643 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 3,563 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,412 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,097 tấn
40 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 33,218 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,149 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,023 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,058 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,972 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,125 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,138 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 1,249 m3
48 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 0,819 m3
49 Lát đá bậc tam cấp, cầu thang 28,65 m2
50 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 16,501 m3
51 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 42,89 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 233,724 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 232,189 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 163,9 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 356,3 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 30,18 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 131,13 m
58 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ 482,991 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.278,873 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm 384,571 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 166,33 m2
62 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,425 100m2
63 Tôn úp nóc 44,96 m
64 Sản xuất xà gồ thép 2,052 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép 2,052 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước 104,56 m2
67 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 68,291 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 68,291 m2
69 Sản xuất lan can Inox 0,121 tấn
70 Lắp dựng lan can 12,821 m2
71 Sản xuất lắp dựng thang thăm mái 1 bộ
72 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,807 tấn
73 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 51,84 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa 51,84 m2
75 Sản xuất cửa đi 4 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly 19,44 m2
76 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly 6,48 m2
77 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly 23,76 m2
78 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly 51,84 m2
79 Sản xuất vách nhựa lõi thép kính 6.38ly 7,911 m2
80 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép 109,431 m2
81 Cung cấp cửa phòng cháy 3,366 m2
82 Tay đẩy thủy lực 2 bộ
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,366 m2
84 Công tắc 1 hạt (mặt +hạt) 10A/220V 3 cái
85 Công tắc 3 hạt (mặt +hạt) 10A/220V 1 cái
86 Công tắc đơn 2 chiều (mặt +hạt) 10A/220V 2 cái
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 10 cái
88 Lắp đặt đế âm tường 16 cái
89 Đèn ốp trần tròn bóng compact D300 1x18W/220V 3 bộ
90 Đèn máng neon đôi 1,2m, chóa phản quang, bắt trần 2x28W/220V L1,2m 15 bộ
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 8 cái
92 Tủ điện làm bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện KT (600x450x200) chìm tường. 1 hộp
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A 1 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A 2 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A 1 cái
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 200 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 15 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 350 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 420 m
100 Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 110 m
101 Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 25 m
102 Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 80 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 200 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 250 m
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm 20 hộp
106 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m 3 cái
107 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 26 m
108 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 0,816 m2
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 0,24 100m
110 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm 3 cái
111 Chếch uPVC D90 6 cái
112 Cút uPVC D90 3 cái
113 Đai giữ ống 12 cái
C Bể PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II 1,202 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II 13,353 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 1,336 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 1,336 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 1,336 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 1,336 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 3,604 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 8,855 m3
9 Lắp đặt băng cản nước 42 m
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 11,75 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu,đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=4 m, mác 200 4,05 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,059 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 1 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,27 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,843 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,971 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 0,089 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,044 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,01 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 1 cái
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 44,65 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 54 m2
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 49,35 m2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 69,4 m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,566 100m3
D NHÀ BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II 0,103 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II 1,14 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 0,114 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,114 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,114 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,114 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,55 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,192 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,505 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,015 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,773 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,132 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,452 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,047 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,205 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 0,211 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,185 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,131 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,021 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,006 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,017 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,232 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 6,709 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,521 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 52,7 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,68 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,8 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 15,84 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 7,728 m2
30 Láng granitô bậc cấp 2,898 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,7 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,32 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 10,608 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 10,608 m2
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,173 100m2
36 Tôn úp nóc 9 m
37 Sản xuất xà gồ thép 0,255 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép 0,255 tấn
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,063 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước 14,04 m2
41 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly 2,88 m2
42 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly 3,84 m2
43 Lắp dựng cửa nhựa 6,72 m2
44 Tủ điện phòng âm tường 8 module 1 hộp
45 MCB -1P-40A 4 cái
46 MCB -1P-16A 1 cái
47 MCB -1P-6A 1 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần 1 bộ
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cái
51 Công tắc ba 10A//250V 1 cái
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 140 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 22 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 15 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 45 m
57 Ống luồn dây D60 140 m
58 Ống luồn dây D20 30 m
59 Ống luồn dây D16 37 m
60 Ống nhựa UPVC, d=76mm 0,078 100m
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Ắc qui khô 0,6Ah-24VDC 1 cái
2 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng 27 bộ
3 Đế đầu báo cháy 27 bộ
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 2 bộ
5 Lắp đặt chuông báo cháy 3 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy 2 bộ
7 Thiết bị kiểm soát cuối kênh 5 cái
8 Dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 400 m
9 Cáp về tủ trung tâm báo cháy 2x5x0,5mm2 220 m
10 Ống luồn dây HDPE cho cáp báo cháy D25 220 m
11 Ống luồn dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy D16 400 m
12 Hộp nối kỹ thuật: 200x200x100mm 2 hộp
13 Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 2 hộp
14 Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy (măng sông, kẹp đỡ, chia ngả, vít nở…) 1 HT
15 Hộp họng nước chữa cháy 1200x600x180mm 2 cái
16 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m (loại 16at) 2 Cuộn
17 Lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) 2 Cái
18 Nội qui + tiêu lệnh PCCC 2 Bộ
19 Khớp nối ren trong D50 2 Cái
20 Khớp nối đầu cuộn vòi D50 4 Cái
21 Hộng đựng dụng cụ phá dỡ thông thường: kìm cộng lực, búa, xè beng 1 cái
22 Giá để 3 bình chữa cháy 600x200x200-350mm 5 cái
23 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 2 cái
24 Lắp đặt van chặn D65 4 cái
25 Lắp đặt van một chiều D65 2 cái
26 Lắp đặt van chặn D25 2 cái
27 Lắp đặt van một chiều D25 2 cái
28 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 2 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d65mm 4 mối
30 Rọ hút D65 2 cái
31 Y lọc D65 2 cái
32 Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm - BSA1 0,06 100m
33 Lắp đặt ống thép D50 tráng kẽm - BSA1 0,22 100m
34 Lắp đặt ống thép D65 tráng kẽm - BSA1 0,84 100m
35 Tê thép D65/65 4 cái
36 Tê thép D65/50 2 cái
37 Cút thép D65 10 cái
38 Cút thép D50 5 cái
39 Cút thép D25 2 cái
40 Bích thép D65 18 bích
41 Lắp đặt két nước mồi 100 lít 1 tủ
42 Buloong M16xL70 mm 72 bộ
43 Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) 50 m2
44 Lắp đặt quang treo, giá đỡ từ D50-D65 30 bộ
45 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 20 m3
46 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 20 m3
47 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 1,12 100m
48 Vật tư phụ lắp đặt hoàn thiện Hệ thống chữa cháy 1 HT
49 Chạy thử, hiệu chỉnh hệ thống 1 HT
50 Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) 6 bộ
51 Đèn sự chiếu sáng cố (Emegency) 8 bộ
52 Dây nguồn cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cố 2x1mm2 200 m
53 Ống luồn bảo vệ dây nguồn D16 200 m
54 Át to mát 16A 1 cái
55 Hộp nối kỹ thuật: 200x200x100mm 2 hộp
56 Phụ kiện lắp đặt hệ thống thoát nạn 1 HT
F HỆ THỐNG PCCC
1 Trung tâm báo cháy 5 kênh 1 Trung tâm
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=9M3/H; H=35m.c.n 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=9M3/H; H=35m.c.n 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy, vỏ Việt Nam, linh kiện Hàn Quốc 1 tủ
5 Bình chữa cháy bột MFZL4 14 bình
6 Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 7 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->