Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ đường Lương Ngọc Quyến đến đường Trần Bình Trọng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200145227-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng đoạn từ đường Lương Ngọc Quyến đến đường Trần Bình Trọng
Số hiệu KHLCNT 20200139044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 10:29:00 đến ngày 2020-02-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,064,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường phần tuyến
1 Đào đất không thích hợp vận chuyển đổ thải 2.222,21 m3
2 Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3, vận chuyển đắp nền đường 4.087,47 m3
3 Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 4, vận chuyển đổ đi. 4.033,01 m3
4 Đắp đất đê quai bằng máy 190,09 m3
5 Đắp cát nền đường K≥95 1.089,33 m3
6 Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥95 (tận dụng đất đào cấp 3) 3.617,23 m3
7 Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥95 982,06 m3
8 Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥98 1.537,14 m3
9 Trồng cỏ mái ta luy 829,54 m2
10 Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm 3.675,46 m2
11 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 3.675,46 m2
12 Móng CPĐD loại 1 lớp trên, Dmax=25mm 463,29 m3
13 Móng CPĐD loại 1 lớp dưới, Dmax=37,5mm 926,57 m3
B Nền, mặt đường nút giao( Nút giao với QL và nút giao tại Km0+913(phải tuyến)
1 Đào đất không thích hợp vận chuyển đổ thải 1.062,16 m3
2 Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3, vận chuyển đắp nền đường 725,41 m3
3 Đắp cát nền đường K≥95 677,61 m3
4 Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥95 (tận dụng đất đào cấp 3) 991,42 m3
5 Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥95 415,12 m3
6 Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥98 395,81 m3
7 Trồng cỏ mái ta luy 296,03 m2
8 Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm 1.230,82 m2
9 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 1.230,82 m2
10 Móng CPĐD loại 1 lớp trên, Dmax=25mm 221,55 m3
11 Móng CPĐD loại 1 lớp dưới, Dmax=37,5mm 443,1 m3
12 Cắt bê tông nhựa đường cũ 198,5 m
13 Mặt đường BTNC C19 dày 7cm 78,4 m2
14 Tưới nhựa dính bám mặt đường t/c 0,8kg/m2 bằng nhựa pha dầu 78,4 m2
15 Móng CPĐD loại 1 lớp trên, Dmax=25mm 9,41 m3
16 Móng CPĐD loại 1 lớp dưới, Dmax=37,5mm 18,82 m3
C Bó vỉa, giải phân cách, rãnh thu nước, lát gạch hè phố và hệ thống an toàn giao thông
1 Bê tông rãnh thu nước mặt đường M250, đá 1x2 đổ tại chổ 12,04 m3
2 Lắp đặt bó vỉa giải phân cách, đoạn cong 3 m
3 Lắp đặt bó vỉa giải phân, đoạn thẳng 454,7 m
4 Lắp đặt bó vỉa hè phố, đoạn cong 84 m
5 Lắp bó vỉa hè phố, đoạn thẳng 510,5 m
6 Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 70,27 m3
7 Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn 961,33 m2
8 Bê tông M150 lót móng đá 2x4 14,64 m3
9 Đào móng bó vỉa đất cấp 3 bằng thủ công 47,71 m3
10 Lắp đặt tấm lăn xe hè phố 12 cái
11 Lắp đặt tấm lăn xe dải phân cách 6 cái
12 Bê tông tấm lăn xe M250 đá 1x2 ở biên 0,76 m3
13 Bê tông tấm lăn xe M250 đá 1x2 ở giữa 0,67 m3
14 Bê tông lót móng M100 đá 1x2 0,92 m3
15 Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn 13,47 m2
16 Đào khuôn hè phố, đất cấp 3 179,03 m3
17 Lát gạch Terrazzo, kích thước 400x400 2.717,97 m2
18 Bê tông móng M150 đá 2x4 271,8 m3
19 Lót bạt ni lon 2.717,97 m2
20 Biển báo tam giác, cạnh 0,7m 6 cái
21 Biển báo tròn, đường kính 0,7m 1 cái
22 Biển báo hình vuông, kích thước (0,6 x0,6)m 2 cái
23 Trụ gắn biển báo D=80 9 cái
24 Sơn kẻ đường dày 1,5mm 542,67 m2
25 Sơn gờ giảm tốc dày 3mm 20,4 m2
26 Lắp bó vỉa giải phân cách, đoạn thẳng 4 m
27 Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 0,34 m3
28 Bê tông M150 móng đá 2x4 0,05 m3
29 Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn 4,06 m2
30 Đào móng bó vỉa đất cấp 3 bằng thủ công 0,2 m3
31 Lát gạch Terrazzo 400x400 10 m2
32 Bê tông đệm móng lát gạch hè phố M100 đá 2x4 0,5 m3
D Hệ thống thoát nước dọc
1 Bê tông tường giếng thăm M200, đá 1x2 7,04 m3
2 Bê tông tường giếng thăm M150, đá 2x4 11,76 m3
3 Bê tông móng giếng thăm M150, đá 4x6 8,67 m3
4 Cốt thép giếng thăm, đường kính d < 18mm 0,46 tấn
5 Cốt thép giếng thăm, đường kính d > 18mm 0,11 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt thép hình 0,08 tấn
7 Ván khuôn 206,07 m2
8 Làm lớp sỏi sạn đệm móng 3,07 m3
9 Mua và lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm loại B125 10 tấm
10 Ống thoát nước bằng nhựa HDPE D=315 19,8 m
11 Đào đất móng, đất cấp 3 130,74 m3
12 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 96,49 m3
13 Sản xuất lắp đặt tấm chắn rác 9 Tấm
14 Sản xuất lắp đặt van ngăn mùi 9 Cái
15 BT tường hố thu nước M200 đá 1x2 2,6 m3
16 Làm lớp sỏi sạn đệm móng 0,26 m3
17 Ván khuôn tường bằng gỗ, đổ tại chỗ 30,01 m2
18 Đào móng công trình, đất cấp 3 bằng thủ công 8,05 m3
19 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥95 6,22 m3
20 Lắp đặt bó vỉa trên cửa thu 11 Tấm
21 Cốt thép bó vỉa trên hố ngăn mùi d<=10mm 0,03 Tấn
22 Bê tông tạo hình bó vỉa hố ngăn mùi M250 đá 1x2 0,33 m3
23 Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn 6,57 m2
24 Ống BTLT D1000 một lớp thép, dài 2,0m dày 10cm, dùng cho vỉa hè 221 đoạn
25 Ống BTLT D1000 hai lớp thép, dài 2,0m dày 10cm, dùng cho qua đường H30 10 đoạn
26 Nối ống cống D1000 bằng phương pháp xảm 219 mối nối
27 Bê tông móng M150 đá 4x6 11,66 m3
28 Ván khuôn bê tông móng 16 m2
29 Làm lớp sỏi sạn đệm móng 65,14 m3
30 Đệm cát mang cống 443,68 m3
31 Đào đất móng, đất cấp 3 1.391,71 m3
32 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥95 996,81 m3
33 Mua và lắp đặt ống BTLT D800 dài 3,0m, dưới vỉa hè 1 đoạn
34 Bê tông móng M150 đá 4x6 0,82 m3
35 Ván khuôn bê tông móng 1,58 m2
36 Làm lớp sỏi sạn đệm móng 0,25 m3
37 Quét nhựa đường 9,05 m2
38 Đào đất móng, đất cấp 3 7,41 m3
39 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥95 4,87 m3
40 Bê tông M150 tường đầu, tường cánh đá 2x4 0,66 m3
41 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 4x6 0,8 m3
42 Làm lớp sỏi sạn đệm móng 0,19 m3
43 Ván khuôn bê tông tường 6,16 m2
44 Đào đất móng, đất cấp 3 8 m3
45 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 3,45 m3
46 Cốt thép lưới chắn rác, đường kính d <18mm 0,03 Tấn
E Rãnh thoát nước trái tuyến (Km0+809,5 - Km1+46,50)
1 Bê tông thành rãnh thoát nước M150, đá 2x4 13,33 m3
2 Bê tông móng M150 đá 4x6 14,54 m3
3 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 4,9 m3
4 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 5,49 m3
5 Cốt thép xà mũ d<=10mm rãnh thoát nước 0,41 Tấn
6 Cốt thép tấm đan d<=10mm 1,18 Tấn
7 Lắp đặt tấm đan đậy rãnh 277 tấm
8 Ván khuôn nắp đan 81,2 m2
9 Ván khuôn tường 308,1 m2
10 Làm lớp sỏi sạn đệm móng 11,04 m3
11 Đào đất móng, đất cấp 3 158,23 m3
12 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥95 87,46 m3
F Cống hộp khẩu độ 1,5m
1 Bê tông M150 tường đầu, tường cánh đá 2x4 3,49 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 4x6 5,39 m3
3 Làm lớp đệm bản giảm tải 5,01 m3
4 Lắp đặt cống hộp nối bằng phương pháp xảm KĐ 1,5m 38 đoạn
5 Bê tông ống cống M250 đá 1x2 44,88 m3
6 Cốt thép ống cống d<=10mm 3,09 Tấn
7 Cốt thép ống cống d<=18mm 0,11 Tấn
8 Bê tông móng M150 đá 4x6 21,67 m3
9 Ván khuôn cống hộp 512,24 m2
10 Ván khuôn tường 47,68 m2
11 Quét nhựa đường 141,36 m2
12 Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy 6,62 m3
13 Làm lớp sỏi sạn đệm móng 12,13 m3
14 Đào đất móng, đất cấp 3 119,87 m3
15 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥95 49,17 m3
16 Sản xuất lắp đặt tấm chắn rác 2 Tấm
17 Sản xuất lắp đặt van ngăn mùi 2 Cái
18 Bê tông tường hố thu nước M200 đá 1x2 0,58 m3
19 Làm lớp sỏi sạn đệm móng 0,06 m3
20 Ván khuôn tường bằng gỗ, đổ tại chỗ 6,67 m2
21 Mua và lắp đặt tấm nắp hố ga khung dương (KT 900x900x45)mmm, loại dùng cho vỉa hè. 2 Tấm
22 Bê tông tường giếng thăm M200 đá 1x2 6,52 m3
23 Bê tông móng giếng thăm M200 đá 2x4 1,67 m3
24 Cốt thép giếng thăm d<=10mm 0,07 Tấn
25 Cốt thép giếng thăm d ≤ 18mm. 0,62 Tấn
26 Cốt thép giếng thăm d >18mm 0,03 Tấn
27 Sản xuất, lắp đặt thép hình 0,02 Tấn
28 Ván khuôn tường 63,79 m2
29 Làm lớp sỏi sạn đệm móng 0,84 m3
30 Đào đất móng, đất cấp 3 26,47 m3
31 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥95 15,31 m3
32 Lắp đặt bản giảm tải đúc sẵn 62 tấm
33 Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2 12,4 m3
34 Cốt thép tấm đan d<=10mm 1,25 Tấn
35 Cốt thép bản dẫn d>10mm 0,15 Tấn
36 Ván khuôn bản dẫn 49,6 m2
37 Sản xuất lắp đặt ống nhựa HDPE d=315 dày 15mm PN8 phương pháp hàn 15,45 m
38 Lắp đặt co 90 D315 dày 15mm bằng phương pháp hàn 2 Cái
G CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Toàn bộ
2 Chi phí an toàn lao động, vệ sinh môi trường, thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, di chuyển lực lượng, một số chi phí không xác định được từ thiết kế 1 Toàn bộ
3 Chi phí đảm bảo giao thông 1 Toàn bộ
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh {H=4%*(A+B+C+D+E+F+G)} 4 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->