Gói thầu: Gói thầu số 21: Xây dựng nhà đa năng 03 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200136575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Xây dựng nhà đa năng 03 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200133310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu thuộc chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội (Tại thông báo số 61/TB-UBND ngày 20/9/2017 của Ủy ban Nhân dân tỉnh), Ngân sách tỉnh ( Năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 17:07:00 đến ngày 2020-02-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,792,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục II: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8812 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đen công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5371 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2836 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I (3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2846 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2428 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7112 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2553 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0391 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8159 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3314 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0526 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7221 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5798 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m, C1+ C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2146 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <250 cm, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,968 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <250 cm, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6512 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8287 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm WC, CT đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2871 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8418 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6991 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5174 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7281 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <250 cm, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 33 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9454 | m3 |
| 34 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,882 | m2 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,882 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | m2 |
| 37 | Đánh màu thành bể : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,882 | m2 |
| 38 | VK nắp đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đúc sẵn, đe tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7722 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <250 cm, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7495 | m3 |
| 43 | Xây tam cấp bằng gạch KN 6,5x10,5x22, h≤ 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8678 | m3 |
| 44 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2263 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1014 | m3 |
| 46 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7814 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0974 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2629 | m3 |
| 49 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8261 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7206 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2708 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7576 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7586 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9396 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5664 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4081 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8634 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1261 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0125 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1079 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8741 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9182 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8118 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1076 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 33cm, h≤ 4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,9842 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 11cm, h≤ 50m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5302 | m3 |
| 71 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h≤ 50m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7342 | m3 |
| 72 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h≤ 50m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1186 | m3 |
| 73 | Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,768 | m2 |
| 74 | Dán màng chống thấm Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,768 | m² |
| 75 | Láng nền sê nô, mái, khu vệ sinh, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,7394 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,084 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,8042 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,4116 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.672,028 | m2 |
| 80 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,604 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,568 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,36 | m |
| 83 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux hoăc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.375,112 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux hoăc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.992,8198 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,5292 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,424 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3298 | m2 |
| 89 | Ốp tường WC kich thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,736 | m2 |
| 90 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6976 | m2 |
| 91 | Sản xuất và sơn tĩnh điện dậu lan can hành lang và lan can bảo vệ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,452 | m2 |
| 92 | Sản xuất tay vịn cầu thang thép hộp sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can, lan can hành lang và lan can bảo vệ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,632 | m2 |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can cầu thang D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,04 | md |
| 95 | Trụ thép D76 daì 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 96 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 97 | Nắp tôn cửa mái (Đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 1,1mm - kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm thanh chống bão) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 100 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 1,1mm - kính an toàn 2 lớp dày 6.38 (bao gồm thanh chống bão) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 102 | Cửa sổ khung nhôm hệ dày 1,1mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm thanh chống bão) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,72 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 105 | Vánh kính khung nhôm hệ dày 1,1mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm thanh chống bão) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm hệ dày 1,1mm- kính an toàn 2 lớp dày 6.38 (bao gồm thanh chống bão) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,72 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0725 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 113 | lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao < 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2945 | 100m2 |
| 114 | Xây thu hồi mái bằng gạch KN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,646 | m3 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm , giằng vữa bê tông đá 1*2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9255 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4339 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, trụ thu hồi mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | tấn |
| 118 | Sản xuất xà gồ mái thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3923 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3923 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,235 | m2 |
| 121 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1745 | 100m2 |
| 122 | Nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.650 | cái |
| 123 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1745 | 100m2 |
| 124 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0462 | m3 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3432 | m3 |
| 126 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9332 | m3 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,787 | m2 |
| 128 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1805 | m2 |
| 129 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1927 | m3 |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0477 | 100m3 |
| 131 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m,sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5408 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1907 | m3 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9009 | m3 |
| 134 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0738 | m3 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7767 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8839 | 100m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,38 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m2 |
| 140 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,,, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,298 | m3 |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9002 | tấn |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4278 | 100m2 |
| 143 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8838 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8838 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m3 |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 12mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 150 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 18mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 152 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 153 | Lấp đất sáu khi chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 154 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Hóa chất gem giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp chìm ( bao gồm mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc đôi ( bao gồm mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V/10A (bao gồm mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | hộp |
| 161 | Lắp ống luồn dây đàn hồi D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 162 | Lắp ống luồn dây đàn hồi D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 163 | Lắp ống luồn dây đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 164 | Lắp ống luồn dây đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640 | m |
| 165 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | hộp |
| 166 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 167 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 168 | Kéo rải cáp lõi đồng bọc Cu/XLPE/DSTA/PVC ( 3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 169 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 170 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 171 | Kéo rải dây lõi đồng bọc PVC (2x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640 | m |
| 173 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 (dây điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 174 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 175 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 250V/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 250V/50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 250V/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 250V/30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 250V/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 250V/15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 182 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 , L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 183 | Lắp đặt cầu chì 2 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng , xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 186 | Băng đồng tiếp đất 25x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,015 | kg |
| 187 | Dây đồng bện M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 188 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 190 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 191 | Gạch XMCL 220x105x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | Viên |
| 192 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | 100m3 |
| 194 | Lắp đặt quạt trần điện cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 195 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (đèn led rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn led ốp tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 198 | Điều hòa (PANASONIC) một chiều Inventer loại 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 199 | Điều hòa (PANASONIC) một chiều Inventer loại 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 201 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 203 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | 100m |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 208 | Bơm điện cấp nước sinh hoạt (Q=3m3/h, H=30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Máy tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt van phao két nước mái D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt Crefin D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 219 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 221 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 222 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 223 | Lắp đặt ga thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 229 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt van 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt van 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê PVC D42x42 (NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê PVC D34x27 (NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê PVC D27x27 (NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê PVC D27x21 (NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê PVC D21x21 (NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 247 | Lắp đặt rắc co D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 248 | Lắp đặt rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 249 | Lắp đặt nối thẳng PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt nối thẳng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 251 | Lắp đặt nối thẳng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt nối thẳng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21x1/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê kẽm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút kẽm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 256 | Lắp đặt kép Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 264 | Lắp đặt chếch PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 265 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 266 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 267 | Lắp đặt chếch PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 268 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 277 | Lắp đặt côn PVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn PVC D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê PVC D110x90 (NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê PVC D90x75 (NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê PVC D90x48 (NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê PVC D75x34 (NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 283 | Lắp đặt Y PVC D110 (NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 284 | Lắp đặt Y PVC D90 (NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 285 | Lắp đặt Y PVC D75 (NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 286 | Lắp đặt Y PVC D90x75 (NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 287 | Lắp đặt tê PVC D90 (NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 288 | Lắp đặt tê PVC D75 (NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 289 | Lắp nút bịt PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 290 | Lắp nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 291 | Lắp nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 294 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 296 | Lắp đặt rọ chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 297 | Đài inox giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 298 | Rọ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 300 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 302 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 303 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 304 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3114 | m3 |
| 305 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m3 |
| 306 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bích |
| 307 | Lắp đặt bích thép đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bích |
| 308 | Lắp đặt bích thép đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bích |
| 309 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 311 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 313 | Lắp đặt côn thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt Tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (NC,MTCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 316 | Lắp đặt Tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm (NC,MTCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 317 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 100mm bằng phương pháp hàn, ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 319 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 65mm bằng phương pháp hàn, ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 320 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 321 | Sơn đỏ quét ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| 322 | Bu lông, Ê cu 16 dài 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 323 | Gioăng cao su mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | chiếc |
| 324 | Gioăng cao su mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 325 | Gioăng cao su mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 326 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính 50mm áp suất cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 327 | Đầu ren D50 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 328 | Đầu ren D100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 329 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 330 | Vòi chữa cháy D50-20m-13 BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 331 | Vòi chữa cháy D65-20m-13 BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 332 | Lắp đặt hộp chữa cháy có mái che ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 333 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 334 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 335 | Que hàn, đá mài, đá cắt, vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 336 | Bốc xếp chuyên vật tư thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gói |
| 337 | Nhựa đường quét ống đi ngâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 338 | Vải quấn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 339 | Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 ( loại 4kg khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chiếc |
| 340 | Bình chữa cháy CO2 ( loại 3kg khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 341 | Bảng tiêu lệch phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 342 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ GST T-9102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 343 | Lắp đặt đế đầu báo cháy DZ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 344 | Lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợp C-9401, Nút nhấn khẩn loại địa chỉ DI-9204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 345 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 346 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 347 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 348 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 349 | Ống thép luồn cáp d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 350 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 351 | Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 352 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi