Gói thầu: 01.XL : Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Ủy ban mặt trận tổ quốc tỉnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200132744-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL : Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Ủy ban mặt trận tổ quốc tỉnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.
Số hiệu KHLCNT 20200132665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-14 16:28:00 đến ngày 2020-01-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,686,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả KT theo chương V 521,862 m2
2 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả KT theo chương V 46 m
3 Tháo dỡ hệ thống vệ sinh toàn nhà Mô tả KT theo chương V 1 toàn bộ
4 Tháo dỡ hệ thống điện khu vệ sinh toàn nhà Mô tả KT theo chương V 1 toàn bộ
5 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 72,945 m2
6 Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic Mô tả KT theo chương V 462,869 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả KT theo chương V 407,544 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả KT theo chương V 1.161,583 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trần thạch cao Mô tả KT theo chương V 1.140,788 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 551,788 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả KT theo chương V 6,607 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả KT theo chương V 7,16 m3
13 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày tường<=22cm Mô tả KT theo chương V 1,973 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Mô tả KT theo chương V 3.551,223 m2
15 Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô 5T Mô tả KT theo chương V 49,684 m3
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 13,444 100m2
17 Tấm lưới chắn an toàn bao che xung quanh dàn giáo ngoài Mô tả KT theo chương V 1.344,375 m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,019 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,009 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,064 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,105 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả KT theo chương V 0,071 100m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,614 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả KT theo chương V 27 cái
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 2,536 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 8,478 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 106,65 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 647,972 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 75,984 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 386,885 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 372,03 m2
32 Làm trần phẳng bằng tấm Compuzit khung xương kim loại Mô tả KT theo chương V 72,945 m2
33 Chống thấm bằng phương pháp khò màng Polyme + quét lớp Sika latex R114 Mô tả KT theo chương V 72,945 m3
34 Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường Mô tả KT theo chương V 3.917,051 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.226,68 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.975,573 m2
37 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.140,788 m2
38 Sơn gỗ 3 nước Mô tả KT theo chương V 1.187,959 m2
39 Sản xuất hoa sắt cửa 16x16 (đã bao gồm sơn) Mô tả KT theo chương V 1,977 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 1,977 m2
41 Sản xuất khuôn cửa bằng gỗ lim Mô tả KT theo chương V 23,7 m
42 Sản xuất cánh cửa đi bằng gỗ lim pa nô Mô tả KT theo chương V 9,396 m2
43 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt Mô tả KT theo chương V 76,326 m2
44 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt Mô tả KT theo chương V 15,72 m2
45 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt Mô tả KT theo chương V 2,16 m2
46 Lắp dựng khuôn cửa Mô tả KT theo chương V 23,7 m
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả KT theo chương V 425,94 m2
48 Tấm ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm Mô tả KT theo chương V 11,057 m2
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 27mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
52 Van 1 chiều D34 Mô tả KT theo chương V 6 cái
53 Van khóa D27 Mô tả KT theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả KT theo chương V 44 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả KT theo chương V 40 cái
58 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25/27mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
59 Măng sông D34 Mô tả KT theo chương V 15 cái
60 Măng sông D27 Mô tả KT theo chương V 12 cái
61 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=34mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
62 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=27mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
63 Cút nhựa ren ngoài D27 Mô tả KT theo chương V 15 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả KT theo chương V 0,35 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
69 Lắp đặt Y nhựa, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
70 Lắp đặt Y nhựa, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
71 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/76mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/48mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
73 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48/32mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
80 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 9 bộ
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 9 bộ
82 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 9 cái
83 Van phao điện Mô tả KT theo chương V 1 cái
84 Crêphin 1 chiều Mô tả KT theo chương V 1 cái
85 Khóa D34 Mô tả KT theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
87 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả KT theo chương V 1 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa +vòi tắm Mô tả KT theo chương V 6 bộ
89 Lắp đặt chậu tiểu nam loại tự động Mô tả KT theo chương V 6 bộ
90 Bàn đá chậu rửa bằng đá granit tự nhiên Mô tả KT theo chương V 3,66 m2
91 Giá + ke đỡ bằng Inox Mô tả KT theo chương V 6 bộ
92 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x200mm Mô tả KT theo chương V 1 hộp
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả KT theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 15 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi trên tường Mô tả KT theo chương V 6 cái
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 45 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
C CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn tường Mô tả KT theo chương V 2.121,816 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 37,584 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.084,232 m2
D HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả KT theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả KT theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->