Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200137247-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20191271888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và trái phiếu Chính Phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 09:41:00 đến ngày 2020-02-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,661,743,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 'Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II (Đào mở rộng hố móng ra mỗi bên 0,2m theo TCVN 4447:2012) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,833 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,122 m3
3 Ván khuôn móng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,378 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,064 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,516 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,363 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 22,916 m3
8 Ván khuôn thép cổ móng, cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,722 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,008 m3
10 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 42,019 m3
11 Rải cát lót nền móng công trình Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,936 m3
12 Bê tông lót mương nước vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,67 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 22,988 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,835 100 m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,141 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,116 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,706 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,584 100 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,861 100 m3
20 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,861 100 m3
21 Bê tông nền nhà vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12,384 m3
22 Bê tông nền hè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,829 m3
23 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,818 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,093 100 m2
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 90 cái
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,181 tấn
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao <=16 m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,866 100 m2
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m (tầng trệt) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,088 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4(tầng trệt) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,75 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm chiều cao <=4(tầng trệt) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,391 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m (tầng lầu + cột mái) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,094 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=16 (tầng lầu + cột mái) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,911 tấn
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,204 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,998 m3
9 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,442 100 m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,185 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=4 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,268 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,234 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,307 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,698 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,316 100 m2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m (dầm sàn) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,256 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 (dầm sàn) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,359 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao <=4 (dầm sàn) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,402 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m (dầm trần+vì kèo) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,389 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=16 (dầm trần+vì kèo) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,26 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 27,413 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,114 100 m2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm chiều cao <=16 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,175 tấn
24 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 21,132 m3
25 Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,302 100 m2
26 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,729 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,18 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính >10 mm chiều cao <=4 m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,357 tấn
29 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,99 m3
30 Xây tường HKT bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,455 m3
31 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40(tầng trệt) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,566 m3
32 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 34,627 m3
33 Xây tường HKT bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,375 m3
34 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,01 m3
35 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 38,859 m3
36 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,263 tấn
37 Lắp dựng cửa khung sắt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 100,98 m2
38 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 199,385 m2
39 Cắt và lắp kính vào cửa Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 65,729 m2
40 SXLD khóa cửa Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12 cái
C PHẦN MÁI
1 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần, conson bằng thép hộp mạ kẽm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,021 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong,li tô, đà trần, conson Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,021 tấn
3 Sơn conson (Tạo thẩm mỹ) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14,976 m2
4 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,767 100 m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,62 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 72 cái
7 Trần tôn lạnh Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,314 100 m2
8 Máng xối tôn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 81,2 m
9 SXLD bu lông liên kết conson Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 96 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,684 100 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 609,81 m2
3 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 307,721 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 208,465 m2
5 Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 211,32 m2
6 Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 128,12 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 144,43 m2
8 Ốp gạch chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch Granite nhân tạo 100x400 mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 23,23 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 400x400 mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 447,6 m2
10 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 82,2 m
11 Kẻ roong HKT Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,664 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18,2 m2
13 Láng ô văng vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18,2 m2
14 Láng vữa lót chiều dày 2,0 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 62,34 m2
15 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 62,34 m2
16 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18,064 m2
17 Trát granitô mũi bậc thang vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 86,65 m
18 Trát vẩy tường chống vang vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18,24 m2
19 Trát trang trí chi tiết B vữa XM Mác 100 XMPC40 (tính 2 lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,585 m2
20 Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 90,745 m2
21 Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 609,81 m2
22 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài nhà Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 271,417 m2
23 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 692,335 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1.302,145 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 283,702 m2
26 SXLD bảng từ chống lóa, kích thước: (1.200 x 3.600)mm. Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 công
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 290 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 210 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 40 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x8,0mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 30 m
6 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt hộp nối phân dây, automat, đế công tắc ổ cắm…… Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 24 hộp
10 Lắp đặt tủ điện tổng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 hộp
11 Lắp đặt tủ điện các tầng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 hộp
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 48 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9 bộ
14 Lắp đặt hạt công tắc, loại 4 hạt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 cái
15 Lắp đặt hạt công tắc, loại 2 hạt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 cái
17 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 cái
18 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 bộ
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12,5 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,125 100 m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 7mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 7mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 25 m
6 Lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ R=75m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 Cái
8 Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 Cái
G PHẦN PCCC
1 Lắp đặt hộp PCCC (2bình bột khí CO2 loại 4Kg) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 hộp
2 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
H HÀNG RÀO - SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,586 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,051 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 35,894 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 85,455 m3
5 Bê tông giằng kè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13,816 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,365 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè đường kính <=10 mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,286 tấn
8 Làm tầng lọc Dmax<=6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,719 m3
9 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,368 100 m
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,066 tấn
11 Xây trụ rào bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,483 m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,494 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 26,364 m2
14 Đắp vữa đầu trụ rào, vữa XM Mác 75 XMPC40 (tính 2 lớp) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,34 m2
15 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 15,6 m
16 Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 15,6 m
17 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 28,416 m2
18 Bả bằng ma tít, vào trụ rào, giằng hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 56,86 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 56,86 m2
20 Sản xuất hàng rào sắt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,375 tấn
21 Lắp dựng hàng rào Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 35,932 m2
22 Sơn hàng rào bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13,107 m2
23 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 15,1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->