Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200131401-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200103767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-14 10:49:00 đến ngày 2020-01-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,123,680,066 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHOA NỘI NHI SẢN 2 TẦNG (NHÀ A)
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V Yêu cầu về xây lắp 4,534 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) Chương V Yêu cầu về xây lắp 4,534 100m2
3 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V Yêu cầu về xây lắp 4,534 100m2
4 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Chương V Yêu cầu về xây lắp 6,834 100m2
5 Tháo dỡ cửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 46,44 m2
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V Yêu cầu về xây lắp 46,44 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Chương V Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
8 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
9 Tháo dỡ chậu rửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 8 cái
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Loại RA3) Chương V Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
11 Tháo toàn bộ đường ống cấp nước khu vệ sinh cán bộ, khu vệ sinh bệnh nhân tầng 1, tầng 2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 6 công
12 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,32 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,55 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 34 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 10 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR-D 32-20-32 Chương V Yêu cầu về xây lắp 25 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR-D50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 16 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 30 cái
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
25 Kép thép Chương V Yêu cầu về xây lắp 30 cái
26 Lắp đặt vòi xả bằng đồng D20 Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
27 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V Yêu cầu về xây lắp 21,31 m2
28 Lát đá bậc cầu thang, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 21,31 m2
29 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 1.069,901 m2
30 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Chương V Yêu cầu về xây lắp 85,287 m2
31 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V Yêu cầu về xây lắp 85,287 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (chống trơn), vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 85,287 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 731,112 m2
34 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 243,904 m2
35 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 467,993 m2
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 3.274,403 m2
37 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 1.142,86 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 2.388,285 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 886,118 m2
40 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 906,7 m2
41 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 236,16 m2
42 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 886,118 m2
43 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 3.287,241 m2
44 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 141,72 m2
45 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 141,72 m2
46 Tháo dỡ ống thoát nước cũ Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 công
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 1,08 100m
48 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát thoát sàn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 24 cái
49 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V Yêu cầu về xây lắp 44,042 m3
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Chương V Yêu cầu về xây lắp 88,083 m3
B NHÀ KHOA NGOẠI - TAI MŨI HỌNG - RĂNG HÀM MẶT 02 TẦNG (NHÀ B)
1 Tháo dỡ cửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 40,867 m2
2 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Chương V Yêu cầu về xây lắp 3,715 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ Chương V Yêu cầu về xây lắp 1,2 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Chương V Yêu cầu về xây lắp 236,474 m2
5 Sơn cửa sổ pa nô 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V Yêu cầu về xây lắp 74,304 m2
6 Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V Yêu cầu về xây lắp 60,003 m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V Yêu cầu về xây lắp 40,867 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 38,266 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V Yêu cầu về xây lắp 38,266 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V Yêu cầu về xây lắp 3,836 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V Yêu cầu về xây lắp 3,836 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 745,515 m2
13 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Chương V Yêu cầu về xây lắp 71,2 m2
14 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng khu vệ sinh Chương V Yêu cầu về xây lắp 71,2 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm , vữa xi măng mác 75 khu vệ sinh Chương V Yêu cầu về xây lắp 71,2 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 674,315 m2
17 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 118,272 m2
18 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 253,502 m2
19 Tháo toàn bộ đường ống cấp nước khu vệ sinh cán bộ, khu vệ sinh bệnh nhân tầng 1, tầng 2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 công
20 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
23 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 12 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 12 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR-D 32-20-32 Chương V Yêu cầu về xây lắp 20 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR-D50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 8 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 12 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 32 cái
32 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
33 Kép thép Chương V Yêu cầu về xây lắp 32 cái
34 Lắp đặt vòi xả bằng đồng D20 Chương V Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
35 Tháo dỡ bệ xí Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
37 Tháo dỡ chậu rửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 8 cái
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Loại RA3) Chương V Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
39 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 720,848 m2
40 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 2.541,142 m2
41 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 918,2 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 2.541,142 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 720,848 m2
44 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 918,2 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 720,848 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 3.334,478 m2
47 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V Yêu cầu về xây lắp 4,591 100m2
48 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) Chương V Yêu cầu về xây lắp 4,591 100m2
49 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V Yêu cầu về xây lắp 4,591 100m2
50 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Chương V Yêu cầu về xây lắp 6,926 100m2
51 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V Yêu cầu về xây lắp 38,803 m3
52 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Chương V Yêu cầu về xây lắp 77,606 m3
C NHÀ KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ - KHÁM NGOẠI KHOA 02 TẦNG (NHÀ C)
1 Tháo dỡ cửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 74,304 m2
2 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ Chương V Yêu cầu về xây lắp 5,573 m2
3 Sơn cửa sổ pa nô 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V Yêu cầu về xây lắp 74,304 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Chương V Yêu cầu về xây lắp 137,463 m2
5 Sơn cửa sổ pa nô 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V Yêu cầu về xây lắp 137,463 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 216,133 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V Yêu cầu về xây lắp 216,133 m2
8 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V Yêu cầu về xây lắp 74,304 m2
9 Tháo toàn bộ đường ống cấp nước khu vệ sinh cán bộ, khu vệ sinh bệnh nhân tầng 1 Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 công
10 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR-D 32-20-32 Chương V Yêu cầu về xây lắp 10 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR-D50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 12 cái
22 Kép thép Chương V Yêu cầu về xây lắp 12 cái
23 Lắp đặt vòi xả bằng đồng D20 Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
24 Tháo toàn bộ đường ống cấp nước khu vệ sinh cán bộ, khu vệ sinh bệnh nhân tầng 1 Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 công
25 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
28 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
31 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR-D 32-20-32 Chương V Yêu cầu về xây lắp 10 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR-D50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 12 cái
37 Kép thép Chương V Yêu cầu về xây lắp 12 cái
38 Lắp đặt vòi xả bằng đồng D20 Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
39 Tháo dỡ bệ xí Chương V Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
40 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
41 Tháo dỡ chậu rửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 cái
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Loại RA3) Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
43 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 26,038 m2
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 149,09 m2
45 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Chương V Yêu cầu về xây lắp 26,038 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 26,038 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 149,09 m2
48 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 149,09 m2
49 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 15,678 m2
50 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 15,678 m2
51 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 26,038 m2
52 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 149,09 m2
53 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Chương V Yêu cầu về xây lắp 26,038 m2
54 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V Yêu cầu về xây lắp 26,038 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 26,038 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 149,09 m2
57 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 149,09 m2
58 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 15,678 m2
59 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 15,678 m2
60 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 53,522 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 53,522 m2
62 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 183,865 m2
63 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 46 m2
64 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 39,99 m2
65 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 13,532 m2
66 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 84,878 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 183,865 m2
68 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 183,865 m2
69 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 84,878 m2
70 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 34,905 m2
71 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Chương V Yêu cầu về xây lắp 34,905 m2
72 Láng granitô đường dốc vận chuyển bệnh nhân Chương V Yêu cầu về xây lắp 34,905 m2
73 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 5,208 m2
74 Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V Yêu cầu về xây lắp 5,208 m2
75 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 88,687 m2
76 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 88,687 m2
77 Tháo dỡ ống thoát nước cũ Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 công
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 2,4 100m
79 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát thoát sàn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 60 cái
80 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V Yêu cầu về xây lắp 6,946 m3
81 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Chương V Yêu cầu về xây lắp 13,891 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->