Gói thầu: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung + Cắm mốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200116913-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng công trình Trường Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Chi phí hạng mục chung + Cắm mốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200116301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 16:34:00 đến ngày 2020-01-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,443,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM đoạn vuốt nối ra đường Bình Trưng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,81 | m3 |
| 2 | Lu lèn nguyên thổ nền khuôn đường đoạn vuốt nối ra đường Bình Trưng | - nt - | 2,12 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 bó nền | - nt - | 18,63 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 bó nền | - nt - | 5,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó nền | - nt - | 2,43 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 K98 | - nt - | 2,81 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương thấm bám gốc axít tiêu chuẩn 1kg/m2 | - nt - | 13,44 | 100m2 |
| 8 | Thảm bê tông nhựa nóng C12,5 dày 6cm | - nt - | 13,44 | 100m2 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 314,08 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu hiện hữu trong phui cống | - nt - | 73,04 | m3 |
| 3 | Đào đất thi công hố ga và cống | - nt - | 7,52 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót hố ga, hố thu, gối cống đá 1x2 M150 | - nt - | 11,45 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | - nt - | 108 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cống D600, L=2m, tải trọng H30-XB80 | - nt - | 2 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cống D600, L=3m, tải trọng H30-XB80 | - nt - | 1 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cống D600, L=4m, tải trọng H30-XB80 | - nt - | 51 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống cống bằng roan cao su | - nt - | 54 | mối nối |
| 10 | Trát vữa xi măng mối nối cống M100 | - nt - | 10,35 | m2 |
| 11 | Ván khuôn hố ga | - nt - | 2,04 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | - nt - | 18,21 | m3 |
| 13 | Cốt thép hầm ga | - nt - | 1,63 | tấn |
| 14 | Ván khuôn khuôn hầm, nắp đan | - nt - | 0,17 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép khuôn hầm, nắp đan | - nt - | 0,57 | tấn |
| 16 | Bê tông khuôn hầm, nắp đan đá 1x2 M300 | - nt - | 1,998 | m3 |
| 17 | Gia công thép hình khuôn hầm, nắp đan | - nt - | 0,49 | tấn |
| 18 | Sơn chống rỉ thép hình 3 lớp | - nt - | 12,96 | m2 |
| 19 | Lắp đặt khuôn hầm, nắp đan | - nt - | 18 | cái |
| 20 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 mặt phui cống | - nt - | 0,61 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát phui cống, hố ga K95 | - nt - | 6,01 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào đổ đi | - nt - | 9,21 | 100m3 |
| C | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | - nt - | 1 | Trọn gói |
| D | Cắm mốc lộ giới | |||
| 1 | Cắm mốc lộ giới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | mốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi