Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200101362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191275411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-14 15:37:00 đến ngày 2020-01-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,070,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà học 04 phòng bộ môn | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4,51 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 43,443 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 10,655 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 7,13 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 66,467 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 9,138 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6,559 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,656 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 15 | Bê tông lót nền nhà đá 4x6 VXM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 31,694 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 14,481 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,1444 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,521 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,521 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,521 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,324 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 21,268 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,827 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,628 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4,562 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6,565 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,266 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 37 | Xây bậc cấp gạch bê tông 6 lỗ 9x14x19 vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 14,233 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4,006 | m3 |
| 39 | Xây ốp cột trụ gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6,87 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 30,284 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x14x19 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 43,99 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 80,101 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 160,065 | m2 |
| 44 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 404,408 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 67,48 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 138,253 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 87,056 | m2 |
| 48 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 60,845 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 106,764 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 77,32 | m2 |
| 51 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 78,454 | m2 |
| 52 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 155,774 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 391,822 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 629,717 | m2 |
| 55 | Xà gồ thép C100x50x1.8 (2,9 kg/m) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 583,16 | m |
| 56 | Đà trần thép hộp H30x60x1,5 ( 2,035kg/m ) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1.125,824 | kg |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép + dầm trần | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,817 | tấn |
| 58 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 363,674 | m2 |
| 60 | Cửa đi, cửa sổ sắt kính 5 ly | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 103,119 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 103,119 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4,825 | 100m2 |
| 63 | Đóng trần tôn mạ màu dày 2,5 zem | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,192 | 100m2 |
| 64 | Nẹp trần nhựa | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 261,68 | m |
| 65 | Ổ khóa thường | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 10 | ổ |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 334,751 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 49,193 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 222,16 | m |
| 69 | Đắp biểu tưởng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Rọ chắn rác | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,546 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D60 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,951 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần bao gồm cả công tắc điều khiển | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 1,2m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn HQ T8 2x40W | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn gắn trần 18W/220V-D375 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp cầu chì ( cả cầu chì ) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 84 | Con sơn đón điện | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu âm tường + đế + mặt nạ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho bàn học sinh/ giáo viên | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 89 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Bình bọt chữa cháy | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x16mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 75 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 98 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 336 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 180 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 780 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16 mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 360 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32 mm | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 40 | m |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 102 | Đóng cọc chống sét D16 L=2,4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường cáp đồng D50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 10 | m |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại đồng dẹt 25*3 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 29 | m |
| 105 | Vật liệu phụ | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 107 | Đo đạt tiếp địa | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D34x3 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D27x3 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút D27 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 111 | Lắp đăt cút D34 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 112 | Van 2 chiều D34 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 113 | Van 1 chiều D34 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 116 | Lắp đăt cút D34/27 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 118 | Van phao tự động | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đăt lơi nhựa D90 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 122 | Lắp đăt Y D90 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 123 | Lắp đăt Y D90/34 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 124 | Lắp đặt nắp bịt D90 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 125 | Chóp thông hơi | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 127 | Đắp cát móng đường ống | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 128 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 7,85 | m3 |
| 130 | Bê tông lót móng, đá 40x60 VXM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 131 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,055 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 133 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,539 | m2 |
| 140 | Đắp cát | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 141 | Đá 4x6 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| B | Nhà xe | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 9,32 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 13,306 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6,973 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 6,652 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,458 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,928 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 12,182 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 25,066 | m2 |
| 16 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 25,066 | m2 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép ống liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép tấm liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 19 | C100x50x1.8 (2,9 kg/m) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 36 | m |
| 20 | Xà gồ H40x80x1,8 ( 3,391 kg/m ) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 644,29 | kg |
| 21 | Bu lông D12 L=400 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 22 | Tăng đơ L300 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 97,815 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,48 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,446 | 100m2 |
| C | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8,29 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8,035 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,214 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x14x19 cm, chiều dày ≤10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5,062 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 82,9 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 49,74 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 56,245 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 56,245 | m2 |
| 9 | Kẻ roon 2mx2m (1 công bậc 3/100m2) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8,29 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 11 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5,7 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 11,086 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 4,294 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x14x19 cm, chiều dày ≤10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 7,312 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 57 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 34,2 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 79,59 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 71,05 | m2 |
| 20 | Láng xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 8,54 | m2 |
| 21 | Kẻ roon 2mx2m (1 công bậc 3/100m2) | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 5,7 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 3,506 | m3 |
| D | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo mô tả yêu câu kỷ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi