Gói thầu: 82 2020-SCL-XL-ĐTRR Đại tu lưới điện hạ thế phường Minh Khai năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200142979-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | 82 2020-SCL-XL-ĐTRR Đại tu lưới điện hạ thế phường Minh Khai năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191277346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 17:06:00 đến ngày 2020-02-03 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,212,612,997 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | NGUYÊN XÁ 1 | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| D | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| E | B CẤP: | |||
| 1 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| F | Phần Cột + tiếp địa | |||
| G | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 2 | Cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-7,5-190-4.3 | 8 | Cái |
| 3 | Xi măng PC30 | 2.095 | kg | |
| 4 | Cát vàng | 3,47 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2x4 | 5,74 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,49 | m3 | |
| H | NHÂN CÔNG: | |||
| I | B THỰC HIỆN: | |||
| J | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 8 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 12 | cột | |
| K | Móng cột M1-7.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,28 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 4,48 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0576 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 4,96 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,4 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,08 | 100m2 | |
| L | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,32 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,28 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,016 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,32 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,14 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,026 | 100m2 | |
| M | VẬN CHUYỂN: | |||
| N | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| O | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| P | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 1,5 | Ca | |
| Q | TBA Nguyên Xá 2 | |||
| R | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| S | B CẤP: | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 22 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ kèm dây văng cột đúp | (6.02kg/bộ) | 3 | Bộ |
| T | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| U | A CẤP: | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 7 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 14 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 35 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 35 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 126 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 8 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) | 48 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 88 | Cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 1 | Cái | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 288 | m | |
| 11 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 2 | m | |
| V | B CẤP: | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | 28 | Cái | |
| 2 | Sứ quả bàng | 52 | cái | |
| 3 | Dây thép mạ DK4 mm | 7,6944 | kg | |
| 4 | ống nối M10 | 176 | cái | |
| 5 | ống co ngót đk 20 | 52,8 | m | |
| 6 | ống nối M25 | 4 | cái | |
| 7 | ống co ngót đk 40 | 0,4 | m | |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 9 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 8,4 | kg | |
| 10 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | 12 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | 9 | Bộ | |
| 12 | Đề can dán hòm công tơ | 67 | Tờ | |
| 13 | Đề can tên KH tư gia | 256 | Cái | |
| 14 | Thẻ treo cáp trên cột | 47 | Cái | |
| 15 | Biển đánh số cột | 31 | Cái | |
| 16 | Đai thép | 46 | m | |
| 17 | Khóa đai | 46 | cái | |
| 18 | Đai thép | 57 | m | |
| 19 | Khóa đai | 57 | cái | |
| W | Phần Cột + tiếp địa | |||
| X | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa RC1 | R-AT (8,87 kg/bộ) | 13 | Bộ |
| Y | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 3 | Cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-7,5-190-4.3 | 6 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 42,5 | m | |
| 4 | Đai thép | 17 | m | |
| 5 | Khóa đai | 17 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 4 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 1.908 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 3,16 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 5,21 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,46 | m3 | |
| Z | NHÂN CÔNG: | |||
| AA | B THỰC HIỆN: | |||
| AB | Hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 6 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 1 | Hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 2,8 | 10 Cái | |
| 4 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 11 | Hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 41 | Hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 67 | Hộp | |
| 7 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 88 | Cái | |
| 8 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 88 | Cái | |
| 9 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 4 | Hộp | |
| 10 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) | 12 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) | 9 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 25 | bộ | |
| 13 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 282 | m | |
| 14 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 305 | m | |
| 15 | Tháo lắp công tơ 1pha | 176 | cái | |
| 16 | Tháo lắp công tơ 3pha | 1 | cái | |
| 17 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 512 | m | |
| 18 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 772 | m | |
| 19 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 52 | Sứ | |
| 20 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 47 | bộ | |
| 21 | Thay biển (Đánh số cột) | 31 | bộ | |
| AC | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 6 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 9 | cột | |
| AD | Móng cột M1-7.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,96 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 3,36 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0432 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 3,72 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,3 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,06 | 100m2 | |
| AE | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,48 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,92 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,024 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,98 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,21 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,039 | 100m2 | |
| AF | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2925 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0029 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,2925 | m3 | |
| AG | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0009 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,4 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,09 | m3 | |
| AH | VẬN CHUYỂN: | |||
| AI | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| AJ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| AK | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 1,5 | Ca | |
| AL | TBA Nguyên Xá 4 | |||
| AM | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| AN | B CẤP: | |||
| 1 | ống nối hạ thế 120 | 4 | Cái | |
| 2 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 27 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ kèm dây văng cột đúp | (6.02kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| AO | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| AP | A CẤP: | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 8 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 16 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 40 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 55 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 129 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 10 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) | 32 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 32 | Cái | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 192 | m | |
| AQ | B CẤP: | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | 32 | Cái | |
| 2 | Sứ quả bàng | 60 | cái | |
| 3 | Dây thép mạ DK4 mm | 8,8781 | kg | |
| 4 | ống nối M10 | 106 | cái | |
| 5 | ống co ngót đk 20 | 31,8 | m | |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 5,3 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | (15,46kg/bộ) | 10 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | (20,31kg/bộ) | 9 | Bộ |
| 10 | Đề can dán hòm công tơ | 70 | Tờ | |
| 11 | Đề can tên KH tư gia | 263 | Cái | |
| 12 | Thẻ treo cáp trên cột | 61 | Cái | |
| 13 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 34 | Cái |
| 14 | Đai thép | 32 | m | |
| 15 | Khóa đai | 32 | cái | |
| 16 | Đai thép | 75 | m | |
| 17 | Khóa đai | 75 | cái | |
| AR | Phần Cột + tiếp địa | |||
| AS | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa RC1 | R-AT (8,87 kg/bộ) | 14 | Bộ |
| AT | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 12 | Cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-7,5-190-4.3 | 10 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 55 | m | |
| 4 | Đai thép | 22 | m | |
| 5 | Khóa đai | 22 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 8 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 4.931 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 8,12 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 12,9 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 1,66 | m3 | |
| AU | NHÂN CÔNG: | |||
| AV | B THỰC HIỆN: | |||
| AW | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 5 | bộ | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,3 | Km | |
| AX | Hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 7 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 1 | Hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 3,2 | 10 Cái | |
| 4 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 12 | Hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 21 | Hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 70 | Hộp | |
| 7 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 74 | Cái | |
| 8 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 32 | Cái | |
| 9 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 5 | Hộp | |
| 10 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) | 10 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) | 9 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 33 | bộ | |
| 13 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 292 | m | |
| 14 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 327 | m | |
| 15 | Tháo lắp công tơ 1pha | 106 | cái | |
| 16 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 526 | m | |
| 17 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 794 | m | |
| 18 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 60 | Sứ | |
| 19 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 61 | bộ | |
| 20 | Thay biển (Đánh số cột) | 34 | bộ | |
| AY | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 12 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 10 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 22 | cột | |
| AZ | Móng cột M1-7.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,6 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 5,6 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,072 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 6,2 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,5 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,1 | 100m2 | |
| BA | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,92 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 7,68 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,096 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 7,92 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,84 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,156 | 100m2 | |
| BB | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,315 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0032 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,4 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,315 | m3 | |
| BC | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,18 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0018 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,8 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,18 | m3 | |
| BD | VẬN CHUYỂN: | |||
| BE | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| BF | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| BG | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 3 | Ca | |
| BH | TBA Nguyên Xá 5 | |||
| BI | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| BJ | B CẤP: | |||
| 1 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| BK | Phần Cột + tiếp địa | |||
| BL | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 1 | Cái |
| 2 | Xi măng PC30 | 225 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,37 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | 0,6 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | 0,06 | m3 | |
| BM | NHÂN CÔNG: | |||
| BN | B THỰC HIỆN: | |||
| BO | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 1 | cột | |
| BP | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,16 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,64 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,008 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,66 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,07 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,013 | 100m2 | |
| BQ | VẬN CHUYỂN: | |||
| BR | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| BS | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| BT | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 0,25 | Ca | |
| BU | TBA Văn Trì 2 | |||
| BV | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| BW | B CẤP: | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 30 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ kèm dây văng cột đúp | (6.02kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| BX | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| BY | A CẤP: | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 13 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 26 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 65 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 95 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 154,5 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 14 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) | 69 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 121 | Cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 2 | Cái | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 414 | m | |
| 11 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 4 | m | |
| BZ | B CẤP: | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | 52 | Cái | |
| 2 | Sứ quả bàng | 62 | cái | |
| 3 | Dây thép mạ DK4 mm | 9,1741 | kg | |
| 4 | ống nối M10 | 241 | cái | |
| 5 | ống co ngót đk 20 | 72,3 | m | |
| 6 | ống nối M25 | 8 | cái | |
| 7 | ống co ngót đk 40 | 0,8 | m | |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 9 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 10,85 | kg | |
| 10 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | 16 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | 14 | Bộ | |
| 12 | Đề can dán hòm công tơ | 86 | Tờ | |
| 13 | Đề can tên KH tư gia | 316 | Cái | |
| 14 | Thẻ treo cáp trên cột | 70 | Cái | |
| 15 | Biển đánh số cột | 33 | Cái | |
| 16 | Đai thép | 63 | m | |
| 17 | Khóa đai | 63 | cái | |
| 18 | Đai thép | 48 | m | |
| 19 | Khóa đai | 48 | cái | |
| CA | Phần Cột + tiếp địa | |||
| CB | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa RC1 | R-AT (8,87 kg/bộ) | 20 | Bộ |
| CC | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 5 | Cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 57,5 | m | |
| 3 | Đai thép | 23 | m | |
| 4 | Khóa đai | 23 | cái | |
| 5 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 6 | Xi măng PC30 | 1.662 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 2,7 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 2x4 | 3,86 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 1x2 | 0,97 | m3 | |
| CD | NHÂN CÔNG: | |||
| CE | B THỰC HIỆN: | |||
| CF | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 5 | bộ | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,028 | Km | |
| CG | Hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 1 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 13 | Hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 5,2 | 10 Cái | |
| 4 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 25 | Hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 50 | Hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 86 | Hộp | |
| 7 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 120 | Cái | |
| 8 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 121 | Cái | |
| 9 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 7 | Hộp | |
| 10 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) | 16 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) | 14 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 31 | bộ | |
| 13 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 365 | m | |
| 14 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 417 | m | |
| 15 | Tháo lắp công tơ 1pha | 241 | cái | |
| 16 | Tháo lắp công tơ 3pha | 2 | cái | |
| 17 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 632 | m | |
| 18 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 955 | m | |
| 19 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 62 | Sứ | |
| 20 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 70 | bộ | |
| 21 | Thay biển (Đánh số cột) | 33 | bộ | |
| CH | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 5 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 5 | cột | |
| CI | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 3,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 3,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,35 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,065 | 100m2 | |
| CJ | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,45 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0045 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 2 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,45 | m3 | |
| CK | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0675 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,0675 | m3 | |
| CL | VẬN CHUYỂN: | |||
| CM | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| CN | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| CO | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| CP | TBA Văn Trì 3 | |||
| CQ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| CR | B CẤP: | |||
| 1 | ống nối hạ thế 120 | 4 | Cái | |
| 2 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 24 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ kèm dây văng cột đúp | (6.02kg/bộ) | 2 | Bộ |
| CS | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| CT | A CẤP: | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 17 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 34 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 85 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 40 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 165,5 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 4 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) | 58 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 109 | Cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 1 | Cái | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 348 | m | |
| 11 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 2 | m | |
| CU | B CẤP: | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | 68 | Cái | |
| 2 | Sứ quả bàng | 52 | cái | |
| 3 | Dây thép mạ DK4 mm | 7,6944 | kg | |
| 4 | ống nối M10 | 217 | cái | |
| 5 | ống co ngót đk 20 | 65,1 | m | |
| 6 | ống nối M25 | 4 | cái | |
| 7 | ống co ngót đk 40 | 0,4 | m | |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 9 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 10,3 | kg | |
| 10 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | (15,46kg/bộ) | 11 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | (20,31kg/bộ) | 10 | Bộ |
| 12 | Đề can dán hòm công tơ | 73 | Tờ | |
| 13 | Đề can tên KH tư gia | 279 | Cái | |
| 14 | Thẻ treo cáp trên cột | 52 | Cái | |
| 15 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 29 | Cái |
| 16 | Đai thép | 56 | m | |
| 17 | Khóa đai | 56 | cái | |
| 18 | Đai thép | 30 | m | |
| 19 | Khóa đai | 30 | cái | |
| CV | Phần Cột + tiếp địa | |||
| CW | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 12 | Bộ |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 12 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa RC1 | R-AT (8,87 kg/bộ) | 13 | Bộ |
| CX | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 5 | Cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 62,5 | m | |
| 3 | Đai thép | 25 | m | |
| 4 | Khóa đai | 25 | cái | |
| 5 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 12 | cái | |
| 6 | Xi măng PC30 | 1.325 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 2,15 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 2x4 | 3,01 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 1x2 | 0,83 | m3 | |
| CY | NHÂN CÔNG: | |||
| CZ | B THỰC HIỆN: | |||
| DA | Phần đường trục | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,038 | Km | |
| DB | Hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 11 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 6 | Hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 6,8 | 10 Cái | |
| 4 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 10 | Hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 50 | Hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 73 | Hộp | |
| 7 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 108 | Cái | |
| 8 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 109 | Cái | |
| 9 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 2 | Hộp | |
| 10 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) | 11 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) | 10 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 26 | bộ | |
| 13 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 295 | m | |
| 14 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 342 | m | |
| 15 | Tháo lắp công tơ 1pha | 217 | cái | |
| 16 | Tháo lắp công tơ 3pha | 1 | cái | |
| 17 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 558 | m | |
| 18 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 893 | m | |
| 19 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 52 | Sứ | |
| 20 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 52 | bộ | |
| 21 | Thay biển (Đánh số cột) | 29 | bộ | |
| DC | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 5 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 5 | cột | |
| DD | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 3,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 3,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,35 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,065 | 100m2 | |
| DE | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2925 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0029 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,2925 | m3 | |
| DF | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,27 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0027 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,2 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,27 | m3 | |
| DG | VẬN CHUYỂN: | |||
| DH | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| DI | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| DJ | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| DK | TBA Minh Khai 1 | |||
| DL | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| DM | B CẤP: | |||
| 1 | ống nối hạ thế 120 | 4 | Cái | |
| 2 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 26 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ kèm dây văng cột đúp | (6.02kg/bộ) | 3 | Bộ |
| DN | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| DO | A CẤP: | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 16 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 32 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 80 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 65 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 154,5 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 24 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) | 74 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 135 | Cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 5 | Cái | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 444 | m | |
| 11 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 10 | m | |
| DP | B CẤP: | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | 64 | Cái | |
| 2 | Sứ quả bàng | 54 | cái | |
| 3 | Dây thép mạ DK4 mm | 7,9903 | kg | |
| 4 | ống nối M10 | 269 | cái | |
| 5 | ống co ngót đk 20 | 80,7 | m | |
| 6 | ống nối M25 | 20 | cái | |
| 7 | ống co ngót đk 40 | 2 | m | |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 9 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 13,1 | kg | |
| 10 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | (15,46kg/bộ) | 21 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | (20,31kg/bộ) | 15 | Bộ |
| 12 | Đề can dán hòm công tơ | 84 | Tờ | |
| 13 | Đề can tên KH tư gia | 321 | Cái | |
| 14 | Thẻ treo cáp trên cột | 72 | Cái | |
| 15 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 31 | Cái |
| 16 | Đai thép | 76 | m | |
| 17 | Khóa đai | 76 | cái | |
| 18 | Đai thép | 63 | m | |
| 19 | Khóa đai | 63 | cái | |
| DQ | Phần Cột + tiếp địa | |||
| DR | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa RC1 | R-AT (8,87 kg/bộ) | 21 | Bộ |
| DS | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 5 | Cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 60 | m | |
| 3 | Đai thép | 24 | m | |
| 4 | Khóa đai | 24 | cái | |
| 5 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 6 | Xi măng PC30 | 1.317 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 2,14 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 2x4 | 3,01 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 1x2 | 0,81 | m3 | |
| DT | NHÂN CÔNG: | |||
| DU | B THỰC HIỆN: | |||
| DV | Phần đường trục | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,152 | Km | |
| DW | Hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 6 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 10 | Hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 6,4 | 10 Cái | |
| 4 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 19 | Hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 61 | Hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 84 | Hộp | |
| 7 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 134 | Cái | |
| 8 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 135 | Cái | |
| 9 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 12 | Hộp | |
| 10 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) | 15 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 20.31 Kg) | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) | 10 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 29 | bộ | |
| 14 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 370 | m | |
| 15 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 429 | m | |
| 16 | Tháo lắp công tơ 1pha | 269 | cái | |
| 17 | Tháo lắp công tơ 3pha | 5 | cái | |
| 18 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 642 | m | |
| 19 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 975 | m | |
| 20 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 54 | Sứ | |
| 21 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 72 | bộ | |
| 22 | Thay biển (Đánh số cột) | 31 | bộ | |
| DX | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 5 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 5 | cột | |
| DY | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 3,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 3,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,35 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,065 | 100m2 | |
| DZ | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,4725 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0047 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 2,1 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,4725 | m3 | |
| EA | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0675 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,0675 | m3 | |
| EB | VẬN CHUYỂN: | |||
| EC | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| ED | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| EE | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| EF | TBA Minh Khai 2 | |||
| EG | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| EH | B CẤP: | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 24 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ kèm dây văng cột đúp | (6.02kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | (35,93 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| EI | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| EJ | A CẤP: | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 18 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 36 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 90 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 65 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 124,5 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 14 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) | 50 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 85 | Cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 5 | Cái | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 300 | m | |
| 11 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 8 | m | |
| EK | B CẤP: | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | 72 | Cái | |
| 2 | Sứ quả bàng | 60 | cái | |
| 3 | Dây thép mạ DK4 mm | 8,8781 | kg | |
| 4 | ống nối M10 | 169 | cái | |
| 5 | ống co ngót đk 20 | 50,7 | m | |
| 6 | ống nối M25 | 20 | cái | |
| 7 | ống co ngót đk 40 | 2 | m | |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 9 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 6,9 | kg | |
| 10 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | (15,46kg/bộ) | 15 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | (20,31kg/bộ) | 9 | Bộ |
| 12 | Đề can dán hòm công tơ | 73 | Tờ | |
| 13 | Đề can tên KH tư gia | 269 | Cái | |
| 14 | Thẻ treo cáp trên cột | 74 | Cái | |
| 15 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 35 | Cái |
| 16 | Đai thép | 43 | m | |
| 17 | Khóa đai | 43 | cái | |
| 18 | Đai thép | 33 | m | |
| 19 | Khóa đai | 33 | cái | |
| EL | Phần Cột + tiếp địa | |||
| EM | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa RC1 | R-AT (8,87 kg/bộ) | 15 | Bộ |
| EN | B CẤP: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 4 | Cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 45 | m | |
| 3 | Đai thép | 18 | m | |
| 4 | Khóa đai | 18 | cái | |
| 5 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 6 | Xi măng PC30 | 1.749 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 2,84 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 2x4 | 4,11 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 1x2 | 0,98 | m3 | |
| EO | NHÂN CÔNG: | |||
| EP | B THỰC HIỆN: | |||
| EQ | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 2 | bộ | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,193 | Km | |
| ER | Hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 16 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 2 | Hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 7,2 | 10 Cái | |
| 4 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 18 | Hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 37 | Hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 73 | Hộp | |
| 7 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 84 | Cái | |
| 8 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 85 | Cái | |
| 9 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 8 | Hộp | |
| 10 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) | 15 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) | 9 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 30 | bộ | |
| 13 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 307 | m | |
| 14 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 373 | m | |
| 15 | Tháo lắp công tơ 1pha | 169 | cái | |
| 16 | Tháo lắp công tơ 3pha | 5 | cái | |
| 17 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 538 | m | |
| 18 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 801 | m | |
| 19 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 60 | Sứ | |
| 20 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 74 | bộ | |
| 21 | Thay biển (Đánh số cột) | 35 | bộ | |
| ES | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 4 | cột | |
| ET | Móng cột M1-8.5 | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,64 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 2,56 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,032 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 2,64 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,28 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,052 | 100m2 | |
| EU | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,3375 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0034 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,3375 | m3 | |
| EV | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0675 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,0675 | m3 | |
| EW | VẬN CHUYỂN: | |||
| EX | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| EY | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| EZ | Phần cột + Tiếp địa | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| FA | TBA Minh Khai 3 | |||
| FB | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| FC | B CẤP: | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 9 | Bộ |
| FD | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| FE | A CẤP: | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 5 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 25 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 5 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 51 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 16 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) | 22 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 43 | Cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 7 | Cái | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 132 | m | |
| 11 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 14 | m | |
| FF | B CẤP: | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | 20 | Cái | |
| 2 | Sứ quả bàng | 22 | cái | |
| 3 | Dây thép mạ DK4 mm | 3,2553 | kg | |
| 4 | ống nối M10 | 86 | cái | |
| 5 | ống co ngót đk 20 | 25,8 | m | |
| 6 | ống nối M25 | 28 | cái | |
| 7 | ống co ngót đk 40 | 2,8 | m | |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 9 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 4,45 | kg | |
| 10 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | (15,46kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | (20,31kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 12 | Đề can dán hòm công tơ | 26 | Tờ | |
| 13 | Đề can tên KH tư gia | 110 | Cái | |
| 14 | Thẻ treo cáp trên cột | 28 | Cái | |
| 15 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 12 | Cái |
| 16 | Đai thép | 28 | m | |
| 17 | Khóa đai | 28 | cái | |
| 18 | Đai thép | 27 | m | |
| 19 | Khóa đai | 27 | cái | |
| FG | Phần Cột + tiếp địa | |||
| FH | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa RC1 | R-AT (8,87 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| FI | B CẤP: | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 17,5 | m | |
| 2 | Đai thép | 7 | m | |
| 3 | Khóa đai | 7 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 5 | Xi măng PC30 | 56 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 0,08 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 | 0,14 | m3 | |
| FJ | NHÂN CÔNG: | |||
| FK | B THỰC HIỆN: | |||
| FL | Hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 5 | Hộp | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 2 | 10 Cái | |
| 3 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 8 | Hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 21 | Hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 26 | Hộp | |
| 6 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 43 | Cái | |
| 7 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 43 | Cái | |
| 8 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 8 | Hộp | |
| 9 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 20.31 Kg) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 9 | bộ | |
| 12 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 135 | m | |
| 13 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 147 | m | |
| 14 | Tháo lắp công tơ 1pha | 86 | cái | |
| 15 | Tháo lắp công tơ 3pha | 7 | cái | |
| 16 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 220 | m | |
| 17 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 338 | m | |
| 18 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 22 | Sứ | |
| 19 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 28 | bộ | |
| 20 | Thay biển (Đánh số cột) | 12 | bộ | |
| FM | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0009 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,4 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,09 | m3 | |
| FN | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0675 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,0675 | m3 | |
| FO | VẬN CHUYỂN: | |||
| FP | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| FQ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| FR | TBA Minh Khai 4 | |||
| FS | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| FT | B CẤP: | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 19 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ kèm dây văng cột đúp | (6.02kg/bộ) | 1 | Bộ |
| FU | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| FV | A CẤP: | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 13 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 27 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 65 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 25 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 103,5 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 4 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) | 45 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 86 | Cái | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 270 | m | |
| FW | B CẤP: | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | 52 | Cái | |
| 2 | Sứ quả bàng | 38 | cái | |
| 3 | Dây thép mạ DK4 mm | 5,6228 | kg | |
| 4 | ống nối M10 | 171 | cái | |
| 5 | ống co ngót đk 20 | 51,3 | m | |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 8,15 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | (15,46kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | (20,31kg/bộ) | 11 | Bộ |
| 10 | Đề can dán hòm công tơ | 54 | Tờ | |
| 11 | Đề can tên KH tư gia | 209 | Cái | |
| 12 | Thẻ treo cáp trên cột | 37 | Cái | |
| 13 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 25 | Cái |
| 14 | Đai thép | 43 | m | |
| 15 | Khóa đai | 43 | cái | |
| 16 | Đai thép | 30 | m | |
| 17 | Khóa đai | 30 | cái | |
| FX | Phần Cột + tiếp địa | |||
| FY | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa RC1 | R-AT (8,87 kg/bộ) | 11 | Bộ |
| FZ | B CẤP: | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 35 | m | |
| 2 | Đai thép | 14 | m | |
| 3 | Khóa đai | 14 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 5 | Xi măng PC30 | 113 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 0,16 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 | 0,29 | m3 | |
| GA | NHÂN CÔNG: | |||
| GB | B THỰC HIỆN: | |||
| GC | Hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 7 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 6 | Hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 5,2 | 10 Cái | |
| 4 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 6 | Hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 40 | Hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 54 | Hộp | |
| 7 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 85 | Cái | |
| 8 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 86 | Cái | |
| 9 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 2 | Hộp | |
| 10 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 20.31 Kg) | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 20 | bộ | |
| 14 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 222 | m | |
| 15 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 256 | m | |
| 16 | Tháo lắp công tơ 1pha | 171 | cái | |
| 17 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 418 | m | |
| 18 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 629 | m | |
| 19 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 38 | Sứ | |
| 20 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 37 | bộ | |
| 21 | Thay biển (Đánh số cột) | 25 | bộ | |
| GD | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2475 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0025 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,1 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,2475 | m3 | |
| GE | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0675 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,0675 | m3 | |
| GF | VẬN CHUYỂN: | |||
| GG | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| GH | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| GI | TBA Minh Khai 5 | |||
| GJ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| GK | B CẤP: | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 11 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ kèm dây văng cột đúp | (6.02kg/bộ) | 1 | Bộ |
| GL | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| GM | A CẤP: | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 3 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 6 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 15 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 25 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 37,5 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 10 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) | 23 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 41 | Cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 4 | Cái | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 138 | m | |
| 11 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 8 | m | |
| GN | B CẤP: | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM70 | 12 | Cái | |
| 2 | Sứ quả bàng | 22 | cái | |
| 3 | Dây thép mạ DK4 mm | 3,2553 | kg | |
| 4 | ống nối M10 | 81 | cái | |
| 5 | ống co ngót đk 20 | 24,3 | m | |
| 6 | ống nối M25 | 16 | cái | |
| 7 | ống co ngót đk 40 | 1,6 | m | |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 9 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 1,9 | kg | |
| 10 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | (15,46kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | (20,31kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 12 | Đề can dán hòm công tơ | 25 | Tờ | |
| 13 | Đề can tên KH tư gia | 94 | Cái | |
| 14 | Thẻ treo cáp trên cột | 33 | Cái | |
| 15 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 18 | Cái |
| 16 | Đai thép | 18 | m | |
| 17 | Khóa đai | 18 | cái | |
| 18 | Đai thép | 33 | m | |
| 19 | Khóa đai | 33 | cái | |
| GO | Phần Cột + tiếp địa | |||
| GP | A CẤP: | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa RC1 | R-AT (8,87 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| GQ | B CẤP: | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 20 | m | |
| 2 | Đai thép | 8 | m | |
| 3 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 2 | cái | |
| 5 | Xi măng PC30 | 113 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 0,09 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 | 0,17 | m3 | |
| GR | NHÂN CÔNG: | |||
| GS | B THỰC HIỆN: | |||
| GT | Hệ thống công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 1 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 2 | Hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 1,2 | 10 Cái | |
| 4 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 10 | Hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 18 | Hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 25 | Hộp | |
| 7 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 40 | Cái | |
| 8 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 41 | Cái | |
| 9 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 5 | Hộp | |
| 10 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 12 | bộ | |
| 13 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 118 | m | |
| 14 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 131 | m | |
| 15 | Tháo lắp công tơ 1pha | 81 | cái | |
| 16 | Tháo lắp công tơ 3pha | 4 | cái | |
| 17 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 188 | m | |
| 18 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 273 | m | |
| 19 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 22 | Sứ | |
| 20 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 33 | bộ | |
| 21 | Thay biển (Đánh số cột) | 18 | bộ | |
| GU | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,135 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0014 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,6 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,135 | m3 | |
| GV | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0004 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,045 | m3 | |
| GW | VẬN CHUYỂN: | |||
| GX | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| GY | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi