Gói thầu: xây lắp+hạng mục chung+phí môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200137811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei |
| Tên gói thầu | xây lắp+hạng mục chung+phí môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200108966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 13:55:00 đến ngày 2020-02-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,622,752,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1%*GXD | theo công trình dân dụng | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2,5%*GXD | theo công trình dân dụng | 1 | khoản |
| B | PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí môi trường theo NQ số 08/2017/NQ-HĐND tỉnh Kon Tum | Theo Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND tỉnh Kon Tum | 1 | khoản |
| C | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1,6m3, R<=6m, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,303 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,296 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,911 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,059 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,299 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,182 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,183 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,542 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lổ (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,617 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,85 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,192 | 100m3 |
| 12 | Lấp đất móng công trình K=0,85 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,203 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,516 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,154 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,435 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,015 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1 | 100m3 |
| 18 | Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,79 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,368 | m3 |
| 20 | Láng hè, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 53,646 | m2 |
| 21 | Nhân công kẽ roong bậc cấp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | công |
| 22 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,614 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,062 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,325 | tấn |
| 25 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,992 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,745 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,277 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,076 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,084 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,601 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,215 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,02 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,208 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,151 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,012 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,288 | m3 |
| 37 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,102 | 100m2 |
| 38 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,208 | 1tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,494 | m3 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33 | cái |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,65 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,551 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày ≤10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,125 | m3 |
| 44 | Xây tường thu hồi gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,486 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,999 | m3 |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,416 | tấn |
| 47 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,174 | tấn |
| 48 | Sản xuất giằng mái bằng thép D16 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,216 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,416 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,39 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 98,681 | m2 |
| 52 | Xà gồ thép mạ kẽm C 45x100x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 330,17 | m |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,033 | tấn |
| 54 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,979 | 100m2 |
| 55 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,505 | 100m |
| 56 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42,78 | m2 |
| 59 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,836 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 164,373 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 456,263 | m2 |
| 62 | Trát hèm cửa và trụ gạch, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67,569 | m2 |
| 63 | Trát hộp kỹ thuật dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 92,744 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42,03 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm để chống thấm sê nô , vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,192 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60,1 | m2 |
| 68 | Láng sê nô có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61,792 | m2 |
| 69 | Quét Si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76,984 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 143,9 | m |
| 71 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,311 | m2 |
| 72 | Trát lót bậc cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,6 | m2 |
| 73 | Láng granitô bậc cấp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,6 | m2 |
| 74 | Trát granitô mũi bậc cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | m |
| 75 | Lát bậc tam cấp, gạch 400x400 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,873 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 233,711 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,456 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,072 | m2 |
| 79 | Cửa đi khung nhôm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,6 | m2 |
| 80 | Gia công cửa đi, cửa sổ khung sắt 30x60x1.2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38,79 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,39 | m2 |
| 82 | Khung hoa sắt hộp vuông 12x12 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,24 | m2 |
| 83 | Khung sắt hộp 30*30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,45 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,69 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 62,48 | m2 |
| 86 | Kính mi ca màu trong dày 0.4ly | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,178 | m2 |
| 87 | Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,119 | tấn |
| 88 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,119 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,32 | m2 |
| 90 | ỐP tôn phẵng dày 0.5ly | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,062 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất đà trần thép hộp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,745 | tấn |
| 92 | Lắp dựng đà trần thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,745 | tấn |
| 93 | Trần tôn dày 0.25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,257 | 100m2 |
| 94 | Nẹp chỉ trần tôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150,352 | m |
| 95 | Bả bằng bột bả Expo vào tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 822,821 | 1m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả Expo vào cột, dầm, trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 194,874 | 1m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đả bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn Expo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 596,074 | m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ, bằng sơn Expo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 421,663 | m2 |
| 99 | Đào móng bằng máy đào <=1,6m3, R<=6m, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,277 | 100m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,784 | m3 |
| 101 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,246 | m3 |
| 102 | Xây bể chứa gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,25 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,203 | m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,095 | m3 |
| 105 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,066 | 1tấn |
| 106 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,045 | 100m2 |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 108 | Cát hạt mịn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,301 | m3 |
| 109 | Cát hạt lớn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,301 | m3 |
| 110 | Sỏi 1*2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,301 | m3 |
| 111 | Đá 4x6 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3014 | m3 |
| 112 | Đá hộc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3014 | m3 |
| 113 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=100 Ampe | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp các loại, KT <=100x100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | hộp |
| 115 | Lăp đặt quạt treo tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bảng |
| 117 | Lắp đặt loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bảng |
| 118 | Lắp đặt loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bảng |
| 119 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 122 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn D300 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 140 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 160 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 220 | m |
| 128 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150 | m |
| 129 | Băng keo điện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | cuộn |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 131 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,05 | 100m |
| 132 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,44 | 100m |
| 133 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 134 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 135 | Tê 34/27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 136 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 137 | Tê 34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 138 | Van D34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 139 | Măng sông D34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 140 | Keo dán ống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | kg |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 144 | Chậu rửa Lavabo+Vòi Lạnh+Bộ xã | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,5m3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=34mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,04 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,05 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,04 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | Cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Cái |
| 153 | Tê nhựa D90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 154 | Tê nhựa D114 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 155 | Tê nhựa D90/34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90/34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 157 | Keo dán ống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | kg |
| 158 | Lắp đặt phễu thu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,6m3, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 110,772 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=700m, đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 108,766 | 100m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,3 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,11 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi