Gói thầu: Gói thầu số 08: - Xây lắp số 01: Thi công xây dựng phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200117635-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG CÔNG NGHỆ MỚI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: - Xây lắp số 01: Thi công xây dựng phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20181213042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 15:21:00 đến ngày 2020-01-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,442,574,659 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc quản lý của doanh nghiệp, hợp đồng lao động dài hạn của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Công tác xây lắp: KIẾN TRÚC - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2977 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc L= 4,5m , đường kính TB 80-100 , Vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5588 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,783 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,783 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4401 | 100M2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4697 | M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7343 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5858 | 100M2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3563 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100M2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,546 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4649 | 100M2 |
| 14 | Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,152 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8917 | 100M2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,151 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100M2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3305 | M3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | M3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 XMCL không nung, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4989 | M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 XMCL không nung, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9864 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,285 | M2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,48 | M2 |
| 24 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5505 | M2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,15 | M2 |
| 26 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | M2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,722 | M2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | M2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | M2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | Mét |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | Mét |
| 32 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4175 | M2 |
| 33 | Ốp len chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch nhám 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8162 | M2 |
| 34 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,44 | M2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | M2 |
| 36 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | M2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | M2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,765 | M2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,845 | M2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,325 | M2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,285 | M2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi , cửa sổ khung sắt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | M2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt , cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | M2 |
| 44 | Sơn cửa đi , cửa sổ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | M2 |
| 45 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | M2 |
| 46 | Qủa cầu Inox D150 trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CÁI |
| 47 | Sản xuất tay vịn lan can inox D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | Tấn |
| 48 | SX lan can thép ống vuông 20x20x1,2 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | Tấn |
| 49 | SX trụ lan can cầu thang Inox D100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | Tấn |
| 50 | SX lan can thép ống vuông 100x50x2 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | Tấn |
| 51 | SX lan can thép ống vuông 40x20x1,2 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | Tấn |
| 52 | Lan can bậc cấp sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | M2 |
| 53 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2775 | M2 |
| 54 | Sơn lan can bằng sơn tổng hợp 3 nước ( 02 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2775 | M2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3643 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3643 | Tấn |
| 57 | Sơn xà gồ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,44 | M2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 610 x 610 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,24 | M2 |
| 59 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1453 | 100M2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4747 | 100M2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | 100M2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9149 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7237 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4771 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2278 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6901 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5716 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2412 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4339 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1528 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | Tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | Tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | Tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | Tấn |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt T PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt T PPR giảm DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt T PPR giảm DN20/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co PPR 90 DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co PPR 90 giảm DN20/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co PPR 90 DN 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống uPVC DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co 90 PVC DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| G | Khử trùng đường ống | |||
| 1 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| H | ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn HQ đôi máng tán quang, kích thướt 0,3x1,2m, 2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Đèn HQ đơn, máng kim loại sơn tĩnh điện dài 1,2m; 1x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn downlight gắn trần 1x22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Quạt trần 1x60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Công tắc đèn 1 chiều 10A đặt ngầm loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đèn 1 chiều 10A đặt ngầm loại hộp 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Công tắc đèn 1 chiều 10A đặt ngầm loại hộp 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Công tắc đèn 2 chiều 10A đặt ngầm loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu, đặt âm tường 250v - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Tủ điện âm tường loại 16 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 11 | Cầu dao tự động loại MCB: 3P-50A(10kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cầu dao tự động loại MCB: 3P-25A(6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cầu dao tự động loại MCP: 2P-63A(10KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cầu dao tự động loại MCP: 2P-32A(6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cầu dao tự động loại MCB: 2P-20A(6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Cầu dao tự động loại MCB: 1P-16A(6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | CP chống dòng rò,lắp trong hộp âm tường loại RCBO: 2P-20A (30mA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cáp điện PVC, điện áp 450/750V, loại đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 19 | Cáp điện PVC, điện áp 450/750V, loại đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Ống PVC luồn dây loại D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 21 | Ống PVC luồn dây loại D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Vật tư phụ (Băng keo, tích kê, đầu cos) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 23 | Điều hòa không khí 2 khối loại 1HP + ống đồng + ống gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi