Gói thầu: 82 2020-SCL-XL-ĐTRR Đại tu lưới điện hạ thế phường Minh Khai năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200142979-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu 82 2020-SCL-XL-ĐTRR Đại tu lưới điện hạ thế phường Minh Khai năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20191277346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 17:06:00 đến ngày 2020-02-03 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,212,612,997 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP
B NGUYÊN XÁ 1
C PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
D PHẦN CÔNG TƠ
E B CẤP:
1 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
F Phần Cột + tiếp địa
G B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 2 Cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-7,5-190-4.3 8 Cái
3 Xi măng PC30 2.095 kg
4 Cát vàng 3,47 m3
5 Đá dăm 2x4 5,74 m3
6 Đá dăm 1x2 0,49 m3
H NHÂN CÔNG:
I B THỰC HIỆN:
J Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 8 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 12 cột
K Móng cột M1-7.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,28 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 4,48 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0576 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 4,96 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,4 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,08 100m2
L Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,32 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,28 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,016 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,32 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,14 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,026 100m2
M VẬN CHUYỂN:
N Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 1 Ca
O Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
P Phần cột + Tiếp địa
1 Ca cẩu 5 tấn 1,5 Ca
Q TBA Nguyên Xá 2
R PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
S B CẤP:
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 22 Bộ
2 Xà đỡ kèm dây văng cột đúp (6.02kg/bộ) 3 Bộ
T PHẦN CÔNG TƠ
U A CẤP:
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 7 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 14 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 35 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 35 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 126 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 8 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) 48 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 88 Cái
9 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 1 Cái
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 288 m
11 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 2 m
V B CẤP:
1 Đầu cốt xử lý AM70 28 Cái
2 Sứ quả bàng 52 cái
3 Dây thép mạ DK4 mm 7,6944 kg
4 ống nối M10 176 cái
5 ống co ngót đk 20 52,8 m
6 ống nối M25 4 cái
7 ống co ngót đk 40 0,4 m
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
9 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 8,4 kg
10 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 12 Bộ
11 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 9 Bộ
12 Đề can dán hòm công tơ 67 Tờ
13 Đề can tên KH tư gia 256 Cái
14 Thẻ treo cáp trên cột 47 Cái
15 Biển đánh số cột 31 Cái
16 Đai thép 46 m
17 Khóa đai 46 cái
18 Đai thép 57 m
19 Khóa đai 57 cái
W Phần Cột + tiếp địa
X A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 4 Bộ
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 Cái
3 Tiếp địa RC1 R-AT (8,87 kg/bộ) 13 Bộ
Y B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 3 Cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-7,5-190-4.3 6 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 42,5 m
4 Đai thép 17 m
5 Khóa đai 17 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 4 cái
7 Xi măng PC30 1.908 kg
8 Cát vàng 3,16 m3
9 Đá dăm 2x4 5,21 m3
10 Đá dăm 1x2 0,46 m3
Z NHÂN CÔNG:
AA B THỰC HIỆN:
AB Hệ thống công tơ
1 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 6 Hộp
2 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 1 Hộp
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 2,8 10 Cái
4 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 11 Hộp
5 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 41 Hộp
6 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 67 Hộp
7 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 88 Cái
8 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 88 Cái
9 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 4 Hộp
10 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) 12 bộ
11 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) 9 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 25 bộ
13 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 282 m
14 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 305 m
15 Tháo lắp công tơ 1pha 176 cái
16 Tháo lắp công tơ 3pha 1 cái
17 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 512 m
18 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 772 m
19 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 52 Sứ
20 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 47 bộ
21 Thay biển (Đánh số cột) 31 bộ
AC Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 3 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 6 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 9 cột
AD Móng cột M1-7.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,96 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 3,36 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0432 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 3,72 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,3 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,06 100m2
AE Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,48 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,92 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,024 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,98 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,21 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,039 100m2
AF Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2925 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0029 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,2925 m3
AG Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,09 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0009 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,4 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,09 m3
AH VẬN CHUYỂN:
AI Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
AJ Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
AK Phần cột + Tiếp địa
1 Ca cẩu 5 tấn 1,5 Ca
AL TBA Nguyên Xá 4
AM PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
AN B CẤP:
1 ống nối hạ thế 120 4 Cái
2 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 27 Bộ
3 Xà đỡ kèm dây văng cột đúp (6.02kg/bộ) 6 Bộ
4 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 5 Bộ
AO PHẦN CÔNG TƠ
AP A CẤP:
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 8 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 16 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 40 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 55 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 129 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 10 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) 32 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 32 Cái
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 192 m
AQ B CẤP:
1 Đầu cốt xử lý AM70 32 Cái
2 Sứ quả bàng 60 cái
3 Dây thép mạ DK4 mm 8,8781 kg
4 ống nối M10 106 cái
5 ống co ngót đk 20 31,8 m
6 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
7 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 5,3 kg
8 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (15,46kg/bộ) 10 Bộ
9 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (20,31kg/bộ) 9 Bộ
10 Đề can dán hòm công tơ 70 Tờ
11 Đề can tên KH tư gia 263 Cái
12 Thẻ treo cáp trên cột 61 Cái
13 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 34 Cái
14 Đai thép 32 m
15 Khóa đai 32 cái
16 Đai thép 75 m
17 Khóa đai 75 cái
AR Phần Cột + tiếp địa
AS A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 8 Bộ
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 Cái
3 Tiếp địa RC1 R-AT (8,87 kg/bộ) 14 Bộ
AT B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 12 Cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-7,5-190-4.3 10 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 55 m
4 Đai thép 22 m
5 Khóa đai 22 cái
6 Đầu cốt AM50 1lỗ 8 cái
7 Xi măng PC30 4.931 kg
8 Cát vàng 8,12 m3
9 Đá dăm 2x4 12,9 m3
10 Đá dăm 1x2 1,66 m3
AU NHÂN CÔNG:
AV B THỰC HIỆN:
AW Phần đường trục
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 5 bộ
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,3 Km
AX Hệ thống công tơ
1 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 7 Hộp
2 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 1 Hộp
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 3,2 10 Cái
4 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 12 Hộp
5 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 21 Hộp
6 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 70 Hộp
7 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 74 Cái
8 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 32 Cái
9 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 5 Hộp
10 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) 10 bộ
11 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) 9 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 33 bộ
13 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 292 m
14 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 327 m
15 Tháo lắp công tơ 1pha 106 cái
16 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 526 m
17 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 794 m
18 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 60 Sứ
19 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 61 bộ
20 Thay biển (Đánh số cột) 34 bộ
AY Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 12 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 10 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 22 cột
AZ Móng cột M1-7.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,6 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 5,6 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,072 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 6,2 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,5 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,1 100m2
BA Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,92 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 7,68 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,096 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 7,92 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,84 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,156 100m2
BB Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,315 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0032 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,4 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,315 m3
BC Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,18 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0018 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,8 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,18 m3
BD VẬN CHUYỂN:
BE Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
BF Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
BG Phần cột + Tiếp địa
1 Ca cẩu 5 tấn 3 Ca
BH TBA Nguyên Xá 5
BI PHẦN CÔNG TƠ
BJ B CẤP:
1 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
BK Phần Cột + tiếp địa
BL B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 1 Cái
2 Xi măng PC30 225 kg
3 Cát vàng 0,37 m3
4 Đá dăm 2x4 0,6 m3
5 Đá dăm 1x2 0,06 m3
BM NHÂN CÔNG:
BN B THỰC HIỆN:
BO Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 1 cột
BP Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,16 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,64 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,008 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,66 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,07 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,013 100m2
BQ VẬN CHUYỂN:
BR Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
BS Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
BT Phần cột + Tiếp địa
1 Ca cẩu 5 tấn 0,25 Ca
BU TBA Văn Trì 2
BV PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
BW B CẤP:
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 30 Bộ
2 Xà đỡ kèm dây văng cột đúp (6.02kg/bộ) 1 Bộ
3 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 5 Bộ
BX PHẦN CÔNG TƠ
BY A CẤP:
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 13 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 26 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 65 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 95 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 154,5 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 14 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) 69 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 121 Cái
9 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 2 Cái
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 414 m
11 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 4 m
BZ B CẤP:
1 Đầu cốt xử lý AM70 52 Cái
2 Sứ quả bàng 62 cái
3 Dây thép mạ DK4 mm 9,1741 kg
4 ống nối M10 241 cái
5 ống co ngót đk 20 72,3 m
6 ống nối M25 8 cái
7 ống co ngót đk 40 0,8 m
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
9 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 10,85 kg
10 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 16 Bộ
11 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 14 Bộ
12 Đề can dán hòm công tơ 86 Tờ
13 Đề can tên KH tư gia 316 Cái
14 Thẻ treo cáp trên cột 70 Cái
15 Biển đánh số cột 33 Cái
16 Đai thép 63 m
17 Khóa đai 63 cái
18 Đai thép 48 m
19 Khóa đai 48 cái
CA Phần Cột + tiếp địa
CB A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 3 Bộ
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
3 Tiếp địa RC1 R-AT (8,87 kg/bộ) 20 Bộ
CC B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 5 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 57,5 m
3 Đai thép 23 m
4 Khóa đai 23 cái
5 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 cái
6 Xi măng PC30 1.662 kg
7 Cát vàng 2,7 m3
8 Đá dăm 2x4 3,86 m3
9 Đá dăm 1x2 0,97 m3
CD NHÂN CÔNG:
CE B THỰC HIỆN:
CF Phần đường trục
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 5 bộ
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,028 Km
CG Hệ thống công tơ
1 Tháo hộp phân dây trên lên cột LT 1 Hộp
2 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 13 Hộp
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 5,2 10 Cái
4 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 25 Hộp
5 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 50 Hộp
6 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 86 Hộp
7 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 120 Cái
8 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 121 Cái
9 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 7 Hộp
10 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) 16 bộ
11 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) 14 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 31 bộ
13 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 365 m
14 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 417 m
15 Tháo lắp công tơ 1pha 241 cái
16 Tháo lắp công tơ 3pha 2 cái
17 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 632 m
18 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 955 m
19 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 62 Sứ
20 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 70 bộ
21 Thay biển (Đánh số cột) 33 bộ
CH Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 5 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 5 cột
CI Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,8 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 3,2 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,04 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 3,3 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,35 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,065 100m2
CJ Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,45 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0045 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 2 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,45 m3
CK Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,0675 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,0675 m3
CL VẬN CHUYỂN:
CM Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
CN Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
CO Phần cột + Tiếp địa
1 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
CP TBA Văn Trì 3
CQ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
CR B CẤP:
1 ống nối hạ thế 120 4 Cái
2 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 24 Bộ
3 Xà đỡ kèm dây văng cột đúp (6.02kg/bộ) 2 Bộ
CS PHẦN CÔNG TƠ
CT A CẤP:
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 17 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 34 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 85 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 40 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 165,5 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 4 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) 58 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 109 Cái
9 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 1 Cái
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 348 m
11 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 2 m
CU B CẤP:
1 Đầu cốt xử lý AM70 68 Cái
2 Sứ quả bàng 52 cái
3 Dây thép mạ DK4 mm 7,6944 kg
4 ống nối M10 217 cái
5 ống co ngót đk 20 65,1 m
6 ống nối M25 4 cái
7 ống co ngót đk 40 0,4 m
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
9 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 10,3 kg
10 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (15,46kg/bộ) 11 Bộ
11 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (20,31kg/bộ) 10 Bộ
12 Đề can dán hòm công tơ 73 Tờ
13 Đề can tên KH tư gia 279 Cái
14 Thẻ treo cáp trên cột 52 Cái
15 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 29 Cái
16 Đai thép 56 m
17 Khóa đai 56 cái
18 Đai thép 30 m
19 Khóa đai 30 cái
CV Phần Cột + tiếp địa
CW A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 12 Bộ
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 12 Cái
3 Tiếp địa RC1 R-AT (8,87 kg/bộ) 13 Bộ
CX B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 5 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 62,5 m
3 Đai thép 25 m
4 Khóa đai 25 cái
5 Đầu cốt AM50 1lỗ 12 cái
6 Xi măng PC30 1.325 kg
7 Cát vàng 2,15 m3
8 Đá dăm 2x4 3,01 m3
9 Đá dăm 1x2 0,83 m3
CY NHÂN CÔNG:
CZ B THỰC HIỆN:
DA Phần đường trục
1 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,038 Km
DB Hệ thống công tơ
1 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 11 Hộp
2 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 6 Hộp
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 6,8 10 Cái
4 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 10 Hộp
5 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 50 Hộp
6 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 73 Hộp
7 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 108 Cái
8 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 109 Cái
9 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 2 Hộp
10 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) 11 bộ
11 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) 10 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 26 bộ
13 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 295 m
14 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 342 m
15 Tháo lắp công tơ 1pha 217 cái
16 Tháo lắp công tơ 3pha 1 cái
17 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 558 m
18 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 893 m
19 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 52 Sứ
20 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 52 bộ
21 Thay biển (Đánh số cột) 29 bộ
DC Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 5 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 5 cột
DD Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,8 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 3,2 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,04 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 3,3 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,35 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,065 100m2
DE Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2925 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0029 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,2925 m3
DF Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,27 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0027 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,2 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,27 m3
DG VẬN CHUYỂN:
DH Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
DI Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
DJ Phần cột + Tiếp địa
1 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
DK TBA Minh Khai 1
DL PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
DM B CẤP:
1 ống nối hạ thế 120 4 Cái
2 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 26 Bộ
3 Xà đỡ kèm dây văng cột đúp (6.02kg/bộ) 3 Bộ
DN PHẦN CÔNG TƠ
DO A CẤP:
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 16 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 32 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 80 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 65 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 154,5 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 24 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) 74 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 135 Cái
9 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 5 Cái
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 444 m
11 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 10 m
DP B CẤP:
1 Đầu cốt xử lý AM70 64 Cái
2 Sứ quả bàng 54 cái
3 Dây thép mạ DK4 mm 7,9903 kg
4 ống nối M10 269 cái
5 ống co ngót đk 20 80,7 m
6 ống nối M25 20 cái
7 ống co ngót đk 40 2 m
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
9 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 13,1 kg
10 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (15,46kg/bộ) 21 Bộ
11 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (20,31kg/bộ) 15 Bộ
12 Đề can dán hòm công tơ 84 Tờ
13 Đề can tên KH tư gia 321 Cái
14 Thẻ treo cáp trên cột 72 Cái
15 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 31 Cái
16 Đai thép 76 m
17 Khóa đai 76 cái
18 Đai thép 63 m
19 Khóa đai 63 cái
DQ Phần Cột + tiếp địa
DR A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 3 Bộ
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
3 Tiếp địa RC1 R-AT (8,87 kg/bộ) 21 Bộ
DS B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 5 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 60 m
3 Đai thép 24 m
4 Khóa đai 24 cái
5 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 cái
6 Xi măng PC30 1.317 kg
7 Cát vàng 2,14 m3
8 Đá dăm 2x4 3,01 m3
9 Đá dăm 1x2 0,81 m3
DT NHÂN CÔNG:
DU B THỰC HIỆN:
DV Phần đường trục
1 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,152 Km
DW Hệ thống công tơ
1 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 6 Hộp
2 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 10 Hộp
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 6,4 10 Cái
4 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 19 Hộp
5 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 61 Hộp
6 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 84 Hộp
7 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 134 Cái
8 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 135 Cái
9 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 12 Hộp
10 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) 15 bộ
11 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 20.31 Kg) 5 bộ
12 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) 10 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 29 bộ
14 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 370 m
15 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 429 m
16 Tháo lắp công tơ 1pha 269 cái
17 Tháo lắp công tơ 3pha 5 cái
18 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 642 m
19 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 975 m
20 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 54 Sứ
21 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 72 bộ
22 Thay biển (Đánh số cột) 31 bộ
DX Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 5 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 5 cột
DY Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,8 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 3,2 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,04 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 3,3 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,35 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,065 100m2
DZ Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,4725 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0047 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 2,1 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,4725 m3
EA Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,0675 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,0675 m3
EB VẬN CHUYỂN:
EC Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
ED Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
EE Phần cột + Tiếp địa
1 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
EF TBA Minh Khai 2
EG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
EH B CẤP:
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 24 Bộ
2 Xà đỡ kèm dây văng cột đúp (6.02kg/bộ) 6 Bộ
3 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 2 Bộ
4 Xà nánh kép 1,5m cột đơn (35,93 kg/bộ) 1 Bộ
EI PHẦN CÔNG TƠ
EJ A CẤP:
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 18 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 36 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 90 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 65 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 124,5 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 14 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) 50 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 85 Cái
9 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 5 Cái
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 300 m
11 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 8 m
EK B CẤP:
1 Đầu cốt xử lý AM70 72 Cái
2 Sứ quả bàng 60 cái
3 Dây thép mạ DK4 mm 8,8781 kg
4 ống nối M10 169 cái
5 ống co ngót đk 20 50,7 m
6 ống nối M25 20 cái
7 ống co ngót đk 40 2 m
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
9 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 6,9 kg
10 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (15,46kg/bộ) 15 Bộ
11 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (20,31kg/bộ) 9 Bộ
12 Đề can dán hòm công tơ 73 Tờ
13 Đề can tên KH tư gia 269 Cái
14 Thẻ treo cáp trên cột 74 Cái
15 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 35 Cái
16 Đai thép 43 m
17 Khóa đai 43 cái
18 Đai thép 33 m
19 Khóa đai 33 cái
EL Phần Cột + tiếp địa
EM A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 3 Bộ
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
3 Tiếp địa RC1 R-AT (8,87 kg/bộ) 15 Bộ
EN B CẤP:
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC.I-8,5-190-4.3 4 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 45 m
3 Đai thép 18 m
4 Khóa đai 18 cái
5 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 cái
6 Xi măng PC30 1.749 kg
7 Cát vàng 2,84 m3
8 Đá dăm 2x4 4,11 m3
9 Đá dăm 1x2 0,98 m3
EO NHÂN CÔNG:
EP B THỰC HIỆN:
EQ Phần đường trục
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 2 bộ
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,193 Km
ER Hệ thống công tơ
1 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 16 Hộp
2 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 2 Hộp
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 7,2 10 Cái
4 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 18 Hộp
5 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 37 Hộp
6 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 73 Hộp
7 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 84 Cái
8 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 85 Cái
9 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 8 Hộp
10 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) 15 bộ
11 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) 9 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 30 bộ
13 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 307 m
14 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 373 m
15 Tháo lắp công tơ 1pha 169 cái
16 Tháo lắp công tơ 3pha 5 cái
17 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 538 m
18 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 801 m
19 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 60 Sứ
20 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 74 bộ
21 Thay biển (Đánh số cột) 35 bộ
ES Phần cột
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 4 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 4 cột
ET Móng cột M1-8.5
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,64 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 2,56 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,032 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 2,64 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,28 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,052 100m2
EU Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,3375 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0034 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,3375 m3
EV Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,0675 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,0675 m3
EW VẬN CHUYỂN:
EX Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
EY Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
EZ Phần cột + Tiếp địa
1 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
FA TBA Minh Khai 3
FB PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
FC B CẤP:
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 9 Bộ
FD PHẦN CÔNG TƠ
FE A CẤP:
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 5 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 10 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 25 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 5 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 51 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 16 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) 22 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 43 Cái
9 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 7 Cái
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 132 m
11 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 14 m
FF B CẤP:
1 Đầu cốt xử lý AM70 20 Cái
2 Sứ quả bàng 22 cái
3 Dây thép mạ DK4 mm 3,2553 kg
4 ống nối M10 86 cái
5 ống co ngót đk 20 25,8 m
6 ống nối M25 28 cái
7 ống co ngót đk 40 2,8 m
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
9 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 4,45 kg
10 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (15,46kg/bộ) 3 Bộ
11 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (20,31kg/bộ) 1 Bộ
12 Đề can dán hòm công tơ 26 Tờ
13 Đề can tên KH tư gia 110 Cái
14 Thẻ treo cáp trên cột 28 Cái
15 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 12 Cái
16 Đai thép 28 m
17 Khóa đai 28 cái
18 Đai thép 27 m
19 Khóa đai 27 cái
FG Phần Cột + tiếp địa
FH A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 3 Bộ
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
3 Tiếp địa RC1 R-AT (8,87 kg/bộ) 4 Bộ
FI B CẤP:
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 17,5 m
2 Đai thép 7 m
3 Khóa đai 7 cái
4 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 cái
5 Xi măng PC30 56 kg
6 Cát vàng 0,08 m3
7 Đá dăm 1x2 0,14 m3
FJ NHÂN CÔNG:
FK B THỰC HIỆN:
FL Hệ thống công tơ
1 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 5 Hộp
2 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 2 10 Cái
3 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 8 Hộp
4 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 21 Hộp
5 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 26 Hộp
6 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 43 Cái
7 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 43 Cái
8 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 8 Hộp
9 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) 1 bộ
10 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 20.31 Kg) 1 bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 9 bộ
12 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 135 m
13 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 147 m
14 Tháo lắp công tơ 1pha 86 cái
15 Tháo lắp công tơ 3pha 7 cái
16 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 220 m
17 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 338 m
18 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 22 Sứ
19 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 28 bộ
20 Thay biển (Đánh số cột) 12 bộ
FM Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,09 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0009 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,4 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,09 m3
FN Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,0675 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,0675 m3
FO VẬN CHUYỂN:
FP Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
FQ Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
FR TBA Minh Khai 4
FS PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
FT B CẤP:
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 19 Bộ
2 Xà đỡ kèm dây văng cột đúp (6.02kg/bộ) 1 Bộ
FU PHẦN CÔNG TƠ
FV A CẤP:
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 13 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 27 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 65 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 25 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 103,5 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 4 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) 45 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 86 Cái
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 270 m
FW B CẤP:
1 Đầu cốt xử lý AM70 52 Cái
2 Sứ quả bàng 38 cái
3 Dây thép mạ DK4 mm 5,6228 kg
4 ống nối M10 171 cái
5 ống co ngót đk 20 51,3 m
6 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
7 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 8,15 kg
8 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (15,46kg/bộ) 6 Bộ
9 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (20,31kg/bộ) 11 Bộ
10 Đề can dán hòm công tơ 54 Tờ
11 Đề can tên KH tư gia 209 Cái
12 Thẻ treo cáp trên cột 37 Cái
13 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 25 Cái
14 Đai thép 43 m
15 Khóa đai 43 cái
16 Đai thép 30 m
17 Khóa đai 30 cái
FX Phần Cột + tiếp địa
FY A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 3 Bộ
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
3 Tiếp địa RC1 R-AT (8,87 kg/bộ) 11 Bộ
FZ B CẤP:
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 35 m
2 Đai thép 14 m
3 Khóa đai 14 cái
4 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 cái
5 Xi măng PC30 113 kg
6 Cát vàng 0,16 m3
7 Đá dăm 1x2 0,29 m3
GA NHÂN CÔNG:
GB B THỰC HIỆN:
GC Hệ thống công tơ
1 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 7 Hộp
2 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 6 Hộp
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 5,2 10 Cái
4 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 6 Hộp
5 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 40 Hộp
6 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 54 Hộp
7 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 85 Cái
8 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 86 Cái
9 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 2 Hộp
10 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) 2 bộ
11 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 20.31 Kg) 5 bộ
12 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) 6 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 20 bộ
14 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 222 m
15 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 256 m
16 Tháo lắp công tơ 1pha 171 cái
17 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 418 m
18 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 629 m
19 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 38 Sứ
20 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 37 bộ
21 Thay biển (Đánh số cột) 25 bộ
GD Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2475 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0025 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,1 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,2475 m3
GE Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,0675 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,0675 m3
GF VẬN CHUYỂN:
GG Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
GH Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
GI TBA Minh Khai 5
GJ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
GK B CẤP:
1 Xà đỡ kèm dây văng cột đơn (4.12kg/bộ) 11 Bộ
2 Xà đỡ kèm dây văng cột đúp (6.02kg/bộ) 1 Bộ
GL PHẦN CÔNG TƠ
GM A CẤP:
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 3 Cái
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 6 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 15 Cái
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 25 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 37,5 m
6 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 10 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (Có ATM 63A) 23 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 41 Cái
9 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 4 Cái
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 138 m
11 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 8 m
GN B CẤP:
1 Đầu cốt xử lý AM70 12 Cái
2 Sứ quả bàng 22 cái
3 Dây thép mạ DK4 mm 3,2553 kg
4 ống nối M10 81 cái
5 ống co ngót đk 20 24,3 m
6 ống nối M25 16 cái
7 ống co ngót đk 40 1,6 m
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
9 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 1,9 kg
10 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (15,46kg/bộ) 5 Bộ
11 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (20,31kg/bộ) 4 Bộ
12 Đề can dán hòm công tơ 25 Tờ
13 Đề can tên KH tư gia 94 Cái
14 Thẻ treo cáp trên cột 33 Cái
15 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 18 Cái
16 Đai thép 18 m
17 Khóa đai 18 cái
18 Đai thép 33 m
19 Khóa đai 33 cái
GO Phần Cột + tiếp địa
GP A CẤP:
1 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 2 Bộ
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
3 Tiếp địa RC1 R-AT (8,87 kg/bộ) 6 Bộ
GQ B CẤP:
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 20 m
2 Đai thép 8 m
3 Khóa đai 8 cái
4 Đầu cốt AM50 1lỗ 2 cái
5 Xi măng PC30 113 kg
6 Cát vàng 0,09 m3
7 Đá dăm 1x2 0,17 m3
GR NHÂN CÔNG:
GS B THỰC HIỆN:
GT Hệ thống công tơ
1 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 1 Hộp
2 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 2 Hộp
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 1,2 10 Cái
4 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 10 Hộp
5 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 18 Hộp
6 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 25 Hộp
7 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 40 Cái
8 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 41 Cái
9 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 5 Hộp
10 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) 5 bộ
11 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) 4 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) 12 bộ
13 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 118 m
14 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 131 m
15 Tháo lắp công tơ 1pha 81 cái
16 Tháo lắp công tơ 3pha 4 cái
17 Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 188 m
18 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 273 m
19 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 22 Sứ
20 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 33 bộ
21 Thay biển (Đánh số cột) 18 bộ
GU Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,135 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0014 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,6 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,135 m3
GV Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,045 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0004 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,045 m3
GW VẬN CHUYỂN:
GX Công tơ
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 Ca
GY Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->