Gói thầu: Gói thầu số 38: Thi công xây dựng nền, mặt đường và hạ tầng kỹ thuật đường số 7; 14; 16; (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200135284-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 38: Thi công xây dựng nền, mặt đường và hạ tầng kỹ thuật đường số 7; 14; 16; (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20200130816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (tạm ứng nguồn vốn Quỹ phát triển đất của tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-15 17:48:00 đến ngày 2020-02-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,832,717,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. CÁC HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Xác định bằng 1% x (giá trị xây lắp của công việc chính) 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Xác định bằng 2% x (giá trị xây lắp của công việc chính) 1 Khoản
B B. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH
C B.1. PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
D B.1.1. ĐƯỜNG SỐ 7
E I. PHẦN ĐƯỜNG
F 1. NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0.8m3, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I Chương V của E-HSMT 17,888 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt gia cố nền (lớp 1 và lớp 2) Chương V của E-HSMT 78,462 100m2
3 Đắp cát nền đường dày 100cm bằng máy đầm 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát đào từ các đường số 6, 8, 10, 11, 14, 16) Chương V của E-HSMT 35,963 100m3
4 Đắp cát nền đường dày 50cm bằng máy đầm 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (tận dụng cát đào từ các đường số 6, 8, 10, 11, 14, 16) Chương V của E-HSMT 16,65 100m3
5 Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm, cấp đất I (phần ngập đất 2,5m) Chương V của E-HSMT 71,788 100m
6 Cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm (phần không ngập đất 1,35m) Chương V của E-HSMT 142,14 100m
7 Cốt thép liên kết đầu cừ, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,181 tấn
8 Cung cấp mê bồ Chương V của E-HSMT 789,668 m2
G 2. MẶT ĐƯỜNG
1 Rải vải địa kỹ thuật loại gia cường ngăn cách lớp cát và đá cấp phối Chương V của E-HSMT 40,198 100m2
2 Cấp phối đá dăm 0x4, loại II, dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 Chương V của E-HSMT 8,325 100m3
3 Cấp phối đá dăm 0x4, loại I, dày 15cm, đầm chặt k>=0,98 Chương V của E-HSMT 4,994 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Chương V của E-HSMT 33,304 100m2
5 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dầy 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Chương V của E-HSMT 33,304 100m2
H 3.VỈA HÈ
1 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào nền dường) Chương V của E-HSMT 3,891 100m3
2 Đắp cát lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát đào từ các đường số 6, 8, 10, 11, 14, 16) Chương V của E-HSMT 9,797 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 11,68 m3
4 Xây bó vỉa hè bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 16,644 m3
5 Lát gạch xi măng tự chèn, 400x400x40mm Chương V của E-HSMT 1.861,98 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 1,5(cm), vữa xi măng M75 (vận dụng) Chương V của E-HSMT 1.861,98 m2
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, đầm chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,863 100m3
I 4. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu<=1m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,36 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,36 m3
3 Cốt thép neo trụ biển báo đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên biển báo, loại trụ đỡ sắt ống fi 80, dày 4mm, dài 2,8m Chương V của E-HSMT 5 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo, Biển tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 2mm, có sơn phản quang Chương V của E-HSMT 5 cái
J 5. BÓ VỈA, DẢI PHÂN CÁCH
1 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép Chương V của E-HSMT 3,627 100m2
2 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 20,616 m3
3 Bê tông bó vỉa, dãy phân cách đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 36,934 m3
4 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa M200 Chương V của E-HSMT 16,507 m3
5 Láng rãnh bó vỉa, dầy1,0 (cm), vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 34,214 m2
6 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT 0,112 100m
7 Cốt thép dãi phân cách đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,424 tấn
K B.1.3. ĐƯỜNG SỐ 14
L I. PHẦN ĐƯỜNG
M 1. NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0.8m3, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I Chương V của E-HSMT 13,032 100m3
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m Chương V của E-HSMT 130,32 10m3/Km
3 Lu lèn cát nền đường dày 50cm trên cùng bằng máy đầm 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (chỉ tính máy đầm) Chương V của E-HSMT 8,8 100m3
N 2. MẶT ĐƯỜNG
1 Rải vải địa kỹ thuật loại gia cường ngăn cách lớp cát và đá cấp phối Chương V của E-HSMT 22,802 100m2
2 Cấp phối đá dăm 0x4, loại II, dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 Chương V của E-HSMT 4,4 100m3
3 Cấp phối đá dăm 0x4, loại I, dày 15cm, đầm chặt k>=0,98 Chương V của E-HSMT 2,641 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Chương V của E-HSMT 17,796 100m2
5 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dầy 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Chương V của E-HSMT 17,796 100m2
O 3.VỈA HÈ
1 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 12,732 m3
2 Xây bó vỉa hè bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 18,143 m3
3 Lát gạch xi măng tự chèn, 400x400x40mm Chương V của E-HSMT 1.118,96 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 1,5(cm), vữa xi măng M75 (vận dụng) Chương V của E-HSMT 1.118,96 m2
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, đầm chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,119 100m3
P 4. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu<=1m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,144 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,144 m3
3 Cốt thép neo trụ biển báo đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,001 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên biển báo, loại trụ đỡ sắt ống fi 80, dày 4mm, dài 2,8m Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo, Biển tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 2mm, có sơn phản quang Chương V của E-HSMT 2 cái
Q 5. BÓ VỈA
1 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép Chương V của E-HSMT 1,637 100m2
2 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 16,573 m3
3 Bê tông bó vỉa loại 1 đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 24,106 m3
4 Láng rãnh bó vỉa, dầy1,0 (cm), vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 30,132 m2
R B.1.3. ĐƯỜNG SỐ 16
S I. PHẦN ĐƯỜNG
T 1. NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0.8m3, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I Chương V của E-HSMT 12,136 100m3
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m Chương V của E-HSMT 121,36 10m3/Km
3 Lu lèn cát nền đường dày 50cm trên cùng bằng máy đầm 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (chỉ tính máy đầm) Chương V của E-HSMT 8,609 100m3
U 2. MẶT ĐƯỜNG
1 Rải vải địa kỹ thuật loại gia cường ngăn cách lớp cát và đá cấp phối Chương V của E-HSMT 22,216 100m2
2 Cấp phối đá dăm 0x4, loại II, dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 Chương V của E-HSMT 4,304 100m3
3 Cấp phối đá dăm 0x4, loại I, dày 15cm, đầm chặt k>=0,98 Chương V của E-HSMT 2,582 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Chương V của E-HSMT 17,372 100m2
5 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dầy 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Chương V của E-HSMT 17,372 100m2
V 3.VỈA HÈ
1 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 12,104 m3
2 Xây bó vỉa hè bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 17,248 m3
3 Lát gạch xi măng tự chèn, 400x400x40mm Chương V của E-HSMT 1.137,96 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 1,5(cm), vữa xi măng M75 (vận dụng) Chương V của E-HSMT 1.137,96 m2
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, đầm chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,138 100m3
W 4. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu<=1m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,144 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,144 m3
3 Cốt thép neo trụ biển báo đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,001 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên biển báo, loại trụ đỡ sắt ống fi 80, dày 4mm, dài 2,8m Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo, Biển tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 2mm, có sơn phản quang Chương V của E-HSMT 2 cái
X 5. BÓ VỈA
1 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép Chương V của E-HSMT 1,599 100m2
2 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 16,186 m3
3 Bê tông bó vỉa loại 1 đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 23,542 m3
4 Láng rãnh bó vỉa, dầy1,0 (cm), vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 29,428 m2
5 B.2. PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA Chương V của E-HSMT 0 -
Y B.2.1. ĐƯỜNG SỐ 7
Z I. PHẦN THÂN CỐNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 25,86 100m3
2 Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm, cấp đất I Chương V của E-HSMT 261,13 100m
3 Đắp cát phủ đầu cừ (tận dụng cát đào móng) Chương V của E-HSMT 43,9 1m3
4 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cống bằng thép Chương V của E-HSMT 0,65 100m2
5 Bê tông lót móng cống đá 4x6 chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 22,38 m3
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,456 tấn
7 Bê tông móng cống đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Chương V của E-HSMT 19 m3
8 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cống đúc sẵn Chương V của E-HSMT 1,28 100m2
9 Lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn, đường kính cốt thép fi <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,266 tấn
10 Bê tông gối cống vỉa hè đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 8,5 m3
11 Cung cấp lắp đặt gối cống D600 vỉa he Chương V của E-HSMT 158 cái
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 Chương V của E-HSMT 96 mối nối
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D600, tải trọng H10 Chương V của E-HSMT 72 đoạn
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính D600, tải trọng H10 Chương V của E-HSMT 2 đoạn
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600, tải trọng H10 Chương V của E-HSMT 5 đoạn
16 Lắp đặt ống bê tông ,đoạn ống dài 1m, đường kính D600, tải trọng H10 Chương V của E-HSMT 5 đoạn
17 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D600, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 34 đoạn
18 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 2 đoạn
19 Lắp đặt ống bê tông ,đoạn ống dài 1m, đường kính D600 Chương V của E-HSMT 4 đoạn
20 Đắp cát lắp mương móng cống bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,98 (sử dụng cát đào móng các tuyến đường khác) Chương V của E-HSMT 23,178 100m3
21 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m Chương V của E-HSMT 0,967 10m3/Km
AA II. HỐ GA, HỐ THU
AB HỐ GA
1 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 14,46 100m3
2 Đắp hố móng bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 12,758 100m3
3 Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm cấp đất I Chương V của E-HSMT 97,22 100m
4 Đắp cát phủ đầu cừ (tận dụng cát đào móng) Chương V của E-HSMT 16,5 1m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 8,27 m3
6 Sản xuất, lắp dựng thành hố ga bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 6,24 100m2
7 Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 5,893 tấn
8 Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 1,054 tấn
9 Lắp đặt thép V50x50x5 miệng hố ga Chương V của E-HSMT 0,831 tấn
10 Lắp đăth thép tròn tráng kẽm D16 làm thang thăm hố ga Chương V của E-HSMT 0,149 tấn
11 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 71,21 m3
AC NẮP HỐ GA
1 Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 900x900x60mm, tải trọng 40 tấn Chương V của E-HSMT 8 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 900x900x60mm, tải trọng 12,5 tấn Chương V của E-HSMT 21 Cái
3 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m Chương V của E-HSMT 1,705 10m3/Km
AD HỐ THU
1 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 2,1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng thành hố thu bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 1,309 100m2
3 Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,861 tấn
4 Lắp đặt thép V50x50x5 miệng hố ga Chương V của E-HSMT 0,167 tấn
5 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 8,7 m3
6 Lắp đặt ống ống nhựa, đường kính ống 168mm Chương V của E-HSMT 0,174 100m
7 Lắp đặt ống ống nhựa, đường kính ống 200mm Chương V của E-HSMT 0,24 100m
8 Lắp đặt co nhựa, đường kính co 200mm Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 800x300x35mm, tải trọng 12,5 tấn Chương V của E-HSMT 29 cái
AE B.2.2. ĐƯỜNG SỐ 14
AF I. PHẦN THÂN CỐNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 17,68 100m3
2 Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm, cấp đất I Chương V của E-HSMT 331,97 100m
3 Đắp cát phủ đầu cừ (tận dụng cát đào móng) Chương V của E-HSMT 28,2 1m3
4 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cống bằng thép Chương V của E-HSMT 1,37 100m2
5 Bê tông lót móng cống đá 4x6 chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 28,3 m3
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,963 tấn
7 Bê tông móng cống đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Chương V của E-HSMT 40,1 m3
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 Chương V của E-HSMT 65 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D600, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 73 đoạn
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính D600, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 1 đoạn
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 3 đoạn
12 Lắp đặt ống bê tông ,đoạn ống dài 1m, đường kính D600, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 2 đoạn
13 Đắp cát lắp mương móng cống bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,98 (tận dụng cát đào móng) Chương V của E-HSMT 15,758 100m3
14 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m Chương V của E-HSMT 1,64 10m3/Km
AG II. HỐ GA, HỐ THU
AH HỐ GA
1 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 4,506 100m3
2 Đắp hố móng bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 3,896 100m3
3 Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm cấp đất I Chương V của E-HSMT 36,472 100m
4 Đắp cát phủ đầu cừ (tận dụng cát đào móng) Chương V của E-HSMT 6,2 1m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 3,1 m3
6 Sản xuất, lắp dựng thành hố ga bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 2,354 100m2
7 Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 2,218 tấn
8 Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,38 tấn
9 Lắp đặt thép V50x50x5 miệng hố ga Chương V của E-HSMT 0,344 tấn
10 Lắp đăth thép tròn tráng kẽm D16 làm thang thăm hố ga Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
11 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 26,46 m3
AI NẮP HỐ GA
1 Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 900x900x60mm, tải trọng 40 tấn Chương V của E-HSMT 10 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 900x900x60mm, tải trọng 12,5 tấn Chương V của E-HSMT 2 Cái
3 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m Chương V của E-HSMT 0,61 10m3/Km
AJ HỐ THU
1 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 0,9 m3
2 Sản xuất, lắp dựng thành hố thu bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 0,54 100m2
3 Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,36 tấn
4 Lắp đặt thép V50x50x5 miệng hố ga Chương V của E-HSMT 0,069 tấn
5 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 3,6 m3
6 Lắp đặt ống ống nhựa, đường kính ống 168mm Chương V của E-HSMT 0,072 100m
7 Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 800x300x35mm, tải trọng 12,5 tấn Chương V của E-HSMT 12 cái
AK B.2.3. ĐƯỜNG SỐ 16
AL I. PHẦN THÂN CỐNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 13,72 100m3
2 Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm, cấp đất I Chương V của E-HSMT 263,44 100m
3 Đắp cát phủ đầu cừ (tận dụng cát đào móng) Chương V của E-HSMT 22,4 1m3
4 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cống bằng thép Chương V của E-HSMT 1,09 100m2
5 Bê tông lót móng cống đá 4x6 chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 22,42 m3
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,764 tấn
7 Bê tông móng cống đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Chương V của E-HSMT 31,9 m3
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 Chương V của E-HSMT 52 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D600, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 59 đoạn
10 Lắp đặt ống bê tông ,đoạn ống dài 1,5m, đường kính D600 Chương V của E-HSMT 2 đoạn
11 Lắp đặt ống bê tông ,đoạn ống dài 1m, đường kính D600, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 1 đoạn
12 Đắp cát lắp mương móng cống bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,98 (tận dụng cát đào móng) Chương V của E-HSMT 12,187 100m3
13 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m Chương V của E-HSMT 1,31 10m3/Km
AM II. HỐ GA, HỐ THU
AN HỐ GA
1 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,464 100m3
2 Đắp hố móng bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 2,08 100m3
3 Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm cấp đất I Chương V của E-HSMT 24,064 100m
4 Đắp cát phủ đầu cừ (tận dụng cát đào móng) Chương V của E-HSMT 4 1m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 2 m3
6 Sản xuất, lắp dựng thành hố ga bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 1,472 100m2
7 Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 1,38 tấn
8 Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,242 tấn
9 Lắp đặt thép V50x50x5 miệng hố ga Chương V của E-HSMT 0,229 tấn
10 Lắp đăth thép tròn tráng kẽm D16 làm thang thăm hố ga Chương V của E-HSMT 0,035 tấn
11 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 16,6 m3
AO NẮP HỐ GA
1 Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 900x900x60mm, tải trọng 40 tấn Chương V của E-HSMT 8 Cái
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m Chương V của E-HSMT 0,384 10m3/Km
AP HỐ THU
1 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 0,6 m3
2 Sản xuất, lắp dựng thành hố thu bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
3 Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,241 tấn
4 Lắp đặt thép V50x50x5 miệng hố ga Chương V của E-HSMT 0,046 tấn
5 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 2,4 m3
6 Lắp đặt ống ống nhựa, đường kính ống 168mm Chương V của E-HSMT 0,048 100m
7 Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 800x300x35mm, tải trọng 12,5 tấn Chương V của E-HSMT 8 cái
AQ B.3. PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI VÀ HẦM KỸ THUẬT
AR B.3.1. ĐƯỜNG SỐ 7
1 Đào đất mương móng đặt các loại ống HDPE D300, ống uPVC D168, đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,25 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm, đoạn ống dài 5m (vỉa hè) Chương V của E-HSMT 1,738 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm, đoạn ống dài 5m (dưới đường) Chương V của E-HSMT 0,217 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 (vỉa hè) Chương V của E-HSMT 3,194 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 (dưới đường) Chương V của E-HSMT 0,216 100m3
6 Cung cấp lắp đặt đường ống UPVC D168 đoạn ống dài 6m, nối bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 1,671 100m
7 Cung cấp lắp đặt co chữ T nối măng sông ống UPVC D168 Chương V của E-HSMT 18 Cái
8 Cung cấp lắp đặt co 90 độ nối măng sông ống UPVC D168 Chương V của E-HSMT 4 Cái
9 Cung cấp lắp đặt nút bịt nối măng sông ống UPVC D168 Chương V của E-HSMT 22 Cái
10 Đào móng hố ga, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,94 100m3
11 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m gia cố móng hố ga, đất cấp I Chương V của E-HSMT 28,1 100m
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 2,3 m3
13 Bê tông đá 4x6 M100 móng hố ga Chương V của E-HSMT 2,3 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,859 tấn
15 Gia công lắp đặt thép tròn tráng kẽm d=16mm làm thang thăm hố ga Chương V của E-HSMT 0,064 tấn
16 Gia công, lắp đặt thép V40x5 làm gờ hố ga Chương V của E-HSMT 0,146 tấn
17 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ hố ga và móng hố ga Chương V của E-HSMT 1,663 100m2
18 Bê tông chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 13,8 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,58 100m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,025 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 0,269 tấn
22 Gia công, lắp đặt thép V40x5 đúc sẳn đan hố ga Chương V của E-HSMT 0,203 tấn
23 Ván khuôn thép đúc sẳn hố ga Chương V của E-HSMT 0,068 100m2
24 Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẳn đan hố ga Chương V của E-HSMT 1,3 m3
25 Lắp đặt đan hố ga loại L2 (133kg/tấm) Chương V của E-HSMT 20 cái
26 Đào móng hầm kỹ thuật, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,102 100m3
27 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V của E-HSMT 0,22 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,074 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,001 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,124 100m2
31 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 0,78 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,084 100m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,025 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 0,001 tấn
35 Gia công, lắp đặt thép U100x46x4,5 đúc sẳn đan hầm kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,029 tấn
36 Ván khuôn nắp đan hầm kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,001 100m2
37 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 0,14 m3
38 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4 cái
39 Sản xuất thép hình các loại làm đà và giá đỡ cáp Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
40 Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngang Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
41 Cung cấp bu lông D12, L=20 Chương V của E-HSMT 16 cái
42 Cung cấp bu lông D20, L=150 Chương V của E-HSMT 12 cái
43 Cung cấp, lắp đặt bộ tiếp địa (cọc tiếp địa có dây) Chương V của E-HSMT 2 bộ
44 Đào đất mương móng đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 dọc đường, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,754 100m3
45 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Chương V của E-HSMT 741,4 m
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,115 100m3
AS B.3.2. ĐƯỜNG SỐ 14
1 Đào đất mương móng đặt các loại ống HDPE D300, ống uPVC D168, đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,839 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm, đoạn ống dài 5m (vỉa hè) Chương V của E-HSMT 2,277 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm, đoạn ống dài 5m (dưới đường) Chương V của E-HSMT 0,125 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 (vỉa hè) Chương V của E-HSMT 4,677 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 (dưới đường) Chương V của E-HSMT 0,122 100m3
6 Cung cấp lắp đặt đường ống UPVC D168 đoạn ống dài 6m, nối bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 3,54 100m
7 Cung cấp lắp đặt co chữ T nối măng sông ống UPVC D168 Chương V của E-HSMT 47 Cái
8 Cung cấp lắp đặt co 90 độ nối măng sông ống UPVC D168 Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Cung cấp lắp đặt nút bịt nối măng sông ống UPVC D168 Chương V của E-HSMT 49 Cái
10 Đào móng hố ga, đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,134 100m3
11 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m gia cố móng hố ga, đất cấp I Chương V của E-HSMT 30,91 100m
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 2,5 m3
13 Bê tông đá 4x6 M100 móng hố ga Chương V của E-HSMT 2,5 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,939 tấn
15 Gia công lắp đặt thép tròn tráng kẽm d=16mm làm thang thăm hố ga Chương V của E-HSMT 0,071 tấn
16 Gia công, lắp đặt thép V40x5 làm gờ hố ga Chương V của E-HSMT 0,161 tấn
17 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ hố ga và móng hố ga Chương V của E-HSMT 1,822 100m2
18 Bê tông chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 15,1 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,738 100m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 0,296 tấn
22 Gia công, lắp đặt thép V40x5 đúc sẳn đan hố ga Chương V của E-HSMT 0,223 tấn
23 Ván khuôn thép đúc sẳn hố ga Chương V của E-HSMT 0,075 100m2
24 Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẳn đan hố ga Chương V của E-HSMT 1,43 m3
25 Lắp đặt đan hố ga loại L2 (133kg/tấm) Chương V của E-HSMT 22 cái
26 Đào móng hầm kỹ thuật, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,204 100m3
27 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V của E-HSMT 0,45 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,149 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,001 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,249 100m2
31 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 1,56 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,168 100m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,049 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
35 Gia công, lắp đặt thép U100x46x4,5 đúc sẳn đan hầm kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
36 Ván khuôn nắp đan hầm kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,019 100m2
37 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 0,29 m3
38 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 8 cái
39 Sản xuất thép hình các loại làm đà và giá đỡ cáp Chương V của E-HSMT 0,115 tấn
40 Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngang Chương V của E-HSMT 0,115 tấn
41 Cung cấp bu lông D12, L=20 Chương V của E-HSMT 32 cái
42 Cung cấp bu lông D20, L=150 Chương V của E-HSMT 24 cái
43 Cung cấp, lắp đặt bộ tiếp địa (cọc tiếp địa có dây) Chương V của E-HSMT 4 bộ
44 Đào đất mương móng đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 dọc đường, đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,465 100m3
45 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Chương V của E-HSMT 1.047,9 m
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,583 100m3
AT B.3.3. ĐƯỜNG SỐ 16
1 Đào đất mương móng đặt các loại ống HDPE D300, ống uPVC D168, đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,76 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm, đoạn ống dài 5m (vỉa hè) Chương V của E-HSMT 2,059 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm, đoạn ống dài 5m (dưới đường) Chương V của E-HSMT 0,334 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 (vỉa hè) Chương V của E-HSMT 4,261 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 (dưới đường) Chương V của E-HSMT 0,33 100m3
6 Cung cấp lắp đặt đường ống UPVC D168 đoạn ống dài 6m, nối bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 2,687 100m
7 Cung cấp lắp đặt co chữ T nối măng sông ống UPVC D168 Chương V của E-HSMT 40 Cái
8 Cung cấp lắp đặt co 90 độ nối măng sông ống UPVC D168 Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Cung cấp lắp đặt nút bịt nối măng sông ống UPVC D168 Chương V của E-HSMT 42 Cái
10 Đào móng hố ga, đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,134 100m3
11 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m gia cố móng hố ga, đất cấp I Chương V của E-HSMT 30,91 100m
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 2,5 m3
13 Bê tông đá 4x6 M100 móng hố ga Chương V của E-HSMT 2,5 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,94 tấn
15 Gia công lắp đặt thép tròn tráng kẽm d=16mm làm thang thăm hố ga Chương V của E-HSMT 0,071 tấn
16 Gia công, lắp đặt thép V40x5 làm gờ hố ga Chương V của E-HSMT 0,161 tấn
17 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ hố ga và móng hố ga Chương V của E-HSMT 1,821 100m2
18 Bê tông chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 15,1 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,738 100m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 0,296 tấn
22 Gia công, lắp đặt thép V40x5 đúc sẳn đan hố ga Chương V của E-HSMT 0,223 tấn
23 Ván khuôn thép đúc sẳn hố ga Chương V của E-HSMT 0,075 100m2
24 Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẳn đan hố ga Chương V của E-HSMT 1,43 m3
25 Lắp đặt đan hố ga loại L2 (133kg/tấm) Chương V của E-HSMT 22 cái
26 Đào móng hầm kỹ thuật, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,204 100m3
27 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V của E-HSMT 0,45 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,149 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,001 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,249 100m2
31 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 1,56 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,168 100m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,049 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
35 Gia công, lắp đặt thép U100x46x4,5 đúc sẳn đan hầm kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
36 Ván khuôn nắp đan hầm kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,019 100m2
37 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 0,29 m3
38 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 8 cái
39 Sản xuất thép hình các loại làm đà và giá đỡ cáp Chương V của E-HSMT 0,115 tấn
40 Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngang Chương V của E-HSMT 0,115 tấn
41 Cung cấp bu lông D12, L=20 Chương V của E-HSMT 32 cái
42 Cung cấp bu lông D20, L=150 Chương V của E-HSMT 24 cái
43 Cung cấp, lắp đặt bộ tiếp địa (cọc tiếp địa có dây) Chương V của E-HSMT 4 bộ
44 Đào đất mương móng đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 dọc đường, đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,196 100m3
45 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Chương V của E-HSMT 935,9 m
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,414 100m3
AU C. CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh Nhà thầu chào với giá trị cố định là: 385.349.000 đồng Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->