Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200139854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hoàn Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200139836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 09:31:00 đến ngày 2020-02-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,054,228,754 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,800,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | XÂY DỰNG CẦU ĐÌNH TÂN HƯNG | |||
| C | Mố cầu MA, MB trên cạn: | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 2 | Đóng thử cọc ống BTLT D350 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống BTLT D350 trên cạn, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống BTLT D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1mối nối |
| 5 | Sản xuất thép tấm mối nối cọc, ngàm đầu cọc vào bệ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | tấn |
| 6 | Cốt thép chi tiết liên kết cọc vào bệ mố đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Cốt thép chi tiết liên kết cọc vào bệ mố đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 vữa M350 không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | m3 |
| 10 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | tấn |
| 11 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 12 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4881 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2,M350 (cấp 30MPa), xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,614 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| D | Trụ cầu T1, T2 dưới nước: | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTLT D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | M |
| 2 | Đóng thử cọc ống BTLT D350 trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống BTLT D350 trên mặt nước, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống BTLT D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1mối nối |
| 5 | Sản xuất thép tấm mối nối cọc, ngàm đầu cọc vào bệ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 6 | Cốt thép chi tiết liên kết cọc vào bệ trụ đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 7 | Cốt thép chi tiết liên kết cọc vào bệ trụ đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 350 không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 9 | Cát đen lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,446 | m3 |
| 11 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | tấn |
| 12 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | tấn |
| 13 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0929 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4867 | 100m2 |
| 15 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2,M350(cấp 30MPa), xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,826 | M3 |
| 16 | Xói hút bùn trong thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m3 |
| E | Lao lắp dầm dọc: | |||
| 1 | Cung cấp dầm I500 dài 15m/dầm, loại 0,5HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Dầm |
| 2 | Cung cấp dầm I400 dài 12m/dầm, loại 0,5HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Dầm |
| 3 | Cẩu lắp dầm lên kết cấu nhịp dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Nâng hạ dầm cầu chiều dài dầm <= 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm |
| 5 | Lắp đặt gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| F | Dầm ngang: | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (cấp 30MPa), xi măng bền sun phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | M3 |
| G | Bản mặt cầu, Gờ chắn lan can, Lan can thép: | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4743 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép 10 < d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9757 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7956 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn lan can đá 1x2 M350 (cấp 30MPa), xi măng bền sunphat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,56 | M3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE D65/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép lan can (tính riêng bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2455 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.245,505 | Kg |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bu lông neo lan can M.22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| H | Bệ trụ đèn: | |||
| 1 | Cốt thép bệ trụ đèn đường kính cốt thép 10 < d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 2 | Cốt thép bệ trụ đèn đường kính cốt thép d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bệ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2 M350 (cấp 30MPa), xi măng bền sunphat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | M3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE D65/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 6 | Sản xuất thép tấm bệ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bu long M.24, L=250mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| I | Khe co giãn, Ống thoát nước mặt cầu: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát nước mặt cầu đường kính ống 110mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1871 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược chuyển vị 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 3 | Bê tông đá 1x2 vữa M350 không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | M3 |
| J | Khung định vị thi công đóng cọc mố, trụ: | |||
| 1 | Sản xuất thép hình khung định vị (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6933 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, ngập đất 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, không ngập đất 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình dưới nước H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, ngập đất 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình dưới nước H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, không ngập đất 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tháo dỡ thép khung định vị trên cạn (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3866 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tháo dỡ thép khung định vị dưới nước (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3866 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), ngập đất 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình trên cạn H350 12m/cọc (2lần), không ngập đất 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình dưới nước H350 12m/cọc (2lần), ngập đất 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình dưới nước H350 12m/cọc (2lần), không ngập đất 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 12 | Khấu hao thép cọc thép hình. Theo thời gian và môi trường, 01 tháng (1.17%), thi công 02 tháng; Sứt mẻ đầu cọc, 4 lần đóng nhổ (4*3.5% = 14%); TC=16.34% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7294 | Tấn |
| 13 | Khấu hao thép khung sàn đạo. Theo thời gian, 01 tháng (2%), thi công 02 tháng; Số lần sử dụng, 4 lần (4*7% = 28%); TC=32% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8618 | Tấn |
| K | Thùng chụp thi công trụ T1, T2 dưới nước: | |||
| 1 | Sản xuất thép hình, thép tấm thùng chụp (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9243 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 8m/cọc dưới nước, cấp đất I , ngập đất 6.215m, 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300 12m/cọc dưới nước, cấp đất I , không ngập đất 1.785m, 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình I300 12m/cọc dưới nước, cấp đất I , ngập đất 6.215m, 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình I300 12m/cọc dưới nước, cấp đất I , không ngập đất 1.785m, 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | 100m |
| 6 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép hệ thùng chụp dưới nước, 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8485 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép cọc thép hình. Theo thời gian và môi trường, 02 tháng (1.17%); Sứt mẻ đầu cọc, 02 lần đóng nhổ (2*3.5% = 7%); TC=1,17%*2+7% = 9.34% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | Tấn |
| 8 | Khấu hao thép thùng chụp. Theo thời gian, 02 tháng (2%); Số lần sử dụng 02 lần (2*7% = 14%); TC=14%+2%*2 =18% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3464 | Tấn |
| L | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Đổ bêtông móng biển báo đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên cầu, bảng lưu thông loại vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 4 | Bảng tải trọng cầu sơn phản quang, biển tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cột biển báo tải trọng, tên cầu bằng thép D=80mm dày 3mm, L=3,55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp Bulong M.10, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| M | Lan can trên bờ kè | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0291 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0291 | tấn |
| 3 | Sơn kẽm màu xanh nước biển thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,046 | m2 |
| 4 | Cốt thép trụ lan can đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ lan can đk 10 < d<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3989 | tấn |
| 6 | Bê tông trụ lan can đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5498 | 100m2 |
| 8 | Tô trát vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,733 | m2 |
| 9 | Ống nhựa uPVC D60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 100m |
| 10 | Sơn phản quang màu trắng trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,467 | m2 |
| 11 | Sơn phản quang màu đỏ trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m2 |
| 12 | Khoan lỗ bê tông để ngàm cốt thép chủ trụ lan can đk=14mm sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | lỗ khoan |
| 13 | Keo HILTI RE 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | Lít |
| N | Đường vào cầu và đậu xe | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng, mật độ 0 cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,991 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,879 | 100m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt , cường dộ chịu kéo R=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7283 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng và bù vênh đường cũ K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,499 | 100m3 |
| 5 | Tấm cao su chống mất nước xi măng khi thi công mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6904 | 100M2 |
| 6 | Cốt thép mặt đường d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,424 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7484 | 100m2 |
| 8 | Bơm bê tông mặt đường đá 1x2 M300 (bê tông tươi thương phẩm), cự ly bơm >100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,34 | m3 |
| 9 | Làm mặt bê tông sau khi bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.467,88 | m2 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông sâu 3cm rộng 5mm tạo khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724 | m |
| O | Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ kết cấu cầu cũ | 1 | CK | |
| P | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng hố thu, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7788 | 100M3 |
| 2 | Đắp trả móng hố thu, móng cống bằng đất K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5804 | 100M3 |
| 3 | Cát đen lót móng hố thu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100M3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | M3 |
| 5 | Cốt thép hố thu d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3157 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6652 | 100M2 |
| 7 | Bê tông hố thu đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | M3 |
| 8 | Cốt thép đan thu nước mặt đường d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thép đan thu nước mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100M2 |
| 10 | Bê tông đan thu nước mặt đường đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | M3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan thu nước mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC đường kính 220mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC đường kính 114mm dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 14 | Co chữ T 220/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 15 | Nắp nhựa bít đầu ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 16 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi