Gói thầu: Xây lăp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200140928-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
Tên gói thầu Xây lăp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200135609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh đầu tư phát triển ngành Nông nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 16:59:00 đến ngày 2020-02-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,555,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà trạm bơm
1 Cọc bê tông (200x200) Theo chương V 128 m
2 Ép sau cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo chương V 1,28 100m
3 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo chương V 0,56 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 6,52 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 5,55 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,78 m3
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,67 m3
8 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 4,31 m3
9 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,57 m3
10 Bê tông mặt đường dày <=25cm, M250, đá 1x2 Theo chương V 2,27 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 5,46 m3
12 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 12,22 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 5 cái
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 7 cái
15 Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 1,09 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 67,18 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 129,67 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 244,69 m2
19 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 27,64 m2
20 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 53,12 m
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 17,77 m2
22 Lát nền gạch KT 500x500mm, XM PCB40 M75 Theo chương V 63,85 m2
23 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 M75 Theo chương V 3,88 m2
24 Ốp tường kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40, mác 75 Theo chương V 15,7 m2
25 Bản lề cửa Theo chương V 26 chiếc
26 Móc cửa sổ Theo chương V 4 chiếc
27 Then ngang cửa đi Theo chương V 2 chiếc
28 Khoá Việt Tiệp Theo chương V 2 chiếc
29 Khoá đấm cửa vệ sinh Theo chương V 1 chiếc
30 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo chương V 0,3715 100m2
31 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,5443 100m2
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,5433 100m2
33 Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,366 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,031 100m2
35 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0703 100m2
36 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V 7,3 m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo chương V 0,5677 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0831 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chương V 0,7822 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,104 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Theo chương V 0,1202 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0277 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chương V 0,2521 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chương V 0,4856 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,0917 tấn
46 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo chương V 0,1464 tấn
47 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V 0,1464 tấn
48 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V 0,1626 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,1626 tấn
50 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 12x12mm Theo chương V 0,1188 tấn
51 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo chương V 0,1526 tấn
52 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Theo chương V 0,2714 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo chương V 35,6 m2
54 Lợp mái bằng tôn loại AD11 (11 sóng) dày 0,42mm Theo chương V 0,3318 100m2
55 Tôn úp nóc Theo chương V 15,1 m
56 Bu lông đuôi cá Theo chương V 4 chiếc
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 146,34 m2
58 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 118,68 m2
59 Rải vải bạt Theo chương V 113,36 m2
60 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V 0,02 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 110mm Theo chương V 0,2 100m
62 Nắp bịt đầu ống nhựa O110 Theo chương V 1 cái
63 Cút 90 O110 Theo chương V 3 cái
64 Đào xúc đất, đất C1 Theo chương V 27 m3
65 Vận chuyển đất, đất C1 Theo chương V 0,27 100m3
66 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chương V 101,72 m3
67 Đất đắp vận chuyển xa Theo chương V 107,0535 m3
68 Vận chuyển đất, đất C3 Theo chương V 1,0705 100m3
69 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 201,77 m3
70 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo chương V 1,72 m3
71 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Theo chương V 2,33 m3
72 Tát nước Theo chương V 5 ca
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 26,15 m3
74 Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 89,23 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 3,66 m3
76 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 19,28 m2
77 Cọc bê tông (200x200) Theo chương V 152,5 m
78 Ép sau cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo chương V 1,525 100m
79 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo chương V 1,22 m3
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,6499 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chương V 0,812 tấn
82 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo chương V 13 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 32mm Theo chương V 1,46 100m
84 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo chương V 0,3203 100m2
85 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 2,3463 100m2
86 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V 10,63 m2
87 Làm tầng lọc cát Theo chương V 0,303 100m3
88 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V 0,303 100m3
89 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Theo chương V 106,42 m3
90 Vận chuyển đất, đất C1 Theo chương V 1,0642 100m3
91 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chương V 152,54 m3
92 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Theo chương V 10,3053 100m3
93 Vận chuyển đất, đất C2 Theo chương V 6,6619 100m3
94 Đất đắp vận chuyển xa Theo chương V 690,5459 m3
95 Vận chuyển đất, đất C3 Theo chương V 6,9055 100m3
96 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 110,5 m3
97 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 10,5175 100m3
B * Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo chương V 2 cái
3 Quả sứ Theo chương V 2 cái
4 Chân bật thép Theo chương V 30 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo chương V 15 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo chương V 20 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo chương V 6 cọc
C * Phần điện ánh sáng
1 Lắp đặt các automat 2 pha <=50A Theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V 25 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 30 m
7 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo chương V 1 cái
9 Băng dính cách điện Theo chương V 5 cuộn
D * Phần điện động lực
1 Lắp đặt dây cáp nhôm AS35/6.2(1/2.8)+(6/2.8) Theo chương V 130 m
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 Theo chương V 10 m
3 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Theo chương V 5 m
4 Ghíp đồng nhôm A25 Theo chương V 6 bộ
5 Đầu cốt đồng M25 Theo chương V 22 cái
6 Đầu cốt đồng M4 Theo chương V 12 cái
7 Sắt D = 6mm treo cáp ngoài trời Theo chương V 2,22 kg
8 Băng dính cách điện Theo chương V 5 cuộn
9 Móc treo Theo chương V 2 cái
10 Đai ôm Theo chương V 4 cái
E *Phần thiết bị vệ sinh
1 Máy bơm nước Hàn Quốc Theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo chương V 1 bể
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 1 bộ
4 Vòi chậu rửa Theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chương V 1 bộ
7 Vòi tường Theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt gương soi Theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt giá treo Theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo chương V 0,1 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo chương V 0,3 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo chương V 3 cái
19 Quả cầu lọc rác Theo chương V 2 quả
20 Van phao điện Theo chương V 1 chiếc
21 Băng tan Theo chương V 3 cuộn
22 Giường Theo chương V 1 chiêc
23 Khoan giếng, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III Theo chương V 35 m
24 Công các loại (4/7) Theo chương V 10 công
F * Chi phí thiết bị
1 Tổ máy bơm HL290-6 Theo chương V 1 bộ
2 Bơm mồi chân không BCK 29-510 Theo chương V 1 bộ
3 Hệ thống đường ống mồi Theo chương V 1 HT
4 Ống thép D200x2500x2mm Theo chương V 5 ống
5 Ống thép D200x620x2mm Theo chương V 1 ống
6 Ống thép D200x1800x2mm Theo chương V 1 ống
7 Ống thép D200x1000x2mm Theo chương V 1 ống
8 Cút thép D200x90 Theo chương V 1 cái
9 Cút thép D200x60 Theo chương V 1 cái
10 Cút thép D200x30 Theo chương V 1 cái
11 Rọ rác+ kiềng đỡ O200 Theo chương V 1 cái
12 Gioăng cao su O200 Theo chương V 20 cái
13 Bu lông đai ốc M16x65 Theo chương V 120 bộ
14 Van xả VX200 Theo chương V 1 cái
15 Ống nhựa hàn nhiệt O25 Theo chương V 15 m
16 Cút O25 Theo chương V 6 cái
17 Van BCK O25 Theo chương V 3 cái
18 Tủ điện Theo chương V 1 bộ
19 Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh Theo chương V 1 khoản
20 Xe vận chuyển Theo chương V 1 chuyến
G Hạng mục: Tuyến kênh N1
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,23 m3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 14,73 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 30,4 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 236,64 m2
5 Vữa chèn XM mác 100 Theo chương V 0,23 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V 1,99 m2
7 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo chương V 0,3082 100m2
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0191 100m2
9 Sản xuất hệ khung dàn Theo chương V 0,1469 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V 0,1469 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo chương V 7,5 m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0122 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Theo chương V 0,015 tấn
14 Máy đóng mở V0,5 Theo chương V 1 bộ
15 Bu lông O18 Theo chương V 3 bộ
16 Ống cống O30 Theo chương V 5 m
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 5 cái
18 Xe vận chuyển Theo chương V 1 chuyến
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 110mm Theo chương V 0,15 100m
20 Nắp bịt đầu ống nhựa O110 Theo chương V 10 cái
21 Đào xúc đất, đất C1 Theo chương V 17,45 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chương V 67,81 m3
23 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama <=1,45T/m3 Theo chương V 33,09 m3
24 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo chương V 0,22 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Theo chương V 0,04 m3
H Hạng mục: Tuyến kênh N3
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,8 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 23,11 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 48,11 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 415,32 m2
5 Vữa chèn XM mác 100 Theo chương V 0,23 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V 3,7 m2
7 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo chương V 0,5422 100m2
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0309 100m2
9 Sản xuất hệ khung dàn Theo chương V 0,1074 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V 0,1074 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo chương V 5,04 m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0408 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0788 tấn
14 Ống cống O30 Theo chương V 5 m
15 Máy đóng mở V0,5 Theo chương V 1 bộ
16 Bu lông O18 Theo chương V 3 bộ
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo chương V 0,2 100m
19 Nắp bịt đầu ống nhựa O110 Theo chương V 20 cái
20 Xe vận chuyển Theo chương V 1 chuyến
21 Máy cắt bê tông 7,5kw Theo chương V 1 ca
22 Đào xúc đất, đất C1 Theo chương V 17,8 m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chương V 89,48 m3
24 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama <=1,45T/m3 Theo chương V 40,55 m3
25 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo chương V 0,22 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Theo chương V 1,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->