Gói thầu: Gói thầu số 21: Xây dựng nhà đa năng 03 tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200136575-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Xây dựng nhà đa năng 03 tầng
Số hiệu KHLCNT 20200133310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu thuộc chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội (Tại thông báo số 61/TB-UBND ngày 20/9/2017 của Ủy ban Nhân dân tỉnh), Ngân sách tỉnh ( Năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 17:07:00 đến ngày 2020-02-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,792,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục II: Hạng mục xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8812 100m3
2 Đắp cát đen công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5371 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,61 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2836 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I (3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2846 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2428 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7112 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2553 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0391 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8159 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3314 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0526 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7221 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5798 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m, C1+ C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2146 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <250 cm, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,968 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <250 cm, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6512 m3
20 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,8287 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm WC, CT đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2871 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8418 m3
23 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,6991 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5174 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7281 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <250 cm, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1763 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1283 tấn
33 Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9454 m3
34 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,882 m2
35 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,882 m2
36 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,275 m2
37 Đánh màu thành bể : Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,882 m2
38 VK nắp đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 100m2
39 Bê tông đúc sẵn, đe tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7722 m3
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0747 tấn
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <250 cm, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7495 m3
43 Xây tam cấp bằng gạch KN 6,5x10,5x22, h≤ 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8678 m3
44 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2263 m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1014 m3
46 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7814 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0974 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2629 m3
49 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8261 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7206 m3
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2708 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7576 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7586 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9396 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5664 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4081 100m2
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8634 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1261 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0125 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3433 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1079 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8741 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9182 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8118 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1076 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2386 tấn
69 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 33cm, h≤ 4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,9842 m3
70 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 11cm, h≤ 50m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5302 m3
71 Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h≤ 50m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7342 m3
72 Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h≤ 50m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1186 m3
73 Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,768 m2
74 Dán màng chống thấm Bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,768
75 Láng nền sê nô, mái, khu vệ sinh, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,7394 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,084 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,8042 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.187,4116 m2
79 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.672,028 m2
80 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.229,604 m2
81 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159,568 m
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,36 m
83 Đắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux hoăc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.375,112 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux hoăc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.992,8198 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036,5292 m2
87 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,424 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,3298 m2
89 Ốp tường WC kich thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,736 m2
90 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6976 m2
91 Sản xuất và sơn tĩnh điện dậu lan can hành lang và lan can bảo vệ vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,452 m2
92 Sản xuất tay vịn cầu thang thép hộp sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,18 m2
93 Lắp dựng lan can, lan can hành lang và lan can bảo vệ vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,632 m2
94 Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can cầu thang D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,04 md
95 Trụ thép D76 daì 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
96 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
97 Nắp tôn cửa mái (Đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 1,1mm - kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm thanh chống bão) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,88 m2
99 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
100 Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 1,1mm - kính an toàn 2 lớp dày 6.38 (bao gồm thanh chống bão) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
101 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
102 Cửa sổ khung nhôm hệ dày 1,1mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm thanh chống bão) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,72 m2
103 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
104 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
105 Vánh kính khung nhôm hệ dày 1,1mm, kính dày 6,38 ly (bao gồm thanh chống bão) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,36 m2
106 Vách kính khung nhôm hệ dày 1,1mm- kính an toàn 2 lớp dày 6.38 (bao gồm thanh chống bão) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
107 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m2
108 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,72 m2
110 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0725 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
112 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
113 lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao < 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2945 100m2
114 Xây thu hồi mái bằng gạch KN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,646 m3
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm , giằng vữa bê tông đá 1*2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9255 m3
116 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4339 100m2
117 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, trụ thu hồi mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 tấn
118 Sản xuất xà gồ mái thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3923 tấn
119 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3923 tấn
120 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,235 m2
121 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1745 100m2
122 Nẹp chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.650 cái
123 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1745 100m2
124 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0462 m3
125 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3432 m3
126 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9332 m3
127 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,787 m2
128 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1805 m2
129 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1927 m3
130 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0477 100m3
131 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m,sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5408 m3
132 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1907 m3
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9009 m3
134 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0738 m3
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7767 m3
136 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8839 100m2
137 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 tấn
138 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,38 m2
139 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7 m2
140 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,,, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,298 m3
141 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9002 tấn
142 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4278 100m2
143 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cái
144 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8838 100m3
145 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8838 100m3
146 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m3
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 m3
148 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
149 Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 12mm theo tường và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
150 Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 18mm theo tường và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
151 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
152 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
153 Lấp đất sáu khi chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
154 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
155 Hóa chất gem giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
156 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp chìm ( bao gồm mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
157 Lắp đặt công tắc đôi ( bao gồm mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
158 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V/10A (bao gồm mặt, hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
160 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 hộp
161 Lắp ống luồn dây đàn hồi D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
162 Lắp ống luồn dây đàn hồi D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260 m
163 Lắp ống luồn dây đàn hồi D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
164 Lắp ống luồn dây đàn hồi D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.640 m
165 Lắp đặt hộp nối dây 80x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 hộp
166 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
167 Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
168 Kéo rải cáp lõi đồng bọc Cu/XLPE/DSTA/PVC ( 3x16+1x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
169 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
170 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260 m
171 Kéo rải dây lõi đồng bọc PVC (2x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
172 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.640 m
173 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 (dây điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
174 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
175 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 250V/60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 250V/50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 250V/40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
178 Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 250V/30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
179 Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 250V/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
180 Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 250V/15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
181 Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 250V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
182 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 , L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
183 Lắp đặt cầu chì 2 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
184 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng , xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
185 Lắp đặt cầu đấu điện 30A 6 pha ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
186 Băng đồng tiếp đất 25x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,015 kg
187 Dây đồng bện M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
188 Kéo rải dây tiếp địa 1x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
189 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
190 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
191 Gạch XMCL 220x105x65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 Viên
192 Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400m Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
193 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 100m3
194 Lắp đặt quạt trần điện cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
195 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (đèn led rạng đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
196 Lắp đặt đèn lốp trần D300 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 bộ
197 Lắp đặt đèn led ốp tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
198 Điều hòa (PANASONIC) một chiều Inventer loại 18000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
199 Điều hòa (PANASONIC) một chiều Inventer loại 9000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
200 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 máy
201 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
202 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
203 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 100m
205 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
206 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
207 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
208 Bơm điện cấp nước sinh hoạt (Q=3m3/h, H=30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
209 Máy tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
210 Lắp đặt van phao két nước mái D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Lắp đặt Crefin D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
213 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
214 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
215 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
216 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
217 Lắp đặt vòi đồng rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
218 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
219 Lắp đặt xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
220 Lắp đặt vòi bấm tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
221 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
222 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
223 Lắp đặt ga thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
224 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
225 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
226 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
227 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
228 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
229 Lắp đặt van 1 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
230 Lắp đặt van 2 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
231 Lắp đặt van 2 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
232 Lắp đặt van 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
233 Lắp đặt tê PVC D42x42 (NC, Mx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
234 Lắp đặt tê PVC D34x27 (NC, Mx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
235 Lắp đặt tê PVC D27x27 (NC, Mx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
236 Lắp đặt tê PVC D27x21 (NC, Mx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
237 Lắp đặt tê PVC D21x21 (NC, Mx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
238 Lắp đặt côn PVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
239 Lắp đặt côn PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
240 Lắp đặt côn PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
241 Lắp đặt côn PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
242 Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
243 Lắp đặt cút 90 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
244 Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
245 Lắp đặt cút 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
246 Lắp đặt cút 90 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
247 Lắp đặt rắc co D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
248 Lắp đặt rắc co D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
249 Lắp đặt nối thẳng PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
250 Lắp đặt nối thẳng PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
251 Lắp đặt nối thẳng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
252 Lắp đặt nối thẳng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
253 Lắp đặt cút nhựa ren trong D21x1/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
254 Lắp đặt tê kẽm D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
255 Lắp đặt cút kẽm D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
256 Lắp đặt kép Inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
257 Lắp đặt ống nhựa PVC D140 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
258 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
259 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
260 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
261 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
262 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
263 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
264 Lắp đặt chếch PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
265 Lắp đặt chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
266 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
267 Lắp đặt chếch PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
268 Lắp đặt chếch PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
269 Lắp đặt cút PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
270 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
271 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
272 Lắp đặt cút PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
273 Lắp đặt cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
274 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
275 Lắp đặt côn PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
276 Lắp đặt côn PVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
277 Lắp đặt côn PVC D90/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
278 Lắp đặt côn PVC D75/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
279 Lắp đặt tê PVC D110x90 (NC, Mx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
280 Lắp đặt tê PVC D90x75 (NC, Mx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
281 Lắp đặt tê PVC D90x48 (NC, Mx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
282 Lắp đặt tê PVC D75x34 (NC, Mx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
283 Lắp đặt Y PVC D110 (NC, Mx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
284 Lắp đặt Y PVC D90 (NC, Mx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
285 Lắp đặt Y PVC D75 (NC, Mx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
286 Lắp đặt Y PVC D90x75 (NC, Mx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
287 Lắp đặt tê PVC D90 (NC, Mx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
288 Lắp đặt tê PVC D75 (NC, Mx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
289 Lắp nút bịt PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
290 Lắp nút bịt PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
291 Lắp nút bịt PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
292 Lắp đặt ống nhựa PVC D90, class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m
293 Lắp đặt ống nhựa PVC D42, class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
294 Lắp đặt cút 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
295 Lắp đặt côn thu D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
296 Lắp đặt rọ chắn rác D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
297 Đài inox giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
298 Rọ hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
299 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
300 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
301 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
302 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
303 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
304 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3114 m3
305 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 100m3
306 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bích
307 Lắp đặt bích thép đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bích
308 Lắp đặt bích thép đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bích
309 Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
310 Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
311 Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
312 Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
313 Lắp đặt côn thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
314 Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
315 Lắp đặt Tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (NC,MTCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
316 Lắp đặt Tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm (NC,MTCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
317 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 100mm bằng phương pháp hàn, ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
318 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
319 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 65mm bằng phương pháp hàn, ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
320 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, ống dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
321 Sơn đỏ quét ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
322 Bu lông, Ê cu 16 dài 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
323 Gioăng cao su mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 chiếc
324 Gioăng cao su mặt bích D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
325 Gioăng cao su mặt bích D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
326 Lắp đặt van chữa cháy, đường kính 50mm áp suất cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
327 Đầu ren D50 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
328 Đầu ren D100 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
329 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
330 Vòi chữa cháy D50-20m-13 BAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
331 Vòi chữa cháy D65-20m-13 BAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
332 Lắp đặt hộp chữa cháy có mái che ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
333 Lăng phun chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
334 Lăng phun chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
335 Que hàn, đá mài, đá cắt, vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
336 Bốc xếp chuyên vật tư thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gói
337 Nhựa đường quét ống đi ngâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
338 Vải quấn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
339 Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 ( loại 4kg khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 chiếc
340 Bình chữa cháy CO2 ( loại 3kg khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
341 Bảng tiêu lệch phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
342 Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ GST T-9102 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
343 Lắp đặt đế đầu báo cháy DZ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
344 Lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợp C-9401, Nút nhấn khẩn loại địa chỉ DI-9204 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
345 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
346 Lắp đặt hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
347 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
348 Lắp đặt ống ghen ruột gà D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
349 Ống thép luồn cáp d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
350 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
351 Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
352 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->