Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200127960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200100035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-14 14:46:00 đến ngày 2020-01-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,976,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | NHÀ TRẠM VÀ LƯU BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,618 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,711 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, VXM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,502 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 11 | Đắp hố móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,753 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,411 | m3 |
| 18 | Đào móng bậc cấp băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng bó hè, bậc cấp,đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | m3 |
| 21 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | m3 |
| 22 | Trát móng, bậc cấp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,068 | m2 |
| 23 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,729 | m2 |
| 24 | Trát granitô mũi bậc cấp vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,15 | m |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,288 | m2 |
| 26 | Kẻ rong lõm tạo nhám lối lên người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,288 | m2 |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 28 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,064 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái sản, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,857 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | tấn |
| 39 | Bê tông các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | m3 |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lam treo tấm đan, mái hắt, lanh tô,đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m3 |
| 43 | Gia công cốt thép lam treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1tấn |
| 44 | Ván khuôn lam treo, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 46 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,623 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,492 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, bộ phận kết cấu phức tạp chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | m3 |
| 49 | Xà gồ tráng kẽm thép chữ C100x45x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,2 | m |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép (Thép chữ C 100x45x5 dày 2mm (3.13 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | tấn |
| 51 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4 zem, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,189 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 53 | Lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 55 | Công tác ốp chân móng đá tự nhiên, VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,756 | m2 |
| 56 | Căng lưới thép gia cố chống nứt giữa bê tông và tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,272 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,782 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,425 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,814 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,918 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,294 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (để tính bả, sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,297 | m2 |
| 63 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,53 | m2 |
| 64 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,335 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,85 | m |
| 66 | Đắp vữa chân trụ 4 mặt hình bánh ú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 67 | Kẻ roăng lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 68 | Đắp vữa chữ thập và dòng chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 69 | Trát granitô lan can thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,099 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch chống trượt bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,592 | m2 |
| 74 | Cửa nhựa cao cấp hệ châu Á dùng Profile Kimbon, đi 2 cánh mở quay kính trắng 5mm pano phụ kiên GQ. Khóa tay nắm, bản lề 3 D, thanh chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 75 | Cửa nhựa cao cấp hệ châu Á dùng Profile Kimbon, đi 1 cánh mở quay kính trắng 5mm pano phụ kiên GQ. Khóa tay nắm, bản lề 3 D, thanh chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 76 | Cửa nhựa cao cấp hệ châu Á dùng Profile Kimbon, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 5mm pano phụ kiên GQ. bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 77 | Cửa nhựa cao cấp hệ châu Á dùng Profile Kimbon, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng 5mm pano phụ kiên GQ. Khóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 78 | Khung hoa sắt hộp vuông gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung hoa sắt VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 1 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 81 | Sản xuất khung lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 83 | Trần Thạch cao thả tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả Expo vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,406 | 1m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả Expo vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,373 | 1m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,039 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn Expo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,737 | m2 |
| 88 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng đá 4x6 cát vàng, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 94 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 95 | Gia công cốt thép đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 1tấn |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Trát hầm, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,478 | m2 |
| 98 | Láng đáy bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,723 | m2 |
| 99 | Quét nước ximăng 2 nước thành hầm, đáy hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,202 | m2 |
| 100 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 101 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 102 | Đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 103 | Đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 104 | Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 105 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 106 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 107 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 108 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 109 | LĐ tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khoá 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cáI |
| 116 | Lắp đặt lavabo âm bàn+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa I nox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi chậu rửa i nox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 121 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 122 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 124 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 125 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | LĐ măng sông nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90 mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt co giảm đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt phểu thu, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cáI |
| 133 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 134 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Hộp nối dây chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 136 | Lăp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 137 | Lắp đặt loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 138 | Lắp đặt loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 139 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 142 | LĐ loại đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 143 | Lắp đặt loại đèn led ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 149 | Tủ điện 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 151 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 152 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 153 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| C | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,823 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 cát vàng, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,557 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 13 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m3 |
| 14 | Lấp đất nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | m3 |
| 18 | Xây trụ gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,118 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 24 | Bê tông các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | m3 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 1tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Cửa nhựa cao cấp hệ châu Á dùng Profile Kimbon, đi 2 cánh mở quay kính trắng 5mm pano phụ kiên GQ. Khóa tay nắm, bản lề 3 D, thanh chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 36 | Cửa nhựa cao cấp hệ châu Á dùng Profile Kimbon, đi 1 cánh mở quay kính trắng 5mm pano phụ kiên GQ. Khóa tay nắm, bản lề 3 D, thanh chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m2 |
| 37 | Cửa nhựa cao cấp hệ châu Á dùng Profile Kimbon, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng 5mm pano phụ kiên GQ. Khóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 38 | Cửa đi sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 39 | Khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khung hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép chữ [100*45*5 dày 2mm (3.13kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,48 | 0.0 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 45 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 46 | Trần Thạch cao thả tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,988 | m2 |
| 47 | Căng lưới thép gia cố chống nứt giữa bê tông và gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,414 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,444 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,664 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (để tính sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m2 |
| 52 | Trát trần, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,948 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 54 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,439 | m2 |
| 55 | Trát granitô mũi bậc cấp dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,678 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,94 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,077 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả Expo vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,858 | 1m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả Expo vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,395 | 1m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn Expo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,057 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,196 | m2 |
| 63 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=30 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây kích thước hộp <= 40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 65 | Lăp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 68 | Lắp đặt công tắc loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | LĐ loại đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt loại đèn led ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 76 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 77 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 78 | Tủ điện tổng 300*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cáI |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cáI |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa I nox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 87 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | LĐ tê d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | LĐ măng sông d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 91 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cáI |
| 92 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 95 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | LĐco nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | LĐ măng sông nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | LĐ tê nhựa giảm miệng bát nối bằng dán keo, đk90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | LĐ co nhựa giảm miệng bát nối bằng dán keo, đk90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 103 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng đá 4x6 cát vàng, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 109 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 110 | Gia công cốt thép đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 1tấn |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Trát hầm, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,478 | m2 |
| 113 | Láng đáy bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,723 | m2 |
| 114 | Quét nước ximăng 2 nước thành hầm, đáy hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,202 | m2 |
| 115 | Cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 116 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 117 | Đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 118 | Đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 119 | Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| D | GA RA XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,797 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,682 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,682 | m2 |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,885 | m2 |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| E | VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,559 | m2 |
| 5 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,559 | m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 7 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 10m |
| F | HỐ XỬ LÝ RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,478 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 16 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 17 | Cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 18 | Cát hạt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép bản chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hộp liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 27 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,677 | m2 |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| G | CỔNG -HÀNG RÀO - SÂN BÊ TỒNG | |||
| 1 | Xây cột, trụ gạch gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,55 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m2 |
| 4 | Khắc chữ bảng tên cơ quan vào bảng đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ray thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,858 | kg |
| 6 | Lỏi trụ thép I 100x75x5x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,26 | kg |
| 7 | Gia công cổng sắt kéo bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 10 | Dán ngói vãy cá màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 11 | Soi rảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả Expo vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,55 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Expo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,555 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 17 | Xây cột, trụ gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,434 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,356 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,498 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,568 | m2 |
| 22 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 23 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,656 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,656 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,656 | m2 |
| 26 | Dán ngói vãy cá màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả Expo vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,422 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả Expo vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,568 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Expo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,99 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 33 | Xây cột, trụ gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,198 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,2 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,128 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 38 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1m2 |
| 39 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Expo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,328 | m2 |
| 42 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 44 | Xây móng bó gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | m3 |
| 45 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 48 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 49 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m3 |
| 50 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 10m |
| H | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100 - <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100 - <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 4-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm, máy khoan đập cáp 40kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống đk=140mm dày 5.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=42 mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Dây cáp 12mm thả máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Nắp thép dày 1 ly bảo vệ giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm chìm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | MCB2P/100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 16 | Chống ống đường kính 377mm bằng máy khoan đập cáp 40kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| I | SAN ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao <=2 m, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,94 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao >2 m, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,205 | m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m |
| 11 | Đất đắp nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.142,979 | m3 |
| 12 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,282 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,43 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,43 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km ô tô tự đổ , đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,43 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dây CVV 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lơi D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 12 | Lơi D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Tê D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Van gạt D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| K | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,908 | m2 |
| 10 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 14 | Sản xuất máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi