Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm xây dựng công trình trong thời gian thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200141843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm xây dựng công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20191240765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 17:00:00 đến ngày 2020-02-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,021,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 730,81 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 668,2 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 317,94 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.105,57 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5.786,74 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 457,65 | m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2.586,07 | m3 |
| 8 | Đào đất rãnh dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 188,14 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả rãnh dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 214,71 | m3 |
| 10 | Đắp cát hoàn trả rãnh dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 28,17 | m3 |
| 11 | Đào hoàn trả mương | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 226,07 | m3 |
| 12 | Đắp hoàn trả mương | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 164,64 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11.388,89 | m2 |
| 2 | Móng đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.710,83 | m3 |
| 3 | Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.708,33 | m3 |
| 4 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 103,15 | m3 |
| C | Rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Bê tông tấm rãnh M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 148,61 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 47,32 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện tấm rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4.128 | tấm |
| 4 | Vữa xi măng lót M100 dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3.038,62 | m2 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 172 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| E | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 939,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 594,22 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 30,93 | m3 |
| 4 | Thanh lý cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 36,7 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 99,25 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 42,19 | m3 |
| 7 | Bê tông thân hố thu M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,55 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 34,93 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27,61 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,62 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm bản + khớp nối M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 12 | Vữa đệm M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16,87 | m3 |
| 13 | Bê tông phủ bản M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 15 | Bê tông khe nối + chèn ống cống M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 16 | Vữa XM nối ống cống M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm bản D≤10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 530,04 | kg |
| 18 | Cốt thép tấm bản 10<D<18 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 954,14 | kg |
| 19 | Cốt thép ống cống D≤10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 999 | kg |
| 20 | Quét nhựa đường ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27 | ống cống |
| 21 | Lắp đặt ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27 | ống cống |
| 22 | Lắp đặt tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 42 | tấm |
| F | Cầu bản | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 283,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 99,33 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,97 | m3 |
| 4 | Thanh lý cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,79 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt cầu M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 6 | Cốt thép mặt cầu D≤10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 100,19 | Kg |
| 7 | Bê tông chân khay M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17,77 | m3 |
| 8 | Bê tông thanh chống M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 26,32 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25,38 | m3 |
| 11 | Bê tông móng mố cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 37,4 | m3 |
| 12 | Bê tông thân mố cầu M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 42,98 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mố M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,66 | m3 |
| 14 | Cốt thép mũ mố D≤10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 287,1 | Kg |
| 15 | Cốt thép mũ mố 10<D≤18 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 49,6 | Kg |
| 16 | Bê tông tấm bản M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 17 | Bê tông khớp nối M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm bản D≤10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 629,68 | Kg |
| 19 | Cốt thép tấm bản 10<D≤18 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 677,96 | Kg |
| 20 | Cốt thép khớp nối D≤10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 18,45 | Kg |
| 21 | Lắp đặt tấm bản mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17 | tấm |
| 22 | Bê tông bản chuyển tiếp M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 23 | Vữa XM mối nối bản chuyển tiếp M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản chuyển tiếp D≤10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 275,4 | Kg |
| 25 | Cốt thép bản chuyển tiếp 10<D≤18 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.189,4 | Kg |
| 26 | Đá dăm đệm bản chuyển tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 22,2 | m3 |
| 27 | Bê tông lan can M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 28 | Cốt thép lan can D≤10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 197,98 | Kg |
| 29 | Cốt thép lan can 10<D≤18 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 72,14 | Kg |
| 30 | Đắp đất bãi đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 160 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm bãi đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20 | m3 |
| 32 | Vữa XM M100 láng bãi đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 200 | m2 |
| 33 | Đắp đất bãi đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 99,33 | m3 |
| 34 | Bơm nước thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | ca |
| 35 | Vét bùn tuyến xế | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 76,29 | m3 |
| 36 | Đào nền tuyến xế | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 37,66 | m3 |
| 37 | Đào rãnh tuyến xế | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17,95 | m3 |
| 38 | Đào khuôn tuyến xế | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 24,6 | m3 |
| 39 | Đào cấp tuyến xế | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,11 | m3 |
| 40 | Đắp đá thải mặt đường tuyến xế | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 64,85 | m3 |
| 41 | Đặt ống cống tạm D=1,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | ống |
| 42 | Thanh thải tuyến xế | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 348,68 | m3 |
| G | Rãnh thoát nước dọc (Rãnh thường) | |||
| 1 | Đệm cát dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 57,27 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh D≤10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2.585,28 | Kg |
| 4 | ống nhựa PVC D27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 24,9 | m |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 166 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,45 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D≤10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 568,38 | Kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 926,78 | Kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 166 | tấm |
| H | Rãnh thoát nước dọc (Rãnh chịu lực) | |||
| 1 | Đệm cát dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh D≤10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 350,74 | Kg |
| 4 | ống nhựa PVC D27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,8 | m |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D≤10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 247,86 | Kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 145,16 | Kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 26 | tấm |
| I | Hố thu | |||
| 1 | Đệm cát dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố thu D≤10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 130,8 | Kg |
| 4 | Cốt thép lưới chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 54,64 | Kg |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D≤10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27,39 | Kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 44,66 | Kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | tấm |
| J | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,26 | m3 |
| 2 | Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 45,24 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,52 | m3 |
| K | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 2 | Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,22 | m3 |
| L | Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,67 | m3 |
| 2 | Đào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 95,71 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,59 | m3 |
| 4 | Xáo xới nền đường K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 122,49 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 67,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 7 | Móng đường đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 50,46 | m3 |
| 8 | Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 420,53 | m2 |
| 10 | Bù vênh BTXM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 11 | Mặt đường BTXM M300 dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 50,4 | m3 |
| M | Rãnh chịu lực qua đường ngang | |||
| 1 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 221,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 100,69 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,62 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 46,86 | m3 |
| 5 | Bê tông thân rãnh M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 38,34 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 18,74 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17,04 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D≤10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2.107,28 | Kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 847,74 | Kg |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 132 | tấm |
| N | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | TB |
| O | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng (1,5% x (A+B+...+N)) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi