Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200141798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200128952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 15:02:00 đến ngày 2020-02-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,360,503,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột cờ (chân đế pát gắn bu lông với bê tông; thân cột cờ inox 304 D90x2mm; H=8m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ bệ cột cờ cũ BTCT | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bệ gạch xây cột cờ hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,036 | m3 |
| 4 | Phá dỡ 1 phần bó vỉa Bê tông đường kt(200x400)mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,901 | m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,6 | md |
| 6 | Phá dỡ lớp BTCT nền nhà xe hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,989 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm tại vị trí nền + móng (đào đất cấp 3) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,077 | 100m3 |
| 8 | San đầm lại nền cấp phối đá dăm hiện trạng (vị trí nền) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ 10m đến bãi tập kết | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,78 | m3 |
| B | PHẦN CỌC BTDUL D300 | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D=300 M600 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 350 | md |
| 2 | Ép trước cọc Bê tông dự ứng lực D=300 M600, đất cấp I (phần cọc ngập trong đất) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,5 | 100md |
| 3 | Nối cọc Bê tông dự ứng lực D=300 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 28 | mối |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250, bịt đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,214 | m3 |
| 5 | Sản xuất thép mặt bít dày 3mm nối đầu cọc vào đài | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,075 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép mặt bít dày 3mm nối đầu cọc vào đài | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,075 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép nối đầu cọc 10 <Ф ≤ 18 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,218 | tấn |
| C | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào gầu đào <=0,8m3, móng rộng <6m, đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng đất đào, k=0.85 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,484 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7km, đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,484 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính gốc D80-100mm, mật độ 25 cây/m2, L =4,0m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,44 | 100md |
| 6 | Nạo vét bùn đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,144 | m3 |
| 7 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,144 | m3 |
| 8 | Bê tông lót: móng, đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,784 | m3 |
| 9 | Bê tông lót: dầm, đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,757 | m3 |
| 10 | Bê tông lót: sàn, đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,77 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,058 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M250 cột; h<4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,582 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 dầm; h<4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,678 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M250 sàn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,211 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M150 sàn không thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 21,933 | m3 |
| 16 | Bê tông đá mi M250 dày 50mm sàn Ramp dốc | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,844 | m3 |
| 17 | Kẻ Joint chống trượt 20x10 @200 Ramp dốc | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,874 | m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,362 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,076 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,736 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,123 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,064 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép 10 <Ф ≤ 18 - móng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,535 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,012 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép 10 <Ф ≤ 18 - cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,14 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,324 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép Ф >18 - dầm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,499 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - sàn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,755 | tấn |
| 29 | Lát gạch thạch anh nhám mặt 600x600 khu vực nhà chờ, VXM M75 (Na) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 150,48 | m2 |
| 30 | Lát đá Granite viền xung quanh nền nhà chờ, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,42 | m2 |
| 31 | Ốp đá Granite xung quanh cột cờ xây mới, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,07 | m2 |
| 32 | CCLĐ Trần tôn lạnh khung thép cách nhiệt khu nhà chờ _Trt | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 155,54 | m2 |
| 33 | CCLĐ Lan can hành lang tay vịn sắt tròn D60x2.0, trụ đứng sắt hộp 30x30x2.0 @860; thanh ngang sắt sắt hộp 30x30x2.0_Lc | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 35,82 | m2 |
| 34 | CCLĐ Lam nhôm hình chữ Z (B=99) @160 đã bao gồm khung thép hộp 40x80x2.0_La | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 31,84 | m2 |
| 35 | Sản xuất cột thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,73 | tấn |
| 36 | Sản xuất khung kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,101 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,122 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,73 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,101 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,122 | tấn |
| 41 | CCLĐ bulon neo M16_6.6, L=600mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 64 | Cái |
| 42 | Lợp mái bằng Tôn lạnh chống nóng dày 0,45mm có dán lớp cách nhiệt PU dày 20mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,666 | 100m2 |
| 43 | Lợp Mái bằng tấm Acrylic shinkolite (trong suốt và cách nhiệt) bao gồm khung chính thép hộp 50x100x2; thanh giằng thép hộp 50x50x2.0 (Mk) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 63,206 | m2 |
| 44 | Ốp tấm nhôm nhựa bao gồm khung thép hộp 50x50x2mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 150,331 | m2 |
| 45 | CCLĐ Nẹp chặn nước inox L50x50 dày 1mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,436 | md |
| 46 | CCLĐ Máng xối thu nước inox dày 1mm kt (B=400; H=400) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 48,8 | md |
| 47 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 393,003 | m2 |
| 48 | Sơn dầu 3 lớp sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 428,823 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ Tủ điện nhựa lắp nổi 8 Line + thanh đồng, phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ RCBO 2P- 25A - 30mA | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ RCBO 2P- 16A - 30mA | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ MCB 1P- 10A - 4.5KA | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 5 | CCLĐ Đèn LED MICA gắn áp trần - 36w-1.2m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | bộ |
| 6 | CCLĐ Quạt đảo gắn trần có Remote điều khiển từ xa (55W) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | bộ |
| 7 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-22V + đế nổi, lắp cách sàn hoàn thiện 1500mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 8 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-22V + đế nổi, lắp cách sàn hoàn thiện 3200mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 9 | CCLĐ Mặt 2 công tắc 1 chiều 10A + đế nổi, lắp cách sàn hoàn thiện 1500mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 10 | CCLĐ Ống HDPE D50/40 xoắn chôn ngầm (-600)mmm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,31 | 100m |
| 11 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 32 | m |
| 12 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | m |
| 13 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 495 | m |
| 14 | CCLĐ Ống luồn dây diện PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 160 | m |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | CCLĐ Ống thép đen D90 - dày 3,2mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,251 | 100m |
| 2 | CCLĐ Co thép đen D90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 3 | CCLĐ Lơi thép đen D90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 4 | CCLĐ Cầu chắn rác D90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 5 | Sơn dầu 3 lớp thép ống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,093 | m2 |
| F | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa làm mới | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,581 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa làm mới | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,103 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,116 | 100m2 |
| G | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,778 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,139 | 100m2/lần |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ (tính bảo dưỡng cho 1 tháng -12 lần tưới /tháng) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,667 | 100m2 |
| 4 | Phun thuốc phòng trừ sùng cỏ (tính bảo dưỡng cho 1 tháng _ 3 lần phun/tháng) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,417 | 100m2/lần |
| 5 | Bón phân vô cơ thảm cỏ (tính bảo dưỡng cho 1 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,139 | 100m2/lần |
| 6 | Bón phân hữu cơ thảm cỏ (tính bảo dưỡng cho 1 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,139 | 100m2/lần |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG LẤY SỐ TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | CCLĐ LCD 43'' (khu nhà chờ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 2 | CCLĐ Ống luồn dây diện PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | m |
| 3 | CCLĐ Cáp Cat6E dành cho QMS | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 300 | m |
| 4 | CCLĐ Cáp điện 2Cx1mm2 cho âm thanh QMS | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | m |
| I | HẠNG MỤC: LƯỚI CHỐNG RƠI – TẦNG 3 | |||
| 1 | CCLĐ Lớp lưới phía trên dây dù an toàn chống rơi, đan lưới ô vuông tiết diện (70x70) (khung bao lưới dây dù loại lớn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 45,728 | m2 |
| 2 | CCLĐ Lớp lưới phía dưới dây dù loại tiết diện lớn, đan lưới ô vuông tiết diện (400x400) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 45,728 | m2 |
| 3 | CCLĐ khung inox D60 dày 2mm xung quanh lưới | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 29,6 | md |
| 4 | CCLĐ Bát inox liên kết khung vào dầm bê tông hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | bộ |
| 5 | CCLĐ Bu lông nở liên kết khung vào dầm bê tông hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | bộ |
| 6 | CCLĐ Móc inox liên kết lưới dù vào khung khung inox | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 40 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: BỔ SUNG MỘT SỐ HẠNG MỤC KHOA CẤP CỨU | |||
| 1 | Tháo dỡ Vách thạch cao khung kim loại kt (1500x2200) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,3 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo đến bãi tập kết | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,33 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, bổ trụ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,34 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,113 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, bổ trụ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép 10<Ф ≤ 18 - lanh tô, bổ trụ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,017 | tấn |
| 8 | Xây tường dày ≤10cm gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, VXM M75, H≤4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,418 | m3 |
| 9 | Trát tường trong nhà dày 15, VXM M75, H≤4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 44,07 | m2 |
| 10 | Trát dầm trong nhà dày 15, VXM M75, H≤4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,61 | m2 |
| 11 | Trát cột trong nhà dày 15, VXM M75, H≤4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,32 | m2 |
| 12 | Sơn Epoxy cao tới trần phòng CT (đã bao gồm bả) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 48,84 | m2 |
| 13 | Lát gạch Granite nhân tạo 400x400 phòng CT, XM M75 (S4a) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,84 | m2 |
| 14 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi kích thước tấm (600x600)_Tr1 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,84 | m2 |
| 15 | CCLĐ Tấm chì dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 45,96 | m2 |
| 16 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh trượt (cửa thép không rỉ bọc chì dày 3mm) kt (1,5x2,2)m; bao gồm ray trượt L=3m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 17 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở (cửa thép không rỉ bọc chì dày 3mm) kt (0,9x2,2)m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 18 | CCLĐ vách kính quan sát, kính ngậm chì, viền chặn chì, kt tấm (1,2x0,8m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| K | LẮP ĐẶT MÁI HÀNH LANG QUA KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất kèo thép tổ hợp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,929 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kèo thép tổ hợp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,929 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,537 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,537 | tấn |
| 5 | CCLĐ Bu lông M16_8.8, L=160mm, khoan cấy hóa chất HILTI RE 500 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 78 | bộ |
| 6 | Lợp tấm polycarbonate đặc ruột, dày 4mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,978 | 100m2 |
| 7 | CCLĐ Máng xối tôn dày 1mm; kt máng xối (B=200; H=200) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 38,645 | md |
| 8 | CCLĐ Lam thép hộp (khung bao 50x100x1,5; 2 thanh đứng 50x100x1,5 @933; thanh ngang 40x80x1,5 @150) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,1 | m2 |
| 9 | Sơn dầu 3 lớp sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 105,66 | m2 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | CCLĐ Ống đồng D6,4mm dày 0,8mm - Loại O | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,98 | 100m |
| 2 | CCLĐ Ống đồng D9,5mm dày 0,8mm - Loại O | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,9 | 100m |
| 3 | CCLĐ Ống đồng D12,7mm dày 0,8mm - Loại O | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,15 | 100m |
| 4 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6,4mm dày 19mm; Cao su lưu hóa; Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0,036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,98 | 100m |
| 5 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D9,5mm dày 19mm; Cao su lưu hóa; Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0,036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,9 | 100m |
| 6 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D12,7mm dày 19mm; Cao su lưu hóa; Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0,036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,15 | 100m |
| 7 | CCLĐ Ống PVC D21mm dày 1,6mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,15 | 100m |
| 8 | CCLĐ Ống PVC D27mm dày 1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,68 | 100m |
| 9 | CCLĐ Cách nhiệt ống PVC D21mm dày 10mm; Cao su lưu hóa; Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0,036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,15 | 100m |
| 10 | CCLĐ Cách nhiệt ống PVC D27mm dày 10mm; Cao su lưu hóa; Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0,036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,68 | 100m |
| 11 | CCLĐ Dây điện CV 1Cx2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.106 | m |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng điện tử LED chạy nội dung một màu đỏ (đơn sắc) kích thước: 900x6500m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,76 | m2 |
| 2 | Ghế phòng chờ (1 bộ gồm 4 ghế) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 26 | bộ |
| N | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi