Gói thầu: Gói thầu số 38: Thi công xây dựng nền, mặt đường và hạ tầng kỹ thuật đường số 7; 14; 16; (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200135284-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 38: Thi công xây dựng nền, mặt đường và hạ tầng kỹ thuật đường số 7; 14; 16; (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (tạm ứng nguồn vốn Quỹ phát triển đất của tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 17:48:00 đến ngày 2020-02-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,832,717,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. CÁC HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Xác định bằng 1% x (giá trị xây lắp của công việc chính) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Xác định bằng 2% x (giá trị xây lắp của công việc chính) | 1 | Khoản |
| B | B. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| C | B.1. PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | B.1.1. ĐƯỜNG SỐ 7 | |||
| E | I. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| F | 1. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0.8m3, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 17,888 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt gia cố nền (lớp 1 và lớp 2) | Chương V của E-HSMT | 78,462 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền đường dày 100cm bằng máy đầm 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát đào từ các đường số 6, 8, 10, 11, 14, 16) | Chương V của E-HSMT | 35,963 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường dày 50cm bằng máy đầm 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (tận dụng cát đào từ các đường số 6, 8, 10, 11, 14, 16) | Chương V của E-HSMT | 16,65 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm, cấp đất I (phần ngập đất 2,5m) | Chương V của E-HSMT | 71,788 | 100m |
| 6 | Cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm (phần không ngập đất 1,35m) | Chương V của E-HSMT | 142,14 | 100m |
| 7 | Cốt thép liên kết đầu cừ, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 8 | Cung cấp mê bồ | Chương V của E-HSMT | 789,668 | m2 |
| G | 2. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật loại gia cường ngăn cách lớp cát và đá cấp phối | Chương V của E-HSMT | 40,198 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm 0x4, loại II, dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 8,325 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm 0x4, loại I, dày 15cm, đầm chặt k>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 4,994 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 33,304 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dầy 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 33,304 | 100m2 |
| H | 3.VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào nền dường) | Chương V của E-HSMT | 3,891 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát đào từ các đường số 6, 8, 10, 11, 14, 16) | Chương V của E-HSMT | 9,797 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 4 | Xây bó vỉa hè bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 16,644 | m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng tự chèn, 400x400x40mm | Chương V của E-HSMT | 1.861,98 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 1,5(cm), vữa xi măng M75 (vận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1.861,98 | m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, đầm chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,863 | 100m3 |
| I | 4. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu<=1m, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép neo trụ biển báo đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên biển báo, loại trụ đỡ sắt ống fi 80, dày 4mm, dài 2,8m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo, Biển tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 2mm, có sơn phản quang | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| J | 5. BÓ VỈA, DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép | Chương V của E-HSMT | 3,627 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 20,616 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, dãy phân cách đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 36,934 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 16,507 | m3 |
| 5 | Láng rãnh bó vỉa, dầy1,0 (cm), vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 34,214 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m |
| 7 | Cốt thép dãi phân cách đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,424 | tấn |
| K | B.1.3. ĐƯỜNG SỐ 14 | |||
| L | I. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| M | 1. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0.8m3, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 13,032 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 130,32 | 10m3/Km |
| 3 | Lu lèn cát nền đường dày 50cm trên cùng bằng máy đầm 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (chỉ tính máy đầm) | Chương V của E-HSMT | 8,8 | 100m3 |
| N | 2. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật loại gia cường ngăn cách lớp cát và đá cấp phối | Chương V của E-HSMT | 22,802 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm 0x4, loại II, dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm 0x4, loại I, dày 15cm, đầm chặt k>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 2,641 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 17,796 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dầy 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 17,796 | 100m2 |
| O | 3.VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 12,732 | m3 |
| 2 | Xây bó vỉa hè bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 18,143 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng tự chèn, 400x400x40mm | Chương V của E-HSMT | 1.118,96 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 1,5(cm), vữa xi măng M75 (vận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1.118,96 | m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, đầm chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,119 | 100m3 |
| P | 4. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu<=1m, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Cốt thép neo trụ biển báo đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên biển báo, loại trụ đỡ sắt ống fi 80, dày 4mm, dài 2,8m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo, Biển tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 2mm, có sơn phản quang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| Q | 5. BÓ VỈA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép | Chương V của E-HSMT | 1,637 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 16,573 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa loại 1 đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 24,106 | m3 |
| 4 | Láng rãnh bó vỉa, dầy1,0 (cm), vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 30,132 | m2 |
| R | B.1.3. ĐƯỜNG SỐ 16 | |||
| S | I. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| T | 1. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0.8m3, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 12,136 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 121,36 | 10m3/Km |
| 3 | Lu lèn cát nền đường dày 50cm trên cùng bằng máy đầm 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (chỉ tính máy đầm) | Chương V của E-HSMT | 8,609 | 100m3 |
| U | 2. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật loại gia cường ngăn cách lớp cát và đá cấp phối | Chương V của E-HSMT | 22,216 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm 0x4, loại II, dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 4,304 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm 0x4, loại I, dày 15cm, đầm chặt k>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 2,582 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 17,372 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dầy 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 17,372 | 100m2 |
| V | 3.VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 12,104 | m3 |
| 2 | Xây bó vỉa hè bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 17,248 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng tự chèn, 400x400x40mm | Chương V của E-HSMT | 1.137,96 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 1,5(cm), vữa xi măng M75 (vận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1.137,96 | m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, đầm chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,138 | 100m3 |
| W | 4. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu<=1m, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Cốt thép neo trụ biển báo đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên biển báo, loại trụ đỡ sắt ống fi 80, dày 4mm, dài 2,8m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo, Biển tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 2mm, có sơn phản quang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| X | 5. BÓ VỈA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép | Chương V của E-HSMT | 1,599 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 16,186 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa loại 1 đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 23,542 | m3 |
| 4 | Láng rãnh bó vỉa, dầy1,0 (cm), vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 29,428 | m2 |
| 5 | B.2. PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | Chương V của E-HSMT | 0 | - |
| Y | B.2.1. ĐƯỜNG SỐ 7 | |||
| Z | I. PHẦN THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 25,86 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 261,13 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 43,9 | 1m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cống bằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng cống đá 4x6 chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 22,38 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cống đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 19 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 10 | Bê tông gối cống vỉa hè đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt gối cống D600 vỉa he | Chương V của E-HSMT | 158 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương V của E-HSMT | 96 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D600, tải trọng H10 | Chương V của E-HSMT | 72 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính D600, tải trọng H10 | Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600, tải trọng H10 | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông ,đoạn ống dài 1m, đường kính D600, tải trọng H10 | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D600, tải trọng H30 | Chương V của E-HSMT | 34 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600, tải trọng H30 | Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông ,đoạn ống dài 1m, đường kính D600 | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn |
| 20 | Đắp cát lắp mương móng cống bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,98 (sử dụng cát đào móng các tuyến đường khác) | Chương V của E-HSMT | 23,178 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 0,967 | 10m3/Km |
| AA | II. HỐ GA, HỐ THU | |||
| AB | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 14,46 | 100m3 |
| 2 | Đắp hố móng bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 12,758 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 97,22 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 16,5 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 8,27 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thành hố ga bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 5,893 | tấn |
| 8 | Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,054 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép V50x50x5 miệng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 10 | Lắp đăth thép tròn tráng kẽm D16 làm thang thăm hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 71,21 | m3 |
| AC | NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 900x900x60mm, tải trọng 40 tấn | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 900x900x60mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 1,705 | 10m3/Km |
| AD | HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng thành hố thu bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 1,309 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,861 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép V50x50x5 miệng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống ống nhựa, đường kính ống 168mm | Chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống ống nhựa, đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 200mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 800x300x35mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| AE | B.2.2. ĐƯỜNG SỐ 14 | |||
| AF | I. PHẦN THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 17,68 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 331,97 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 28,2 | 1m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cống bằng thép | Chương V của E-HSMT | 1,37 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng cống đá 4x6 chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 28,3 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,963 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cống đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 40,1 | m3 |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương V của E-HSMT | 65 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D600, tải trọng H30 | Chương V của E-HSMT | 73 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính D600, tải trọng H30 | Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600, tải trọng H30 | Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông ,đoạn ống dài 1m, đường kính D600, tải trọng H30 | Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 13 | Đắp cát lắp mương móng cống bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,98 (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 15,758 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 1,64 | 10m3/Km |
| AG | II. HỐ GA, HỐ THU | |||
| AH | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,506 | 100m3 |
| 2 | Đắp hố móng bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,896 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 36,472 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thành hố ga bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 2,354 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 2,218 | tấn |
| 8 | Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép V50x50x5 miệng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 10 | Lắp đăth thép tròn tráng kẽm D16 làm thang thăm hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 26,46 | m3 |
| AI | NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 900x900x60mm, tải trọng 40 tấn | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 900x900x60mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 10m3/Km |
| AJ | HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng thành hố thu bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép V50x50x5 miệng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống ống nhựa, đường kính ống 168mm | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 800x300x35mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| AK | B.2.3. ĐƯỜNG SỐ 16 | |||
| AL | I. PHẦN THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 13,72 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 263,44 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 22,4 | 1m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cống bằng thép | Chương V của E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng cống đá 4x6 chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 22,42 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,764 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cống đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 31,9 | m3 |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương V của E-HSMT | 52 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D600, tải trọng H30 | Chương V của E-HSMT | 59 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông ,đoạn ống dài 1,5m, đường kính D600 | Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông ,đoạn ống dài 1m, đường kính D600, tải trọng H30 | Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 12 | Đắp cát lắp mương móng cống bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,98 (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 12,187 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 1,31 | 10m3/Km |
| AM | II. HỐ GA, HỐ THU | |||
| AN | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,464 | 100m3 |
| 2 | Đắp hố móng bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 24,064 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thành hố ga bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 1,472 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 8 | Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép V50x50x5 miệng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 10 | Lắp đăth thép tròn tráng kẽm D16 làm thang thăm hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 16,6 | m3 |
| AO | NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 900x900x60mm, tải trọng 40 tấn | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 10m3/Km |
| AP | HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng thành hố thu bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép V50x50x5 miệng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống ống nhựa, đường kính ống 168mm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 800x300x35mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| AQ | B.3. PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI VÀ HẦM KỸ THUẬT | |||
| AR | B.3.1. ĐƯỜNG SỐ 7 | |||
| 1 | Đào đất mương móng đặt các loại ống HDPE D300, ống uPVC D168, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,25 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm, đoạn ống dài 5m (vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 1,738 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm, đoạn ống dài 5m (dưới đường) | Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 (vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 3,194 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 (dưới đường) | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt đường ống UPVC D168 đoạn ống dài 6m, nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 1,671 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt co chữ T nối măng sông ống UPVC D168 | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt co 90 độ nối măng sông ống UPVC D168 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt nút bịt nối măng sông ống UPVC D168 | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 10 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,94 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m gia cố móng hố ga, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28,1 | 100m |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 M100 móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,859 | tấn |
| 15 | Gia công lắp đặt thép tròn tráng kẽm d=16mm làm thang thăm hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép V40x5 làm gờ hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ hố ga và móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,663 | 100m2 |
| 18 | Bê tông chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,58 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép V40x5 đúc sẳn đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép đúc sẳn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẳn đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 25 | Lắp đặt đan hố ga loại L2 (133kg/tấm) | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Đào móng hầm kỹ thuật, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 31 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt thép U100x46x4,5 đúc sẳn đan hầm kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 36 | Ván khuôn nắp đan hầm kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Sản xuất thép hình các loại làm đà và giá đỡ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 41 | Cung cấp bu lông D12, L=20 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Cung cấp bu lông D20, L=150 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bộ tiếp địa (cọc tiếp địa có dây) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Đào đất mương móng đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 dọc đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,754 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V của E-HSMT | 741,4 | m |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,115 | 100m3 |
| AS | B.3.2. ĐƯỜNG SỐ 14 | |||
| 1 | Đào đất mương móng đặt các loại ống HDPE D300, ống uPVC D168, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,839 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm, đoạn ống dài 5m (vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 2,277 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm, đoạn ống dài 5m (dưới đường) | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 (vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 4,677 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 (dưới đường) | Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt đường ống UPVC D168 đoạn ống dài 6m, nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 3,54 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt co chữ T nối măng sông ống UPVC D168 | Chương V của E-HSMT | 47 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt co 90 độ nối măng sông ống UPVC D168 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt nút bịt nối măng sông ống UPVC D168 | Chương V của E-HSMT | 49 | Cái |
| 10 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,134 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m gia cố móng hố ga, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 30,91 | 100m |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 M100 móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,939 | tấn |
| 15 | Gia công lắp đặt thép tròn tráng kẽm d=16mm làm thang thăm hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép V40x5 làm gờ hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ hố ga và móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,822 | 100m2 |
| 18 | Bê tông chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,1 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,738 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép V40x5 đúc sẳn đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép đúc sẳn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẳn đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 25 | Lắp đặt đan hố ga loại L2 (133kg/tấm) | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Đào móng hầm kỹ thuật, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 31 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt thép U100x46x4,5 đúc sẳn đan hầm kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 36 | Ván khuôn nắp đan hầm kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Sản xuất thép hình các loại làm đà và giá đỡ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 41 | Cung cấp bu lông D12, L=20 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Cung cấp bu lông D20, L=150 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bộ tiếp địa (cọc tiếp địa có dây) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Đào đất mương móng đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 dọc đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,465 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V của E-HSMT | 1.047,9 | m |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,583 | 100m3 |
| AT | B.3.3. ĐƯỜNG SỐ 16 | |||
| 1 | Đào đất mương móng đặt các loại ống HDPE D300, ống uPVC D168, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm, đoạn ống dài 5m (vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 2,059 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm, đoạn ống dài 5m (dưới đường) | Chương V của E-HSMT | 0,334 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 (vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 4,261 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 (dưới đường) | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt đường ống UPVC D168 đoạn ống dài 6m, nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 2,687 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt co chữ T nối măng sông ống UPVC D168 | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt co 90 độ nối măng sông ống UPVC D168 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt nút bịt nối măng sông ống UPVC D168 | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 10 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,134 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m gia cố móng hố ga, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 30,91 | 100m |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 M100 móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 15 | Gia công lắp đặt thép tròn tráng kẽm d=16mm làm thang thăm hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép V40x5 làm gờ hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ hố ga và móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,821 | 100m2 |
| 18 | Bê tông chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,1 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,738 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép V40x5 đúc sẳn đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép đúc sẳn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẳn đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 25 | Lắp đặt đan hố ga loại L2 (133kg/tấm) | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Đào móng hầm kỹ thuật, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 31 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt thép U100x46x4,5 đúc sẳn đan hầm kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 36 | Ván khuôn nắp đan hầm kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Sản xuất thép hình các loại làm đà và giá đỡ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 41 | Cung cấp bu lông D12, L=20 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Cung cấp bu lông D20, L=150 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bộ tiếp địa (cọc tiếp địa có dây) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Đào đất mương móng đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 dọc đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,196 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V của E-HSMT | 935,9 | m |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,414 | 100m3 |
| AU | C. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh Nhà thầu chào với giá trị cố định là: 385.349.000 đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi