Gói thầu: Xây lắp + thiết bị trạm bơm Mỹ Hòa, xã Cam An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200145236-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị trạm bơm Mỹ Hòa, xã Cam An
Số hiệu KHLCNT 20190728898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 15:07:00 đến ngày 2020-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,800,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường Chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm: Chi phí vận chuyển hoặc làm đường tạm để vận chuyển vật liệu, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khoải công trường, nội bộ công trường; Chi phí thí nghiệm sau lắp đặt; Chi phí thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm thiết bị của nhà thầu; Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường; Chi phí lắp đặt thiết bị; Phí làm bảo lãnh thực hiện hợp đồng; Phí làm bảo đảm dự thầu; Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu; Chi phí bảo hiểm thiết bị của nhà thầu; Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba; Phí làm bảo lãnh bảo hành công trình; Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí bảo trì, hoàn trả các tuyến đường phục vụ thi công xây dựng công trình; Chi phí bồi thường thiệt hại do thi công công trình làm ảnh hưởng hoặc gây lún, nứt, thấm, dột hoặc có nguy cơ làm sụp đổ các công trình lân cận; chi phí một số công việc thuộc hạng mục nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí thí nghiệm vật liệu điện... Chương V 1 khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1 TRẠM BƠM - MỸ HÒA 1 Chương V 1 HẠNG MỤC B.1
2 TRẠM BƠM + CỤM ĐIỀU TIẾT Chương V 1 HẠNG MỤC I.1
3 Trạm bơm, kênh dẫn, đường ống đẩy từ trạm bơm lên bể chứa số 01, 02 Chương V 1 MỤC I.1.1
4 Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 0,8m3 kết hợp máy ủi Chương V 69,47 m3
5 Đào kênh dẫn đất C3 bằng máy đào 0,8m3 Chương V 8.365,36 m3
6 Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc Chương V 442,53 m3
7 Bê tông lót M100 đá 2x4 Chương V 19,08 m3
8 Bê tông móng M250 đá 1x2 Chương V 81,44 m3
9 Ván khuôn thép móng Chương V 163,67 m2
10 Cốt thép móng D8mm Chương V 2,08 kg
11 Cốt thép móng D10mm Chương V 4.306,7 kg
12 Cốt thép móng D12mm Chương V 6,85 kg
13 Sản xuất thép hình, thép U (180x75x5,1)mm Chương V 3.347,76 kg
14 Lắp đặt cấu kiện thép, trọng lượng ≤20kg/cấu kiện Chương V 3.347,76 kg
15 Sản xuất, lắp đặt thép tấm neo ống, thép dẹt (30x3)mm Chương V 22,38 kg
16 Bu lông M18x200 Chương V 116 bộ
17 Lắp đặt ống thép tráng (Vinapipe TC BS 1387/85 hoặc tương đương) D32mm dày 3,2mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn BS 1387/85) Chương V 116,84 m
18 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 6mm Chương V 84,78 kg
19 Bộ bánh xe thép rèn + bộ trục Chương V 3 bộ
20 Tời quay tay 2 tấn JC (hoặc tương đương) Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D160 dày 9,5mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1.892,7 m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D160 dày 9,5mm bằng phương pháp mặt bích Chương V 192 m
23 Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 13 cái
24 Lắp đặt mặt bích thép D150 (Theo tiêu chuẩn JIS) Chương V 90 bộ
25 Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 90 cái
26 Lắp đặt ống thép đen (Việt Đức hoặc tương đương) D200mm dày 4,78mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn ASTM) Chương V 30 m
27 Đắp đất đê quây đầm K90 bằng đầm cóc Chương V 335,8 m3
28 Bơm nước hố móng Chương V 20 ca
29 Đào phá đất đê quây bằng máy đào 0,8m3 Chương V 302,22 m3
30 Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 5T, cự ly trung bình 0,5km Chương V 69,47 m3
31 Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô 5T, cự ly trung bình 0,5km Chương V 8.667,58 m3
32 Cụm điều tiết Chương V 1 MỤC I.1.2
33 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 1,68 m3
34 Ván khuôn thép móng Chương V 2,44 m2
35 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 2,74 m3
36 Ván khuôn thép tường Chương V 27,36 m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng >250kg Chương V 12 cấu kiện
38 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Chương V 0,94 m3
39 Ván khuôn thép tấm đan Chương V 4,68 m2
40 Lót bạt tái sinh Chương V 8,4 m2
41 Cốt thép tấm đan D6mm Chương V 3,11 kg
42 Cốt thép tấm đan D10mm Chương V 118,72 kg
43 Lắp đặt van mặt bích D150 Chương V 5 bộ
44 Lắp đặt van mặt bích D150 (Van một chiều) Chương V 2 bộ
45 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 3 cái
46 Lắp đặt mặt bích thép D150 (Theo tiêu chuẩn JIS) Chương V 10 bộ
47 Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 10 cái
48 Lắp đặt khớp nối mềm BE D160 Chương V 7 cái
49 Đào móng đất C3 bằng thủ công Chương V 12,6 m3
50 BỂ CHỨA NƯỚC Chương V 1 HẠNG MỤC I.2
51 Bể chứa Chương V 1 MỤC I.2.1
52 Cốt thép bể chứa D6mm Chương V 48,01 kg
53 Cốt thép bể chứa D10mm Chương V 1.061,31 kg
54 Cốt thép bể chứa D14mm Chương V 4.476,05 kg
55 Cốt thép bể chứa D16mm Chương V 465,72 kg
56 Cốt thép bể chứa D20mm Chương V 49,72 kg
57 Bê tông móng M250 đá 1x2 Chương V 39,07 m3
58 Ván khuôn thép móng Chương V 35,2 m2
59 Bê tông tường M250 đá 1x2 Chương V 44,97 m3
60 Ván khuôn thép tường Chương V 302,84 m2
61 Bê tông dầm dọc M250 đá 1x2 Chương V 3,69 m3
62 Ván khuôn thép dầm dọc Chương V 22,46 m2
63 Bê tông dầm ngang M250 đá 1x2 Chương V 1,44 m3
64 Ván khuôn thép dầm ngang Chương V 13,2 m2
65 Bê tông rãnh nước M150 đá 2x4 Chương V 3,1 m3
66 Ván khuôn thép rãnh thoát nước Chương V 14,76 m2
67 Bê tông lót M100 đá 2x4 Chương V 11,42 m3
68 Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 Chương V 146,32 m3
69 Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc Chương V 41,47 m3
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng >250kg Chương V 90 cấu kiện
71 Cốt thép tấm đan D6mm Chương V 127,44 kg
72 Cốt thép tấm đan D12mm Chương V 870,92 kg
73 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Chương V 10,04 m3
74 Ván khuôn thép tấm đan Chương V 46,89 m2
75 Hố van, đồng hồ nước Chương V 1 MỤC I.2.2
76 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 0,25 m3
77 Ván khuôn thép móng Chương V 0,78 m2
78 Bê tông hố van M200 đá 2x4 Chương V 0,66 m3
79 Ván khuôn thép hố van Chương V 9,2 m2
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng >250kg Chương V 2 cấu kiện
81 Cốt thép tấm đan D6mm Chương V 1,6 kg
82 Cốt thép tấm đan D12mm Chương V 6,35 kg
83 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Chương V 0,42 m3
84 Ván khuôn thép tấm đan Chương V 0,14 m2
85 Đào móng đất C3 bằng thủ công Chương V 3,99 m3
86 Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc Chương V 2,72 m3
87 Công tác khác Chương V 1 MỤC I.2.3
88 Lắp đặt van mặt bích D250 Chương V 1 bộ
89 Lắp đặt đồng hồ đo nước D250 (UNIK hoặc tương đương) Chương V 1 bộ
90 Lắp đặt mặt bích thép D250 (Theo tiêu chuẩn JIS) Chương V 4 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D250 dày 14,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 4,6 m
92 Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D250, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 2 cái
93 Lắp đặt tê nhựa HDPE D250, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống thép tráng (Vinapipe TC BS 1387/85 hoặc tương đương) kẽm D100, dày 3,2mm ống dẫn vào bể và xã tràn (Tiêu chuẩn BS 1387/85) Chương V 5,2 m
95 Lắp đặt co thép tráng kẽm D100 Chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 Chương V 1 cái
97 Lắp đặt ống thép mạ D150, dày 4,78mm xã cặn (Tiêu chuẩn BS 1387/85) Chương V 24 m
98 Đào đất C3 đặt đường ống không mở mái taluy bằng thủ công Chương V 5,04 m3
99 Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc Chương V 4,85 m3
100 Lắp đặt van mặt bích D150 Chương V 1 bộ
101 Lắp đặt mặt bích thép D150 (Theo tiêu chuẩn JIS) Chương V 2 bộ
102 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 0,15 m3
103 Ván khuôn thép móng Chương V 0,6 m2
104 Bê tông hố van M200 đá 2x4 Chương V 0,38 m3
105 Ván khuôn thép hố van Chương V 5,44 m2
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg Chương V 1 cấu kiện
107 Cốt thép tấm đan D12mm Chương V 5,21 kg
108 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Chương V 0,07 m3
109 Ván khuôn thép tấm đan Chương V 0,34 m2
110 Đào móng đất C3 bằng thủ công Chương V 1,52 m3
111 Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc Chương V 1,07 m3
112 Thép định vị D6mm Chương V 40,84 kg
113 Lắp đặt khớp nối Sika Water Bar V25 (hoặc tương đương) Chương V 46 m
114 NHÀ QUẢN LÝ Chương V 1 HẠNG MỤC I.3
115 Phần xây lắp Chương V 1 MỤC I.3.1
116 Đào móng cột đất C3 rộng>1m, sâu>1m bằng thủ công Chương V 12,23 m3
117 Đào móng tường đất C3 bằng thủ công Chương V 1,21 m3
118 Ván khuôn thép móng cột Chương V 6,08 m2
119 Bê tông lót M50 đá 4x6 Chương V 1,65 m3
120 Bê tông móng M200 đá 1x2 Chương V 1,86 m3
121 Ván khuôn thép cột Chương V 16,66 m2
122 Bê tông cột M200 đá 1x2, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m Chương V 0,39 m3
123 Bê tông cột M200 đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m Chương V 0,65 m3
124 Ván khuôn thép dầm Chương V 14,44 m2
125 Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà M200 đá 1x2 Chương V 1,44 m3
126 Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤ 16m Chương V 10,75 m2
127 Bê tông sàn mái M200 đá 1x2 Chương V 0,9 m3
128 Ván khuôn thép lanh tô Chương V 2,1 m2
129 Bê tông lanh tô M200 đá 1x2 Chương V 0,09 m3
130 Cốt thép móng D≤10mm Chương V 48,83 kg
131 Cốt thép cột, trụ D≤10mm Chương V 28,49 kg
132 Cốt thép cột, trụ D≤18mm Chương V 63,8 kg
133 Cốt thép dầm, giằng D≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V 34,31 kg
134 Cốt thép dầm, giằng D≤18mm, chiều cao ≤4m Chương V 278,42 kg
135 Cốt thép lanh tô D≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V 4,5 kg
136 Cốt thép sàn mái D≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V 44,69 kg
137 Xây Blô (12x20x30)cm vữa M75 Chương V 1,81 m3
138 Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc Chương V 8,96 m3
139 Đắp cát tôn nền Chương V 1,55 m2
140 Bê tông nền M150 đá 2x4 Chương V 0,77 m3
141 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20)cm, dày >10cm, cao ≤4m, vữa M75 Chương V 3,98 m3
142 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa M75 Chương V 39,46 m2
143 Trát tường trong dày 1,5cm vữa M75 Chương V 36,09 m2
144 Trát trần vữa M75 Chương V 10,75 m2
145 Đắp gờ chỉ vữa M75 Chương V 30,56 m
146 Đắp gờ giọt nước vữa M75 Chương V 17,6 m
147 Quét Kova chống thấm sê nô Chương V 8,99 m2
148 Sơn trụ, dầm ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) Chương V 53,26 m2
149 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) Chương V 36,09 m2
150 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm Chương V 156,84 kg
151 Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm Chương V 156,84 kg
152 Sản xuất xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽm Chương V 138,78 kg
153 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V 138,78 kg
154 Sơn vì kèo, xà gồ các loại 3 nước Chương V 24,33 m2
155 Lợp mái tôn múi sóng vuông dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ Chương V 32,59 m2
156 Làm trần tôn lạnh dày 0,3mm Chương V 8,53 m2
157 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước (400x400) mm Chương V 12,93 m2
158 Cửa đi, cửa sổ Pano khung sắt hộp mạ kẽm Chương V 2,88 m2
159 Cửa sổ khung sắt Chương V 3,36 m2
160 Tay nắm + khóa chốt cửa Chương V 1 bộ
161 Lắp dựng các loại cửa khung sắt Chương V 6,24 m2
162 Sơn cửa sắt 3 nước Chương V 9,12 m2
163 Hoa cửa sắt Chương V 3,31 m2
164 Lắp dựng hoa cửa sắt Chương V 3,31 m2
165 Sơn hoa sắt thép hộp Chương V 3,31 m2
166 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài chiều cao ≤16m Chương V 83,6 m2
167 Phần điện Chương V 1 MỤC I.3.2
168 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 36w Chương V 1 bộ
169 Lắp đặt quạt trần đảo chiều 70W-220V + bộ điều tốc quạt 600W/220V Chương V 1 cái
170 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tỉnh điện, kích thước (400x400x150)mm Chương V 1 hộp
171 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 10A-250V Chương V 1 cái
172 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu Chương V 1 cái
173 Lắp đặt aptomat 1 pha loại 15A Chương V 1 cái
174 Lắp đặt hộp nối dây kích thước (150x150)mm Chương V 2 hộp
175 Đầu cốt đồng M30 và thanh cái đồng 20x1,5mm2 (Ốc vít đấu nối trong tủ điện) Chương V 1 cái
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Chương V 30 m
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Chương V 10 m
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Chương V 30 m
179 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện D20mm Chương V 40 m
180 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Chương V 1 cái
181 TUYẾN ỐNG Chương V 1 HẠNG MỤC II
182 KHU TƯỚI CÔNG NGHỆ CAO Chương V 1 MỤC II.1
183 Tuyến ống Chương V 1 MỤC II.1.1
184 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D140 dày 8,3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1.834 m
185 Lắp đặt dây tưới D34 (Loại Connai Đài Loan, loại một hàng 3 lỗ, mỗi hàng cách nhau 25cm, áp suất phun: 0,6-1,6bar hoặc tương đương) Chương V 12.570,96 m
186 Lắp đặt tê nhựa HDPE D140, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 7 cái
187 Lắp đặt chếch nhựa 90° HDPE D140, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 2 cái
188 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D160-140, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
189 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D140-40 Chương V 163 cái
190 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D140, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 9 cái
191 Thử áp lực đường ống nhựa D140 Chương V 1.834 m
192 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D40 dày 2,4mm, bằng phương pháp hàn nhiệt Chương V 114,1 m
193 Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D40, bằng phương pháp dán keo Chương V 163 m
194 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D40, bằng phương pháp dán keo Chương V 270 m
195 Lắp đặt van ren D34 Chương V 270 bộ
196 Lắp đặt đồng hồ đo nước D125 (UNIK hoặc tương đương) Chương V 9 bộ
197 Nẹp cuối dây tưới Chương V 270 cái
198 Lắp đặt van mặt bích D125 Chương V 16 bộ
199 Lắp đặt giảm áp D125 (Shin Yi hoặc tương đương) Chương V 8 bộ
200 Lắp đặt khớp nối mềm BE D140 Chương V 16 cái
201 Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D140, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 16 cái
202 Lắp đặt mặt bích thép D125 (Theo tiêu chuẩn JIS) Chương V 16 bộ
203 Đào đất C3 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 Chương V 788,25 m3
204 Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc Chương V 760,03 m3
205 Đào đất C3 để đắp bằng máy đào 0,4m3 Chương V 47,79 m3
206 Hố van điều tiết Chương V 1 MỤC II.1.2
207 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 3,14 m3
208 Bê tông hố van M200 đá 2x4 Chương V 6,91 m3
209 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Chương V 1,57 m3
210 Ván khuôn thép hố van Chương V 88,64 m2
211 Lót bạt tái sinh Chương V 15,68 m2
212 Cốt thép tấm đan D10mm Chương V 176,38 kg
213 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg Chương V 16 cấu kiện
214 TUYẾN ỐNG Chương V 1 HẠNG MỤC II.2
215 Tuyến ống Chương V 1 MỤC II.2.1
216 Đào đất hữu cơ (đất C1) đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 Chương V 171,1 m3
217 Đào đất C3 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 Chương V 1.087,27 m3
218 Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc Chương V 1.241,03 m3
219 Đào đất C3 để đắp bằng máy đào 0,4m3 Chương V 277,87 m3
220 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D200 dày 11,9mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 587,09 m
221 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D180 dày 10,7mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 679,34 m
222 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D160 dày 9,5mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 417,2 m
223 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D140 dày 8,3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 251,38 m
224 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D110 dày 6,6mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 456,44 m
225 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D75 dày 4,5mm, bằng phương pháp hàn nhiệt Chương V 449,34 m
226 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D50 dày 3mm, bằng phương pháp hàn nhiệt Chương V 67,07 m
227 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D180-50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
228 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D140-50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
229 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D140-75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
230 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D160-75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
231 Lắp đặt chếch nhựa 45° HDPE D180, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 2 cái
232 Lắp đặt chếch nhựa 90° HDPE D180, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
233 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D200-160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
234 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D180-140, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
235 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D160-110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
236 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D140-110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
237 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 m
238 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 3 m
239 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 2 cái
240 Lắp đặt ống thép đen (Việt Đức hoặc tương đương) D150mm dày 4,78mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn ASTM) Chương V 12 m
241 Lắp đặt ống thép đen (Việt Đức hoặc tương đương) D200mm dày 4,78mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn ASTM) Chương V 24 m
242 Thử áp lực đường ống nhựa D200 Chương V 587,09 m
243 Thử áp lực đường ống nhựa D180 Chương V 679,34 m
244 Thử áp lực đường ống nhựa D160 Chương V 417,2 m
245 Thử áp lực đường ống nhựa D140 Chương V 251,38 m
246 Thử áp lực đường ống nhựa D110 Chương V 456,44 m
247 Thử áp lực đường ống nhựa D75 Chương V 449,34 m
248 Thử áp lực đường ống nhựa D50 Chương V 67,07 m
249 Van và hố van trên tuyến Chương V 1 MỤC II.2.2
250 Lắp đặt van mặt bích D125 (Van chặn) Chương V 2 bộ
251 Lắp đặt van mặt bích D100 (Van chặn) Chương V 2 bộ
252 Lắp đặt van mặt bích D150 (Van điều tiết) Chương V 6 bộ
253 Lắp đặt van ren D65 (Van điều tiết) Chương V 3 bộ
254 Lắp đặt van ren D40 (Van điều tiết) Chương V 1 bộ
255 Lắp đặt van xã khí D25 Chương V 3 cái
256 Lắp đặt tê nhựa HDPE D140, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 2 cái
257 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D200 dày 11,9mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 3 m
258 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D180 dày 10,7mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 6 m
259 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D160 dày 9,5mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 3 m
260 Lắp đặt mặt bích thép D200 (Theo tiêu chuẩn JIS) Chương V 4 bộ
261 Lắp đặt mặt bích thép D180 Chương V 6 bộ
262 Lắp đặt mặt bích thép D160 Chương V 3 bộ
263 Lắp đặt mặt bích thép D140 Chương V 2 bộ
264 Lắp đặt mặt bích thép D110 Chương V 2 bộ
265 Lắp đặt mặt bích thép D75 (Theo tiêu chuẩn JIS) Chương V 6 bộ
266 Lắp đặt khớp nối mềm BE D200 Chương V 4 cái
267 Lắp đặt khớp nối mềm BE D180 Chương V 7 cái
268 Lắp đặt khớp nối mềm BE D140 Chương V 2 cái
269 Lắp đặt khớp nối mềm BE D110 Chương V 2 cái
270 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 2,82 m3
271 Bê tông hố van M200 đá 2x4 Chương V 7,03 m3
272 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Chương V 1,8 m3
273 Ván khuôn thép hố van Chương V 111,53 m2
274 Cốt thép tấm đan D10mm Chương V 236,36 kg
275 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg Chương V 23 cấu kiện
276 Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 Chương V 58,38 m3
277 Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc Chương V 37,16 m3
278 Cụm cửa tưới Chương V 1 MỤC II.2.3
279 Lắp đặt đồng hồ đo nước D32 (UNIK hoặc tương đương) Chương V 63 bộ
280 Lắp đặt van ren D50 Chương V 63 bộ
281 Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D50, bằng phương pháp dán keo Chương V 189 m
282 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 126 cái
283 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D50 dày 3mm, bằng phương pháp hàn nhiệt Chương V 378 m
284 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D200 Chương V 12 cái
285 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D180 Chương V 14 cái
286 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D160 Chương V 9 cái
287 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D140 Chương V 5 cái
288 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110 Chương V 10 cái
289 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D75 Chương V 11 cái
290 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D50 Chương V 2 cái
291 Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D200, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 12 cái
292 Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D180, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 14 cái
293 Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D160, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 9 cái
294 Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D140, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 5 cái
295 Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 10 cái
296 Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 11 m
297 PHẦN THIẾT BỊ (bao gồm chi phí mua sắm, vận chuyển, lắp đặt thiết bị) Chương V 1 HANGH MỤC III
298 Máy bơm Tsurumi LH637 (Hãng: Tsurumi - Japan hoặc tương đương) Chương V 2 bộ
299 TRẠM BƠM - MỸ HÒA 02 Chương V 1 HẠNG MỤC B.2
300 BỂ CHỨA Chương V 1 HẠNG MỤC I
301 Bể chứa Chương V 1 HẠNG MỤC I.1
302 Cốt thép bể chứa D6mm Chương V 52,67 kg
303 Cốt thép bể chứa D10mm Chương V 1.155,3 kg
304 Cốt thép bể chứa D14mm Chương V 5.409,77 kg
305 Cốt thép bể chứa D16mm Chương V 502,66 kg
306 Cốt thép bể chứa D20mm Chương V 49,72 kg
307 Bê tông móng M250 đá 1x2 Chương V 43,59 m3
308 Ván khuôn thép móng Chương V 38,24 m2
309 Bê tông tường M250 đá 1x2 Chương V 48,95 m3
310 Ván khuôn thép tường Chương V 329,64 m2
311 Bê tông dầm dọc M250 đá 1x2 Chương V 4,18 m3
312 Ván khuôn thép dầm dọc Chương V 25,41 m2
313 Bê tông dầm ngang M250 đá 1x2 Chương V 1,44 m3
314 Ván khuôn thép dầm ngang Chương V 13,2 m2
315 Bê tông rãnh nước M150 đá 2x4 Chương V 3,35 m3
316 Ván khuôn thép rãnh thoát nước Chương V 15,96 m2
317 Bê tông lót M100 đá 2x4 Chương V 12,78 m3
318 Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 Chương V 162,76 m3
319 Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc Chương V 44,71 m3
320 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng >250kg Chương V 105 cấu kiện
321 Cốt thép tấm đan D6mm Chương V 133,3 kg
322 Cốt thép tấm đan D12mm Chương V 992,77 kg
323 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Chương V 11,27 m3
324 Ván khuôn thép tấm đan Chương V 54,29 m2
325 Hố van, đồng hồ nước Chương V 1 HẠNG MỤC I.2
326 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 0,25 m3
327 Ván khuôn thép móng Chương V 0,78 m2
328 Bê tông hố van M200 đá 2x4 Chương V 0,66 m3
329 Ván khuôn thép hố van Chương V 9,2 m2
330 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng >250kg Chương V 2 cấu kiện
331 Cốt thép tấm đan D6mm Chương V 1,6 kg
332 Cốt thép tấm đan D12mm Chương V 6,35 kg
333 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Chương V 0,42 m3
334 Ván khuôn thép tấm đan Chương V 0,14 m2
335 Đào móng đất C3 bằng thủ công Chương V 3,99 m3
336 Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc Chương V 2,72 m3
337 Công tác khác Chương V 1 HẠNG MỤCI.3
338 Lắp đặt van mặt bích D250 Chương V 1 bộ
339 Lắp đặt đồng hồ đo nước D250 (UNIK hoặc tương đương) Chương V 1 bộ
340 Lắp đặt mặt bích thép D250 (Theo tiêu chuẩn JIS) Chương V 4 bộ
341 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D280 dày 16,6mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 4,6 m
342 Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D280, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 2 cái
343 Lắp đặt tê nhựa HDPE D280, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
344 Lắp đặt ống thép tráng (Vinapipe TC BS 1387/85 hoặc tương đương) kẽm D100, dày 3,2mm ống dẫn vào bể và xã tràn (Tiêu chuẩn BS 1387/85) Chương V 5,2 m
345 Lắp đặt co thép tráng kẽm D100 Chương V 2 cái
346 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 Chương V 1 cái
347 Lắp đặt ống thép mạ D150, dày 4,78mm xã cặn (Tiêu chuẩn BS 1387/85) Chương V 18 m
348 Đào đất C3 đặt đường ống không mở mái taluy bằng thủ công Chương V 3,78 m3
349 Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc Chương V 3,64 m3
350 Lắp đặt van mặt bích D150 Chương V 1 bộ
351 Lắp đặt mặt bích thép D150 (Theo tiêu chuẩn JIS) Chương V 2 bộ
352 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 0,15 m3
353 Ván khuôn thép móng Chương V 0,6 m2
354 Bê tông hố van M200 đá 2x4 Chương V 0,38 m3
355 Ván khuôn thép hố van Chương V 5,44 m2
356 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg Chương V 1 cấu kiện
357 Cốt thép tấm đan D12mm Chương V 5,21 kg
358 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Chương V 0,07 m3
359 Ván khuôn thép tấm đan Chương V 0,34 m2
360 Đào móng đất C3 bằng thủ công Chương V 1,52 m3
361 Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc Chương V 1,07 m3
362 Thép định vị D6mm Chương V 44,39 kg
363 Lắp đặt khớp nối Sika Water Bar V25 (hoặc tương đương) Chương V 50 m
364 TUYẾN ỐNG Chương V 1 HẠNG MỤC II
365 Tuyến ống Chương V 1 HẠNG MỤC II.1
366 Đào đất hữu cơ (đất C1) đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 Chương V 293,04 m3
367 Đào đất C3 đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 Chương V 1.811,08 m3
368 Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc Chương V 2.080,78 m3
369 Đào đất C3 để đắp bằng máy đào 0,4m3 Chương V 477,78 m3
370 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D250 dày 14,8mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 249,23 m
371 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D200 dày 11,9mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1.310,92 m
372 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D125 dày 7,4mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1.129,76 m
373 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D75 dày 4,5mm, bằng phương pháp hàn nhiệt Chương V 701,53 m
374 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D50 dày 3mm, bằng phương pháp hàn nhiệt Chương V 1.492,58 m
375 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D250-200, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
376 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D250-125, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
377 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D125-75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 2 cái
378 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D200-50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 4 cái
379 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D125-50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
380 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D75-50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 m
381 Lắp đặt chếch nhựa 45° HDPE D50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 3 cái
382 Lắp đặt chếch nhựa 45° HDPE D90, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
383 Lắp đặt chếch nhựa 45° HDPE D125, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
384 Lắp đặt chếch nhựa 45° HDPE D200, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 3 cái
385 Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D50, bằng phương pháp dán keo Chương V 1 m
386 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D250-125, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
387 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D125-75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 2 cái
388 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D125-50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
389 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D200-125, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
390 Phá dỡ mặt đường bê tông Chương V 22,57 m3
391 Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 Chương V 22,57 m3
392 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Chương V 1,17 m3
393 Vá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày 7cm Chương V 4,5 m2
394 Móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm Chương V 0,54 m3
395 Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm Chương V 0,63 m3
396 Sản xuất, lắp đặt đai thép neo ống Chương V 0,02 kg
397 Bu lông M10, L=10cm Chương V 8 bộ
398 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 10 m
399 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 3 m
400 Lắp đặt ống thép đen (Việt Đức hoặc tương đương) D100mm dày 3,2mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn ASTM) Chương V 21 m
401 Lắp đặt ống thép đen (Việt Đức hoặc tương đương) D150mm dày 4,78mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn ASTM) Chương V 18 m
402 Lắp đặt ống thép đen (Việt Đức hoặc tương đương) D300mm dày 6,35mm, bằng phương pháp hàn (Tiêu chuẩn ASTM) Chương V 30 m
403 Thử áp lực đường ống nhựa D250 Chương V 249,23 m
404 Thử áp lực đường ống nhựa D200 Chương V 1.310,92 m
405 Thử áp lực đường ống nhựa D125 Chương V 1.129,76 m
406 Thử áp lực đường ống nhựa D75 Chương V 701,53 m
407 Thử áp lực đường ống nhựa D50 Chương V 1.492,58 m
408 Lắp đặt khớp nối mềm BE D200 Chương V 1 cái
409 Lắp đặt mặt bích thép D200 Chương V 1 bộ
410 Lắp đặt khớp nối mềm BE D125 Chương V 1 bộ
411 Lắp đặt mặt bích thép D125 Chương V 1 bộ
412 Van và hố van trên tuyến Chương V 1 HẠNG MỤC II.2
413 Lắp đặt van mặt bích D200 (Van chặn) Chương V 1 bộ
414 Lắp đặt van mặt bích D150 (Van chặn) Chương V 3 bộ
415 Lắp đặt van mặt bích D100 (Van chặn) Chương V 3 bộ
416 Lắp đặt van ren D65 (Van chặn) Chương V 3 bộ
417 Lắp đặt van ren D40 (Van chặn) Chương V 1 bộ
418 Lắp đặt van mặt bích D100 (Van xã đáy và điều tiết) Chương V 2 bộ
419 Lắp đặt van mặt bích D150 (Van xã đáy và điều tiết) Chương V 2 bộ
420 Lắp đặt van ren D65 (Van điều tiết) Chương V 1 bộ
421 Lắp đặt van ren D40 (Van điều tiết) Chương V 9 bộ
422 Lắp đặt van xã khí D25 Chương V 2 cái
423 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D200-200, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
424 Lắp đặt tê nhựa HDPE D125-125, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 1 cái
425 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D200 dày 11,9mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 3 m
426 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D125 dày 7,4mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 3 m
427 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D125 Chương V 2 cái
428 Lắp đặt mặt bích thép D250 (Theo tiêu chuẩn JIS) Chương V 1 bộ
429 Lắp đặt mặt bích thép D200 (Theo tiêu chuẩn JIS) Chương V 3 bộ
430 Lắp đặt mặt bích thép D125 Chương V 7 bộ
431 Lắp đặt mặt bích thép D75 (Theo tiêu chuẩn JIS) Chương V 4 bộ
432 Lắp đặt khớp nối mềm BE D200 Chương V 5 cái
433 Lắp đặt khớp nối mềm BE D125 Chương V 9 cái
434 Lắp đặt khớp nối mềm BE D75 Chương V 4 cái
435 Lắp đặt khớp nối mềm BE D50 Chương V 10 cái
436 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 3,74 m3
437 Bê tông hố van M200 đá 2x4 Chương V 9,24 m3
438 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Chương V 2,41 m3
439 Ván khuôn thép hố van Chương V 146,51 m2
440 Cốt thép tấm đan D10mm Chương V 312,5 kg
441 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg Chương V 30 cấu kiện
442 Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 Chương V 78,02 m3
443 Đắp đất đầm K90 bằng đầm cóc Chương V 49,62 m3
444 Cụm cửa tưới Chương V 1 HẠNG MỤC II.3
445 Lắp đặt đồng hồ đo nước D32 (UNIK hoặc tương đương) Chương V 108 bộ
446 Lắp đặt van ren D50 Chương V 108 bộ
447 Lắp đặt cút nhựa 90° HDPE D50, bằng phương pháp dán keo Chương V 324 m
448 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 216 cái
449 Lắp đặt ống nhựa HDPE (Bình Minh hoặc tương đương) D50 dày 3mm, bằng phương pháp hàn nhiệt Chương V 648 m
450 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D250 Chương V 6 cái
451 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D200 Chương V 27 cái
452 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D125 Chương V 22 cái
453 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D75 Chương V 16 cái
454 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D50 Chương V 37 cái
455 Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D250, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 33 cái
456 Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D125, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 22 cái
457 Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D75, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 16 m
458 HỆ THỐNG ĐIỆN Chương V 1 HẠNG MỤC B.3
459 ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV Chương V 1 HẠNG MỤC I
460 Phần xây dựng Chương V 1 HẠNG MUC I.1
461 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chương V 70,55 m3
462 Ván khuôn gỗ móng cột đúc tại chỗ Chương V 70,788 m2
463 Móng lót M100, đá 2x4 Chương V 2,5 m3
464 Móng cột M200, đá 2x4 Chương V 15,55 m3
465 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V 241,7 kg
466 Đắp đất móng cột, k=0,85 Chương V 50,34 m3
467 Đào rãnh tiếp địa đường dây đất cấp 3 Chương V 18,48 m3
468 Đắp rãnh tiếp địa đường dây , k=0,85 Chương V 18,48 m3
469 Phần lắp đặt Chương V 1 HẠNG MỤC I.2
470 Dựng cột BTLT các loại H<=12m thủ công + máy Chương V 10 cột
471 Dựng cột BTLT các loại H<=12m thủ công + máy Chương V 5 cột
472 Lắp đặt cầu chì loại 35(22)KV Chương V 1 bộ
473 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây <=70mm2 Chương V 2.677 m
474 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 28,8kg Chương V 5 bộ
475 Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 62,43kg Chương V 5 bộ
476 Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 59,92kg Chương V 1 bộ
477 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 10,09kg Chương V 11 bộ
478 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V 1 bộ
479 Lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 4 bộ
480 Đóng cọc tiếp địa L=2000 Chương V 54 cọc
481 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14 mm Chương V 203 kg
482 Lắp đặt cách điện POLIME đỡ đơn cho dây dẫn loại <= 35Kv, chiều cao lắp chuỗi <=20m Chương V 22 bộ
483 Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi <=20m Chương V 30 bộ
484 Vật liệu chính Chương V 1 HẠNG MỤC I.3
485 Cột BTLT NPC.I-12-190-7,2 Chương V 10 cột
486 Cột BTLT NPC.I-12-190-5,4 Chương V 5 cột
487 Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) Chương V 1 bộ
488 Dây chảy bằng chì 4K Chương V 3 sợi
489 Cáp bọc nhôm lõi thép AC/XLPE 70 mm2 12,7/24kV Chương V 2.676,83 m
490 Xà néo lêch 3 pha cột đôi dọc tuyến XNL-3P-2D Chương V 1 bộ
491 Xà đỡ lêch 2 pha XDL-2P Chương V 5 bộ
492 Xà néo lêch 3 pha cột đôi dọc tuyến XNL-3P-2D Chương V 1 bộ
493 Xà néo lêch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNL-2P-2D Chương V 5 bộ
494 Xà cầu chì cột đôi dọc tuyến : XFCO-2D Chương V 1 bộ
495 Cùm ghép cột đôi CDGCĐ Chương V 4 bộ
496 Kim định hướng dòng sét KĐHDS Chương V 11 bộ
497 Giá tháo tác cầu chì trên cột đôi GTT-2LT Chương V 1 bộ
498 Lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-6 (phần mạ kẽm) Chương V 9 bộ
499 Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây Chương V 22 bộ
500 Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV Chương V 30 bộ
501 Móc treo chữ U 70 KN Chương V 33 bộ
502 Khóa néo dây bọc AC/XLPE-70mm2 Chương V 6 bộ
503 Giáp níu dây bọc AC/XLPE-70mm2 + yếm Chương V 24 bộ
504 Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 Chương V 6 bộ
505 ĐẤU NỐI HOTLINE Chương V 1 HẠNG MỤC I.4
506 Lắp bộ 01 sứ đứng đường dây 3 pha (01 sứ đỡ pha giữa k=0,9, lắp mới k=0,8, trụ có MBA k=1,4) Chương V 1 1 sứ
507 Lắp bộ 03 sứ treo đường dây 3 pha (03 sứ 1 xà k=2, lắp mới k=0,8, trụ có MBA k=1,4) Chương V 1 3 sứ
508 Đấu nối đường dây 3 pha (cò lèo lắp mới k=0,8, 03 cò lèo ở cùng vị trí trụ k=2) Chương V 1 3 cò
509 TRẠM BIẾN ÁP Chương V 1 HẠNG MỤC II
510 Phần xây dựng Chương V 1 HẠNG MỤC II.1
511 Bê tông móng lót M100, đá 4x6 Chương V 0,675 m3
512 Đào rãnh tiếp địa đường dây đất cấp 3 Chương V 24,64 m3
513 Đắp rãnh tiếp địa đường dây , k=0,95 Chương V 24,64 m3
514 Phần lắp đặt Chương V 1 HẠNG MỤC II.2
515 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Chương V 24 m
516 Lắp đặt cách điện POLIME đỡ đơn cho dây dẫn loại <= 35Kv, chiều cao lắp chuỗi <=20m Chương V 6 Bộ
517 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Chương V 1 tủ
518 Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <=200A Chương V 1 cái
519 Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <=100A Chương V 2 cái
520 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Chương V 5 m
521 Giá lắp CSV trên MBA GCSV (3 pha) Chương V 1 bộ
522 Xà sứ đỡ phía trên 2 cột LT đôi: XSĐ2-2LT Chương V 1 Bộ
523 Xà sứ đỡ phía dưới 2 cột LT đôi: XSĐ2-2LT Chương V 1 Bộ
524 Xà MBA trên 2 cột LT đôi: XMBA-2LT Chương V 1 Bộ
525 Giá giữ MBA treo 2 cột LT đôi: GGMBA-2LT Chương V 1 Bộ
526 Giá đỡ tủ hạ áp trên 2 cột LT đôi GLTĐ-2LT Chương V 1 Bộ
527 Đóng cọc tiếp địa L=2000 Chương V 24 cọc
528 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14 mm Chương V 96 m
529 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Chương V 8 m
530 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Chương V 24 m
531 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Chương V 9 m
532 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Chương V 15 m
533 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 21 Cái
534 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 7 Cái
535 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =70mm2 Chương V 2 Cái
536 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =95mm2 Chương V 6 Cái
537 Vật liệu chính Chương V 1 HẠNG MỤC II.3
538 Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone Chương V 3 cái
539 Nắp chụp đầu cực sứ MBA cỡ 90 Chương V 3 cái
540 Nắp chụp đầu cực sứ MBA cỡ 150 Chương V 3 cái
541 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 50 mm2 Chương V 24 m
542 Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2 Chương V 3 bộ
543 Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây Chương V 6 Bộ
544 Tủ điện ha áp Chương V 1 0.0
545 Vỏ tủ sơn tỉnh điện 800x1000x450, 1ly Chương V 1 tủ
546 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 1,5 mm2 Chương V 7 m
547 Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A-Icu=50kA Chương V 1 cái
548 Aptomat MCCB-3P 100A, Icu=36kA Chương V 2 cái
549 Dây dẫn đồng bọc CV70 Chương V 5 m
550 Giá lắp CSV trên MBA GCSV (3 pha) Chương V 1 bộ
551 Xà sứ đỡ phía trên 2 cột LT đôi: XSĐ2-2LT Chương V 1 Bộ
552 Xà sứ đỡ phía dưới 2 cột LT đôi: XSĐ2-2LT Chương V 1 Bộ
553 Xà MBA trên 2 cột LT đôi: XMBA-2LT Chương V 1 Bộ
554 Giá giữ MBA treo 2 cột LT đôi: GGMBA-2LT Chương V 1 Bộ
555 Giá đỡ tủ hạ áp trên 2 cột LT đôi GLTĐ-2LT Chương V 1 Bộ
556 Tiếp địa trạm biến áp kiểu cọc tia LR-24 Chương V 1 Bộ
557 Dây đai thép + Khóa đai (1 sợi/m) Chương V 6 Bộ
558 Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 70 mm2 Chương V 8 m
559 Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2 Chương V 24 m
560 Cáp hàn đồng bọc ruột mềm lụa 0,6kV 50 mm2 Chương V 9 m
561 Dây dẫn đồng bọc CV50 Chương V 15 m
562 Đầu cốt ép đồng M50 mm2 Chương V 21 Cái
563 Ốc siết cáp đồng 22-50mm2 Chương V 7 Cái
564 Bu lông thép mạ có đai ốc M8x30 Chương V 12 Bộ
565 "Bảng báo ""Cấm vào""" Chương V 1 bộ
566 Bảng tên TBA kt (35 x 50 ) cm Chương V 1 bộ
567 Đầu cốt ép đồng M70 mm2 Chương V 2 Cái
568 Đầu cốt ép đồng M95 mm2 Chương V 6 Cái
569 Máy biến áp (bao gồm chi phí mua sắm, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm) Chương V 1 HẠNG MỤC II.5
570 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA Chương V 1 máy
571 Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) Chương V 1 bộ
572 ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV - MỸ HÒA 01 Chương V 1 HẠNG MỤC III
573 Phần xây dựng Chương V 1 HẠNG MỤC III.1
574 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chương V 31,82 m3
575 Ván khuôn gỗ móng cột đúc tại chỗ Chương V 62,7958 m2
576 Móng lót M100, đá 2x4 Chương V 1,365 m3
577 Móng cột M200, đá 2x4 Chương V 12,78 m3
578 Đắp đất móng cột, k=0,85 Chương V 16,92 m3
579 Đào rãnh tiếp địa đường dây đất cấp 3 Chương V 4,2 m3
580 Đắp rãnh tiếp địa đường dây , k=0,85 Chương V 4,2 m3
581 Phần lắp đặt Chương V 1 HẠNG MỤC III.2
582 Dựng cột BTLT các loại H<=10m thủ công + máy Chương V 3 cột
583 Dựng cột BTLT các loại H<=10m thủ công + máy Chương V 10 cột
584 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4 x 95mm2 Chương V 547 m
585 Lắp đặt xà Thép Chương V 1 bộ
586 Lắp đặt xà Thép Chương V 1 bộ
587 Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <=100A Chương V 1 bộ
588 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 6 cái
589 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Chương V 16 m
590 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =95mm2 Chương V 8 cái
591 Đóng cọc tiếp địa L=2000 Chương V 8 cọc
592 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14 mm Chương V 29 kg
593 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 2 cái
594 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 89mm Chương V 8 m
595 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Chương V 1 cái
596 Lắp đặt rơ le các loại Chương V 1 cái
597 Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <=100A Chương V 1 cái
598 Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <=100A Chương V 1 cái
599 Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch) của hệ thống điều khiển tích hợp Chương V 2 cái
600 Lắp đặt đo đếm các loại Chương V 1 cái
601 Lắp đặt đo đếm các loại Chương V 1 cái
602 Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây Chương V 2 cái
603 Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây Chương V 2 cái
604 Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây Chương V 3 cái
605 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Chương V 5 m
606 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Chương V 550 m
607 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =25mm2 Chương V 8 cái
608 Vật liệu chính Chương V 1 HẠNG MỤC III.3
609 Cột BTLT NPC.I-8,5-160-3,0 Chương V 3 cột
610 Cột BTLT NPC.I-8,5-160-4,3 Chương V 10 cột
611 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 Chương V 547,1 m
612 Khoá néo cáp ABC 4x95 Chương V 8 bộ
613 Khóa đỡ cáp ABC 4x95 Chương V 7 bộ
614 Bulong M16x250 Chương V 7 bộ
615 Giá móc cáp Chương V 7 bộ
616 Dây đai thép + Khóa đai (1 sợi/m) Chương V 20 bộ
617 Xà néo xuất tuyến hạ áp Chương V 1 bộ
618 Giá đỡ tủ hạ áp 02 cột LT Chương V 1 bộ
619 Vỏ tủ sơn tỉnh điện 800x1000x450, 1ly Chương V 1 cái
620 Aptomat MCCB-3P 100A, Icu=36kA Chương V 1 bộ
621 Đầu cốt ép đồng M50 mm2 Chương V 6 cái
622 Dây dẫn đồng bọc CXV50 Chương V 16 m
623 Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 Chương V 8 cái
624 Tiếp địa làm việc đường dây (phần mạ kẽm) Chương V 2 bộ
625 Đầu cốt ép đồng M50 mm2 Chương V 2 cái
626 Dây dẫn đồng bọc CV35 Chương V 3 m
627 Kẹp răng hạ áp Chương V 2 cái
628 Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 85/65 Chương V 8 m
629 Võ tủ điện hạ áp trong nhà 600x800x200, 1 ly Chương V 1 cái
630 Rơ le điều khiển và đo lường mất pha Chương V 1 cái
631 Aptomat MCCB-3P 63A, Icu=25kA Chương V 1 cái
632 Khởi động từ 65A-220V Chương V 1 cái
633 Rơ le nhiệt 65A Chương V 1 cái
634 Chuyển mạch volt, ampe 4 vị trí Chương V 2 cái
635 Biến dòng 50/5 Chương V 6 cái
636 Ampeke 50/5A Chương V 1 cái
637 Volt kế 450V Chương V 1 cái
638 Nút bấm F22 khởi động màu xanh Chương V 2 cái
639 Nút bấm F22 ngừng màu đỏ Chương V 2 cái
640 Đèn báo F22 pha xanh đỏ vàng Chương V 3 cái
641 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 1,5 mm2 Chương V 20 m
642 Dây dẫn đồng bọc CV25 Chương V 5 m
643 Bóng đèn Bulb 3W-6500k Chương V 1 cái
644 Đế đèn 45 độ Chương V 1 cái
645 Công tắc nổi 5A Chương V 1 cái
646 Cáp đồng bọc 3x16+1x10 0,6/1kV Chương V 550 m
647 Đầu cốt đồng M16, 10 Chương V 8 cái
648 ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV - MỸ HÒA 02 Chương V 1 HẠNG MỤC IV
649 Phần xây dựng Chương V 1 HẠNG MỤC IV.1
650 Đào đất hố móng đất cấp 3 Chương V 32,62 m3
651 Ván khuôn gỗ móng cột đúc tại chỗ Chương V 69,5152 m2
652 Móng lót M100, đá 2x4 Chương V 1,313 m3
653 Móng cột M200, đá 2x4 Chương V 12,32 m3
654 Đắp đất móng cột, k=0,85 Chương V 18,23 m3
655 Đào rãnh tiếp địa đường dây đất cấp 3 Chương V 4,2 m3
656 Đắp rãnh tiếp địa đường dây , k=0,85 Chương V 4,2 m3
657 Phần lắp đặt Chương V 1 HẠNG MỤC IV.2
658 Dựng cột BTLT các loại H<=10m thủ công + máy Chương V 8 cột
659 Dựng cột BTLT các loại H<=10m thủ công + máy Chương V 5 cột
660 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4 x 95mm2 Chương V 748 m
661 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =95mm2 Chương V 8 cái
662 Đóng cọc tiếp địa L=2000 Chương V 8 cọc
663 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14 mm Chương V 29 kg
664 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 2 cái
665 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 89mm Chương V 8 m
666 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V Chương V 1 cái
667 Lắp đặt rơ le các loại Chương V 1 cái
668 Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <=100A Chương V 1 cái
669 Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện <=100A Chương V 1 cái
670 Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch) của hệ thống điều khiển tích hợp Chương V 2 cái
671 Lắp đặt đo đếm các loại Chương V 1 cái
672 Lắp đặt đo đếm các loại Chương V 1 cái
673 Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây Chương V 2 cái
674 Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây Chương V 2 cái
675 Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây Chương V 3 cái
676 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Chương V 5 m
677 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 Chương V 600 m
678 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện < =25mm2 Chương V 8 cái
679 Vật liệu chính Chương V 1 HẠNG MỤC IV.3
680 Cột BTLT NPC.I-8,5-160-3,0 Chương V 8 cột
681 Cột BTLT NPC.I-8,5-160-4,3 Chương V 5 cột
682 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 Chương V 748 m
683 Khoá néo cáp ABC 4x95 Chương V 8 bộ
684 Khóa đỡ cáp ABC 4x95 Chương V 9 bộ
685 Bulong M16x250 Chương V 9 bộ
686 Giá móc cáp Chương V 7 bộ
687 Dây đai thép + Khóa đai (1 sợi/m) Chương V 20 bộ
688 Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 Chương V 8 cái
689 Tiếp địa làm việc đường dây (phần mạ kẽm) Chương V 2 bộ
690 Đầu cốt ép đồng M50 mm2 Chương V 2 cái
691 Dây dẫn đồng bọc CV35 Chương V 3 m
692 Kẹp răng hạ áp Chương V 2 cái
693 Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 85/65 Chương V 8 m
694 Võ tủ điện hạ áp trong nhà 600x800x200, 1 ly Chương V 1 cái
695 Rơ le điều khiển và đo lường mất pha Chương V 1 cái
696 Aptomat MCCB-3P 63A, Icu=25kA Chương V 1 cái
697 Khởi động từ 65A-220V Chương V 1 cái
698 Rơ le nhiệt 65A Chương V 1 cái
699 Chuyển mạch volt, ampe 4 vị trí Chương V 2 cái
700 Biến dòng 50/5 Chương V 6 cái
701 Ampeke 50/5A Chương V 1 cái
702 Volt kế 450V Chương V 1 cái
703 Nút bấm F22 khởi động màu xanh Chương V 2 cái
704 Nút bấm F22 ngừng màu đỏ Chương V 2 cái
705 Đèn báo F22 pha xanh đỏ vàng Chương V 3 cái
706 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 1,5 mm2 Chương V 20 m
707 Dây dẫn đồng bọc CV25 Chương V 5 m
708 Bóng đèn Bulb 3W-6500k Chương V 1 cái
709 Đế đèn 45 độ Chương V 1 cái
710 Công tắc nổi 5A Chương V 1 cái
711 Cáp đồng bọc 3x16+1x10 0,6/1kV Chương V 600 m
712 Đầu cốt đồng M16, 10 Chương V 8 cái
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng phát sinh khối lượng (5% * (A+B)) Chương V 1 khoản
2 Dự phòng do yếu tố trượt giá (2,22%* (A+B) Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->