Gói thầu: Gói số 1: Thi công Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND xã Phú Thành (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200142684-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Tư vấn Xây dựng, Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND xã Phú Thành (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)
Số hiệu KHLCNT 20200142583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện kế hoạch năm 2020-2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 16:36:00 đến ngày 2020-02-03 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,094,222,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
C KHỐI TRỤ SỞ UBND
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 238,22 M
2 Tháo dỡ cánh cửa đi 18 Cánh
3 Tháo dỡ cánh cửa sổ 66 Cánh
4 Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép 0,6556 Tấn
5 Tháo dỡ mái tôn 2,6134 100M2
6 Tháo dỡ trần 221,5675 M2
7 Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông (lam sạch sê nô trước khi quét chống thấm) 70,282 M2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 1,1688 M3
9 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ 100 M2
10 Trát trụ cột những chỗ nứt dày 1,5cm, vữa XM M75 100 M2
11 Sơn tường, cột, dầm, lam, ô văng, sê nô không bả 1 lót, 2 phủ (ngoài nhà) 419,2325 M2
12 Sơn tường, cột, dầm trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ 609,1 M2
13 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 33,9 M2
14 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 49,192 M2
15 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm 15,12 M2
16 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm 16,926 M2
17 Sản xuất vì kèo thép hộp STK 25x50x1,4 0,0335 Tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,0335 Tấn
19 Sản xuất xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4 0,6556 Tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 0,6556 Tấn
21 Lợp mái tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 0.45mm 0,2613 100M2
22 Đóng trần tấm nhựa khung thép kích thước 600x600 (thành phẩm) 221,5675 M2
23 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … 70,282 M2
D HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC (TRỤ SỞ LÀM VIỆC)
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (tạm tính) 20 Công
2 Tháo dỡ ống thoát nước mưa hiện trạng (tạm tính) 2 Công
3 Lắp đặt tủ điện 600x450x350x1.2mm, hai lớp cửa, sơn tĩnh điện 2 Hộp
4 Lắp đặt đèn led tube T8-1.2m - 2x20W 32 Bộ
5 Lắp đặt quạt trần đảo 14 Cái
6 Lắp đặt hộp đơn nổi, mặt 1 công tắc 20 Hộp
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 1/10A 20 Cái
8 Lắp đặt hộp đơn nổi, mặt 2 công tắc 4 Hộp
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 2 / 10A 4 Cái
10 Lắp đặt hộp đơn nổi, mặt 3 công tắc 4 Hộp
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 3 - 10A 4 Cái
12 Lắp đặt hộp đơn nổi, mặt 3 ổ cắm 57 Hộp
13 Lắp đặt ổ cắm mặt 3 hai cực 57 Cái
14 Lắp đặt hộp đơn nổi + mặt 1 MCB 16 Hộp
15 Lắp đặt MCB 2P-10A/6kA 14 Cái
16 Lắp đặt MCB 2P-20A/6kA 1 Cái
17 Lắp đặt MCB 2P-40A/10kA 1 Cái
18 Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x4mm2 120 Mét
19 Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x2.5mm2 580 Mét
20 Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1.5mm2 550 Mét
21 Lắp đặt ống nhựa vuông, ĐK 20mm 420 Mét
22 Lắp đặt ống nhựa vuông, ĐK 30mm 50 Mét
23 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa, ĐK 90mm 0,6 100M
E CẢI TẠO KHỐI ĐOÀN THỂ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 4,756 M3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 1,464 M3
3 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép 2,0973 M3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 3,012 M3
5 Tháo dỡ mái tôn 2,0664 100M2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m 0,3249 M3
7 Tháo dỡ trần 102,1 M2
8 Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông (làm sạch sê nô trước khi quát chống thấm) 21,515 M2
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 85,18 M
10 Tháo dỡ cánh cửa đi 15 Cánh
11 Tháo dỡ cánh cửa sổ 16 Cánh
12 Trát trụ cột những chỗ bị nứt dày 1,5cm, vữa XM M75 30 M2
13 Bê tông sê nô, M200, PC40, đá 1x2 0,2972 M3
14 Ván khuôn gỗ sê nô 0,04 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0034 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,0084 Tấn
17 Trát sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75 4,0044 M2
18 Láng đáy, dày 2cm, vữa XM 75 0,81 M2
19 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4 0,2265 Tấn
20 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu d0,45mm 1,2824 100M2
21 Đóng trần tấm nhựa khung thép kt 600x600 (thành phẩm) 102,1 M2
22 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 22,325 M2
23 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm 15,224 M2
24 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm 6 M2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ 69,44 M2
26 Sơn tường, cột, dầm trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ 308,091 M2
F HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI ĐOÀN THỂ
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng 5 Công
2 Tháo dỡ ống thoát nước mưa hiện trạng 2 Công
3 Lắp đặt tủ điện 600x450x350x1.2mm, hai lớp cửa, sơn tĩnh điện 2 Hộp
4 Lắp đặt đèn led tube T8-1.2m - 2x20W 9 Bộ
5 Lắp đặt quạt trần đảo 5 Cái
6 Lắp đặt hộp đơn nổi + mặt 1 công tắc 3 Hộp
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 1-10A 3 Cái
8 Lắp đặt hộp đơn nổi + mặt 2 công tắc 3 Hộp
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 2-10A 3 Cái
10 Lắp đặt hộp đơn nổi + mặt 3 ổ cắm 2 cực 33 Hộp
11 Lắp đặt ổ cắm mặt 3 hai cực 33 Cái
12 Lắp đặt hộp đơn nổi + mặt 1 MCB & MCCB 6 Hộp
13 Lắp đặt MCB 2P-10A/6kA 5 Cái
14 Lắp đặt MCB 2P-40A/10kA 1 Cái
15 Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x4mm2 140 Mét
16 Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x2.5mm2 200 Mét
17 Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1.5mm2 800 Mét
18 Lắp đặt ống nhựa vuông, ĐK 20mm 200 Mét
19 Lắp đặt ống nhựa vuông, ĐK 30mm 22 Mét
20 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa, ĐK 90mm 0,6 100M
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,0644 M3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 1,5784 M3
3 Tháo dỡ hàng rào lưới B40 (mã tạm tính) 39,726 M2
4 Tháo dỡ cánh cửa đi 1 Cánh
5 Đào móng cột, đất C1 24,0084 M3
6 Đào đà kiềng, đất C1 1,1492 M3
7 Đóng cừ đá 100x100 Vào đất cấp I (mã tạm tính) 1,6588 100M
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 16,0056 M3
9 Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 1,944 M3
10 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 2,8055 M3
11 Bê tông cổ móng, M200, PC40, đá 1x2 0,418 M3
12 Bê tông đà kiềng, M200, PC40, đá 1x2 3,45 M3
13 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 1,672 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 0,92 M3
15 Ván khuôn gỗ móng 0,1002 100M2
16 Ván khuôn gỗ cổ móng 0,0836 100M2
17 Ván khuôn gỗ đà kiềng 0,345 100M2
18 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật 0,384 100M2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,115 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,0135 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,0309 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,1272 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,0248 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0187 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0445 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0626 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,3402 Tấn
28 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,932 M3
29 Lắp dựng hàng rào song sắt 67,735 M2
30 Lắp dựng hàng rào lưới B40 19,6 M2
31 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 31,62 M2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 26,45 M2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 57,5 M2
34 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 68,4 Mét
35 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ 57,5 M2
36 Sơn dầm, cột không bả 1 nước lót 2 nước phủ 58,07 M2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 155,07 M2
H HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 7,872 M3
2 Đắp đất móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 5,248 M3
3 Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 1,608 M3
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0828 100M3
5 Tấm nhựa chống mất nước 0,8572 100M2
6 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 1,08 M3
7 Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 7,3628 M3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0924 100M2
9 Ván khuôn gỗ nền 0,0478 100M2
10 Xây tường gạch thẻ XMCL4x8x18cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 1,0152 M3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 5,64 M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,0268 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0129 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,0772 Tấn
15 Sản xuất cột thép ống đk 90x1.4mm 0,0812 Tấn
16 Lắp cột thép các loại 0,0812 Tấn
17 Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x1.4mm 0,0989 Tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,0989 Tấn
19 Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.2mm 0,2446 Tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 0,2446 Tấn
21 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm màu xanh ngọc 0,9866 100M2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 5 M2
I HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Bê tông lót móng, M250, PC40, đá 1x2 0,6352 M3
2 Bê tông nền, M250, PC40, đá 1x2 0,1213 M3
3 Bê tông trụ, M250, PC40, đá 1x2 0,3025 M3
4 Ván khuôn gỗ nền 0,0129 100M2
5 Ván khuôn gỗ trụ vuông 0,029 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,041 Tấn
7 Xây gạch không nung 4x8x18cm, h <=4m M75 1,9561 M3
8 Láng bậc lăn gai, dày 3cm, vữa XM M100 7,9526 M2
9 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 1,2 M2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 2,4 Mét
11 Lắp đặt ống Inox đk 90x1.7mm 0,022 100M
12 Lắp đặt ống Inox đk 60x1.7mm 0,03 100M
13 Lắp đặt ống Inox đk 49x1.7mm 0,04 100M
14 Lắp đặt ống Inox đk 42x1.2mm 0,011 100M
15 Ròng rọc đk 42mm 1 Cái
16 Bu lông đk 14mm, L=150mm 2 Cái
J HẠNG MỤC: SÂN NỀN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 2,104 100M3
2 Lót tấm nhựa đen chống mất nước bt 10,52 100M2
3 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 73,64 M3
4 Ván khuôn gỗ nền (TB khoảng 70 tấm kt4x4m) 5,6 100M2
5 Kẻ ron nền 56 TT
6 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 1,9237 M3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 28,574 M2
8 Bả matít vào tường 28,574 M2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ 28,574 M2
10 Đào móng, đất C2 15,6 M3
11 Đào rãnh thoát nước, đất C2 4,3434 M3
12 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 58,0353 M3
13 Cát lót móng 0,101 100M3
14 Bê tông lót móng, M250, PC40, đá 1x2 6,8976 M3
15 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 5,184 M3
16 Xây tường rãnh thoát nước gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 11,9666 M3
17 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 51,472 M2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 3,6 M2
19 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 3,765 M3
20 Ván khuôn gỗ đan đáy HG + RTN 0,1844 100M2
21 Ván khuôn gỗ nắp đan 0,2262 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,9607 Tấn
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 300mm 0,133 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->