Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200138531-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200137727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 08:13:00 đến ngày 2020-02-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,329,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,335 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,385 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tÊn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | tÊn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tÊn |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | 100m2 |
| 9 | Đệm cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 10 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,818 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tÊn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | tÊn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tÊn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,791 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,112 | m3 |
| B | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tÊn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | tÊn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | tÊn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,967 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tÊn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | tÊn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | tÊn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,411 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,185 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,575 | tÊn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,213 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,159 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tÊn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tÊn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,691 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tÊn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tÊn |
| 22 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,231 | m3 |
| 23 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 24 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây ốp cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,348 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,109 | m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,713 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11x17), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,947 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11x17), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,992 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, trát móng bó nền, kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,967 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,386 | m2 |
| 33 | Trát hộp kỹ thuật, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,52 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,27 | m2 |
| 35 | Trát hồ dầu vào trụ (VL=25%; NC= 10%) đơn giá trát cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,27 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,325 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, lanh tô, giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,066 | m2 |
| 38 | Trát hồ dầu vào dầm (VL=25%; NC= 10%) đơn giá trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,066 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,2 | m2 |
| 40 | Trát hồ dầu vào trần, cầu thang (VL=25%; NC= 10%) đơn giá trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,9 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,976 | m2 |
| 42 | Ngâm nước xi móng chống thấm(5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,744 | m3 |
| 43 | Quét CT11A Kova chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,752 | m2 |
| 44 | Trát cầu thang chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.249,872 | 1m2 |
| 46 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,966 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,967 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.965,291 | m2 |
| 49 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | 1m2 |
| 50 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | 1m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2.0 (3,454kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | tÊn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2.0 (3,454kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | tÊn |
| 53 | Lắp đặt cùm chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | c¸i |
| 54 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m2 |
| 55 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,74 | 1m2 |
| 56 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250x250 (mm), chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | 1m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 (mm), có viên viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | 1m2 |
| 58 | SXLD cửa đi cửanhôm tung kuang dày 1,2mm (hệ 1000),kinh 5mm,khóa gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,04 | m2 |
| 59 | SXLD cửa sổ cửa nhôm tung kuang dày 1,2mm hệ 720-760,kinh 5mm,khóa gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m2 |
| 60 | SXLD vách kính khung nhôm tung kuang dày 1,2mm hệ 720-760,kinh 5mm,khóa gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 61 | SXLD hoa sắt cửa kiểu hôp 14x14x1,2 sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,216 | m2 |
| 62 | SXLD hoa sắt cửa kiểu hôp 10x10x1,2 sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,507 | m2 |
| 63 | SXLD tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III, KT 80x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | md |
| 64 | SXLD song sắt lan can cầu thang, bằng inoxx hộp 40x40x2.0 và 20x20x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m2 |
| 65 | SXLD tay vịn cầu thang bằng inoxx D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | md |
| 66 | song sắt lan can cầu thang, bằng inoxx hộp 40x40x2.0 và 20x20x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m2 |
| 67 | Lan can ống inox 304 D60, dày 1.8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m |
| 68 | Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL, dày 18mm,bao gồm các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,2 | m |
| 70 | Trát vữa đầu trụ và chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | trô |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,101 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,803 | 100m2 |
| 73 | ống tràn PVC D34 L=400 + thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 74 | ống nhựa PVC thoát nước D90, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 75 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | c¸i |
| 76 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | c¸i |
| C | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,008 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 3 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tÊn |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | c¸i |
| 6 | Trát hầm tự hoại lần 1, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,988 | m2 |
| 7 | Trát hầm tự hoại lần 1, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,988 | m2 |
| 8 | Láng hầm tự hoại lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m2 |
| 9 | Láng hầm tự hoại lần 2, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống sành D200 có đục lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | md |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c¸i |
| 13 | Lớp sạn 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 14 | Lớp sạn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 15 | Lớp than củi dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 16 | Lớp than xỉ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| D | Hệ thống điện trong nhà: | |||
| 1 | Kẹp xuyên cáp đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | c¸i |
| 2 | Lắp đặt con sơn đón điện - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sø |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sø |
| 4 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <= 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c¸i |
| 5 | Lắp đặt cầu chì trời 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C¸i |
| 6 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c¸i |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện = 75 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | c¸i |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện = 40 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | c¸i |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | c¸i |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | c¸i |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | c¸i |
| 12 | Lắp đặt cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | c¸i |
| 13 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | c¸i |
| 14 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | c¸i |
| 15 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | c¸i |
| 16 | Lắp đặtổ cắm, loại ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | c¸i |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hép |
| 18 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần đảo chiều 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | c¸i |
| 19 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bé |
| 20 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bé |
| 21 | Lắp đặtcác loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần vuông 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bé |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần tròn 14W, D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bé |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 3x16+1x10m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 3x10+1x6m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.720 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Tử điện bằng tole sơn tĩnh điện, có đèn báo pha 1 ngăn KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bé |
| E | Phần tiếp địa nối đất an toàn: | |||
| 1 | Cáp dồng M70 bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cäc |
| 5 | Đóng cọc ống đồng D= 20mm chống sét có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cäc |
| 6 | Má kẹp kiểm tra đồng dẹt 3x35mm, dài 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c¸i |
| 7 | Bu lông đai ốc, vành đệm M8x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | c¸i |
| 8 | Bu lông đai ốc D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | c¸i |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở đất Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c¸i |
| 11 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lÇn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,333 | m3 |
| F | Phần Cấp thoát nước trong nhà: | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, ĐK lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt kết cấu giếng - nối ống bằng PP hàn, ĐK ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | máy bơm chìm hỏa tiễn 1.5kW ,(kèm phụ kiện + hộp chứa + automat + dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bÓ |
| 6 | Lắp đặt Lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bé |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bé |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bé |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bé |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bé |
| 11 | Lắp đặt gương soi 5 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | c¸i |
| 12 | Phiểu thu Inox, kích thước: 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | c¸i |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bé |
| 14 | Vòi rửa có van bấm nhựa, có ống dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bé |
| 15 | Lắp đặt van ren nhựa 2 chiều, ĐK van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | c¸i |
| 16 | Lắp đặt van ren nhựa 2 chiều, ĐK van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | c¸i |
| 17 | Lắp đặt van ren nhựa 1 chiều, ĐK van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | c¸i |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | c¸i |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | c¸i |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | c¸i |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | c¸i |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | c¸i |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | c¸i |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | c¸i |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | c¸i |
| 31 | Tê nhựa D114, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | c¸i |
| 32 | Tê nhựa D60, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | c¸i |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | c¸i |
| 34 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | c¸i |
| 35 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c¸i |
| 36 | SXLD chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c¸i |
| 37 | Rác co d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | c¸i |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 39 | Gạch thẻ không nung 190x85x50 (gạch báo ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | viªn |
| G | Hạng mục: Mạng vi tính | |||
| 1 | Modem Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bé |
| 2 | Tủ cabinet 400x500x200, 16U, 2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bé |
| 3 | SWITCH 24Port DGS 1024D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiÕc |
| 4 | SWITCH 16Port DGS 1016D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiÕc |
| 5 | Cáp mạng Catse 5E chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 6 | ổ cắm cáp mạng ruột đôi (kèm đế + jack) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiÕc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Kiểm tra thông mạng - bảo hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lÇn |
| H | Cấp nước cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP móng sông đoạn ống dài 8m, ĐK ống d =110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP móng sông đoạn ống dài 8m, ĐK ống d =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Tê thép D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | C¸i |
| 4 | Co 90 độ thép D100 + lơi D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | C¸i |
| 5 | Rắc co thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | C¸i |
| 6 | Van đáy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C¸i |
| 7 | Van khăa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C¸i |
| 8 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C¸i |
| 9 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C¸i |
| 10 | Lắp đặt mối nối , ĐK mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | c¸i |
| 11 | Trụ tiếp nước chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trô |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả, ĐK trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c¸i |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy Fi50 - L=20m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuén |
| 14 | Lăng phun D13-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | l¨ng |
| 15 | Hộp van chữa cháy nhôm kính 220X700X550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hép |
| 16 | Máy bơm nước động cơ Diezel 20 HP-15kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c¸i |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, ĐK ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 19 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 21 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bé |
| 22 | Bình khí CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | B×nh |
| 23 | Bình bột ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | B×nh |
| 24 | Giá đỡỡ bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | C¸i |
| I | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Cáp tín hiệu 2Cx0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | M |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp tín hiệu 2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hép |
| 6 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | §Çu |
| 7 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bé |
| 8 | Nút báo cháy khẩn cấp bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bé |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bé |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bé |
| 11 | Trung tâm báo cháy 5 kênh, kèm ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bé |
| 12 | Gia công và đăng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cäc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | LÇn |
| J | Chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bé |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| K | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét, Rp=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bé |
| 2 | Mối hàn Exoweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Mèi hµn |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c¸i |
| 4 | Gia công và đăng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cäc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 7 | Tăng đơ neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | C¸i |
| 8 | Dây chằn đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tñ |
| 10 | Bản mã 500x500x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TÊm |
| 11 | Sắt chữ U 450x120x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Kg |
| 12 | Đo kiểm tra điện trở nối đất của hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | LÇn |
| 13 | Khoan giếng thả cọc thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | C¸i |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 15 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| L | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8168 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1594 | tÊn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tÊn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7068 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tÊn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | tÊn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2322 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tÊn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 100m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | c¸i |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| M | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Công trình | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi