Gói thầu: xây lắp+hạng mục chung+phí môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200137811-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei
Tên gói thầu xây lắp+hạng mục chung+phí môi trường
Số hiệu KHLCNT 20200108966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 13:55:00 đến ngày 2020-02-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,622,752,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1%*GXD theo công trình dân dụng 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2,5%*GXD theo công trình dân dụng 1 khoản
B PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Phí môi trường theo NQ số 08/2017/NQ-HĐND tỉnh Kon Tum Theo Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND tỉnh Kon Tum 1 khoản
C NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào <=1,6m3, R<=6m, đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,236 100m3
2 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,303 m3
3 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,296 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,911 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,059 m3
6 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,299 100m2
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,182 tấn
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,183 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,542 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 2 lổ (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,617 m3
11 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,85 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,192 100m3
12 Lấp đất móng công trình K=0,85 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,203 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,516 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,154 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,435 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,015 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,1 100m3
18 Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,79 m3
19 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 28,368 m3
20 Láng hè, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 53,646 m2
21 Nhân công kẽ roong bậc cấp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 công
22 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,614 100m2
23 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,062 tấn
24 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,325 tấn
25 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,992 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,745 100m2
27 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,277 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,076 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,084 m3
30 Ván khuôn sàn mái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,601 100m2
31 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,215 tấn
32 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,02 m3
33 Ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,208 100m2
34 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,151 tấn
35 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,012 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,288 m3
37 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,102 100m2
38 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,208 1tấn
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,494 m3
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 33 cái
41 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,65 m3
42 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31,551 m3
43 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày ≤10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,125 m3
44 Xây tường thu hồi gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,486 m3
45 Xây cột, trụ gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,999 m3
46 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,416 tấn
47 Sản xuất giằng mái thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,174 tấn
48 Sản xuất giằng mái bằng thép D16 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,216 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,416 tấn
50 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,39 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 98,681 m2
52 Xà gồ thép mạ kẽm C 45x100x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 330,17 m
53 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,033 tấn
54 Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,979 100m2
55 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,505 100m
56 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
57 Cầu chắn rác Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 42,78 m2
59 Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,836 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 164,373 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 456,263 m2
62 Trát hèm cửa và trụ gạch, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 67,569 m2
63 Trát hộp kỹ thuật dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 72 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 92,744 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 42,03 m2
66 Trát xà dầm để chống thấm sê nô , vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,192 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60,1 m2
68 Láng sê nô có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 61,792 m2
69 Quét Si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 76,984 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 143,9 m
71 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,311 m2
72 Trát lót bậc cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,6 m2
73 Láng granitô bậc cấp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,6 m2
74 Trát granitô mũi bậc cấp, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 48 m
75 Lát bậc tam cấp, gạch 400x400 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,873 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 233,711 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,456 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,072 m2
79 Cửa đi khung nhôm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,6 m2
80 Gia công cửa đi, cửa sổ khung sắt 30x60x1.2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 38,79 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 45,39 m2
82 Khung hoa sắt hộp vuông 12x12 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,24 m2
83 Khung sắt hộp 30*30 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,45 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,69 m2
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 62,48 m2
86 Kính mi ca màu trong dày 0.4ly Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,178 m2
87 Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,119 tấn
88 Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,119 tấn
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,32 m2
90 ỐP tôn phẵng dày 0.5ly Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,062 100m2
91 Sản xuất đà trần thép hộp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,745 tấn
92 Lắp dựng đà trần thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,745 tấn
93 Trần tôn dày 0.25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,257 100m2
94 Nẹp chỉ trần tôn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 150,352 m
95 Bả bằng bột bả Expo vào tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 822,821 1m2
96 Bả bằng bột bả Expo vào cột, dầm, trần Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 194,874 1m2
97 Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đả bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn Expo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 596,074 m2
98 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ, bằng sơn Expo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 421,663 m2
99 Đào móng bằng máy đào <=1,6m3, R<=6m, đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,277 100m3
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,784 m3
101 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,246 m3
102 Xây bể chứa gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,25 m3
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31,203 m2
104 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,095 m3
105 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,066 1tấn
106 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,045 100m2
107 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
108 Cát hạt mịn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,301 m3
109 Cát hạt lớn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,301 m3
110 Sỏi 1*2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,301 m3
111 Đá 4x6 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3014 m3
112 Đá hộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3014 m3
113 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=100 Ampe Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
114 Lắp đặt hộp các loại, KT <=100x100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 hộp
115 Lăp đặt quạt treo tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
116 Lắp đặt loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bảng
117 Lắp đặt loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bảng
118 Lắp đặt loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bảng
119 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9 cái
120 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
121 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
122 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21 bộ
123 Lắp đặt đèn D300 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 bộ
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40 m
125 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 140 m
126 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 160 m
127 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 220 m
128 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 150 m
129 Băng keo điện Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 cuộn
130 Lắp đặt quạt trần Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
131 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,05 100m
132 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,44 100m
133 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
134 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
135 Tê 34/27 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
136 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
137 Tê 34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
138 Van D34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
139 Măng sông D34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
140 Keo dán ống Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 kg
141 Lắp đặt chậu tiểu Nữ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
142 Lắp đặt chậu tiểu Nam Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
143 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
144 Chậu rửa Lavabo+Vòi Lạnh+Bộ xã Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
145 Lắp đặt gương soi Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
146 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,5m3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bể
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=34mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,04 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=90mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,05 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,04 100m
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 Cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 Cái
153 Tê nhựa D90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
154 Tê nhựa D114 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 Cái
155 Tê nhựa D90/34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90/34mm bằng phương pháp dán keo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
157 Keo dán ống Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 kg
158 Lắp đặt phễu thu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 Cái
D SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,6m3, đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 110,772 100m3
2 San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,006 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi <=700m, đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 108,766 100m3
E SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,3 m3
2 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,11 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->