Gói thầu: Thi công Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200139492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HTK |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200139436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-16 21:33:00 đến ngày 2020-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHÒNG MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Báo cáo KTKT | 22,274 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Báo cáo KTKT | 11,362 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Báo cáo KTKT | 4,188 | m3 |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước BT | Báo cáo KTKT | 40,32 | m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm nền phòng máy, nền hè | Báo cáo KTKT | 0,0504 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 (Nền hè và nền phòng máy) | Báo cáo KTKT | 5,04 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Báo cáo KTKT | 2,28 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Báo cáo KTKT | 0,996 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Báo cáo KTKT | 3,456 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Báo cáo KTKT | 1,416 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Báo cáo KTKT | 0,2316 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Báo cáo KTKT | 0,186 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Báo cáo KTKT | 0,363 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Báo cáo KTKT | 0,0703 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Báo cáo KTKT | 0,0298 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Báo cáo KTKT | 0,2216 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Báo cáo KTKT | 0,1928 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Báo cáo KTKT | 0,4693 | tấn |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 | Báo cáo KTKT | 16,256 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 (Mặt đứng Sê nô) | Báo cáo KTKT | 0,444 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tấm cách âm cách nhiệt tường Eco xps foam 200 dày 25mm | Báo cáo KTKT | 78,08 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Báo cáo KTKT | 78,08 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Báo cáo KTKT | 78,08 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào tường | Báo cáo KTKT | 157,6 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Báo cáo KTKT | 78,8 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Báo cáo KTKT | 78,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2mm | Báo cáo KTKT | 37 | m |
| 28 | Lợp mái tấm cách nhiệt | Báo cáo KTKT | 0,333 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Báo cáo KTKT | 0,333 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa chống cháy cách âm cách nhiệt dày 50mm khung sắt | Báo cáo KTKT | 4,8 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Báo cáo KTKT | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Báo cáo KTKT | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Báo cáo KTKT | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tác, ổ cắm, aptomat | Báo cáo KTKT | 3 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Báo cáo KTKT | 2 | bảng |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Báo cáo KTKT | 62,368 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Báo cáo KTKT | 11,744 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 (đáy hố ga) | Báo cáo KTKT | 1,568 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 | Báo cáo KTKT | 3,3024 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện BTCT, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Báo cáo KTKT | 1,568 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=100/130mm | Báo cáo KTKT | 170 | m |
| 7 | Kéo rải dây cáp Cu/XLPE/PVC 1Cx240mm2 | Báo cáo KTKT | 925 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu điều khiển 2C Cu/PVC 2.5mm | Báo cáo KTKT | 50 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn cáp đồng trần Cu 95mm2 | Báo cáo KTKT | 30 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét phi 16mm2 | Báo cáo KTKT | 3 | cọc |
| 11 | Chi phí thi công hoàn trả mặt bằng: lát nền, trồng cỏ | Báo cáo KTKT | 1 | mục |
| 12 | Gia công lắp đặt loa gió ra: KT: 1390x1000x1500mm, tole kẽm dày 1.15mm, ghép nối mặt bích bằng thép góc L30x30x3 | Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 13 | Gia công lắp đặt ống gió mềm: KT 1390x1000x200mm vải bạt chống cháy cho đầu gió ra máy phát | Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 14 | Gia công lắp đặt louver gió KT:1600x1600x100mm khung thép dày 1.5mm,có lưới chống côn trùng inox 304 | Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống khói thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m bao gồm co, đường kính 200mm | Báo cáo KTKT | 0,1 | 100m |
| 16 | Gia công lắp đặt nón lá: D200 x 100 - Inox 304 - 2mm, Thanh đỡ nón lá PL40 x 2mm ( x 03 cái) - Inox 304 - 2mm, Cổ dê PL40 x 2mm - Inox 304 - 2mm | Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống chịu nhiệt đàn hồi D200, Inox JIS 5K, Mặt bích 5K, phủ bì | Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống giảm thanh công nghiệp sơ cấp: Kích thước: D500 x 1200 - Thép SS400 - 3mm, Vách giảm âm ( x 03 vách) - Thép SS400 - 3mm, ống D90 x 3mm, Mặt bích 400 ( x 04 cái) - Thép SS400 - 10mm, Sơn bên ngoài: sơn chịu nhiệt 300 độ C màu nhũ bạc | Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 19 | Bảo ôn đường ống khói (lớp bọc 100 mm), đường kính ống d=200mm | Báo cáo KTKT | 0,09 | 100m |
| 20 | Bảo ôn đường ống Pô (lớp bọc 100 mm), đường kính ống d=500mm | Báo cáo KTKT | 0,012 | 100m |
| 21 | Bọc inox 304 dày 0.4mm cho đường ống khí xả | Báo cáo KTKT | 13,9416 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Báo cáo KTKT | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=25mm | Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van họng cấp dầu, đường kính d=100mm | Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính d=25mm | Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van đo lưu lượng dầu trong bồn dầu chân máy | Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cân chỉnh máy phát điện lên bệ máy,Siết bulong + Đai ốc định vị. | Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| 29 | Nhớt bôi trơn 15W-40 | Báo cáo KTKT | 1 | Phuy |
| 30 | Nước giải nhiệt Glysacorr G93-94 | Báo cáo KTKT | 58 | Lít |
| 31 | Cung cấp lắp đặt 02 bình Acquy 12V-100AH và 1 bộ xạc thông minh 3 level và giá đỡ thép V3 | Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt tủ che họng cấp dầu: Sơn tĩnh điện 600(H)x500(W)x500(D)x1.5mm | Báo cáo KTKT | 1 | Tủ |
| 33 | Phụ kiện thi công: lò xo chống rung, bulong, co, mặt bích, sơn chịu nhiệt, ty treo, que hàn, đá cắt.. | Báo cáo KTKT | 1 | Lô |
| 34 | Support cho hệ thống ống dầu, cùm thép U, thép U100... | Báo cáo KTKT | 1 | Lô |
| 35 | Thử tải máy phát điện: Bộ tải 500kW, Dây nguồn đấu nối 20m, Phụ kiện đấu nối, hướng dẫn vận hành, trực thử tải, chuyên chở 2 đầu. | Báo cáo KTKT | 1 | Lô |
| 36 | Dầu Diesel cho máy thử tải | Báo cáo KTKT | 500 | Lít |
| 37 | Lắp đặt ACB 800A 3P 65kA LS đấu nối ở máy | Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 38 | Thanh cái đấu đầu ACB 800A LS ở máy | Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy phát điện 550KVA | - Công suất liên tục: 500kVA<br/>- Công suất dự phòng: 550kVA<br/>- Động cơ: Thương hiệu G7. Xuất xứ G7<br/>- Đầu phát: Thương hiệu G7. Xuất xứ G7<br/>- Bộ điều khiển: ComAp. Hoặc tương đương<br/>- Hệ số công suất cosfi 0.8<br/>- Điện áp 400V, 3 pha<br/>- Tần số/Tốc độ 50Hz (+/-1Hz)/1500 v/ph | 1 | Máy |
| 2 | Phụ kiện: lọc nhiên liệu, lọc nhớt, lọc gió, mỡ bò | Báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 3 | Vận chuyển cẩu lắp máy phát điện từ Cảng đến chân công trình | Báo cáo KTKT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ hệ thống phòng máy phát điện | Báo cáo KTKT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí kiểm định máy phát điện, độ ồn, khí xả của đơn vị thứ 3 | Báo cáo KTKT | 1 | Khoản |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tủ ATS 800A | Incoming - MCCB 3P 800A 45kA - ATS 3P 800A (ON-ON) - ATS Controller - Lighting indicate (R.Y,B) - MCB 1P 6A 6kA Outgoing - MCCB 3P 400A 42kA - ACB 3P 630A 65kA - Busbar + Enclosure - Hệ busbar + Gối Đỡ - Phụ kiện lắp tủ + Nhân công - Vỏ tủ điện 2 lớp cửa sơn tĩnh điện .2000(H)x1000(W)x700(D)x1.5mm cửa 2.0mm | 1 | Tủ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tủ đấu nối 400A | Incoming - MCCB 3P 400A 42kA - Busbar + Enclosure - Hệ busbar + Gối Đỡ - Phụ kiện lắp tủ + Nhân công - Vỏ tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện 600(H)x450(W)x200(D)x1.5mm | 1 | Tủ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ MCCB 100A | Incoming - MCCB 3P 100A 42kA - Busbar + Enclosure - Hệ busbar + Gối Đỡ - Phụ kiện lắp tủ + Nhân công - Vỏ tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện 600(H)x450(W)x200(D)x1.5mm | 1 | Tủ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bồn dầu 1000L | - Kích thước: L1000 x W1000 x H1250 - Thép SS400 - 3mm - Sơn lót 01 lớp - Cửa thăm D500 ( x 01 cái) - Thép SS400 - 3mm, 8mm - Thanh giằng bên trong bồn - Thép V50 x 4mm - Chân đỡ H350 ( x 04 chân) - Thép SS400 - 3mm, 8mm - Đầu ống mặt bích xuất nhập - theo bản vẽ công ty Hồng Châu – Thép - Livo Thủy Tinh ( x 01 bộ) - Bao gồm: Van thau D21 (x 02) x Ống thủy tinh D16 - Sơn bên ngoài: sơn chống rỉ ( x 01 lớp) + sơn màu ( x 02 lớp) - Sơn Expo (loại thông dụng) - Van điện từ chống cháy DN25, đầu báo nhiệt Hochiki và phụ kiện | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bồn dầu chân máy 500L | KT 2000x900x300mm, thép SS400 dày 2mm - Gia cường thép V50 x 3mm - Van xả đáy DN20 - Sơn bên ngoài bồn: sơn chống rỉ ( x 01 lớp) + sơn màu ( x 02 lớp) | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp cáp điện Cadivi Cu/XLPE/PVC 240mm2 | 925 | m | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt vỏ cách âm và phụ kiện | Vỏ giảm âm: (độ ồn ≤ 81dB +/- 3@1m – dạng ngoài trời) - Lam gió vào, gió ra và lưới chống côn trùng - Tiêu âm gió vào + tiêu âm gió ra - Tiêu âm bằng vật liệu Rockwool, tỷ trọng 100kg/1m3 | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi