Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200140007-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200111039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 08:57:00 đến ngày 2020-02-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,224,478,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 0,7608 100m3
2 Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 11,704 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 20,9583 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 13,8279 m3
5 Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 42,7719 m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 13,8795 m3
7 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2 mác 200 TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 2,9597 m3
8 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. 0,4984 100m2
9 Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. 0,4385 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,4465 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,4424 tấn
12 Xây móng bó, bậc tam cấp gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 3,4366 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 13,6032 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm giằng móng TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 1,2368 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,4011 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 1,8952 tấn
17 Xây gạch BT không nung 2 lỗ ( 220x10x65) M75 be giằng móng, bậc tam cấp , chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 5,194 m3
18 Xây rãnh thoát nước, hố ga gạch BT không nung 2 lỗ ( 220x10x65) M75, vữa XM mác 50 TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 6,1855 m3
19 Trát rãnh, hố ga xây gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 55,1228 m2
20 Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 23,47 m2
21 Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 3,1062 m3
22 Cốt thép tấm đan nắp rãnh, hố ga TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,1683 tấn
23 Ván khuôn gỗ nắp đan rãnh, hố ga TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,1933 100m2
24 Lắp dựng tấm đan nắp rãnh đúc sẵn bằng thủ công VXM mác 100 trọng lượng <= 100 kg TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 94 cái
25 Đào móng bể phốt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90%) TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 0,2398 100m3
26 Đào sửa xang móng bể phốt rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%) TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 2,6647 m3
27 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 1,1713 m3
28 Bê tông đan đáy bể Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 1,7569 m3
29 Cốt thép đan đáy bể đường kính cốt thép <=10mm TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,1364 tấn
30 Ván khuôn gỗ đan đáy bể TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,029 100m2
31 Xây gạch BT không nung đặc (210x100x60), xây bể phốt, vữa XM mác 50 TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 6,1331 m3
32 Trát tường trong bể xây gạch không nung dày 1,0cm, vữa XM mác 75 ( Lần 1) TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 35,73 m2
33 Trát tường trong bể xây gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lần 2) TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 35,73 m2
34 Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75 TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 5,7615 m2
35 Đánh màu tường bể xi măng nguyên chất 5kg/m2 TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 41,4915 m2
36 Bê tông tấm đan nắp đậy Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,69 m3
37 Cốt thép tấm đan nắp TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,0537 tấn
38 Ván khuôn đan nắp bể TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,031 100m2
39 Lắp tấm đan nắp bể đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 8 cái
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng thủ công TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 12,315 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 1,9209 100m3
42 Bê tông cột, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 4,8787 m3
43 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,887 100m2
44 Cốt thép cột trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,1164 tấn
45 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,6813 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 18,7466 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 2,2658 100m2
48 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,6924 tấn
49 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 3,5658 tấn
50 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 48,395 m3
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 4,2054 100m2
52 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 4,3166 tấn
53 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,3065 tấn
54 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 3,139 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,4961 100m2
56 Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,0734 tấn
57 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,3373 tấn
58 Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 0,0109 tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65 ) M75, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 79,2787 m3
2 Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 6,1855 m3
3 Xây tường gạch BTkhông nung 2 lỗ (220x105x65) M75, dày 10,5cm, cao <= 16m, vữa XM mác 50 TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá 6,578 m3
4 Sản xuất xà gồ thép TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 1,9242 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép 1,9242 tấn
6 Sơn sắt thép xà gồ 3 nước bằng sơn tổng hợp TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu 169,888 m2
7 Lợp mái tôn thông thường mạ kẽm d= 0,4mm TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng yêu cầu và lắp đặt 4,3904 100m2
8 Tôn úp nóc rộng 0.4 dày 0.42mm TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng yêu cầu và lắp đặt 52,1 m
9 Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( Bao gồm cả bản lề + Thép dẹt 5x30 tay kéo) và công lắp dựng TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng yêu cầu và lắp đặt 1 Cái
10 Bậc thang lên mái thép tròn ĐK 18 L=1,23 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 17,22 kg
11 Sản xuất dầm đỡ bồn nước TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 0,5438 tấn
12 Lắp dựng dầm đỡ bồn nước TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 0,5438 tấn
13 Sơn sắt thép dầm đỡ bồn nước 3 nước bằng sơn tổng hợp TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu 27,216 m2
14 Láng lòng sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 90,794 m2
15 Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm sê nô mái (5kg/m2) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 40,1 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 87,88 m
17 Trát phào kép, vữa XM mác 75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 140,48 m
18 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 135,08 m
19 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 411,9528 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 66,72 m2
21 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 25,7686 m2
22 Trát tường ngoài gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 244,9682 m2
23 Trát tường trong gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 597,847 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhà TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 842,6156 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 504,4414 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 1.102,2884 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 244,7686 m2
28 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 17,3348 m2
29 Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ chậu rửa, vữa XM cát mịn mác 75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 7,0965 m2
30 Mài mui bậc đá xẻ vê tròn TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 42,99 m
31 INOX loại 304 hộp giá đỡ chậu rửa khu Wc ( Cả công gia công, lắp dựng) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 51,45 kg
32 Láng hè xung quang không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 51,288 m2
33 Công tác ốp gạch thẻ đỏ viền chân tường gạch 120x300mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 20,916 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường khu Wc gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 80,028 m2
35 Lát nền khu Wc gạch chống trơn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 45,3252 m2
36 Lát nền nhà bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 323,6548 m2
37 Thép hộp lan can hành lang ( Sơn tĩnh điện) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 353,2338 Kg
38 Lắp dựng lan can hành lang sắt TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 19,332 m2
39 Khuôn cửa đi, cửa sổ kép, thép sơn tĩnh điện KT (50x215x15x35x35) cả công lắp dựng TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 109 m
40 Cửa đi pa nô kính khung thép hộp 30x70x1.2mm, tôn huỳnh 2 mặt d=0,8, kính trắng 5ly ( sơn tĩnh điện) cả công lắp dựng TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 26,4 m2
41 Cửa sổ kính khung thép hộp 30x70x1.2mm, kính trắng dày 5ly ( Sơn tĩnh điện) cả công lắp dựng TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 19,44 m2
42 Vách ngăn Composite dày 12mm, chịu nước ( Cả phụ kiện đồng bộ) chưa có phụ kiện cửa TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 31,671 m2
43 Phụ kiện cửa cho vách Composite TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 6 bộ
44 Khoá quả truỳ cửa đi + Chốt khoá cửa đi TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 10 bộ
45 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ vuông 10x10 ( Sơn tĩnh điện) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 158,3973 kg
46 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 14,0896 m2
47 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,9909 100m2
48 Bốc xếp xuống XM bao sau khi VC 73,423 tấn
49 Bốc xếp xuống gạch xây các loại 63,983 1000v
50 Bốc xếp xuống gach ốp lát các loại 4,8303 100m2
51 Bốc xếp xuống sắt thép các loại 14,207 tấn
D PHẦN LẮP ĐẶT
1 Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK120 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 10 Cái
2 ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 10 Cái
3 Hộp giảm tốc bằng nhựa PVC TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 10 m2
4 Đai giữ ống, giữ hộp TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 50 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK 90mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 0,375 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC tràn d=25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 0,026 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC qua dầm d=32mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 0,065 100m
8 Lắp đăt cút nhựa PVC d=90mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 20 cái
9 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 16 cái
10 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 16 cái
11 Dây dẫn + Dây thu thép mạ kẽm d=10mm TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 150 m
12 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 50x4mm TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 30 m
13 Đào móng chôn dây thu sét đất cấp III TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 9,24 m3
14 Đắp đất chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 9,24 m3
15 Gia công và đóng cọc chống sét TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 8 cọc
16 ống hồ lô màu đỏ TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 5 quả
17 Miếng lót bằng chì 30x80 TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 4 cái
18 Thép chữ C ĐK10 L=200 TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 32 cái
19 Bật thép ĐK10; L=200 TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 20 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC d=25mm TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 0,08 100m
21 Bu lông M12x25 TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng 8 Cái
22 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 18 cái
23 Lắp đặt công tắc đơn ( Đã có mặt viền và hạt) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 4 cái
24 Lắp đặt công tắc đôi ( Đã có mặt viền và hạt) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 6 cái
25 Tủ điện tổng vỏ sắt có khoá KT 400x300x150 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 Cái
26 Tủ điện phòng vỏ nhựa 202x115x58 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 3 Cái
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A; 60A TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 2 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32A;25A;16A TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 18 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A; 6A TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 5 cái
30 Đế âm ổ cắm + Công tắc+ Át tomat TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 71 Cái
31 Mặt ổ cắm, Attomat TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 62 Cái
32 Lắp đặt bộ đèn tuýp LED - Máng gắn trần - 2 đèn dài 1,2m (36w) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 27 bộ
33 Lắp đặt bộ đèn LED gắn trần vuông KT 300x300 (18w) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 18 bộ
34 Lắp đặt Quạt đảo chiều gắn trần TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 18 cái
35 Lắp đặt Quạt treo tường ( Có điều khiển từ xa) TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 12 cái
36 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x35mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 100 m
37 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 100 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 100 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 150 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 150 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 250 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 250 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 400 m
44 Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy ĐK 20mm TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 500 m
45 Cọc tíêp địa tủ điện tổng thép L 63x63x4 dài 2m TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 4 cọc
46 Lắp đặt hộp nối và phân dây =150x150mm có cầu nối TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 4 hộp
47 Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 Cái
48 Băng đồng 30x3 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 3 m
49 Dây đồng M10 TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 5 m
50 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng 1 bộ
51 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh ( Cả lắp đặt) TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
52 Hộp đấu dây kỹ thuật( Cả lắp đặt) TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
53 Đầu báo khói quang ( Cả lắp đặt) TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
54 Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy ( Cả lắp đặt) TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
55 Điện trở cuối tuyến ( Cả lắp dặt) TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
56 Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu ( cả lắp đặt) TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật 150 m
57 Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy ĐK16mm TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật 150 m
58 Bình cứu hoả MFZ4 TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật 6 Bình
59 Hộp đựng bình chữa cháy TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
60 Bảng nội quy tiêu lệnh + PCCC TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật 20 m
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Trẻ em) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 12 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Gật gù ) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 12 bộ
64 Lắp đặt chậu xí bệt( Trẻ em) TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 18 bộ
65 Lắp đặt vòi hoa sen đôi TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 3 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 6 cái
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 bồn ngang TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 2 bể
68 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 2 cái
69 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm INOX TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 12 cái
70 Lắp đặt giá treo quần áo TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 3 cái
71 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 6 cái
72 Vít nở 8cm;3cm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 100 Cái
73 Băng tan TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 20 Cuộn
74 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 0,5 100m
75 Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK25 mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 10 cái
76 Tê nhựa HDPE ĐK25 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 1 cái
77 Rắc co nhựa HDPE ĐK25 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 1 cái
78 Lắp đặt van khoá d=25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR đường kính ống d=50mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 0,02 100m
80 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPRđường kính ống d=25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 0,28 100m
81 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR lạnh đường kính ống d=20mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 0,4 100m
82 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR nóng đường kính ống d=20mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 0,13 100m
83 Lắp đặt van khoá, đường kính van d=50mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 2 cái
84 Lắp đăt rắc co nhiệt PPR d=50mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 2 cái
85 Lắp đặt van khoá d=25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 3 cái
86 Lắp đăt rắc co nhiệt PPR d=25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 3 cái
87 Tê nhựa nhiệt PPR d=25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 3 cái
88 Tê nhựa nhiệt PPR d=25/20mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 9 cái
89 Cút nhựa nhiệt PPR d=25mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 3 cái
90 Cút nhựa nhiệt PPR d=20mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 12 cái
91 Côn nhiệt PPR, d=25/20 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 6 cái
92 Tê nhựa nhiệt PPR ren ngoài d=20mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 18 cái
93 Cút nhựa nhiệt PPR ren ngoài d=20mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 3 cái
94 Cút nhựa nhiệt PPR ren trong d=20mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 3 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 0,3 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 0,3 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính =60mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 0,15 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 0,08 100m
99 Lắp đăt cút chếch d=110mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 8 cái
100 Lắp đăt cút nhựa d=42/42mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 12 cái
101 Lắp đăt tê nhựa thu d= 90/42mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 12 cái
102 Lắp đăt tê nhựa xiên d=110mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 6 cái
103 Lắp đăt tê nhựa xiên d=90mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 12 cái
104 Chóp thông hơi D75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 2 cái
105 Đầu bịt D90mm TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 6 cái
E PHỤ TRỢ
1 Đào đất mặt bằng, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 0,0309 100m3
2 Đắp đất mặt bằng, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 6,3963 100m3
3 Đào xúc đất nơi khác về đắp nền, bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu 7,7943 100m3
4 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp III 7,7943 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp về đắp cự ly =3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ( ĐG nhân 3 lần) 7,7943 100m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 44,578 m3
7 Lát gạch sân, bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng 445,78 m2
8 Bốc xếp xuống XM bao sau khi VC 10,102 tấn
9 Bốc xếp xuống gach ốp lát các loại 4,6322 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->