Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200146865-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20191029023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a), ngân sách huyện và đóng góp của nhân dân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 14:10:00 đến ngày 2020-02-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,153,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí lán trại 0,01 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 0,025 Khoản
B Nhà lớp học 02 phòng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% khối lượng) 5,645 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% khối lượng) 0,508 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 9,408 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,408 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 22,587 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 16,477 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,823 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,251 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,653 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 8,992 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,788 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 5,604 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng 0,56 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,101 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,641 tấn
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cung cấp cát mới) 0,282 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng) 0,423 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 5,626 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,964 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,195 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,628 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,136 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,246 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,32 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,805 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 2,416 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,259 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,061 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,207 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sê nô, đá 1x2, mác 200 19,619 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 2,719 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,92 tấn
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,198 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,128 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,141 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 28 cái
37 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 40,8 m3
38 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 39,96 m3
39 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 3,372 m3
40 Xây gạch thẻ không nung 4x7,5x17, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,743 m3
41 Trát trụ cột, lam, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 46,8 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 124,608 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 50 271,852 m2
44 Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 55,408 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 205,82 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 163,64 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Dutex) 205,82 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn Dutex) 647,908 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 32,28 m2
50 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 32,28 m2
51 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 30,808 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm 181,96 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm 22,04 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm 176,12 m2
55 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 64,6 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 58,6 m
57 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 1,248 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép 1,248 tấn
59 Lợp mái tôn, tôn sóng vuông, dày 0,4mm 2,604 100m2
60 Sản xuất lắp dựng khuôn cửa V50x50x3 mạ kẽm 130 m
61 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ vào khuôn, cửa sắt kính, sắt mạ kẽm 55,68 m2
62 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa hộp 14x14x1.0 mạ kẽm 52,95 m2
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước 121,63 m2
64 GCLD khóa cửa đi việt tiệp 2 bộ
65 GCLD ô kính khung nhôm 2,4 m2
66 GCLD cầu chắn rác D100 14 cái
67 GCLD tay vịn bậc cấp 10 ck
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,07 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,28 100m
C Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,8 100m
6 GCLD khóa nước D34,27,21 12 cái
7 Lắp đặt van phao 1 cái
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 12 cái
9 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
10 Lắp đặt vòi lấy nước 14 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 bộ
12 Lắp đặt chậu lavabo + vòi 4 bộ
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1,0m3 2 cái
D Phần điện
1 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực 15 cái
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 12 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 15 cái
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần SMC 6 cái
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 12 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x60mm 20 hộp
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <=60x60mm 8 hộp
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 14 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 7 bộ
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 2 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 160 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 100 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 50 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 30 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm 160 m
17 Lắp đặt tủ điện 1 hộp
E Hầm tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% khối lượng) 2,581 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% khối lượng) 0,232 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,086 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,064 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,936 m3
6 Xây gạch thẻ không nung 4x7,5x17, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 4,746 m3
7 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 24,96 m2
8 Trát tường trong bể lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,96 m2
9 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,36 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,646 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,094 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 5 cái
13 Lắp đặt tê, co thông hầm D114 4 cái
F Hệ thống chống sột
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,3m 4 kim
2 Kéo rải dây chống sét trên mái loại thép La 40x4 mạ kẽm 20 m
3 Kéo rải dây chống sét xuống đất thép tròn trơn D12 mạ kẻm 25 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại thép La 40x4 mạ kẽm 30 m
5 Cọc đỡ 12 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét, cọc đơn mạ kẽm V63x63x6 dài 3m 11 cọc
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7,2 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 7,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->