Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200137247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191271888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và trái phiếu Chính Phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 09:41:00 đến ngày 2020-02-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,661,743,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | 'Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II (Đào mở rộng hố móng ra mỗi bên 0,2m theo TCVN 4447:2012) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,833 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,122 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,378 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,516 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22,916 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cổ móng, cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,722 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,008 | m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 42,019 | m3 |
| 11 | Rải cát lót nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,936 | m3 |
| 12 | Bê tông lót mương nước vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22,988 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,835 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,116 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,706 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,584 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,861 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,861 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,384 | m3 |
| 22 | Bê tông nền hè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,829 | m3 |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,818 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,093 | 100 m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 90 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao <=16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,866 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m (tầng trệt) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4(tầng trệt) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm chiều cao <=4(tầng trệt) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m (tầng lầu + cột mái) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=16 (tầng lầu + cột mái) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,911 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,204 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,998 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,442 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,698 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,316 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m (dầm sàn) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 (dầm sàn) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,359 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao <=4 (dầm sàn) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m (dầm trần+vì kèo) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,389 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=16 (dầm trần+vì kèo) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,26 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27,413 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,114 | 100 m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm chiều cao <=16 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,175 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21,132 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,302 | 100 m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,729 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính >10 mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 29 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 30 | Xây tường HKT bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,455 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40(tầng trệt) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,566 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 34,627 | m3 |
| 33 | Xây tường HKT bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 38,859 | m3 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,263 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 100,98 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 199,385 | m2 |
| 39 | Cắt và lắp kính vào cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 65,729 | m2 |
| 40 | SXLD khóa cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | cái |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần, conson bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,021 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong,li tô, đà trần, conson | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,021 | tấn |
| 3 | Sơn conson (Tạo thẩm mỹ) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14,976 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,767 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,62 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 72 | cái |
| 7 | Trần tôn lạnh | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,314 | 100 m2 |
| 8 | Máng xối tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 81,2 | m |
| 9 | SXLD bu lông liên kết conson | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 96 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,684 | 100 m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 609,81 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 307,721 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 208,465 | m2 |
| 5 | Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 211,32 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 128,12 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 144,43 | m2 |
| 8 | Ốp gạch chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch Granite nhân tạo 100x400 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23,23 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 400x400 mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 447,6 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 82,2 | m |
| 11 | Kẻ roong HKT | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,664 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,2 | m2 |
| 13 | Láng ô văng vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,2 | m2 |
| 14 | Láng vữa lót chiều dày 2,0 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 62,34 | m2 |
| 15 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 62,34 | m2 |
| 16 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,064 | m2 |
| 17 | Trát granitô mũi bậc thang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 86,65 | m |
| 18 | Trát vẩy tường chống vang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 19 | Trát trang trí chi tiết B vữa XM Mác 100 XMPC40 (tính 2 lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,585 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 90,745 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 609,81 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 271,417 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 692,335 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.302,145 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 283,702 | m2 |
| 26 | SXLD bảng từ chống lóa, kích thước: (1.200 x 3.600)mm. | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | công |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 290 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x8,0mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối phân dây, automat, đế công tắc ổ cắm…… | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện các tầng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 48 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 4 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 2 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,125 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 7mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 7mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ R=75m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | Cái |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp PCCC (2bình bột khí CO2 loại 4Kg) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| H | HÀNG RÀO - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,586 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,051 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 35,894 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 85,455 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng kè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,816 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,365 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè đường kính <=10 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 8 | Làm tầng lọc Dmax<=6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,719 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,368 | 100 m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 11 | Xây trụ rào bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,483 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,494 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26,364 | m2 |
| 14 | Đắp vữa đầu trụ rào, vữa XM Mác 75 XMPC40 (tính 2 lớp) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15,6 | m |
| 16 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15,6 | m |
| 17 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 28,416 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít, vào trụ rào, giằng hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 56,86 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 56,86 | m2 |
| 20 | Sản xuất hàng rào sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 35,932 | m2 |
| 22 | Sơn hàng rào bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,107 | m2 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15,1 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi