Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200140542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191276412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 10:17:00 đến ngày 2020-02-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,342,851,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6015 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 74,523 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công cao < 16 m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2603 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày <= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2904 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày <= 30cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3186 | M3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2481 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2481 | Tấn |
| 8 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem có dán lớp cách nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,7452 | 100M2 |
| 9 | Lợp mái bằng tấm lấy sáng polycacbonate rổng ruột dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0468 | 100M2 |
| 10 | Nẹp nhôm U viền mái lấy sáng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,8 | M |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,008 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0371 | Tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6015 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0401 | 100M2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 23,215 | M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,19 | M2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,19 | M2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 23,664 | M2 |
| 19 | Quét chống thấm hoàn thiện bề mặt mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 47,34 | M2 |
| 20 | Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,125 | M2 |
| 21 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,78 | M2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,125 | M2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,78 | M2 |
| 24 | Sơn tường, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,905 | M2 |
| 25 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh nhám 400x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50,06 | M2 |
| 26 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 28,98 | M2 |
| 27 | Thay mới tấm trần KT 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 28,98 | M2 |
| 28 | Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 476,229 | M2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 238,1145 | M2 |
| 30 | Sơn cột, dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 476,229 | M2 |
| 31 | Tháo dỡ vách ngăn Vách ngăn các loại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 33,81 | M2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,1814 | M2 |
| 33 | Phá dỡ bệ bếp bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,182 | M3 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,98 | M2 |
| 35 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,3153 | M3 |
| 36 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 356,1525 | M2 |
| 37 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (tường trong) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.073,6335 | M2 |
| 38 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,6604 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,0411 | M3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,008 | M2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 61,65 | M2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 582,8248 | M2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 239,7263 | M2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.119,6415 | M2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 417,8025 | M2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 124,315 | M2 |
| 47 | Cắt và Hàn lắp lại chân cửa cao 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,27 | 10M |
| 48 | Lắp dựng lại cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,345 | M2 |
| 49 | CC Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 60,8 | M2 |
| 50 | CC lắp đặt ổ khóa cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | Bộ |
| 51 | Dán giấy Decan vào cửa kính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,6 | M2 |
| 52 | CC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | M2 |
| 53 | CC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,735 | M2 |
| 54 | CC Lắp dựng cửa đi sắt xếp sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,75 | M2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt cuốn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | M2 |
| 56 | CCLĐ mô tơ cửa cuốn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 57 | Lắp dựng vách thạch cao 2 mặt khung kim loại (VT+NC) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 61,8275 | M2 |
| 58 | CC Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | M2 |
| 59 | Xả nhám lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 131,91 | M2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 131,91 | M2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 123,655 | M2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 123,655 | M2 |
| 63 | Xả nhám lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 31,36 | M2 |
| 64 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 31,36 | M2 |
| 65 | Vệ sinh đánh bóng đá mài bậc cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 54,672 | M2 |
| 66 | Sơn PU vào tay vịn lan can cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,1126 | M2 |
| 67 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 53,2 | M |
| 68 | CC Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 41,71 | M2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 41,71 | M2 |
| 70 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4946 | M3 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,5779 | M3 |
| 72 | Trải bạt nhựa cách lớp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5635 | 100M2 |
| 73 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,5652 | M3 |
| 74 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch thạch anh 400x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 109,4 | M2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm (cắt ra từ gạch nền) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,333 | M2 |
| 76 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 82,54 | M2 |
| 77 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,323 | M2 |
| 78 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6757 | M3 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2134 | Tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2134 | Tấn |
| 81 | Trải lớp tôn phẳng dày 4,5 dem | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0859 | 100M2 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch CLXM 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,662 | M3 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0219 | Tấn |
| 84 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0309 | 100M2 |
| 85 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5154 | M3 |
| 86 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch thạch anh 400x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 109,38 | M2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm (cắt ra từ gạch nền) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,323 | M2 |
| 88 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 273,04 | M2 |
| 89 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 24,966 | M2 |
| 90 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch thạch anh 400x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 273,04 | M2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm (cắt ra từ gạch nền) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,406 | M2 |
| 92 | Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,392 | M2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,196 | M2 |
| 94 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,392 | M2 |
| 95 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 69,682 | M2 |
| 96 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,295 | M3 |
| 97 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,9928 | M3 |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,37 | M2 |
| 100 | Đục nhám mặt tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 23,018 | M2 |
| 101 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 31,356 | M2 |
| 102 | Quét phụ gia chống thấm tường vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,872 | M2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước tạo kết dính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 95,48 | M2 |
| 104 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 95,48 | M2 |
| 105 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50,106 | M2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50,106 | M2 |
| 107 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | 1 bộ |
| 108 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | 1 bộ |
| 109 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,548 | M2 |
| 110 | Quét phụ gia chống thấm nền vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,952 | M2 |
| 111 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,952 | M2 |
| B | CÔNG TRÌNH PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn Vách ngăn các loại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 41,9563 | M2 |
| 2 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 198,0875 | M2 |
| 3 | Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,64 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 99,0438 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,64 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 204,7275 | M2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 56,115 | M2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,2086 | M3 |
| 9 | Lát gạch xi măng tự chèn (gạch con sâu) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 56,115 | M2 |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | CCLĐ bộ chữ inox tên và địa chỉ trụ sở | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt+tê vệ sinh+dây cấp nước) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt rửa xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (lavabo+dây cấp nước+bộ xả) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt phểu thu sàn KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, đường kính ống 114x4,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,33 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, đường kính ống 90x3,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,42 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, đường kính ống 49x2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,18 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, đường kính ống 27x1,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,74 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, đường kính ống 21x1,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,08 | 100M |
| 16 | Lắp đặt nối uPVC D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nối uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nối uPVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nối uPVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | Cái |
| 20 | Lắp đặt nối uPVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | Cái |
| 22 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co răng trong D21 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co răng ngoài D21 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Tê uPVC D27/21 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 31 | Lắp đặt con thỏ chống hôi D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 33 | Chi phí hút hầm phân | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Toàn bộ |
| 34 | Tháo dỡ thiết bị và đường dây điện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Công |
| 35 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm, 40W | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | Bộ |
| 36 | Lắp đèn tuýp lắp nổi dài 1,2m, bóng đèn led 1x20W | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | Bộ |
| 37 | Lắp đèn tuýp lắp nổi dài 1,2m, bóng đèn led 2x20W | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 32 | Bộ |
| 38 | Lắp đèn áp trần bóng led 12W | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | Bộ |
| 39 | Lắp đèn áp trần bóng led 18W | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 32 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10w | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | Cái |
| 41 | Lắp đặt đèn Exit 1x18w | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | Cái |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 43 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 3 chấu 16A - 220V | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1,4m, 90W | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt Quạt hút tường 45W | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 46 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A (Đế âm + mặt nạ 1 lỗ + 1 hạt công tắc 1 chiều) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 17 | Bộ |
| 47 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A (Đế âm + mặt nạ 2 lỗ + 2 hạt công tắc 1 chiều) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | Bộ |
| 48 | Lắp công tắc ba 1 chiều 10A (Đế âm + mặt nạ 3 lỗ + 3 hạt công tắc 1 chiều) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 49 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A (Đế âm + mặt nạ 1 lỗ + 1 hạt công tắc 2 chiều) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 38 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Dimmer mặt đơn +hộp gắn nổi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | Cái |
| 51 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 16A/220V (Đế âm + 2 hạt ổ cắm + mặt nạ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 60 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | Cái |
| 55 | Lắp đặt RCBO 1P-N20A-30mA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P-50A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 3P-16A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt MCCB 4P-80A-15kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 67 | Lắp đặt Ampe kế 150/5A | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt PCT 150/5A | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 70 | Lắp Tủ điện 6 Module | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | Cái |
| 71 | Lắp Tủ điện 9 Module | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 72 | Lắp Tủ điện 500x700x250mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 73 | Lắp Tủ bơm nước PCCC trọn bộ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 74 | Kéo rải dây cáp điện 1x1,5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2.220 | Mét |
| 75 | Kéo rải dây cáp điện 1x2,5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.260 | Mét |
| 76 | Kéo rải dây cáp điện 1x4mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 170 | Mét |
| 77 | Kéo rải dây cáp điện 1x6mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | Mét |
| 78 | Kéo rải dây cáp điện 1x10mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 90 | Mét |
| 79 | Kéo rải dây cáp điện 1x16mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | Mét |
| 80 | Kéo rải dây cáp điện 1x70mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | Mét |
| 81 | Kéo rải dây cáp điện đôi 2x4mm2 CVV/PVC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 170 | Mét |
| 82 | Kéo rải dây cáp điện đôi 2x6mm2 CVV/PVC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | Mét |
| 83 | Kéo rải dây cáp điện đôi 2x10mm2 CVV/PVC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 90 | Mét |
| 84 | Kéo rải dây cáp điện CXV 16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 60 | Mét |
| 85 | Kéo rải dây cáp điện 1x25mm2 CXV/PVC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 60 | Mét |
| 86 | Lắp đặt ống điện nhựa mềm D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 80 | Mét |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | Mét |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | Mét |
| 89 | Lắp đặt ống đồng D6,4/9,5mm + cách nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,22 | 100M |
| 90 | Lắp đặt ống đồng D6,4/12,7mm + cách nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,15 | 100M |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, đường kính ống 21x1,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6 | 100M |
| 92 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 920 | Mét |
| 93 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 95 | Mét |
| 94 | Lắp đặt máng cáp 50x50x1,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | Mét |
| 95 | Giếng tiếp địa 20m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Hệ |
| 96 | Lắp ổ cắm điện thoại (Đế âm + mặt nạ + 1 hạt ổ cắm điện thoại) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | Cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 10P | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 99 | Kéo rải dây cáp điện thoại 2Px0,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 150 | Mét |
| 100 | Lắp ổ cắm internet (Đế âm + mặt nạ + 1 hạt ổ cắm internet) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | Cái |
| 101 | Lắp đặt Switch hub 16P | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Hộp |
| 102 | Kéo rải cáp mạng CAT 6 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 230 | Mét |
| 103 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | Mét |
| 104 | Lắp đặt máng cáp 50x50x1,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | Mét |
| 105 | Lắp Tủ điện nhẹ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét inox LNP1100-15, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp =32m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m bằng inox | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Trụ |
| 108 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | Mét |
| 109 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ tăng đơ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 110 | Giếng tiếp địa sâu 20m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Giếng |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | Mét |
| 112 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| D | CÁC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 35,6019 | M3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 35,6019 | M3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km mét bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 35,6019 | M3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,8654 | 100M2 |
| E | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi