Gói thầu: Xây lăp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200140928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN |
| Tên gói thầu | Xây lăp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh đầu tư phát triển ngành Nông nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 16:59:00 đến ngày 2020-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,555,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Cọc bê tông (200x200) | Theo chương V | 128 | m |
| 2 | Ép sau cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo chương V | 1,28 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 6,52 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,55 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,78 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,67 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,31 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,57 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 2,27 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 5,46 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 12,22 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,09 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 67,18 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 129,67 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 244,69 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 27,64 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 53,12 | m |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 17,77 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch KT 500x500mm, XM PCB40 M75 | Theo chương V | 63,85 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 M75 | Theo chương V | 3,88 | m2 |
| 24 | Ốp tường kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40, mác 75 | Theo chương V | 15,7 | m2 |
| 25 | Bản lề cửa | Theo chương V | 26 | chiếc |
| 26 | Móc cửa sổ | Theo chương V | 4 | chiếc |
| 27 | Then ngang cửa đi | Theo chương V | 2 | chiếc |
| 28 | Khoá Việt Tiệp | Theo chương V | 2 | chiếc |
| 29 | Khoá đấm cửa vệ sinh | Theo chương V | 1 | chiếc |
| 30 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V | 0,3715 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,5443 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,5433 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 7,3 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo chương V | 0,5677 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,7822 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,104 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,1202 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,2521 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chương V | 0,4856 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo chương V | 0,1464 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chương V | 0,1464 | tấn |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 50 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 12x12mm | Theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 51 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chương V | 0,1526 | tấn |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Theo chương V | 0,2714 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V | 35,6 | m2 |
| 54 | Lợp mái bằng tôn loại AD11 (11 sóng) dày 0,42mm | Theo chương V | 0,3318 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 15,1 | m |
| 56 | Bu lông đuôi cá | Theo chương V | 4 | chiếc |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 146,34 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 118,68 | m2 |
| 59 | Rải vải bạt | Theo chương V | 113,36 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 110mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Nắp bịt đầu ống nhựa O110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Cút 90 O110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Đào xúc đất, đất C1 | Theo chương V | 27 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, đất C1 | Theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 66 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chương V | 101,72 | m3 |
| 67 | Đất đắp vận chuyển xa | Theo chương V | 107,0535 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo chương V | 1,0705 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 201,77 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo chương V | 1,72 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo chương V | 2,33 | m3 |
| 72 | Tát nước | Theo chương V | 5 | ca |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 26,15 | m3 |
| 74 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 89,23 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,66 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 19,28 | m2 |
| 77 | Cọc bê tông (200x200) | Theo chương V | 152,5 | m |
| 78 | Ép sau cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo chương V | 1,525 | 100m |
| 79 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo chương V | 1,22 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,6499 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,812 | tấn |
| 82 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo chương V | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 32mm | Theo chương V | 1,46 | 100m |
| 84 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V | 0,3203 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 2,3463 | 100m2 |
| 86 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 10,63 | m2 |
| 87 | Làm tầng lọc cát | Theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 88 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 89 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo chương V | 106,42 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, đất C1 | Theo chương V | 1,0642 | 100m3 |
| 91 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chương V | 152,54 | m3 |
| 92 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Theo chương V | 10,3053 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo chương V | 6,6619 | 100m3 |
| 94 | Đất đắp vận chuyển xa | Theo chương V | 690,5459 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo chương V | 6,9055 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 110,5 | m3 |
| 97 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 10,5175 | 100m3 |
| B | * Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Quả sứ | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Chân bật thép | Theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo chương V | 15 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo chương V | 20 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V | 6 | cọc |
| C | * Phần điện ánh sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha <=50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo chương V | 5 | cuộn |
| D | * Phần điện động lực | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp nhôm AS35/6.2(1/2.8)+(6/2.8) | Theo chương V | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 4 | Ghíp đồng nhôm A25 | Theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M4 | Theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Sắt D = 6mm treo cáp ngoài trời | Theo chương V | 2,22 | kg |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo chương V | 5 | cuộn |
| 9 | Móc treo | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đai ôm | Theo chương V | 4 | cái |
| E | *Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Máy bơm nước Hàn Quốc | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vòi chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vòi tường | Theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Quả cầu lọc rác | Theo chương V | 2 | quả |
| 20 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Băng tan | Theo chương V | 3 | cuộn |
| 22 | Giường | Theo chương V | 1 | chiêc |
| 23 | Khoan giếng, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III | Theo chương V | 35 | m |
| 24 | Công các loại (4/7) | Theo chương V | 10 | công |
| F | * Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Tổ máy bơm HL290-6 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm mồi chân không BCK 29-510 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hệ thống đường ống mồi | Theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Ống thép D200x2500x2mm | Theo chương V | 5 | ống |
| 5 | Ống thép D200x620x2mm | Theo chương V | 1 | ống |
| 6 | Ống thép D200x1800x2mm | Theo chương V | 1 | ống |
| 7 | Ống thép D200x1000x2mm | Theo chương V | 1 | ống |
| 8 | Cút thép D200x90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút thép D200x60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút thép D200x30 | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Rọ rác+ kiềng đỡ O200 | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Gioăng cao su O200 | Theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Bu lông đai ốc M16x65 | Theo chương V | 120 | bộ |
| 14 | Van xả VX200 | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Ống nhựa hàn nhiệt O25 | Theo chương V | 15 | m |
| 16 | Cút O25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Van BCK O25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Tủ điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | Theo chương V | 1 | khoản |
| 20 | Xe vận chuyển | Theo chương V | 1 | chuyến |
| G | Hạng mục: Tuyến kênh N1 | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 14,73 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 30,4 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 236,64 | m2 |
| 5 | Vữa chèn XM mác 100 | Theo chương V | 0,23 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 1,99 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo chương V | 0,1469 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 0,1469 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V | 7,5 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bu lông O18 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Ống cống O30 | Theo chương V | 5 | m |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Xe vận chuyển | Theo chương V | 1 | chuyến |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 110mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Nắp bịt đầu ống nhựa O110 | Theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Đào xúc đất, đất C1 | Theo chương V | 17,45 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chương V | 67,81 | m3 |
| 23 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama <=1,45T/m3 | Theo chương V | 33,09 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo chương V | 0,22 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo chương V | 0,04 | m3 |
| H | Hạng mục: Tuyến kênh N3 | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 23,11 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 48,11 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 415,32 | m2 |
| 5 | Vữa chèn XM mác 100 | Theo chương V | 0,23 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 3,7 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V | 0,5422 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V | 5,04 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 14 | Ống cống O30 | Theo chương V | 5 | m |
| 15 | Máy đóng mở V0,5 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bu lông O18 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Nắp bịt đầu ống nhựa O110 | Theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Xe vận chuyển | Theo chương V | 1 | chuyến |
| 21 | Máy cắt bê tông 7,5kw | Theo chương V | 1 | ca |
| 22 | Đào xúc đất, đất C1 | Theo chương V | 17,8 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chương V | 89,48 | m3 |
| 24 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama <=1,45T/m3 | Theo chương V | 40,55 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo chương V | 0,22 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo chương V | 1,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi