Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200138531-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200137727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 08:13:00 đến ngày 2020-02-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,329,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,335 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,385 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tÊn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,502 tÊn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 tÊn
8 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,219 100m2
9 Đệm cát móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
10 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,36 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,818 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tÊn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,468 tÊn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tÊn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 100m3
17 Đắp cát nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,791 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,112 m3
B Phần thân:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tÊn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 tÊn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,273 tÊn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,967 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 tÊn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 tÊn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 tÊn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,411 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,185 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,575 tÊn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,213 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,159 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tÊn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tÊn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,691 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 tÊn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tÊn
22 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,231 m3
23 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 m3
24 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây ốp cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,348 m3
25 Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,109 m3
26 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
27 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,713 m3
28 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11x17), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,947 m3
29 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11x17), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,992 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, trát móng bó nền, kẻ ron Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,48 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,967 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,386 m2
33 Trát hộp kỹ thuật, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,52 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,27 m2
35 Trát hồ dầu vào trụ (VL=25%; NC= 10%) đơn giá trát cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,27 m2
36 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,325 m2
37 Trát xà dầm, lanh tô, giằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,066 m2
38 Trát hồ dầu vào dầm (VL=25%; NC= 10%) đơn giá trát dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,066 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,2 m2
40 Trát hồ dầu vào trần, cầu thang (VL=25%; NC= 10%) đơn giá trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,9 m2
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,976 m2
42 Ngâm nước xi móng chống thấm(5kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,744 m3
43 Quét CT11A Kova chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,752 m2
44 Trát cầu thang chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7 m2
45 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.249,872 1m2
46 Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.203,966 1m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,967 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.965,291 m2
49 Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,18 1m2
50 Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 1m2
51 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2.0 (3,454kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 tÊn
52 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2.0 (3,454kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 tÊn
53 Lắp đặt cùm chống bảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 c¸i
54 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 100m2
55 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,74 1m2
56 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250x250 (mm), chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 1m2
57 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 (mm), có viên viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 1m2
58 SXLD cửa đi cửanhôm tung kuang dày 1,2mm (hệ 1000),kinh 5mm,khóa gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,04 m2
59 SXLD cửa sổ cửa nhôm tung kuang dày 1,2mm hệ 720-760,kinh 5mm,khóa gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 m2
60 SXLD vách kính khung nhôm tung kuang dày 1,2mm hệ 720-760,kinh 5mm,khóa gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
61 SXLD hoa sắt cửa kiểu hôp 14x14x1,2 sơn tĩnh điện (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,216 m2
62 SXLD hoa sắt cửa kiểu hôp 10x10x1,2 sơn tĩnh điện (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,507 m2
63 SXLD tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III, KT 80x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,79 md
64 SXLD song sắt lan can cầu thang, bằng inoxx hộp 40x40x2.0 và 20x20x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,74 m2
65 SXLD tay vịn cầu thang bằng inoxx D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,02 md
66 song sắt lan can cầu thang, bằng inoxx hộp 40x40x2.0 và 20x20x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m2
67 Lan can ống inox 304 D60, dày 1.8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6 m
68 Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL, dày 18mm,bao gồm các phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,2 m
70 Trát vữa đầu trụ và chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 trô
71 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,101 100m2
72 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,803 100m2
73 ống tràn PVC D34 L=400 + thông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
74 ống nhựa PVC thoát nước D90, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
75 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 c¸i
76 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 c¸i
C Hầm tự hoại
1 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,008 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
3 Sản xuất. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tÊn
4 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 c¸i
6 Trát hầm tự hoại lần 1, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,988 m2
7 Trát hầm tự hoại lần 1, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, có đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,988 m2
8 Láng hầm tự hoại lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m2
9 Láng hầm tự hoại lần 2, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, có đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m2
10 Lắp đặt ống sành D200 có đục lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 md
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c¸i
13 Lớp sạn 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
14 Lớp sạn 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
15 Lớp than củi dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
16 Lớp than xỉ dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
D Hệ thống điện trong nhà:
1 Kẹp xuyên cáp đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 c¸i
2 Lắp đặt con sơn đón điện - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
3 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
4 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <= 150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c¸i
5 Lắp đặt cầu chì trời 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 C¸i
6 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c¸i
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện = 75 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 c¸i
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện = 40 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 c¸i
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 c¸i
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 c¸i
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 c¸i
12 Lắp đặt cầu chì ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 c¸i
13 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 c¸i
14 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 c¸i
15 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 c¸i
16 Lắp đặtổ cắm, loại ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 c¸i
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước các cỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hép
18 Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần đảo chiều 55W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 c¸i
19 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44
20 Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
21 Lắp đặtcác loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần vuông 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần tròn 14W, D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 3x16+1x10m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 3x10+1x6m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
26 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
27 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.720 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Tử điện bằng tole sơn tĩnh điện, có đèn báo pha 1 ngăn KT 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
E Phần tiếp địa nối đất an toàn:
1 Cáp dồng M70 bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cäc
5 Đóng cọc ống đồng D= 20mm chống sét có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cäc
6 Má kẹp kiểm tra đồng dẹt 3x35mm, dài 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c¸i
7 Bu lông đai ốc, vành đệm M8x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 c¸i
8 Bu lông đai ốc D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 c¸i
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Hộp kiểm tra điện trở đất Composit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c¸i
11 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lÇn
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,333 m3
F Phần Cấp thoát nước trong nhà:
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, ĐK lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt kết cấu giếng - nối ống bằng PP hàn, ĐK ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 máy bơm chìm hỏa tiễn 1.5kW ,(kèm phụ kiện + hộp chứa + automat + dây điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
6 Lắp đặt Lavabô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
8 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
10 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
11 Lắp đặt gương soi 5 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 c¸i
12 Phiểu thu Inox, kích thước: 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 c¸i
13 Lắp đặt vòi rửa đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
14 Vòi rửa có van bấm nhựa, có ống dây mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
15 Lắp đặt van ren nhựa 2 chiều, ĐK van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 c¸i
16 Lắp đặt van ren nhựa 2 chiều, ĐK van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 c¸i
17 Lắp đặt van ren nhựa 1 chiều, ĐK van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 c¸i
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 c¸i
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 c¸i
25 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 c¸i
26 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 c¸i
27 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 c¸i
28 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 c¸i
29 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 c¸i
30 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 c¸i
31 Tê nhựa D114, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 c¸i
32 Tê nhựa D60, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 c¸i
33 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 c¸i
34 Tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 c¸i
35 Tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c¸i
36 SXLD chóp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c¸i
37 Rác co d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 c¸i
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
39 Gạch thẻ không nung 190x85x50 (gạch báo ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 viªn
G Hạng mục: Mạng vi tính
1 Modem Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
2 Tủ cabinet 400x500x200, 16U, 2 quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
3 SWITCH 24Port DGS 1024D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiÕc
4 SWITCH 16Port DGS 1016D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiÕc
5 Cáp mạng Catse 5E chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
6 ổ cắm cáp mạng ruột đôi (kèm đế + jack) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chiÕc
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Kiểm tra thông mạng - bảo hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lÇn
H Cấp nước cứu hỏa
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP móng sông đoạn ống dài 8m, ĐK ống d =110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP móng sông đoạn ống dài 8m, ĐK ống d =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Tê thép D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 C¸i
4 Co 90 độ thép D100 + lơi D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 C¸i
5 Rắc co thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 C¸i
6 Van đáy D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 C¸i
7 Van khăa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 C¸i
8 Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 C¸i
9 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 C¸i
10 Lắp đặt mối nối , ĐK mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 c¸i
11 Trụ tiếp nước chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trô
12 Lắp đặt trụ cứu hoả, ĐK trụ d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c¸i
13 Cuộn vòi chữa cháy Fi50 - L=20m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuén
14 Lăng phun D13-65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 l¨ng
15 Hộp van chữa cháy nhôm kính 220X700X550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hép
16 Máy bơm nước động cơ Diezel 20 HP-15kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c¸i
17 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, ĐK ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
19 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
20 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
21 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
22 Bình khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 B×nh
23 Bình bột ABC loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 B×nh
24 Giá đỡỡ bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 C¸i
I Báo cháy tự động
1 Cáp tín hiệu 2Cx0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 M
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Cáp tín hiệu 2Cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 M
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
5 Lắp đặt hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Hép
6 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 §Çu
7 Lắp đặt đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
8 Nút báo cháy khẩn cấp bằng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
9 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
10 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
11 Trung tâm báo cháy 5 kênh, kèm ắc quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 Gia công và đăng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cäc
13 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
15 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 LÇn
J Chiếu sáng sự cố
1 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 13
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
K Chống sét
1 Kim thu sét, Rp=57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
2 Mối hàn Exoweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Mèi hµn
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c¸i
4 Gia công và đăng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cäc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
7 Tăng đơ neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 C¸i
8 Dây chằn đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
10 Bản mã 500x500x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TÊm
11 Sắt chữ U 450x120x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Kg
12 Đo kiểm tra điện trở nối đất của hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 LÇn
13 Khoan giếng thả cọc thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 C¸i
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
15 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
L Bể nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8168 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,552 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1594 tÊn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 tÊn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7068 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tÊn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1139 tÊn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2322 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 tÊn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1677 100m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
17 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 c¸i
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2924 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
M  Hạng mục chung
1  Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Công trình
2  Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->