Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200134533-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200130007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-15 11:11:00 đến ngày 2020-01-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,691,987,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NẠO VÉT KÈ
1 Đào kênh mương, rộng <= 20 m, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 Mục II Chương V 21,5381 100m3
2 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C2 (tận dụng để đắp đê quai, đắp bãi đúc, đắp bờ vây) Mục II Chương V 8,1954 100m3
3 Đào kênh mương, rộng <= 20 m, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 Mục II Chương V 9,9 100m3
4 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C1 Mục II Chương V 9,9 100m3
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mục II Chương V 9,9 100m3
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP KÈ
1 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 16T, dung trọng gama <= 1,8 T/m3 Mục II Chương V 14,7388 100m3
2 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C3 Mục II Chương V 16,6548 100m3
3 Mua đất tải mỏ Hà Ninh, Hà Trung Mục II Chương V 1.665,48 m3
4 Đóng cọc tre, dài 3 m bằng thủ công, đất C1 Mục II Chương V 56,6175 100m
5 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 74,74 m3
6 Bê tông dầm khung mái kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 10,95 m3
7 Ván khuôn móng dài Mục II Chương V 1,4054 100m2
8 Lớp nylon tái sinh Mục II Chương V 200 m2
9 Thép móng, ĐK <= 10 mm Mục II Chương V 7,64 tấn
10 Thép móng, ĐK <= 18 mm Mục II Chương V 1,86 tấn
11 Bốc xếp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, bốc xếp từ bãi đúc lên xe Mục II Chương V 92,3454 tấn
12 Vận chuyển các loại cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng. Mục II Chương V 9,2345 10 tấn/km
13 Bốc xếp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, bốc xếp xuống Mục II Chương V 92,3454 tấn
14 Rải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mục II Chương V 5,2843 100m2
15 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Mục II Chương V 9,06 m3
16 Sản xuất bê tông cục lấp sông, đá 1x2, M250, PC40 Mục II Chương V 40,2 m3
17 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V 5,6957 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg, loại có ngàm Mục II Chương V 2.094 cái
19 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục II Chương V 1,6 m2
20 Đào móng, máy đào, đất C2 Mục II Chương V 0,065 100m3
21 Bơm nước phục vụ thi công, máy bơm 20CV Mục II Chương V 5 ca
22 Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,90 Mục II Chương V 0,0275 100m3
23 Đóng cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2 Mục II Chương V 8,25 100m
24 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mục II Chương V 1,26 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mục II Chương V 4,76 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 20,38 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mục II Chương V 0,465 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mục II Chương V 1,06 tấn
29 Ván khuôn móng dài Mục II Chương V 1,1878 100m2
30 Lớp nylon tái sinh Mục II Chương V 1,4 m2
31 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục II Chương V 3,35 m2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mục II Chương V 0,036 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mục II Chương V 0,012 100m
34 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Mục II Chương V 0,12 m3
35 Ván khuôn bó vỉa Mục II Chương V 0,0113 100m2
36 Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng <= 250 kg Mục II Chương V 1 cái
37 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mục II Chương V 1,75 m3
38 Bê tông đổ bù, M250, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 0,14 m3
39 Bê tông bậc lên xuống, M200, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 3,6 m3
40 Ván khuôn bậc lên xuống Mục II Chương V 0,2448 100m2
41 Bê tông bồn hoa, M250, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 1,1 m3
42 Ván khuôn móng dài Mục II Chương V 0,0706 100m2
43 Lớp nylon tái sinh Mục II Chương V 2,64 m2
44 Mua đất mầu trồng cây Mục II Chương V 0,58 m3
45 Trồng 2 bụi cây hoa Mục II Chương V 2 bụi
46 Công đóng + nhổ cọc tre chiều dài cọc tre vào đất C2 (chỉ tính phần ngập đất, nhân công nhổ bằng 60% nhân công đóng) Mục II Chương V 107,124 100m
47 Bạt dứa Mục II Chương V 532,3125 m2
48 phên nứa Mục II Chương V 532,3125 m2
49 Bơm nước phục vụ thi công, máy bơm 20CV Mục II Chương V 20 ca
50 Đắp bờ vây thi công, đê quai độ chặt Y/C K = 0,85 Mục II Chương V 12,9427 100m3
51 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,4 100m3
52 Đào thanh thải bờ vây, đê quai, đất C2 Mục II Chương V 12,9427 100m3
53 Vận chuyển đất đắp bờ vây , chắn dòng , bằng ôtô tự đổ, đất C2 Mục II Chương V 12,9427 100m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1 Bê tông mặt đường M250, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 100,3 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mục II Chương V 0,008 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mục II Chương V 0,7523 100m3
4 Lớp nylon tái sinh Mục II Chương V 501,5 m2
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục II Chương V 1,45 m2
6 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mục II Chương V 10,87 m3
7 Vữa đệm dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 23 m2
8 Bó vỉa đá 26x19,5x100cm Mục II Chương V 78 cái
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mục II Chương V 78 cái
10 Lát vỉa hè bằng đá xanh KT 30x30cm Mục II Chương V 108,67 m2
11 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Mục II Chương V 6,49 m3
12 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mục II Chương V 0,1782 100m2
13 Lớp nylon tái sinh Mục II Chương V 64,85 m2
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 6,49 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mục II Chương V 23,14 m3
16 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mục II Chương V 105,17 m2
17 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh Mục II Chương V 0,3062 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Mục II Chương V 1,122 tấn
19 Sản xuất bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M250, PC40 Mục II Chương V 6,51 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục II Chương V 88 cái
21 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan loại 1 và loại 2 Mục II Chương V 0,0144 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan loại 1 và loại 2 Mục II Chương V 0,0256 tấn
23 Sản xuất bê tông tấm đan loại 1 và loại 2, đá 1x2, M250, PC40 Mục II Chương V 0,22 m3
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục II Chương V 6 cái
D HANG MỤC: RÃNH CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lớp nylon tái sinh Mục II Chương V 56,62 m2
2 Bê tông rãnh cáp M250, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 13,59 m3
3 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 Mục II Chương V 5,7 m3
4 Thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <= 10 mm Mục II Chương V 0,61 tấn
5 Thép mương cáp, rãnh nước, ĐK > 10 mm Mục II Chương V 0,27 tấn
6 Thép tấm đan Mục II Chương V 0,54 tấn
7 Ván khuôn kênh Mục II Chương V 1,2096 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Mục II Chương V 0,342 100m2
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<200kg bằng thủ công, bốc xếp lên Mục II Chương V 14,25 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<200kg bằng thủ công, bốc xếp xuống Mục II Chương V 14,25 tấn
11 Vận chuyển các loại cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng. Mục II Chương V 1,425 10 tấn/km
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục II Chương V 76 cái
13 Vận chuyển cột đèn , Cột thép, cột gang, cao <= 10m Mục II Chương V 3 cột
14 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m Mục II Chương V 3 cột
15 Bộ đèn led 100w Mục II Chương V 3 cái
16 Lắp đặt đèn cầu Mục II Chương V 3 bộ
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Mục II Chương V 4,44 m3
18 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V 2,52 m3
19 Gia công Khung thép móng Mục II Chương V 3 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mục II Chương V 2 m
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mục II Chương V 0,3 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 1,92 m3
23 Tiếp địa TĐ 2 Mục II Chương V 3 bộ
24 Lắp bảng điện cửa cột+cầu đấu Mục II Chương V 3 bảng
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục II Chương V 3 cái
26 Luồn cáp cửa cột Mục II Chương V 3 đầu cáp
27 Đánh số cột Mục II Chương V 0,3 10 cột
28 Luồn dây lên đèn Mục II Chương V 0,3 100 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mục II Chương V 75 m
30 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm Mục II Chương V 75 m
31 Làm tiếp địa cho cột điện Loại xà <= 1m Mục II Chương V 3 bộ
32 Trụ lan can kè gang đúc Mục II Chương V 54 cái
33 Lắp dựng trụ lan can kè gang đúc Mục II Chương V 54 cột
34 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 60mm Mục II Chương V 3,18 100m
E HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C1 Mục II Chương V 5,6 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mục II Chương V 3,63 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mục II Chương V 0,3912 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mục II Chương V 0,35 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mục II Chương V 0,39 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mục II Chương V 0,13 tấn
7 Bê tông móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 25,43 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Mục II Chương V 1,901 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 2,62 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mục II Chương V 0,69 tấn
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=16 m, M250, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 27,66 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) Mục II Chương V 0,4079 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục II Chương V 2,15 m2
14 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mục II Chương V 0,0363 100m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mục II Chương V 0,24 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->