Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị (bao gồm hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200140996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp và Thiết bị (bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200120598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 11:37:00 đến ngày 2020-02-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,334,243,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói tại vị trí bể | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 72,727 | m2 |
| 2 | Lợp lại mái ngói 22V/m2 lợp mái | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 72,727 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy lạnh cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy lạnh 2HP (chỉ tính chi phí nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,35 | 100m |
| 6 | Bảo ôn đường ống đường kính 20mm bằng bông khoáng, lớp bọc 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2,5 mm2 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt CB 1P 20A - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 50A 6kA - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện 8 đường - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CV(1x10 + 1E (1x6))mm2 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 14 | Đục tẩy bề mặt trên sê nô | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 186,42 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 186,42 | m2 |
| 16 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng… theo quy trình nhà sản xuất | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 186,42 | m2 |
| 17 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14 | Cái |
| 18 | Tháo dỡ vòi rửa cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ vòi xịt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Cái |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | Cái |
| 28 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Bộ |
| 30 | Tháo dỡ phễu thu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | Cái |
| 32 | Lắp đặt nút bít vị trí lavabo tháo dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 33 | Xây gối đỡ bằng gạch ống không nung (8x8x18)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,36 | m3 |
| 34 | Ốp gạch gối đỡ bằng gạch ceramic 20x15cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,15 | m2 |
| 35 | Sản xuất bê tông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,315 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,016 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,01 | tấn |
| 38 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 39 | Lát đá mặt bệ bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,675 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ vách đá granite ngăn bồn tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,8 | m2 |
| 41 | CCLD tấm compact dày 12ly + phụ kiện ngăn bồn tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,16 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,4 | m2 |
| 43 | CCLĐ cửa đi WC lambri nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,4 | m2 |
| 44 | CCLĐ ổ khóa tay nắm cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | bộ |
| 45 | Xả nhám lớp sơn tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 607,805 | m2 |
| 46 | Xả nhám lớp sơn tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 901,57 | m2 |
| 47 | Xả nhám lớp sơn tường trần, cột, dầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 450,37 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 303,903 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 450,785 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 225,185 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 607,805 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.351,94 | m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,458 | 100 m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,494 | m3 |
| 55 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 18km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,494 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BCHQS | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu thang sắt bị hư mục | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 cấu kiện |
| 2 | Cắt lan can cầu thang sắt cũ, gia công lắp đặt vào lan can trên lầu hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi tắm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | Bộ |
| 14 | Đục tẩy bề mặt trên sê nô | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 228,54 | m2 |
| 15 | Láng sê nô không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 228,54 | m2 |
| 16 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng… theo quy trình nhà sản xuất | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 228,54 | m2 |
| 17 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,636 | 100 m2 |
| 19 | Tháo dỡ bể inox 1m3 + khung đỡ (tạm tính 60% nhân công) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bồn nước ngang bằng inox trên mái, dung tích bể 1,0 m3 + khung đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,856 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 18km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,856 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: MÁI CHE SÚNG PHÒNG KHÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm 50x100x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,138 | tấn |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,154 | tấn |
| 3 | Sản xuất giằng mái thép mạ kẽm 50x100x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,066 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép hình mạ kẽm 50x100x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,138 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,154 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,066 | tấn |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng dày 0,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,344 | 100m2 |
| 8 | CCLĐ bản mã 150x150x3 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp màu xanh quân đội | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 101,665 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ NGHỈ QUÂN DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ hộp gain phòng vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,245 | m3 |
| 2 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung (8x8x18)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,196 | m3 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,45 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,986 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa phòng vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,16 | m2 |
| 17 | CCLD cửa nhôm hệ 700 kính 5 ly | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,36 | m2 |
| 18 | CCLĐ ổ khóa tay nắm cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | bộ |
| 19 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,135 | m3 |
| 20 | Phá dỡ vữa nền | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,574 | m3 |
| 21 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,135 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 43,985 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 43,985 | m2 |
| 24 | Quét chất chống thấm nhà vệ sinh, chân tường… theo quy trình nhà sản xuất | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,466 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,72 | m2 |
| 26 | CCLD trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,72 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả tự động | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Bộ |
| 38 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,4 | m2 |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 40 | Đèn Led âm trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa dây điện PVC D20 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 100m |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ - nhân công bậc 3,0/7 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | công |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng + máng đèn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,64 | m2 |
| 47 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,64 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ 3 tấm kính vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,55 | m2 |
| 49 | CCLĐ 3 tấm kính trong dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,55 | m2 |
| 50 | Xả nhám lớp sơn tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 277,69 | m2 |
| 51 | Xả nhám lớp sơn tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 413,622 | m2 |
| 52 | Xả nhám lớp sơn tường trần, cột, dầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 287,78 | m2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 138,845 | m2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 209,236 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 143,89 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 277,69 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 706,252 | m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,845 | 100 m2 |
| 59 | Lắp đặt máy lạnh 2HP | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1 | 100m |
| 61 | Bảo ôn đường ống đường kính 20mm bằng bông khoáng, lớp bọc 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2,5 mm2 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt CB 1P 20A - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P 50A 6kA - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện 4 đường - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CV(1x10 + 1E (1x6))mm2 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | m |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,561 | m3 |
| 70 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 18km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,561 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐÀI QUAN SÁT PHÒNG KHÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,88 | 100 m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,614 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,182 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,2 | m |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,76 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,276 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m (200kg/m) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,8 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 21,832 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 18km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 21,832 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng tự chèn hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 870 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,078 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (80% diện tích thay mới) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 332 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng gạch cũ 20%) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 83 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 10 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 455 | m2 |
| 6 | Đào đất hố ga - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,832 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố ga, độ chặt K=0,85 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,472 | m3 |
| 8 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,128 | m3 |
| 9 | Bê tông nền hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,072 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,128 | m3 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,2 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ nền hố ga đường kính <=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,011 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,05 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,006 | tấn |
| 15 | Lắp nắp đan, vữa XM mác 100 (không tính vữa) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co PVC D168 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 18 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn để thay đường ống thoát nước hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,335 | m3 |
| 19 | Đào đất đường ống thoát nước hiện hữu để thay mới - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,335 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ đường ống D32 hiện hữu (tạm tính 60% chi phí nhân công) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,975 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ đường ống D25 hiện hữu (tạm tính 60% chi phí nhân công) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,655 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 nối bằng măng sông - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,975 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 nối bằng măng sông - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,655 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co HDPE D32 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt co HDPE D25 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê HDPE D32 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê HDPE D25 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê HDPE D32/25 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối HDPE D25 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối HDPE D32 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | cái |
| 31 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất cũ) - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,335 | m3 |
| 32 | Công tác đổ bê tông gia cố nền đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,335 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ cửa cổng hiện hữu để nâng ray trượt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,08 | m2 |
| 34 | Công tác đổ bê tông nâng phần cửa cổng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | m3 |
| 35 | Cắt khung ray sắt cửa cổng cũ, di dời, nâng ray trượt lên cao độ bê tông nền cửa cổng mới | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | trọn gói |
| 36 | CCLĐ cửa phụ bằng sắt hộp, sơn dầu (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,75 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa cổng chính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | m2 |
| 38 | CCLĐ tôn phẳng dày 5 dzem bịt phía chân cổng chính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,07 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất song sắt cửa cổng chính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,5 | 1m2 |
| 40 | Sơn cửa cổng chính bằng 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 29,75 | m2 |
| 41 | Đắp đất nền ram dốc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,9 | m3 |
| 42 | Bê tông lót nền ram dốc đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,76 | m3 |
| 43 | Bê tông nền ram dốc đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,76 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền ram dốc đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,462 | tấn |
| 45 | Láng nền ram dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 + kẻ ron | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 47,6 | m2 |
| 46 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn để thi công mương thoát nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,462 | m3 |
| 47 | Đào đất đường ống thoát nước hiện hữu để thay mới - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,402 | m3 |
| 48 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,462 | m3 |
| 49 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,462 | m3 |
| 50 | Xây tường mương bằng gạch thẻ không nung (4x8x18)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,37 | m3 |
| 51 | Trát tường mương hở chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,78 | m2 |
| 52 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,116 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,01 | tấn |
| 54 | Lắp các tấm đan đúc sẵn (không tính vữa) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 189 | cái |
| 55 | Xả nhám lớp sơn tường, cột mặt tiền | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 103,2 | m2 |
| 56 | Xả nhám lớp sơn trần khu cổng chính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 29,7 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 32,5 | m2 |
| 58 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 33,95 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 65 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 67,9 | m2 |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,826 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,72 | m2 |
| 63 | CCLD cửa nhôm hệ 700 kính 5 ly (nhà bảo vệ mới) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,96 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 68 | Xả nhám lớp sơn tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 24,981 | m2 |
| 69 | Xả nhám lớp sơn tường ngoài nhà (không tính mặt tiếp giáp nhà dân) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,991 | m2 |
| 70 | Xả nhám lớp sơn trên cột | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,24 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,563 | m2 |
| 72 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,97 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,983 | m2 |
| 74 | Phá dỡ bê tông nền gạch phòng bảo vệ cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,083 | m3 |
| 75 | Xây tường bít cổng phụ cũ bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 0,2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,034 | m3 |
| 76 | Xây tường bít cổng phụ cũ bằng gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 0,1, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1 | m3 |
| 77 | CCLD thanh song sắt vị trí cổng phụ cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,5 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,125 | m2 |
| 79 | Trát cạnh cửa, vị trí cột phá dỡ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,73 | m2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào cột, cạnh cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,485 | m2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,49 | m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,558 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 39,951 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,116 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,89 | m2 |
| 86 | CCLD trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,89 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,093 | 100 m2 |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,081 | tấn |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,2 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,081 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,081 | tấn |
| 91 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,3 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,64 | m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đơn - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | m |
| 99 | Phá dỡ nền đan bê tông (05 hố ga khu vực cải tạo sân và mương hở) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 70,668 | m2 |
| 100 | Xây chồng lên hố ga, mương hở hiện hữu bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,916 | m3 |
| 101 | Trát tường trong hố ga, mương hở chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,912 | m2 |
| 102 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,126 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,015 | tấn |
| 104 | Lắp nắp đan, vữa XM mác 100 (không tính vữa) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 120 | cái |
| 105 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,5 | 10 md |
| 106 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 60x60 (D=300) - số lượng: 13 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | 1 cái |
| 107 | Nạo vét mương hở bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,774 | m³ |
| 108 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn để thi công mương thoát nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,44 | m3 |
| 109 | Đào đất đường ống thoát nước hiện hữu để thay mới - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,488 | m3 |
| 110 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,44 | m3 |
| 111 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,44 | m3 |
| 112 | Xây tường mương bằng gạch thẻ không nung (4x8x18)cm chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,152 | m3 |
| 113 | Trát tường mương hở chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 33,6 | m2 |
| 114 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,36 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,032 | tấn |
| 116 | Lắp các tấm đan đúc sẵn (không tính vữa) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 189 | cái |
| 117 | Xây bồn cây bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,863 | m3 |
| 118 | Trát bồn cây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 29,39 | m2 |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 49,151 | m3 |
| 120 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 18km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 49,151 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE 4 BÁNH, NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 34,3 | m2 |
| 2 | Công tác đổ bê tông gia cố nền đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,036 | m3 |
| 3 | Công tác đổ bê tông gia cố nền đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,76 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 117,6 | m2 |
| 5 | Xả nhám lớp sơn nước tường cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 200,462 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 133,35 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 133,35 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 100,231 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 200,462 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,715 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 18km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,715 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BẾP CŨ THÀNH KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 21,11 | m2 |
| 2 | Xây bít cửa bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,576 | m3 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05, VL: 1,02 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,4 | m2 |
| 4 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05, VL: 1,02 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,04 | m2 |
| 5 | Xả nhám lớp sơn tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 294,14 | m2 |
| 6 | Xả nhám lớp sơn tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 174,12 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 154,27 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 94,26 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 301,34 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 181,32 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa đi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,56 | m2 |
| 12 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,56 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,56 | m2 |
| 14 | CCLD cửa nhôm hệ 700 kính 5 ly | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,4 | m2 |
| 15 | CCLĐ ổ khóa tay nắm cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 16 | CCLD cửa sổ nhôm lật hệ 700 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,95 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bệ bếp cũ, bệ rửa tay | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,642 | m3 |
| 18 | Trát tường vị trí đập bỏ các bệ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05, VL: 1,02 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,504 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,504 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,504 | m2 |
| 21 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm các vị trí đập bỏ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,72 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,804 | 100 m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,606 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,2 và 40x40x1 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,606 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2 và 40x40x1 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,606 | tấn |
| 26 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 180,39 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 69,182 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ - nhân công nhóm I bậc 3,0/7 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | công |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 - hệ số NC: 1,15, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,93 | m3 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 18km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,93 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 20m ngoài trời 2MP - lõi kim loại.<br/>+ Cảm biến CMOS 2Mp.<br/>+ Độ phản giải: 1080P, Hồng ngoại 20m, 24 bóng LED, Cắt lọc hồng ngoại.<br/>+ Độ nhạy sáng 0.01 Lux@(F1.2, AGC ON), Hồng ngoại thông minh smart IR, Giảm nhiễu KTS, Ống kính 3.6 (Đặt hàng ôk 6mm)<br/>+ Tiêu chuẩn ngoài trời IP66.<br/>+ Nguồn vào 12 VDC. Dải nhiệt hoạt động rộng (-40°~60°). Màu trắng, có chân đế. | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 2 | Đầu ghi hình /8/ kênh Turbo HD 3.0 DVR + (Hỗ trợ camera HD-TVI 720P, Analog + thêm 1 Camera IP ONVIF 1.3MP, hỗ trợ H.264 + tiết kiệm 50% dung lượng lưu trữ, Tín hiệu truyền khoảng cách xa hơn: 1200m @720P, 800m @ 1080P với cáp đồng RG6, 500m @720P; 400m @ 1080P với cáp UTP + 4/8/16 ngõ vào video, 1 cổng audio input, 1 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng tối đa 6TB, Độ phân giải ghi hình: 1280×720P: + 25(P)/30(N) fps/ch với đầu ghi 72xxHGHI-F1, 12(P)/30(N) fps/ch với đầu ghi 72xxHGHI-F1/N + Kích thước khung: 260 × 222 × 45mm, Cổng ra HDMI và VGA với Độ phân lên tới: 1920x1280P, Nguồn 12V | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | HDD lưu trữ 4T (4000G), Ổ cứng lưu trữ video | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 4 | Dây tín hiệu + dây điện + đầu Jack PNC, Dây nối từ camera về đầu ghi hình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 300 | m |
| 5 | Ống ruột gà D25, Ống luồn dây điện và dây tín hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 150 | m |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 2HP | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | bộ |
| 2 | Bàn ghế gỗ làm việc | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ giá đỡ máy chiếu + dây | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| K | PHẦN HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi