Gói thầu: Thi công đào tái lập mương cáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200141742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công đào tái lập mương cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200141705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XSKD ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 10:26:00 đến ngày 2020-02-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,360,568,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục đào tái lập mương cáp (bao gồm vật tư thi công, nhân công, máy thi công; chi phí chung; lợi nhuận; vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đào tái lập mương cáp Bê tông nhựa nóng (BTNN) – trung thế XLSC, kích thước (1,2x1,2)m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 100 | Mét |
| 2 | Đào tái lập mương cáp Bê tông ximăng (BTXM) – trung thế XLSC, kích thước (1,2x1,2)m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 100 | Mét |
| 3 | Đào tái lập mương cáp Gạch Terrazzo – trung thế XLSC, kích thước (1,2x1,2)m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Mét |
| 4 | Đào tái lập mương cáp Gạch con sâu – trung thế XLSC, kích thước (1,2x1,2)m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 50 | Mét |
| 5 | Đào tái lập mương cáp Gạch Granite – trung thế XLSC, kích thước (1,2x1,2)m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Mét |
| 6 | Đào tái lập mương đường đất đá – trung thế XLSC, kích thước (1,2x1,2)m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 100 | Mét |
| 7 | Đào tái lập mương cỏ lông heo, cỏ lá tre – trung thế XLSC, kích thước (1,2x1,2)m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 50 | Mét |
| 8 | Đào và tái lập mương cáp đất hạ thế mắc điện – kích thức (0,5x0,5)m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 200 | Mét |
| 9 | Đào và tái lập mương cáp nhựa nóng hạ thế mắc điện – kích thức (0,5x0,5)m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 150 | Mét |
| 10 | Đào tái lập mương cáp bê tông xi măng (BTXM) hạ thế mắc điện – kích thước (0,3x0,7)m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 150 | Mét |
| 11 | Đào tái lập mương cáp Gạch Terrazzo hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 50 | Mét |
| 12 | Đào tái lập mương cáp Gạch Terrazzo hạ thế mắc điện - kích thước (0,4x0,7)m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 50 | Mét |
| 13 | Đào tái lập mương cáp Gạch con sâu hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 100 | Mét |
| 14 | Đào tái lập mương cáp Gạch Granite hạ thế mắc điện – kích thước (0,3x0,7)m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 50 | Mét |
| 15 | Đào tái lập mương cáp Bê tông nhựa nóng (BTNN) – trung thế cấp điện chuyên dùng, kích thước (0,4x0,9)m, E ≤ 120MPa. | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22 | Mét |
| 16 | Đào tái lập mương đường đất đá – trung thế cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi