Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200140007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200111039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 08:57:00 đến ngày 2020-02-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,224,478,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 0,7608 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 11,704 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 20,9583 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 13,8279 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 42,7719 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 13,8795 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2 mác 200 | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 2,9597 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. | 0,4984 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. | 0,4385 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,4465 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,4424 | tấn |
| 12 | Xây móng bó, bậc tam cấp gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 3,4366 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 13,6032 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng móng | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,2368 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,4011 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,8952 | tấn |
| 17 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ ( 220x10x65) M75 be giằng móng, bậc tam cấp , chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 5,194 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước, hố ga gạch BT không nung 2 lỗ ( 220x10x65) M75, vữa XM mác 50 | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 6,1855 | m3 |
| 19 | Trát rãnh, hố ga xây gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 55,1228 | m2 |
| 20 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 23,47 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 3,1062 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh, hố ga | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,1683 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ nắp đan rãnh, hố ga | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,1933 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh đúc sẵn bằng thủ công VXM mác 100 trọng lượng <= 100 kg | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 94 | cái |
| 25 | Đào móng bể phốt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90%) | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 0,2398 | 100m3 |
| 26 | Đào sửa xang móng bể phốt rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%) | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 2,6647 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,1713 | m3 |
| 28 | Bê tông đan đáy bể Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 1,7569 | m3 |
| 29 | Cốt thép đan đáy bể đường kính cốt thép <=10mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,1364 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ đan đáy bể | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,029 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch BT không nung đặc (210x100x60), xây bể phốt, vữa XM mác 50 | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 6,1331 | m3 |
| 32 | Trát tường trong bể xây gạch không nung dày 1,0cm, vữa XM mác 75 ( Lần 1) | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 35,73 | m2 |
| 33 | Trát tường trong bể xây gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lần 2) | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 35,73 | m2 |
| 34 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75 | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 5,7615 | m2 |
| 35 | Đánh màu tường bể xi măng nguyên chất 5kg/m2 | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 41,4915 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan nắp đậy Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,69 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan nắp | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0537 | tấn |
| 38 | Ván khuôn đan nắp bể | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,031 | 100m2 |
| 39 | Lắp tấm đan nắp bể đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 8 | cái |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng thủ công | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 12,315 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 1,9209 | 100m3 |
| 42 | Bê tông cột, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 4,8787 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,887 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép cột trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,1164 | tấn |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,6813 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 18,7466 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 2,2658 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,6924 | tấn |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 3,5658 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 48,395 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 4,2054 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 4,3166 | tấn |
| 53 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,3065 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 3,139 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,4961 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0734 | tấn |
| 57 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,3373 | tấn |
| 58 | Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 0,0109 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65 ) M75, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 79,2787 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 6,1855 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch BTkhông nung 2 lỗ (220x105x65) M75, dày 10,5cm, cao <= 16m, vữa XM mác 50 | TCVN 4085 : 2011 Kết cấu gạch đá | 6,578 | m3 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 1,9242 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | TCXDVN : 170: 2007 Kết cấu thép | 1,9242 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép xà gồ 3 nước bằng sơn tổng hợp | TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu | 169,888 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn thông thường mạ kẽm d= 0,4mm | TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng yêu cầu và lắp đặt | 4,3904 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc rộng 0.4 dày 0.42mm | TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng yêu cầu và lắp đặt | 52,1 | m |
| 9 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( Bao gồm cả bản lề + Thép dẹt 5x30 tay kéo) và công lắp dựng | TCVN 8053:2009 Tấm lợp dạng sóng yêu cầu và lắp đặt | 1 | Cái |
| 10 | Bậc thang lên mái thép tròn ĐK 18 L=1,23 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 17,22 | kg |
| 11 | Sản xuất dầm đỡ bồn nước | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,5438 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm đỡ bồn nước | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,5438 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép dầm đỡ bồn nước 3 nước bằng sơn tổng hợp | TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu | 27,216 | m2 |
| 14 | Láng lòng sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 90,794 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm sê nô mái (5kg/m2) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 40,1 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 87,88 | m |
| 17 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 140,48 | m |
| 18 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 135,08 | m |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 411,9528 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 66,72 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 25,7686 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 244,9682 | m2 |
| 23 | Trát tường trong gạch BT không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 597,847 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài nhà | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 842,6156 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 504,4414 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 1.102,2884 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 244,7686 | m2 |
| 28 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 17,3348 | m2 |
| 29 | Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ chậu rửa, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 7,0965 | m2 |
| 30 | Mài mui bậc đá xẻ vê tròn | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 42,99 | m |
| 31 | INOX loại 304 hộp giá đỡ chậu rửa khu Wc ( Cả công gia công, lắp dựng) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 51,45 | kg |
| 32 | Láng hè xung quang không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 51,288 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ viền chân tường gạch 120x300mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 20,916 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường khu Wc gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 80,028 | m2 |
| 35 | Lát nền khu Wc gạch chống trơn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 45,3252 | m2 |
| 36 | Lát nền nhà bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 323,6548 | m2 |
| 37 | Thép hộp lan can hành lang ( Sơn tĩnh điện) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 353,2338 | Kg |
| 38 | Lắp dựng lan can hành lang sắt | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 19,332 | m2 |
| 39 | Khuôn cửa đi, cửa sổ kép, thép sơn tĩnh điện KT (50x215x15x35x35) cả công lắp dựng | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 109 | m |
| 40 | Cửa đi pa nô kính khung thép hộp 30x70x1.2mm, tôn huỳnh 2 mặt d=0,8, kính trắng 5ly ( sơn tĩnh điện) cả công lắp dựng | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 26,4 | m2 |
| 41 | Cửa sổ kính khung thép hộp 30x70x1.2mm, kính trắng dày 5ly ( Sơn tĩnh điện) cả công lắp dựng | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 19,44 | m2 |
| 42 | Vách ngăn Composite dày 12mm, chịu nước ( Cả phụ kiện đồng bộ) chưa có phụ kiện cửa | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 31,671 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa cho vách Composite | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 6 | bộ |
| 44 | Khoá quả truỳ cửa đi + Chốt khoá cửa đi | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 10 | bộ |
| 45 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ vuông 10x10 ( Sơn tĩnh điện) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 158,3973 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 14,0896 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,9909 | 100m2 | |
| 48 | Bốc xếp xuống XM bao sau khi VC | 73,423 | tấn | |
| 49 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | 63,983 | 1000v | |
| 50 | Bốc xếp xuống gach ốp lát các loại | 4,8303 | 100m2 | |
| 51 | Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 14,207 | tấn | |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK120 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 10 | Cái |
| 2 | ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 10 | Cái |
| 3 | Hộp giảm tốc bằng nhựa PVC | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 10 | m2 |
| 4 | Đai giữ ống, giữ hộp | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 50 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK 90mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,375 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC tràn d=25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,026 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC qua dầm d=32mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,065 | 100m |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=90mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 20 | cái |
| 9 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 16 | cái |
| 11 | Dây dẫn + Dây thu thép mạ kẽm d=10mm | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 150 | m |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 50x4mm | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 30 | m |
| 13 | Đào móng chôn dây thu sét đất cấp III | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 9,24 | m3 |
| 14 | Đắp đất chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 9,24 | m3 |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 8 | cọc |
| 16 | ống hồ lô màu đỏ | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 5 | quả |
| 17 | Miếng lót bằng chì 30x80 | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 4 | cái |
| 18 | Thép chữ C ĐK10 L=200 | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 32 | cái |
| 19 | Bật thép ĐK10; L=200 | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 20 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=25mm | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 0,08 | 100m |
| 21 | Bu lông M12x25 | TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng | 8 | Cái |
| 22 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn ( Đã có mặt viền và hạt) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đôi ( Đã có mặt viền và hạt) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 6 | cái |
| 25 | Tủ điện tổng vỏ sắt có khoá KT 400x300x150 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | Cái |
| 26 | Tủ điện phòng vỏ nhựa 202x115x58 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A; 60A | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32A;25A;16A | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A; 6A | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 5 | cái |
| 30 | Đế âm ổ cắm + Công tắc+ Át tomat | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 71 | Cái |
| 31 | Mặt ổ cắm, Attomat | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 62 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED - Máng gắn trần - 2 đèn dài 1,2m (36w) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 27 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ đèn LED gắn trần vuông KT 300x300 (18w) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Quạt đảo chiều gắn trần | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt Quạt treo tường ( Có điều khiển từ xa) | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 12 | cái |
| 36 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x35mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 100 | m |
| 37 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 100 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 100 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 150 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 150 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 250 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 250 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 400 | m |
| 44 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy ĐK 20mm | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 500 | m |
| 45 | Cọc tíêp địa tủ điện tổng thép L 63x63x4 dài 2m | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 4 | cọc |
| 46 | Lắp đặt hộp nối và phân dây =150x150mm có cầu nối | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 4 | hộp |
| 47 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | Cái |
| 48 | Băng đồng 30x3 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 3 | m |
| 49 | Dây đồng M10 | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng | 1 | bộ |
| 51 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh ( Cả lắp đặt) | TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Hộp đấu dây kỹ thuật( Cả lắp đặt) | TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Đầu báo khói quang ( Cả lắp đặt) | TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 54 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy ( Cả lắp đặt) | TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Điện trở cuối tuyến ( Cả lắp dặt) | TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 56 | Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu ( cả lắp đặt) | TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy ĐK16mm | TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 58 | Bình cứu hoả MFZ4 | TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bình |
| 59 | Hộp đựng bình chữa cháy | TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 60 | Bảng nội quy tiêu lệnh + PCCC | TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Trẻ em) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Gật gù ) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt( Trẻ em) | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 18 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi hoa sen đôi | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 bồn ngang | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | bể |
| 68 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm INOX | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt giá treo quần áo | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 6 | cái |
| 72 | Vít nở 8cm;3cm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 100 | Cái |
| 73 | Băng tan | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 20 | Cuộn |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK25 mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 10 | cái |
| 76 | Tê nhựa HDPE ĐK25 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 1 | cái |
| 77 | Rắc co nhựa HDPE ĐK25 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khoá d=25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR đường kính ống d=50mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,02 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPRđường kính ống d=25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,28 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR lạnh đường kính ống d=20mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR nóng đường kính ống d=20mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,13 | 100m |
| 83 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=50mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | cái |
| 84 | Lắp đăt rắc co nhiệt PPR d=50mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khoá d=25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 3 | cái |
| 86 | Lắp đăt rắc co nhiệt PPR d=25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 3 | cái |
| 87 | Tê nhựa nhiệt PPR d=25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 3 | cái |
| 88 | Tê nhựa nhiệt PPR d=25/20mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 9 | cái |
| 89 | Cút nhựa nhiệt PPR d=25mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 3 | cái |
| 90 | Cút nhựa nhiệt PPR d=20mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 12 | cái |
| 91 | Côn nhiệt PPR, d=25/20 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 6 | cái |
| 92 | Tê nhựa nhiệt PPR ren ngoài d=20mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 18 | cái |
| 93 | Cút nhựa nhiệt PPR ren ngoài d=20mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 3 | cái |
| 94 | Cút nhựa nhiệt PPR ren trong d=20mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính =60mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đăt cút chếch d=110mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 8 | cái |
| 100 | Lắp đăt cút nhựa d=42/42mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 12 | cái |
| 101 | Lắp đăt tê nhựa thu d= 90/42mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 12 | cái |
| 102 | Lắp đăt tê nhựa xiên d=110mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 6 | cái |
| 103 | Lắp đăt tê nhựa xiên d=90mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 12 | cái |
| 104 | Chóp thông hơi D75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 2 | cái |
| 105 | Đầu bịt D90mm | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 6 | cái |
| E | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất mặt bằng, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 0,0309 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mặt bằng, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 6,3963 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất nơi khác về đắp nền, bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | TCVN 4447:2012 công tác đất: thi công và nghiệm thu | 7,7943 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 7,7943 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp về đắp cự ly =3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ( ĐG nhân 3 lần) | 7,7943 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | TCVN 4453 - 95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép | 44,578 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN 9377-:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng | 445,78 | m2 |
| 8 | Bốc xếp xuống XM bao sau khi VC | 10,102 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp xuống gach ốp lát các loại | 4,6322 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi