Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200131401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200103767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-14 10:49:00 đến ngày 2020-01-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,123,680,066 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHOA NỘI NHI SẢN 2 TẦNG (NHÀ A) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,534 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,534 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,534 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,834 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 46,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 46,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Loại RA3) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 11 | Tháo toàn bộ đường ống cấp nước khu vệ sinh cán bộ, khu vệ sinh bệnh nhân tầng 1, tầng 2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | công |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D 32-20-32 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 25 | Kép thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng D20 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 21,31 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 21,31 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1.069,901 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 85,287 | m2 |
| 31 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 85,287 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (chống trơn), vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 85,287 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 731,112 | m2 |
| 34 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 243,904 | m2 |
| 35 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 467,993 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3.274,403 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1.142,86 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2.388,285 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 886,118 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 906,7 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 236,16 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 886,118 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3.287,241 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 141,72 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 141,72 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát thoát sàn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 49 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 44,042 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 88,083 | m3 |
| B | NHÀ KHOA NGOẠI - TAI MŨI HỌNG - RĂNG HÀM MẶT 02 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40,867 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,715 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 236,474 | m2 |
| 5 | Sơn cửa sổ pa nô 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 74,304 | m2 |
| 6 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 60,003 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40,867 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 38,266 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 38,266 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,836 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,836 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 745,515 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 71,2 | m2 |
| 14 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng khu vệ sinh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 71,2 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm , vữa xi măng mác 75 khu vệ sinh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 71,2 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 674,315 | m2 |
| 17 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 118,272 | m2 |
| 18 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 253,502 | m2 |
| 19 | Tháo toàn bộ đường ống cấp nước khu vệ sinh cán bộ, khu vệ sinh bệnh nhân tầng 1, tầng 2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D 32-20-32 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 33 | Kép thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng D20 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Loại RA3) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 720,848 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2.541,142 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 918,2 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2.541,142 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 720,848 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 918,2 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 720,848 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3.334,478 | m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,591 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,591 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,591 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,926 | 100m2 |
| 51 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 38,803 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 77,606 | m3 |
| C | NHÀ KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ - KHÁM NGOẠI KHOA 02 TẦNG (NHÀ C) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 74,304 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,573 | m2 |
| 3 | Sơn cửa sổ pa nô 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 74,304 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 137,463 | m2 |
| 5 | Sơn cửa sổ pa nô 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 137,463 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 216,133 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 216,133 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 74,304 | m2 |
| 9 | Tháo toàn bộ đường ống cấp nước khu vệ sinh cán bộ, khu vệ sinh bệnh nhân tầng 1 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D 32-20-32 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 22 | Kép thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng D20 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 24 | Tháo toàn bộ đường ống cấp nước khu vệ sinh cán bộ, khu vệ sinh bệnh nhân tầng 1 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D 32-20-32 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 37 | Kép thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng D20 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Loại RA3) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,038 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 149,09 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,038 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,038 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 149,09 | m2 |
| 48 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 149,09 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,678 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,678 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,038 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 149,09 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,038 | m2 |
| 54 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,038 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,038 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 149,09 | m2 |
| 57 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 149,09 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,678 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,678 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 53,522 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 53,522 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 183,865 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 46 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 39,99 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,532 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 84,878 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 183,865 | m2 |
| 68 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 183,865 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 84,878 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34,905 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34,905 | m2 |
| 72 | Láng granitô đường dốc vận chuyển bệnh nhân | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34,905 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,208 | m2 |
| 74 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,208 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 88,687 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 88,687 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát thoát sàn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 80 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,946 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,891 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi