Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và Thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200136542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phú Lãm thuộc UBND Quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và Thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200136203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-16 10:51:00 đến ngày 2020-02-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,770,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ mái tôn | 3,571 | 100m2 | |
| 2 | Bốc xếp tấm lợp các loại | 3,571 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 173,261 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 115,52 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 286,2 | m | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 72,86 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 58,872 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 11,552 | 10m2 | |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 31,68 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 287,78 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ tay vịn cầu thang | 3,08 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch | 626,145 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ granito bậc cấp | 37,857 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 199,028 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ tường gạch | 0,819 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ | 1 | Hệ thống | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | 1.241,501 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 199,028 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | 1.002,872 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | 923,036 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ | 40,071 | m3 | |
| 22 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 0,401 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,401 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,401 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,401 | 100m3 | |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,571 | 100m2 | |
| 27 | Tôn úp nóc | 57,4 | m | |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 224,819 | m2 | |
| 29 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn nhà | 16 | ống | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 224,819 | m2 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 0,819 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 72,86 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 58,872 | m2 | |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.314,361 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.984,78 | m2 | |
| 36 | Sơn PU 3 nước tay vịn cầu thang | 11 | m | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 574,587 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | 51,558 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 207,22 | m2 | |
| 40 | Láng granitô cầu thang | 37,857 | m2 | |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,517 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 319,46 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,68 | m2 | |
| 44 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | 63,72 | m2 | |
| 45 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | 20,12 | m2 | |
| 46 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | 31,68 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 115,52 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 50 | Hộp treo giấy | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 52 | Dây cấp nước mềm | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt ống PPR d=25mm | 0,25 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống PPR d=20mm | 0,45 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt khóa PPR d=25mm | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút PPR, d=25mm | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn PPR, d=25/20mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê PPR, d=20mm | 20 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | 10 | cái | |
| 64 | Zắc co PPR D25 | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, bể đứng, dung tích 3,0 m3 | 1 | cái | |
| 66 | Van phao D40: | 1 | cái | |
| 67 | Van điện D20: | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống UPVC, d=90mm | 0,9 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống UPVC, d=110mm | 0,96 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống UPVC, d=60mm | 0,8 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt cút UPVC, d=90mm | 16 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút UPVC, d=60mm | 80 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=90mm: | 10 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=60mm: | 12 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa, d=90mm | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa, d=60mm | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 79 | Đai vít neo giữ ống | 33 | cái | |
| 80 | Ty thép treo ống D10 | 33 | cái | |
| B | BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | 2,425 | 100m2 | |
| 2 | Bốc xếp tấm lợp các loại | 2,425 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 2,052 | tấn | |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | 2,052 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | 19,284 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | 4,605 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 53,91 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 97,1 | m | |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 5,391 | 10m2 | |
| 10 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 22,68 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch | 201,02 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ granito | 12,69 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 15,124 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | 1 | Hệ thống | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 20,328 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 21,362 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | 249,267 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | 295,886 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | 200,418 | m2 | |
| 20 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ | 34,345 | m3 | |
| 21 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 0,343 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,343 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,343 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,343 | 100m3 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,082 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,966 | 100m2 | |
| 27 | Khoan cấy thép bằng ramsay, chiều sâu 160mm, đường kính lỗ khoan D20,cấy thép D18 | 120 | lỗ khoan | |
| 28 | Khoan cấy thép bằng ramsay, chiều sâu 140mm, đường kính lỗ khoan D16,cấy thép D14 | 136 | lỗ khoan | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,242 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,052 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,695 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 4,443 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 1,639 | 100m2 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,59 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,3 | tấn | |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 12,643 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 3,563 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,412 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,097 | tấn | |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 33,218 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,149 | 100m2 | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,023 | tấn | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,058 | tấn | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,972 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,125 | 100m2 | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,138 | tấn | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 1,249 | m3 | |
| 48 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 0,819 | m3 | |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang | 28,65 | m2 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 16,501 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 42,89 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 233,724 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 232,189 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 163,9 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 356,3 | m2 | |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 30,18 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 131,13 | m | |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | 482,991 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.278,873 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 384,571 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 166,33 | m2 | |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,425 | 100m2 | |
| 63 | Tôn úp nóc | 44,96 | m | |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | 2,052 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,052 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 104,56 | m2 | |
| 67 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 68,291 | m2 | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 68,291 | m2 | |
| 69 | Sản xuất lan can Inox | 0,121 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng lan can | 12,821 | m2 | |
| 71 | Sản xuất lắp dựng thang thăm mái | 1 | bộ | |
| 72 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,807 | tấn | |
| 73 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 51,84 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 51,84 | m2 | |
| 75 | Sản xuất cửa đi 4 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | 19,44 | m2 | |
| 76 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | 6,48 | m2 | |
| 77 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | 23,76 | m2 | |
| 78 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | 51,84 | m2 | |
| 79 | Sản xuất vách nhựa lõi thép kính 6.38ly | 7,911 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 109,431 | m2 | |
| 81 | Cung cấp cửa phòng cháy | 3,366 | m2 | |
| 82 | Tay đẩy thủy lực | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,366 | m2 | |
| 84 | Công tắc 1 hạt (mặt +hạt) 10A/220V | 3 | cái | |
| 85 | Công tắc 3 hạt (mặt +hạt) 10A/220V | 1 | cái | |
| 86 | Công tắc đơn 2 chiều (mặt +hạt) 10A/220V | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 10 | cái | |
| 88 | Lắp đặt đế âm tường | 16 | cái | |
| 89 | Đèn ốp trần tròn bóng compact D300 1x18W/220V | 3 | bộ | |
| 90 | Đèn máng neon đôi 1,2m, chóa phản quang, bắt trần 2x28W/220V L1,2m | 15 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 92 | Tủ điện làm bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện KT (600x450x200) chìm tường. | 1 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | 200 | m | |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 15 | m | |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 350 | m | |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 420 | m | |
| 100 | Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 110 | m | |
| 101 | Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 25 | m | |
| 102 | Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 80 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 200 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 250 | m | |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm | 20 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 3 | cái | |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 26 | m | |
| 108 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 0,816 | m2 | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 0,24 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 111 | Chếch uPVC D90 | 6 | cái | |
| 112 | Cút uPVC D90 | 3 | cái | |
| 113 | Đai giữ ống | 12 | cái | |
| C | Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 1,202 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | 13,353 | m3 | |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 1,336 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 1,336 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 1,336 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 1,336 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 3,604 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M200 | 8,855 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt băng cản nước | 42 | m | |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 11,75 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu,đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=4 m, mác 200 | 4,05 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,059 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,27 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,843 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,971 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,089 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,044 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,01 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 1 | cái | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 44,65 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 54 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 49,35 | m2 | |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 69,4 | m2 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,566 | 100m3 | |
| D | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 0,103 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | 1,14 | m3 | |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 0,114 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,114 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,114 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,114 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,55 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,192 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,505 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,773 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,132 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,452 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,047 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,205 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 0,211 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,185 | tấn | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,131 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,021 | 100m2 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,006 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,017 | tấn | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,232 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,709 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,521 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 52,7 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,68 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,8 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,84 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 7,728 | m2 | |
| 30 | Láng granitô bậc cấp | 2,898 | m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,7 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,32 | m2 | |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 10,608 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 10,608 | m2 | |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,173 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc | 9 | m | |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | 0,255 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,255 | tấn | |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,063 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 14,04 | m2 | |
| 41 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | 2,88 | m2 | |
| 42 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | 3,84 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa nhựa | 6,72 | m2 | |
| 44 | Tủ điện phòng âm tường 8 module | 1 | hộp | |
| 45 | MCB -1P-40A | 4 | cái | |
| 46 | MCB -1P-16A | 1 | cái | |
| 47 | MCB -1P-6A | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 3 | cái | |
| 51 | Công tắc ba 10A//250V | 1 | cái | |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 140 | m | |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 22 | m | |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 45 | m | |
| 57 | Ống luồn dây D60 | 140 | m | |
| 58 | Ống luồn dây D20 | 30 | m | |
| 59 | Ống luồn dây D16 | 37 | m | |
| 60 | Ống nhựa UPVC, d=76mm | 0,078 | 100m | |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ắc qui khô 0,6Ah-24VDC | 1 | cái | |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 27 | bộ | |
| 3 | Đế đầu báo cháy | 27 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2 | bộ | |
| 7 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | 5 | cái | |
| 8 | Dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 400 | m | |
| 9 | Cáp về tủ trung tâm báo cháy 2x5x0,5mm2 | 220 | m | |
| 10 | Ống luồn dây HDPE cho cáp báo cháy D25 | 220 | m | |
| 11 | Ống luồn dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy D16 | 400 | m | |
| 12 | Hộp nối kỹ thuật: 200x200x100mm | 2 | hộp | |
| 13 | Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 2 | hộp | |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy (măng sông, kẹp đỡ, chia ngả, vít nở…) | 1 | HT | |
| 15 | Hộp họng nước chữa cháy 1200x600x180mm | 2 | cái | |
| 16 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m (loại 16at) | 2 | Cuộn | |
| 17 | Lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) | 2 | Cái | |
| 18 | Nội qui + tiêu lệnh PCCC | 2 | Bộ | |
| 19 | Khớp nối ren trong D50 | 2 | Cái | |
| 20 | Khớp nối đầu cuộn vòi D50 | 4 | Cái | |
| 21 | Hộng đựng dụng cụ phá dỡ thông thường: kìm cộng lực, búa, xè beng | 1 | cái | |
| 22 | Giá để 3 bình chữa cháy 600x200x200-350mm | 5 | cái | |
| 23 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van chặn D65 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van một chiều D65 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van chặn D25 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van một chiều D25 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d65mm | 4 | mối | |
| 30 | Rọ hút D65 | 2 | cái | |
| 31 | Y lọc D65 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm - BSA1 | 0,06 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống thép D50 tráng kẽm - BSA1 | 0,22 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống thép D65 tráng kẽm - BSA1 | 0,84 | 100m | |
| 35 | Tê thép D65/65 | 4 | cái | |
| 36 | Tê thép D65/50 | 2 | cái | |
| 37 | Cút thép D65 | 10 | cái | |
| 38 | Cút thép D50 | 5 | cái | |
| 39 | Cút thép D25 | 2 | cái | |
| 40 | Bích thép D65 | 18 | bích | |
| 41 | Lắp đặt két nước mồi 100 lít | 1 | tủ | |
| 42 | Buloong M16xL70 mm | 72 | bộ | |
| 43 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) | 50 | m2 | |
| 44 | Lắp đặt quang treo, giá đỡ từ D50-D65 | 30 | bộ | |
| 45 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 20 | m3 | |
| 46 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 20 | m3 | |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 1,12 | 100m | |
| 48 | Vật tư phụ lắp đặt hoàn thiện Hệ thống chữa cháy | 1 | HT | |
| 49 | Chạy thử, hiệu chỉnh hệ thống | 1 | HT | |
| 50 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) | 6 | bộ | |
| 51 | Đèn sự chiếu sáng cố (Emegency) | 8 | bộ | |
| 52 | Dây nguồn cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cố 2x1mm2 | 200 | m | |
| 53 | Ống luồn bảo vệ dây nguồn D16 | 200 | m | |
| 54 | Át to mát 16A | 1 | cái | |
| 55 | Hộp nối kỹ thuật: 200x200x100mm | 2 | hộp | |
| 56 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống thoát nạn | 1 | HT | |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | Trung tâm | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=9M3/H; H=35m.c.n | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=9M3/H; H=35m.c.n | 1 | cái | |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy, vỏ Việt Nam, linh kiện Hàn Quốc | 1 | tủ | |
| 5 | Bình chữa cháy bột MFZL4 | 14 | bình | |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | 7 | bình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi