Gói thầu: Xây lắp + thiết bị trạm bơm Mỹ Hòa, xã Cam An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200145236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị trạm bơm Mỹ Hòa, xã Cam An |
| Số hiệu KHLCNT | 20190728898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 15:07:00 đến ngày 2020-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,800,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm: Chi phí vận chuyển hoặc làm đường tạm để vận chuyển vật liệu, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khoải công trường, nội bộ công trường; Chi phí thí nghiệm sau lắp đặt; Chi phí thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm thiết bị của nhà thầu; Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường; Chi phí lắp đặt thiết bị; Phí làm bảo lãnh thực hiện hợp đồng; Phí làm bảo đảm dự thầu; Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu; Chi phí bảo hiểm thiết bị của nhà thầu; Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba; Phí làm bảo lãnh bảo hành công trình; Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí bảo trì, hoàn trả các tuyến đường phục vụ thi công xây dựng công trình; Chi phí bồi thường thiệt hại do thi công công trình làm ảnh hưởng hoặc gây lún, nứt, thấm, dột hoặc có nguy cơ làm sụp đổ các công trình lân cận; chi phí một số công việc thuộc hạng mục nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí thí nghiệm vật liệu điện... | Chương V | 1 | khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | TRẠM BƠM - MỸ HÒA 1 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC B.1 |
| 2 | TRẠM BƠM + CỤM ĐIỀU TIẾT | Chương V | 1 | HẠNG MỤC I.1 |
| 3 | Trạm bơm, kênh dẫn, đường ống đẩy từ trạm bơm lên bể chứa số 01, 02 | Chương V | 1 | MỤC I.1.1 |
| 4 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 0,8m3 kết hợp máy ủi | Chương V | 69,47 | m3 |
| 5 | Đào kênh dẫn đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 8.365,36 | m3 |
| 6 | Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V | 442,53 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V | 19,08 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V | 81,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 163,67 | m2 |
| 10 | Cốt thép móng D8mm | Chương V | 2,08 | kg |
| 11 | Cốt thép móng D10mm | Chương V | 4.306,7 | kg |
| 12 | Cốt thép móng D12mm | Chương V | 6,85 | kg |
| 13 | Sản xuất thép hình, thép U (180x75x5,1)mm | Chương V | 3.347,76 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép, trọng lượng ≤20kg/cấu kiện | Chương V | 3.347,76 | kg |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm neo ống, thép dẹt (30x3)mm | Chương V | 22,38 | kg |
| 16 | Bu lông M18x200 | Chương V | 116 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng (Vinapipe TC BS 1387/85 hoặc tương đương) D32mm dày 3,2mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn BS 1387/85) | Chương V | 116,84 | m |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 6mm | Chương V | 84,78 | kg |
| 19 | Bộ bánh xe thép rèn + bộ trục | Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Tời quay tay 2 tấn JC (hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D160 dày 9,5mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1.892,7 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D160 dày 9,5mm bằng phương pháp mặt bích | Chương V | 192 | m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt bích thép D150 (Theo tiêu chuẩn JIS) | Chương V | 90 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 90 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen (Việt Đức hoặc tương đương) D200mm dày 4,78mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn ASTM) | Chương V | 30 | m |
| 27 | Đắp đất đê quây đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V | 335,8 | m3 |
| 28 | Bơm nước hố móng | Chương V | 20 | ca |
| 29 | Đào phá đất đê quây bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 302,22 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 5T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V | 69,47 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô 5T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V | 8.667,58 | m3 |
| 32 | Cụm điều tiết | Chương V | 1 | MỤC I.1.2 |
| 33 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V | 1,68 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 2,44 | m2 |
| 35 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Chương V | 2,74 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép tường | Chương V | 27,36 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V | 0,94 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V | 4,68 | m2 |
| 40 | Lót bạt tái sinh | Chương V | 8,4 | m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V | 3,11 | kg |
| 42 | Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V | 118,72 | kg |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích D150 | Chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích D150 (Van một chiều) | Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt mặt bích thép D150 (Theo tiêu chuẩn JIS) | Chương V | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D160 | Chương V | 7 | cái |
| 49 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Chương V | 12,6 | m3 |
| 50 | BỂ CHỨA NƯỚC | Chương V | 1 | HẠNG MỤC I.2 |
| 51 | Bể chứa | Chương V | 1 | MỤC I.2.1 |
| 52 | Cốt thép bể chứa D6mm | Chương V | 48,01 | kg |
| 53 | Cốt thép bể chứa D10mm | Chương V | 1.061,31 | kg |
| 54 | Cốt thép bể chứa D14mm | Chương V | 4.476,05 | kg |
| 55 | Cốt thép bể chứa D16mm | Chương V | 465,72 | kg |
| 56 | Cốt thép bể chứa D20mm | Chương V | 49,72 | kg |
| 57 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V | 39,07 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 35,2 | m2 |
| 59 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Chương V | 44,97 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép tường | Chương V | 302,84 | m2 |
| 61 | Bê tông dầm dọc M250 đá 1x2 | Chương V | 3,69 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép dầm dọc | Chương V | 22,46 | m2 |
| 63 | Bê tông dầm ngang M250 đá 1x2 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép dầm ngang | Chương V | 13,2 | m2 |
| 65 | Bê tông rãnh nước M150 đá 2x4 | Chương V | 3,1 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước | Chương V | 14,76 | m2 |
| 67 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V | 11,42 | m3 |
| 68 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 146,32 | m3 |
| 69 | Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V | 41,47 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V | 90 | cấu kiện |
| 71 | Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V | 127,44 | kg |
| 72 | Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V | 870,92 | kg |
| 73 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V | 10,04 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V | 46,89 | m2 |
| 75 | Hố van, đồng hồ nước | Chương V | 1 | MỤC I.2.2 |
| 76 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V | 0,25 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 0,78 | m2 |
| 78 | Bê tông hố van M200 đá 2x4 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép hố van | Chương V | 9,2 | m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 81 | Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V | 1,6 | kg |
| 82 | Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V | 6,35 | kg |
| 83 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V | 0,14 | m2 |
| 85 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Chương V | 3,99 | m3 |
| 86 | Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V | 2,72 | m3 |
| 87 | Công tác khác | Chương V | 1 | MỤC I.2.3 |
| 88 | Lắp đặt van mặt bích D250 | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D250 (UNIK hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt mặt bích thép D250 (Theo tiêu chuẩn JIS) | Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D250 dày 14,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 4,6 | m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D250, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D250, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống thép tráng (Vinapipe TC BS 1387/85 hoặc tương đương) kẽm D100, dày 3,2mm ống dẫn vào bể và xã tràn (Tiêu chuẩn BS 1387/85) | Chương V | 5,2 | m |
| 95 | Lắp đặt co thép tráng kẽm D100 | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống thép mạ D150, dày 4,78mm xã cặn (Tiêu chuẩn BS 1387/85) | Chương V | 24 | m |
| 98 | Đào đất C3 đặt đường ống không mở mái taluy bằng thủ công | Chương V | 5,04 | m3 |
| 99 | Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V | 4,85 | m3 |
| 100 | Lắp đặt van mặt bích D150 | Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt mặt bích thép D150 (Theo tiêu chuẩn JIS) | Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V | 0,15 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 0,6 | m2 |
| 104 | Bê tông hố van M200 đá 2x4 | Chương V | 0,38 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép hố van | Chương V | 5,44 | m2 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 107 | Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V | 5,21 | kg |
| 108 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V | 0,07 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V | 0,34 | m2 |
| 110 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Chương V | 1,52 | m3 |
| 111 | Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V | 1,07 | m3 |
| 112 | Thép định vị D6mm | Chương V | 40,84 | kg |
| 113 | Lắp đặt khớp nối Sika Water Bar V25 (hoặc tương đương) | Chương V | 46 | m |
| 114 | NHÀ QUẢN LÝ | Chương V | 1 | HẠNG MỤC I.3 |
| 115 | Phần xây lắp | Chương V | 1 | MỤC I.3.1 |
| 116 | Đào móng cột đất C3 rộng>1m, sâu>1m bằng thủ công | Chương V | 12,23 | m3 |
| 117 | Đào móng tường đất C3 bằng thủ công | Chương V | 1,21 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V | 6,08 | m2 |
| 119 | Bê tông lót M50 đá 4x6 | Chương V | 1,65 | m3 |
| 120 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V | 1,86 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép cột | Chương V | 16,66 | m2 |
| 122 | Bê tông cột M200 đá 1x2, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m | Chương V | 0,39 | m3 |
| 123 | Bê tông cột M200 đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m | Chương V | 0,65 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép dầm | Chương V | 14,44 | m2 |
| 125 | Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà M200 đá 1x2 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤ 16m | Chương V | 10,75 | m2 |
| 127 | Bê tông sàn mái M200 đá 1x2 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép lanh tô | Chương V | 2,1 | m2 |
| 129 | Bê tông lanh tô M200 đá 1x2 | Chương V | 0,09 | m3 |
| 130 | Cốt thép móng D≤10mm | Chương V | 48,83 | kg |
| 131 | Cốt thép cột, trụ D≤10mm | Chương V | 28,49 | kg |
| 132 | Cốt thép cột, trụ D≤18mm | Chương V | 63,8 | kg |
| 133 | Cốt thép dầm, giằng D≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V | 34,31 | kg |
| 134 | Cốt thép dầm, giằng D≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V | 278,42 | kg |
| 135 | Cốt thép lanh tô D≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V | 4,5 | kg |
| 136 | Cốt thép sàn mái D≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V | 44,69 | kg |
| 137 | Xây Blô (12x20x30)cm vữa M75 | Chương V | 1,81 | m3 |
| 138 | Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V | 8,96 | m3 |
| 139 | Đắp cát tôn nền | Chương V | 1,55 | m2 |
| 140 | Bê tông nền M150 đá 2x4 | Chương V | 0,77 | m3 |
| 141 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20)cm, dày >10cm, cao ≤4m, vữa M75 | Chương V | 3,98 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa M75 | Chương V | 39,46 | m2 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa M75 | Chương V | 36,09 | m2 |
| 144 | Trát trần vữa M75 | Chương V | 10,75 | m2 |
| 145 | Đắp gờ chỉ vữa M75 | Chương V | 30,56 | m |
| 146 | Đắp gờ giọt nước vữa M75 | Chương V | 17,6 | m |
| 147 | Quét Kova chống thấm sê nô | Chương V | 8,99 | m2 |
| 148 | Sơn trụ, dầm ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Chương V | 53,26 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Chương V | 36,09 | m2 |
| 150 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V | 156,84 | kg |
| 151 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V | 156,84 | kg |
| 152 | Sản xuất xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽm | Chương V | 138,78 | kg |
| 153 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 138,78 | kg |
| 154 | Sơn vì kèo, xà gồ các loại 3 nước | Chương V | 24,33 | m2 |
| 155 | Lợp mái tôn múi sóng vuông dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Chương V | 32,59 | m2 |
| 156 | Làm trần tôn lạnh dày 0,3mm | Chương V | 8,53 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước (400x400) mm | Chương V | 12,93 | m2 |
| 158 | Cửa đi, cửa sổ Pano khung sắt hộp mạ kẽm | Chương V | 2,88 | m2 |
| 159 | Cửa sổ khung sắt | Chương V | 3,36 | m2 |
| 160 | Tay nắm + khóa chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Chương V | 6,24 | m2 |
| 162 | Sơn cửa sắt 3 nước | Chương V | 9,12 | m2 |
| 163 | Hoa cửa sắt | Chương V | 3,31 | m2 |
| 164 | Lắp dựng hoa cửa sắt | Chương V | 3,31 | m2 |
| 165 | Sơn hoa sắt thép hộp | Chương V | 3,31 | m2 |
| 166 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài chiều cao ≤16m | Chương V | 83,6 | m2 |
| 167 | Phần điện | Chương V | 1 | MỤC I.3.2 |
| 168 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 36w | Chương V | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 70W-220V + bộ điều tốc quạt 600W/220V | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tỉnh điện, kích thước (400x400x150)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 171 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 10A-250V | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat 1 pha loại 15A | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp nối dây kích thước (150x150)mm | Chương V | 2 | hộp |
| 175 | Đầu cốt đồng M30 và thanh cái đồng 20x1,5mm2 (Ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 30 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 10 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V | 30 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện D20mm | Chương V | 40 | m |
| 180 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V | 1 | cái |
| 181 | TUYẾN ỐNG | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II |
| 182 | KHU TƯỚI CÔNG NGHỆ CAO | Chương V | 1 | MỤC II.1 |
| 183 | Tuyến ống | Chương V | 1 | MỤC II.1.1 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D140 dày 8,3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1.834 | m |
| 185 | Lắp đặt dây tưới D34 (Loại Connai Đài Loan, loại một hàng 3 lỗ, mỗi hàng cách nhau 25cm, áp suất phun: 0,6-1,6bar hoặc tương đương) | Chương V | 12.570,96 | m |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D140, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt chếch nhựa 90° HDPE D140, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D160-140, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D140-40 | Chương V | 163 | cái |
| 190 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D140, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 9 | cái |
| 191 | Thử áp lực đường ống nhựa D140 | Chương V | 1.834 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D40 dày 2,4mm, bằng phương pháp hàn nhiệt | Chương V | 114,1 | m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D40, bằng phương pháp dán keo | Chương V | 163 | m |
| 194 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D40, bằng phương pháp dán keo | Chương V | 270 | m |
| 195 | Lắp đặt van ren D34 | Chương V | 270 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D125 (UNIK hoặc tương đương) | Chương V | 9 | bộ |
| 197 | Nẹp cuối dây tưới | Chương V | 270 | cái |
| 198 | Lắp đặt van mặt bích D125 | Chương V | 16 | bộ |
| 199 | Lắp đặt giảm áp D125 (Shin Yi hoặc tương đương) | Chương V | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D140 | Chương V | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D140, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 16 | cái |
| 202 | Lắp đặt mặt bích thép D125 (Theo tiêu chuẩn JIS) | Chương V | 16 | bộ |
| 203 | Đào đất C3 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 | Chương V | 788,25 | m3 |
| 204 | Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V | 760,03 | m3 |
| 205 | Đào đất C3 để đắp bằng máy đào 0,4m3 | Chương V | 47,79 | m3 |
| 206 | Hố van điều tiết | Chương V | 1 | MỤC II.1.2 |
| 207 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V | 3,14 | m3 |
| 208 | Bê tông hố van M200 đá 2x4 | Chương V | 6,91 | m3 |
| 209 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V | 1,57 | m3 |
| 210 | Ván khuôn thép hố van | Chương V | 88,64 | m2 |
| 211 | Lót bạt tái sinh | Chương V | 15,68 | m2 |
| 212 | Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V | 176,38 | kg |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 214 | TUYẾN ỐNG | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II.2 |
| 215 | Tuyến ống | Chương V | 1 | MỤC II.2.1 |
| 216 | Đào đất hữu cơ (đất C1) đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 | Chương V | 171,1 | m3 |
| 217 | Đào đất C3 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 | Chương V | 1.087,27 | m3 |
| 218 | Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V | 1.241,03 | m3 |
| 219 | Đào đất C3 để đắp bằng máy đào 0,4m3 | Chương V | 277,87 | m3 |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D200 dày 11,9mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 587,09 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D180 dày 10,7mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 679,34 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D160 dày 9,5mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 417,2 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D140 dày 8,3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 251,38 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D110 dày 6,6mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 456,44 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D75 dày 4,5mm, bằng phương pháp hàn nhiệt | Chương V | 449,34 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D50 dày 3mm, bằng phương pháp hàn nhiệt | Chương V | 67,07 | m |
| 227 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D180-50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D140-50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D140-75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D160-75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt chếch nhựa 45° HDPE D180, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt chếch nhựa 90° HDPE D180, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D200-160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D180-140, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D160-110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D140-110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | m |
| 238 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 3 | m |
| 239 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống thép đen (Việt Đức hoặc tương đương) D150mm dày 4,78mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn ASTM) | Chương V | 12 | m |
| 241 | Lắp đặt ống thép đen (Việt Đức hoặc tương đương) D200mm dày 4,78mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn ASTM) | Chương V | 24 | m |
| 242 | Thử áp lực đường ống nhựa D200 | Chương V | 587,09 | m |
| 243 | Thử áp lực đường ống nhựa D180 | Chương V | 679,34 | m |
| 244 | Thử áp lực đường ống nhựa D160 | Chương V | 417,2 | m |
| 245 | Thử áp lực đường ống nhựa D140 | Chương V | 251,38 | m |
| 246 | Thử áp lực đường ống nhựa D110 | Chương V | 456,44 | m |
| 247 | Thử áp lực đường ống nhựa D75 | Chương V | 449,34 | m |
| 248 | Thử áp lực đường ống nhựa D50 | Chương V | 67,07 | m |
| 249 | Van và hố van trên tuyến | Chương V | 1 | MỤC II.2.2 |
| 250 | Lắp đặt van mặt bích D125 (Van chặn) | Chương V | 2 | bộ |
| 251 | Lắp đặt van mặt bích D100 (Van chặn) | Chương V | 2 | bộ |
| 252 | Lắp đặt van mặt bích D150 (Van điều tiết) | Chương V | 6 | bộ |
| 253 | Lắp đặt van ren D65 (Van điều tiết) | Chương V | 3 | bộ |
| 254 | Lắp đặt van ren D40 (Van điều tiết) | Chương V | 1 | bộ |
| 255 | Lắp đặt van xã khí D25 | Chương V | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D140, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D200 dày 11,9mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 3 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D180 dày 10,7mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 6 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D160 dày 9,5mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 3 | m |
| 260 | Lắp đặt mặt bích thép D200 (Theo tiêu chuẩn JIS) | Chương V | 4 | bộ |
| 261 | Lắp đặt mặt bích thép D180 | Chương V | 6 | bộ |
| 262 | Lắp đặt mặt bích thép D160 | Chương V | 3 | bộ |
| 263 | Lắp đặt mặt bích thép D140 | Chương V | 2 | bộ |
| 264 | Lắp đặt mặt bích thép D110 | Chương V | 2 | bộ |
| 265 | Lắp đặt mặt bích thép D75 (Theo tiêu chuẩn JIS) | Chương V | 6 | bộ |
| 266 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D200 | Chương V | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D180 | Chương V | 7 | cái |
| 268 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D140 | Chương V | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D110 | Chương V | 2 | cái |
| 270 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V | 2,82 | m3 |
| 271 | Bê tông hố van M200 đá 2x4 | Chương V | 7,03 | m3 |
| 272 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V | 1,8 | m3 |
| 273 | Ván khuôn thép hố van | Chương V | 111,53 | m2 |
| 274 | Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V | 236,36 | kg |
| 275 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Chương V | 23 | cấu kiện |
| 276 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 58,38 | m3 |
| 277 | Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V | 37,16 | m3 |
| 278 | Cụm cửa tưới | Chương V | 1 | MỤC II.2.3 |
| 279 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D32 (UNIK hoặc tương đương) | Chương V | 63 | bộ |
| 280 | Lắp đặt van ren D50 | Chương V | 63 | bộ |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D50, bằng phương pháp dán keo | Chương V | 189 | m |
| 282 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 126 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D50 dày 3mm, bằng phương pháp hàn nhiệt | Chương V | 378 | m |
| 284 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D200 | Chương V | 12 | cái |
| 285 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D180 | Chương V | 14 | cái |
| 286 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D160 | Chương V | 9 | cái |
| 287 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D140 | Chương V | 5 | cái |
| 288 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110 | Chương V | 10 | cái |
| 289 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D75 | Chương V | 11 | cái |
| 290 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D200, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 12 | cái |
| 292 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D180, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 14 | cái |
| 293 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 9 | cái |
| 294 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D140, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 5 | cái |
| 295 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 10 | cái |
| 296 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 11 | m |
| 297 | PHẦN THIẾT BỊ (bao gồm chi phí mua sắm, vận chuyển, lắp đặt thiết bị) | Chương V | 1 | HANGH MỤC III |
| 298 | Máy bơm Tsurumi LH637 (Hãng: Tsurumi - Japan hoặc tương đương) | Chương V | 2 | bộ |
| 299 | TRẠM BƠM - MỸ HÒA 02 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC B.2 |
| 300 | BỂ CHỨA | Chương V | 1 | HẠNG MỤC I |
| 301 | Bể chứa | Chương V | 1 | HẠNG MỤC I.1 |
| 302 | Cốt thép bể chứa D6mm | Chương V | 52,67 | kg |
| 303 | Cốt thép bể chứa D10mm | Chương V | 1.155,3 | kg |
| 304 | Cốt thép bể chứa D14mm | Chương V | 5.409,77 | kg |
| 305 | Cốt thép bể chứa D16mm | Chương V | 502,66 | kg |
| 306 | Cốt thép bể chứa D20mm | Chương V | 49,72 | kg |
| 307 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V | 43,59 | m3 |
| 308 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 38,24 | m2 |
| 309 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Chương V | 48,95 | m3 |
| 310 | Ván khuôn thép tường | Chương V | 329,64 | m2 |
| 311 | Bê tông dầm dọc M250 đá 1x2 | Chương V | 4,18 | m3 |
| 312 | Ván khuôn thép dầm dọc | Chương V | 25,41 | m2 |
| 313 | Bê tông dầm ngang M250 đá 1x2 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 314 | Ván khuôn thép dầm ngang | Chương V | 13,2 | m2 |
| 315 | Bê tông rãnh nước M150 đá 2x4 | Chương V | 3,35 | m3 |
| 316 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước | Chương V | 15,96 | m2 |
| 317 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V | 12,78 | m3 |
| 318 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 162,76 | m3 |
| 319 | Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V | 44,71 | m3 |
| 320 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V | 105 | cấu kiện |
| 321 | Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V | 133,3 | kg |
| 322 | Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V | 992,77 | kg |
| 323 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V | 11,27 | m3 |
| 324 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V | 54,29 | m2 |
| 325 | Hố van, đồng hồ nước | Chương V | 1 | HẠNG MỤC I.2 |
| 326 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V | 0,25 | m3 |
| 327 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 0,78 | m2 |
| 328 | Bê tông hố van M200 đá 2x4 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 329 | Ván khuôn thép hố van | Chương V | 9,2 | m2 |
| 330 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 331 | Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V | 1,6 | kg |
| 332 | Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V | 6,35 | kg |
| 333 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 334 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V | 0,14 | m2 |
| 335 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Chương V | 3,99 | m3 |
| 336 | Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V | 2,72 | m3 |
| 337 | Công tác khác | Chương V | 1 | HẠNG MỤCI.3 |
| 338 | Lắp đặt van mặt bích D250 | Chương V | 1 | bộ |
| 339 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D250 (UNIK hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 340 | Lắp đặt mặt bích thép D250 (Theo tiêu chuẩn JIS) | Chương V | 4 | bộ |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D280 dày 16,6mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 4,6 | m |
| 342 | Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D280, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D280, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 344 | Lắp đặt ống thép tráng (Vinapipe TC BS 1387/85 hoặc tương đương) kẽm D100, dày 3,2mm ống dẫn vào bể và xã tràn (Tiêu chuẩn BS 1387/85) | Chương V | 5,2 | m |
| 345 | Lắp đặt co thép tráng kẽm D100 | Chương V | 2 | cái |
| 346 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | Chương V | 1 | cái |
| 347 | Lắp đặt ống thép mạ D150, dày 4,78mm xã cặn (Tiêu chuẩn BS 1387/85) | Chương V | 18 | m |
| 348 | Đào đất C3 đặt đường ống không mở mái taluy bằng thủ công | Chương V | 3,78 | m3 |
| 349 | Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V | 3,64 | m3 |
| 350 | Lắp đặt van mặt bích D150 | Chương V | 1 | bộ |
| 351 | Lắp đặt mặt bích thép D150 (Theo tiêu chuẩn JIS) | Chương V | 2 | bộ |
| 352 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V | 0,15 | m3 |
| 353 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 0,6 | m2 |
| 354 | Bê tông hố van M200 đá 2x4 | Chương V | 0,38 | m3 |
| 355 | Ván khuôn thép hố van | Chương V | 5,44 | m2 |
| 356 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 357 | Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V | 5,21 | kg |
| 358 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V | 0,07 | m3 |
| 359 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V | 0,34 | m2 |
| 360 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Chương V | 1,52 | m3 |
| 361 | Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V | 1,07 | m3 |
| 362 | Thép định vị D6mm | Chương V | 44,39 | kg |
| 363 | Lắp đặt khớp nối Sika Water Bar V25 (hoặc tương đương) | Chương V | 50 | m |
| 364 | TUYẾN ỐNG | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II |
| 365 | Tuyến ống | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II.1 |
| 366 | Đào đất hữu cơ (đất C1) đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 | Chương V | 293,04 | m3 |
| 367 | Đào đất C3 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 | Chương V | 1.811,08 | m3 |
| 368 | Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V | 2.080,78 | m3 |
| 369 | Đào đất C3 để đắp bằng máy đào 0,4m3 | Chương V | 477,78 | m3 |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D250 dày 14,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 249,23 | m |
| 371 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D200 dày 11,9mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1.310,92 | m |
| 372 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D125 dày 7,4mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1.129,76 | m |
| 373 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D75 dày 4,5mm, bằng phương pháp hàn nhiệt | Chương V | 701,53 | m |
| 374 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D50 dày 3mm, bằng phương pháp hàn nhiệt | Chương V | 1.492,58 | m |
| 375 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D250-200, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 376 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D250-125, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 377 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D125-75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 2 | cái |
| 378 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D200-50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 4 | cái |
| 379 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D125-50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 380 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D75-50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | m |
| 381 | Lắp đặt chếch nhựa 45° HDPE D50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 3 | cái |
| 382 | Lắp đặt chếch nhựa 45° HDPE D90, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 383 | Lắp đặt chếch nhựa 45° HDPE D125, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 384 | Lắp đặt chếch nhựa 45° HDPE D200, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 3 | cái |
| 385 | Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D50, bằng phương pháp dán keo | Chương V | 1 | m |
| 386 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D250-125, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 387 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D125-75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 2 | cái |
| 388 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D125-50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 389 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D200-125, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 390 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Chương V | 22,57 | m3 |
| 391 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V | 22,57 | m3 |
| 392 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Chương V | 1,17 | m3 |
| 393 | Vá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày 7cm | Chương V | 4,5 | m2 |
| 394 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm | Chương V | 0,54 | m3 |
| 395 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V | 0,63 | m3 |
| 396 | Sản xuất, lắp đặt đai thép neo ống | Chương V | 0,02 | kg |
| 397 | Bu lông M10, L=10cm | Chương V | 8 | bộ |
| 398 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 10 | m |
| 399 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 3 | m |
| 400 | Lắp đặt ống thép đen (Việt Đức hoặc tương đương) D100mm dày 3,2mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn ASTM) | Chương V | 21 | m |
| 401 | Lắp đặt ống thép đen (Việt Đức hoặc tương đương) D150mm dày 4,78mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn ASTM) | Chương V | 18 | m |
| 402 | Lắp đặt ống thép đen (Việt Đức hoặc tương đương) D300mm dày 6,35mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn ASTM) | Chương V | 30 | m |
| 403 | Thử áp lực đường ống nhựa D250 | Chương V | 249,23 | m |
| 404 | Thử áp lực đường ống nhựa D200 | Chương V | 1.310,92 | m |
| 405 | Thử áp lực đường ống nhựa D125 | Chương V | 1.129,76 | m |
| 406 | Thử áp lực đường ống nhựa D75 | Chương V | 701,53 | m |
| 407 | Thử áp lực đường ống nhựa D50 | Chương V | 1.492,58 | m |
| 408 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D200 | Chương V | 1 | cái |
| 409 | Lắp đặt mặt bích thép D200 | Chương V | 1 | bộ |
| 410 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D125 | Chương V | 1 | bộ |
| 411 | Lắp đặt mặt bích thép D125 | Chương V | 1 | bộ |
| 412 | Van và hố van trên tuyến | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II.2 |
| 413 | Lắp đặt van mặt bích D200 (Van chặn) | Chương V | 1 | bộ |
| 414 | Lắp đặt van mặt bích D150 (Van chặn) | Chương V | 3 | bộ |
| 415 | Lắp đặt van mặt bích D100 (Van chặn) | Chương V | 3 | bộ |
| 416 | Lắp đặt van ren D65 (Van chặn) | Chương V | 3 | bộ |
| 417 | Lắp đặt van ren D40 (Van chặn) | Chương V | 1 | bộ |
| 418 | Lắp đặt van mặt bích D100 (Van xã đáy và điều tiết) | Chương V | 2 | bộ |
| 419 | Lắp đặt van mặt bích D150 (Van xã đáy và điều tiết) | Chương V | 2 | bộ |
| 420 | Lắp đặt van ren D65 (Van điều tiết) | Chương V | 1 | bộ |
| 421 | Lắp đặt van ren D40 (Van điều tiết) | Chương V | 9 | bộ |
| 422 | Lắp đặt van xã khí D25 | Chương V | 2 | cái |
| 423 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D200-200, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 424 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D125-125, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | cái |
| 425 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D200 dày 11,9mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 3 | m |
| 426 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D125 dày 7,4mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 3 | m |
| 427 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D125 | Chương V | 2 | cái |
| 428 | Lắp đặt mặt bích thép D250 (Theo tiêu chuẩn JIS) | Chương V | 1 | bộ |
| 429 | Lắp đặt mặt bích thép D200 (Theo tiêu chuẩn JIS) | Chương V | 3 | bộ |
| 430 | Lắp đặt mặt bích thép D125 | Chương V | 7 | bộ |
| 431 | Lắp đặt mặt bích thép D75 (Theo tiêu chuẩn JIS) | Chương V | 4 | bộ |
| 432 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D200 | Chương V | 5 | cái |
| 433 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D125 | Chương V | 9 | cái |
| 434 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D75 | Chương V | 4 | cái |
| 435 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D50 | Chương V | 10 | cái |
| 436 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V | 3,74 | m3 |
| 437 | Bê tông hố van M200 đá 2x4 | Chương V | 9,24 | m3 |
| 438 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V | 2,41 | m3 |
| 439 | Ván khuôn thép hố van | Chương V | 146,51 | m2 |
| 440 | Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V | 312,5 | kg |
| 441 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Chương V | 30 | cấu kiện |
| 442 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 78,02 | m3 |
| 443 | Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V | 49,62 | m3 |
| 444 | Cụm cửa tưới | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II.3 |
| 445 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D32 (UNIK hoặc tương đương) | Chương V | 108 | bộ |
| 446 | Lắp đặt van ren D50 | Chương V | 108 | bộ |
| 447 | Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D50, bằng phương pháp dán keo | Chương V | 324 | m |
| 448 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 216 | cái |
| 449 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D50 dày 3mm, bằng phương pháp hàn nhiệt | Chương V | 648 | m |
| 450 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D250 | Chương V | 6 | cái |
| 451 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D200 | Chương V | 27 | cái |
| 452 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D125 | Chương V | 22 | cái |
| 453 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D75 | Chương V | 16 | cái |
| 454 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D50 | Chương V | 37 | cái |
| 455 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D250, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 33 | cái |
| 456 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D125, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 22 | cái |
| 457 | Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 16 | m |
| 458 | HỆ THỐNG ĐIỆN | Chương V | 1 | HẠNG MỤC B.3 |
| 459 | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV | Chương V | 1 | HẠNG MỤC I |
| 460 | Phần xây dựng | Chương V | 1 | HẠNG MUC I.1 |
| 461 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chương V | 70,55 | m3 |
| 462 | Ván khuôn gỗ móng cột đúc tại chỗ | Chương V | 70,788 | m2 |
| 463 | Móng lót M100, đá 2x4 | Chương V | 2,5 | m3 |
| 464 | Móng cột M200, đá 2x4 | Chương V | 15,55 | m3 |
| 465 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V | 241,7 | kg |
| 466 | Đắp đất móng cột, k=0,85 | Chương V | 50,34 | m3 |
| 467 | Đào rãnh tiếp địa đường dây đất cấp 3 | Chương V | 18,48 | m3 |
| 468 | Đắp rãnh tiếp địa đường dây , k=0,85 | Chương V | 18,48 | m3 |
| 469 | Phần lắp đặt | Chương V | 1 | HẠNG MỤC I.2 |
| 470 | Dựng cột BTLT các loại H<=12m thủ công + máy | Chương V | 10 | cột |
| 471 | Dựng cột BTLT các loại H<=12m thủ công + máy | Chương V | 5 | cột |
| 472 | Lắp đặt cầu chì loại 35(22)KV | Chương V | 1 | bộ |
| 473 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây <=70mm2 | Chương V | 2.677 | m |
| 474 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 28,8kg | Chương V | 5 | bộ |
| 475 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 62,43kg | Chương V | 5 | bộ |
| 476 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 59,92kg | Chương V | 1 | bộ |
| 477 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 10,09kg | Chương V | 11 | bộ |
| 478 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V | 1 | bộ |
| 479 | Lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 4 | bộ |
| 480 | Đóng cọc tiếp địa L=2000 | Chương V | 54 | cọc |
| 481 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14 mm | Chương V | 203 | kg |
| 482 | Lắp đặt cách điện POLIME đỡ đơn cho dây dẫn loại <= 35Kv, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V | 22 | bộ |
| 483 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V | 30 | bộ |
| 484 | Vật liệu chính | Chương V | 1 | HẠNG MỤC I.3 |
| 485 | Cột BTLT NPC.I-12-190-7,2 | Chương V | 10 | cột |
| 486 | Cột BTLT NPC.I-12-190-5,4 | Chương V | 5 | cột |
| 487 | Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) | Chương V | 1 | bộ |
| 488 | Dây chảy bằng chì 4K | Chương V | 3 | sợi |
| 489 | Cáp bọc nhôm lõi thép AC/XLPE 70 mm2 12,7/24kV | Chương V | 2.676,83 | m |
| 490 | Xà néo lêch 3 pha cột đôi dọc tuyến XNL-3P-2D | Chương V | 1 | bộ |
| 491 | Xà đỡ lêch 2 pha XDL-2P | Chương V | 5 | bộ |
| 492 | Xà néo lêch 3 pha cột đôi dọc tuyến XNL-3P-2D | Chương V | 1 | bộ |
| 493 | Xà néo lêch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNL-2P-2D | Chương V | 5 | bộ |
| 494 | Xà cầu chì cột đôi dọc tuyến : XFCO-2D | Chương V | 1 | bộ |
| 495 | Cùm ghép cột đôi CDGCĐ | Chương V | 4 | bộ |
| 496 | Kim định hướng dòng sét KĐHDS | Chương V | 11 | bộ |
| 497 | Giá tháo tác cầu chì trên cột đôi GTT-2LT | Chương V | 1 | bộ |
| 498 | Lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-6 (phần mạ kẽm) | Chương V | 9 | bộ |
| 499 | Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Chương V | 22 | bộ |
| 500 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Chương V | 30 | bộ |
| 501 | Móc treo chữ U 70 KN | Chương V | 33 | bộ |
| 502 | Khóa néo dây bọc AC/XLPE-70mm2 | Chương V | 6 | bộ |
| 503 | Giáp níu dây bọc AC/XLPE-70mm2 + yếm | Chương V | 24 | bộ |
| 504 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 | Chương V | 6 | bộ |
| 505 | ĐẤU NỐI HOTLINE | Chương V | 1 | HẠNG MỤC I.4 |
| 506 | Lắp bộ 01 sứ đứng đường dây 3 pha (01 sứ đỡ pha giữa k=0,9, lắp mới k=0,8, trụ có MBA k=1,4) | Chương V | 1 | 1 sứ |
| 507 | Lắp bộ 03 sứ treo đường dây 3 pha (03 sứ 1 xà k=2, lắp mới k=0,8, trụ có MBA k=1,4) | Chương V | 1 | 3 sứ |
| 508 | Đấu nối đường dây 3 pha (cò lèo lắp mới k=0,8, 03 cò lèo ở cùng vị trí trụ k=2) | Chương V | 1 | 3 cò |
| 509 | TRẠM BIẾN ÁP | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II |
| 510 | Phần xây dựng | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II.1 |
| 511 | Bê tông móng lót M100, đá 4x6 | Chương V | 0,675 | m3 |
| 512 | Đào rãnh tiếp địa đường dây đất cấp 3 | Chương V | 24,64 | m3 |
| 513 | Đắp rãnh tiếp địa đường dây , k=0,95 | Chương V | 24,64 | m3 |
| 514 | Phần lắp đặt | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II.2 |
| 515 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V | 24 | m |
| 516 | Lắp đặt cách điện POLIME đỡ đơn cho dây dẫn loại <= 35Kv, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V | 6 | Bộ |
| 517 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Chương V | 1 | tủ |
| 518 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <=200A | Chương V | 1 | cái |
| 519 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <=100A | Chương V | 2 | cái |
| 520 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V | 5 | m |
| 521 | Giá lắp CSV trên MBA GCSV (3 pha) | Chương V | 1 | bộ |
| 522 | Xà sứ đỡ phía trên 2 cột LT đôi: XSĐ2-2LT | Chương V | 1 | Bộ |
| 523 | Xà sứ đỡ phía dưới 2 cột LT đôi: XSĐ2-2LT | Chương V | 1 | Bộ |
| 524 | Xà MBA trên 2 cột LT đôi: XMBA-2LT | Chương V | 1 | Bộ |
| 525 | Giá giữ MBA treo 2 cột LT đôi: GGMBA-2LT | Chương V | 1 | Bộ |
| 526 | Giá đỡ tủ hạ áp trên 2 cột LT đôi GLTĐ-2LT | Chương V | 1 | Bộ |
| 527 | Đóng cọc tiếp địa L=2000 | Chương V | 24 | cọc |
| 528 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14 mm | Chương V | 96 | m |
| 529 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V | 8 | m |
| 530 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V | 24 | m |
| 531 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V | 9 | m |
| 532 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V | 15 | m |
| 533 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 21 | Cái |
| 534 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 7 | Cái |
| 535 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V | 2 | Cái |
| 536 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =95mm2 | Chương V | 6 | Cái |
| 537 | Vật liệu chính | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II.3 |
| 538 | Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Chương V | 3 | cái |
| 539 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA cỡ 90 | Chương V | 3 | cái |
| 540 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA cỡ 150 | Chương V | 3 | cái |
| 541 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 50 mm2 | Chương V | 24 | m |
| 542 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2 | Chương V | 3 | bộ |
| 543 | Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Chương V | 6 | Bộ |
| 544 | Tủ điện ha áp | Chương V | 1 | 0.0 |
| 545 | Vỏ tủ sơn tỉnh điện 800x1000x450, 1ly | Chương V | 1 | tủ |
| 546 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 1,5 mm2 | Chương V | 7 | m |
| 547 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A-Icu=50kA | Chương V | 1 | cái |
| 548 | Aptomat MCCB-3P 100A, Icu=36kA | Chương V | 2 | cái |
| 549 | Dây dẫn đồng bọc CV70 | Chương V | 5 | m |
| 550 | Giá lắp CSV trên MBA GCSV (3 pha) | Chương V | 1 | bộ |
| 551 | Xà sứ đỡ phía trên 2 cột LT đôi: XSĐ2-2LT | Chương V | 1 | Bộ |
| 552 | Xà sứ đỡ phía dưới 2 cột LT đôi: XSĐ2-2LT | Chương V | 1 | Bộ |
| 553 | Xà MBA trên 2 cột LT đôi: XMBA-2LT | Chương V | 1 | Bộ |
| 554 | Giá giữ MBA treo 2 cột LT đôi: GGMBA-2LT | Chương V | 1 | Bộ |
| 555 | Giá đỡ tủ hạ áp trên 2 cột LT đôi GLTĐ-2LT | Chương V | 1 | Bộ |
| 556 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu cọc tia LR-24 | Chương V | 1 | Bộ |
| 557 | Dây đai thép + Khóa đai (1 sợi/m) | Chương V | 6 | Bộ |
| 558 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 70 mm2 | Chương V | 8 | m |
| 559 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2 | Chương V | 24 | m |
| 560 | Cáp hàn đồng bọc ruột mềm lụa 0,6kV 50 mm2 | Chương V | 9 | m |
| 561 | Dây dẫn đồng bọc CV50 | Chương V | 15 | m |
| 562 | Đầu cốt ép đồng M50 mm2 | Chương V | 21 | Cái |
| 563 | Ốc siết cáp đồng 22-50mm2 | Chương V | 7 | Cái |
| 564 | Bu lông thép mạ có đai ốc M8x30 | Chương V | 12 | Bộ |
| 565 | "Bảng báo ""Cấm vào""" | Chương V | 1 | bộ |
| 566 | Bảng tên TBA kt (35 x 50 ) cm | Chương V | 1 | bộ |
| 567 | Đầu cốt ép đồng M70 mm2 | Chương V | 2 | Cái |
| 568 | Đầu cốt ép đồng M95 mm2 | Chương V | 6 | Cái |
| 569 | Máy biến áp (bao gồm chi phí mua sắm, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm) | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II.5 |
| 570 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA | Chương V | 1 | máy |
| 571 | Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) | Chương V | 1 | bộ |
| 572 | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV - MỸ HÒA 01 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC III |
| 573 | Phần xây dựng | Chương V | 1 | HẠNG MỤC III.1 |
| 574 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chương V | 31,82 | m3 |
| 575 | Ván khuôn gỗ móng cột đúc tại chỗ | Chương V | 62,7958 | m2 |
| 576 | Móng lót M100, đá 2x4 | Chương V | 1,365 | m3 |
| 577 | Móng cột M200, đá 2x4 | Chương V | 12,78 | m3 |
| 578 | Đắp đất móng cột, k=0,85 | Chương V | 16,92 | m3 |
| 579 | Đào rãnh tiếp địa đường dây đất cấp 3 | Chương V | 4,2 | m3 |
| 580 | Đắp rãnh tiếp địa đường dây , k=0,85 | Chương V | 4,2 | m3 |
| 581 | Phần lắp đặt | Chương V | 1 | HẠNG MỤC III.2 |
| 582 | Dựng cột BTLT các loại H<=10m thủ công + máy | Chương V | 3 | cột |
| 583 | Dựng cột BTLT các loại H<=10m thủ công + máy | Chương V | 10 | cột |
| 584 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4 x 95mm2 | Chương V | 547 | m |
| 585 | Lắp đặt xà Thép | Chương V | 1 | bộ |
| 586 | Lắp đặt xà Thép | Chương V | 1 | bộ |
| 587 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <=100A | Chương V | 1 | bộ |
| 588 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 6 | cái |
| 589 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V | 16 | m |
| 590 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =95mm2 | Chương V | 8 | cái |
| 591 | Đóng cọc tiếp địa L=2000 | Chương V | 8 | cọc |
| 592 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14 mm | Chương V | 29 | kg |
| 593 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 594 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 89mm | Chương V | 8 | m |
| 595 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Chương V | 1 | cái |
| 596 | Lắp đặt rơ le các loại | Chương V | 1 | cái |
| 597 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <=100A | Chương V | 1 | cái |
| 598 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <=100A | Chương V | 1 | cái |
| 599 | Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch) của hệ thống điều khiển tích hợp | Chương V | 2 | cái |
| 600 | Lắp đặt đo đếm các loại | Chương V | 1 | cái |
| 601 | Lắp đặt đo đếm các loại | Chương V | 1 | cái |
| 602 | Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | Chương V | 2 | cái |
| 603 | Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | Chương V | 2 | cái |
| 604 | Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | Chương V | 3 | cái |
| 605 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V | 5 | m |
| 606 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V | 550 | m |
| 607 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =25mm2 | Chương V | 8 | cái |
| 608 | Vật liệu chính | Chương V | 1 | HẠNG MỤC III.3 |
| 609 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-3,0 | Chương V | 3 | cột |
| 610 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-4,3 | Chương V | 10 | cột |
| 611 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Chương V | 547,1 | m |
| 612 | Khoá néo cáp ABC 4x95 | Chương V | 8 | bộ |
| 613 | Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | Chương V | 7 | bộ |
| 614 | Bulong M16x250 | Chương V | 7 | bộ |
| 615 | Giá móc cáp | Chương V | 7 | bộ |
| 616 | Dây đai thép + Khóa đai (1 sợi/m) | Chương V | 20 | bộ |
| 617 | Xà néo xuất tuyến hạ áp | Chương V | 1 | bộ |
| 618 | Giá đỡ tủ hạ áp 02 cột LT | Chương V | 1 | bộ |
| 619 | Vỏ tủ sơn tỉnh điện 800x1000x450, 1ly | Chương V | 1 | cái |
| 620 | Aptomat MCCB-3P 100A, Icu=36kA | Chương V | 1 | bộ |
| 621 | Đầu cốt ép đồng M50 mm2 | Chương V | 6 | cái |
| 622 | Dây dẫn đồng bọc CXV50 | Chương V | 16 | m |
| 623 | Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | Chương V | 8 | cái |
| 624 | Tiếp địa làm việc đường dây (phần mạ kẽm) | Chương V | 2 | bộ |
| 625 | Đầu cốt ép đồng M50 mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 626 | Dây dẫn đồng bọc CV35 | Chương V | 3 | m |
| 627 | Kẹp răng hạ áp | Chương V | 2 | cái |
| 628 | Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 85/65 | Chương V | 8 | m |
| 629 | Võ tủ điện hạ áp trong nhà 600x800x200, 1 ly | Chương V | 1 | cái |
| 630 | Rơ le điều khiển và đo lường mất pha | Chương V | 1 | cái |
| 631 | Aptomat MCCB-3P 63A, Icu=25kA | Chương V | 1 | cái |
| 632 | Khởi động từ 65A-220V | Chương V | 1 | cái |
| 633 | Rơ le nhiệt 65A | Chương V | 1 | cái |
| 634 | Chuyển mạch volt, ampe 4 vị trí | Chương V | 2 | cái |
| 635 | Biến dòng 50/5 | Chương V | 6 | cái |
| 636 | Ampeke 50/5A | Chương V | 1 | cái |
| 637 | Volt kế 450V | Chương V | 1 | cái |
| 638 | Nút bấm F22 khởi động màu xanh | Chương V | 2 | cái |
| 639 | Nút bấm F22 ngừng màu đỏ | Chương V | 2 | cái |
| 640 | Đèn báo F22 pha xanh đỏ vàng | Chương V | 3 | cái |
| 641 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 1,5 mm2 | Chương V | 20 | m |
| 642 | Dây dẫn đồng bọc CV25 | Chương V | 5 | m |
| 643 | Bóng đèn Bulb 3W-6500k | Chương V | 1 | cái |
| 644 | Đế đèn 45 độ | Chương V | 1 | cái |
| 645 | Công tắc nổi 5A | Chương V | 1 | cái |
| 646 | Cáp đồng bọc 3x16+1x10 0,6/1kV | Chương V | 550 | m |
| 647 | Đầu cốt đồng M16, 10 | Chương V | 8 | cái |
| 648 | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV - MỸ HÒA 02 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC IV |
| 649 | Phần xây dựng | Chương V | 1 | HẠNG MỤC IV.1 |
| 650 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chương V | 32,62 | m3 |
| 651 | Ván khuôn gỗ móng cột đúc tại chỗ | Chương V | 69,5152 | m2 |
| 652 | Móng lót M100, đá 2x4 | Chương V | 1,313 | m3 |
| 653 | Móng cột M200, đá 2x4 | Chương V | 12,32 | m3 |
| 654 | Đắp đất móng cột, k=0,85 | Chương V | 18,23 | m3 |
| 655 | Đào rãnh tiếp địa đường dây đất cấp 3 | Chương V | 4,2 | m3 |
| 656 | Đắp rãnh tiếp địa đường dây , k=0,85 | Chương V | 4,2 | m3 |
| 657 | Phần lắp đặt | Chương V | 1 | HẠNG MỤC IV.2 |
| 658 | Dựng cột BTLT các loại H<=10m thủ công + máy | Chương V | 8 | cột |
| 659 | Dựng cột BTLT các loại H<=10m thủ công + máy | Chương V | 5 | cột |
| 660 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4 x 95mm2 | Chương V | 748 | m |
| 661 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =95mm2 | Chương V | 8 | cái |
| 662 | Đóng cọc tiếp địa L=2000 | Chương V | 8 | cọc |
| 663 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14 mm | Chương V | 29 | kg |
| 664 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 665 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 89mm | Chương V | 8 | m |
| 666 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Chương V | 1 | cái |
| 667 | Lắp đặt rơ le các loại | Chương V | 1 | cái |
| 668 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <=100A | Chương V | 1 | cái |
| 669 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <=100A | Chương V | 1 | cái |
| 670 | Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch) của hệ thống điều khiển tích hợp | Chương V | 2 | cái |
| 671 | Lắp đặt đo đếm các loại | Chương V | 1 | cái |
| 672 | Lắp đặt đo đếm các loại | Chương V | 1 | cái |
| 673 | Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | Chương V | 2 | cái |
| 674 | Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | Chương V | 2 | cái |
| 675 | Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | Chương V | 3 | cái |
| 676 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V | 5 | m |
| 677 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V | 600 | m |
| 678 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =25mm2 | Chương V | 8 | cái |
| 679 | Vật liệu chính | Chương V | 1 | HẠNG MỤC IV.3 |
| 680 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-3,0 | Chương V | 8 | cột |
| 681 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-4,3 | Chương V | 5 | cột |
| 682 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Chương V | 748 | m |
| 683 | Khoá néo cáp ABC 4x95 | Chương V | 8 | bộ |
| 684 | Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | Chương V | 9 | bộ |
| 685 | Bulong M16x250 | Chương V | 9 | bộ |
| 686 | Giá móc cáp | Chương V | 7 | bộ |
| 687 | Dây đai thép + Khóa đai (1 sợi/m) | Chương V | 20 | bộ |
| 688 | Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | Chương V | 8 | cái |
| 689 | Tiếp địa làm việc đường dây (phần mạ kẽm) | Chương V | 2 | bộ |
| 690 | Đầu cốt ép đồng M50 mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 691 | Dây dẫn đồng bọc CV35 | Chương V | 3 | m |
| 692 | Kẹp răng hạ áp | Chương V | 2 | cái |
| 693 | Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 85/65 | Chương V | 8 | m |
| 694 | Võ tủ điện hạ áp trong nhà 600x800x200, 1 ly | Chương V | 1 | cái |
| 695 | Rơ le điều khiển và đo lường mất pha | Chương V | 1 | cái |
| 696 | Aptomat MCCB-3P 63A, Icu=25kA | Chương V | 1 | cái |
| 697 | Khởi động từ 65A-220V | Chương V | 1 | cái |
| 698 | Rơ le nhiệt 65A | Chương V | 1 | cái |
| 699 | Chuyển mạch volt, ampe 4 vị trí | Chương V | 2 | cái |
| 700 | Biến dòng 50/5 | Chương V | 6 | cái |
| 701 | Ampeke 50/5A | Chương V | 1 | cái |
| 702 | Volt kế 450V | Chương V | 1 | cái |
| 703 | Nút bấm F22 khởi động màu xanh | Chương V | 2 | cái |
| 704 | Nút bấm F22 ngừng màu đỏ | Chương V | 2 | cái |
| 705 | Đèn báo F22 pha xanh đỏ vàng | Chương V | 3 | cái |
| 706 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 1,5 mm2 | Chương V | 20 | m |
| 707 | Dây dẫn đồng bọc CV25 | Chương V | 5 | m |
| 708 | Bóng đèn Bulb 3W-6500k | Chương V | 1 | cái |
| 709 | Đế đèn 45 độ | Chương V | 1 | cái |
| 710 | Công tắc nổi 5A | Chương V | 1 | cái |
| 711 | Cáp đồng bọc 3x16+1x10 0,6/1kV | Chương V | 600 | m |
| 712 | Đầu cốt đồng M16, 10 | Chương V | 8 | cái |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng (5% * (A+B)) | Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Dự phòng do yếu tố trượt giá (2,22%* (A+B) | Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi