Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm Công trình: Sửa chữa lớn VTTB mất an toàn, mỹ quan lưới điện khu vực Quận Bình Thạnh và Phú Nhuận năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200118254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm Công trình: Sửa chữa lớn VTTB mất an toàn, mỹ quan lưới điện khu vực Quận Bình Thạnh và Phú Nhuận năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200117014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 11:27:00 đến ngày 2020-02-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 836,556,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ A CẤP) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | A cấp | 579 | Mét |
| 2 | xà thép l75*75*8*2m | A cấp | 6 | Cái |
| 3 | thanh chống thép l50 2,1m | A cấp | 6 | Cái |
| 4 | thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | A cấp | 3 | Cái |
| 5 | sứ treo 24kv polymer | A cấp | 38 | Cái |
| 6 | móc treo chữ u 018 | A cấp | 35 | Cái |
| 7 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | A cấp | 35 | Bộ |
| 8 | g.buộc cổ sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240m | A cấp | 12 | Cái |
| 9 | kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | A cấp | 52 | Cái |
| 10 | Băng keo CĐ trung thế | A cấp | 16 | Cuộn |
| 11 | trụ bê tông ly tâm 12m | A cấp | 2 | Cái |
| 12 | Vỏ tủ HT composite (1250*500*320) | A cấp | 10 | Cái |
| 13 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | A cấp | 500 | Mét |
| 14 | trụ bê tông ly tâm 10,5m | A cấp | 15 | Cái |
| 15 | trụ bê tông ly tâm 8,4m | A cấp | 25 | Cái |
| 16 | trụ bê tông (2 đoạn) 8m | A cấp | 4 | Cái |
| 17 | trụ bê tông ly tâm 6m 100kg | A cấp | 3 | Cái |
| 18 | hộp domino đầu trụ 9 cực | A cấp | 400 | Bộ |
| 19 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | A cấp | 405 | Mét |
| 20 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | A cấp | 89 | Mét |
| 21 | Cáp đồng bọc hạ thế 95mm2 | A cấp | 213 | Mét |
| 22 | nối bọc cđ 95-95/cu-al | A cấp | 1.867 | Cái |
| 23 | nối bọc cđ 95-35/cu-al | A cấp | 14 | Cái |
| 24 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | A cấp | 44 | Cái |
| 25 | Xà thép L75*75*8*0,8m | A cấp | 45 | Cái |
| 26 | thanh chống thép l50-0,72m | A cấp | 45 | Cái |
| 27 | xà thép l75*75*8*1,2m | A cấp | 44 | Cái |
| 28 | thanh chống thép l50-0,92m | A cấp | 44 | Cái |
| 29 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | A cấp | 209 | Mét |
| 30 | kẹp ngừng cáp abc | A cấp | 40 | Cái |
| 31 | kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | A cấp | 49 | Cái |
| 32 | móc treo dây mắc điện | A cấp | 118 | Cái |
| 33 | cáp đồng quaduplex 3*22+1*11mm2 | A cấp | 35 | Mét |
| 34 | kẹp ngừng cáp quaduplex 4*22mm2 | A cấp | 12 | Cái |
| 35 | boulon xoắn 12*250 | A cấp | 74 | Cái |
| 36 | Boulon móc cáp abc 16*250 | A cấp | 140 | Cái |
| 37 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | A cấp | 198 | Cái |
| 38 | boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | A cấp | 80 | Cái |
| 39 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | A cấp | 62 | Cái |
| 40 | boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | A cấp | 10 | Cái |
| 41 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | A cấp | 36 | Cái |
| 42 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | A cấp | 2 | Cái |
| 43 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*450 | A cấp | 2 | Cái |
| 44 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | A cấp | 2 | Cái |
| 45 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | A cấp | 2 | Cái |
| 46 | băng keo hạ thế | A cấp | 205 | Cuộn |
| 47 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | A cấp | 18 | Mét |
| 48 | khóa đai | A cấp | 18 | Bộ |
| 49 | potelet l50-2m | A cấp | 3 | Cái |
| 50 | cosse nối ép 11mm2 | A cấp | 426 | Cái |
| 51 | cosse nối ép 22mm2 | A cấp | 33 | Cái |
| 52 | cosse nối ép 50mm2 | A cấp | 142 | cái |
| 53 | cosse nối ép 95mm2 | A cấp | 426 | cái |
| 54 | cosse ép cu 50mm2 | A cấp | 142 | Cái |
| 55 | cosse ép cu 95mm2 | A cấp | 426 | Cái |
| 56 | cosse ép cu 240mm2 | A cấp | 100 | Cái |
| 57 | cosse ép cu-al 50-95mm2 | A cấp | 25 | cái |
| 58 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 21 | Kg |
| 59 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | A cấp | 10 | Cái |
| 60 | giá đỡ hộp đầu cáp tt | A cấp | 3 | cái |
| 61 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng) | A cấp | 2 | Bộ |
| 62 | Tủ PP HT Composite gồm 1 MCCB 3P 250A, 1 MCCB 3P 80A, 12 MCCB 1P 63A. | A cấp | 80 | Bộ |
| B | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 9,27 | M3 |
| 2 | đá 4*6 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 0,3 | M3 |
| 3 | cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 4,65 | M3 |
| 4 | ciment p400 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 3.710,1 | kg |
| 5 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 3.837 | Lít |
| 6 | Biển báo an toàn | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 43 | Cái |
| 7 | Bảng đánh số trụ | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 40 | cái |
| 8 | Đá cắt sắt | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 59 | Cái |
| C | Thay trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2 | Cái |
| D | Lắp xà thép 2m | |||
| 1 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| E | Thay sứ treo polymer | |||
| 1 | Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại ≤ 2 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 38 | chuỗi |
| F | Thay cáp nhôm lõi thép XLPE 240mm | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 193 | mét |
| G | Vận chuyển bốc dỡ vật liệu trong công trường | |||
| 1 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly >1km | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 5,4 | km/tấn |
| 2 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly >1km | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2,9584 | tấn |
| 3 | Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 5,4 | tấn |
| 4 | Xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 5,4 | tấn |
| 5 | Bôc lên phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2,9584 | tấn |
| 6 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2,9584 | tấn |
| H | Thay tủ PPHT | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 80 | Bộ |
| I | Thay vỏ tủ PPHT | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 10 | Cái |
| J | Thay cáp đồng bọc hạ thế | |||
| 1 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 0,802 | km |
| K | Thay trụ BTLT 6m | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3 | Cái |
| L | Thay trụ BTLT 8m 2 đoạn | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 4 | Cái |
| M | Thay trụ BTLT 8.4m | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 25 | Cái |
| N | Thay trụ BTLT 10.5m | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 15 | Cái |
| O | Lắp xà thép 0.8m | |||
| 1 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 45 | Bộ |
| P | Lắp xà thép 1.2m | |||
| 1 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 44 | Bộ |
| Q | Thay hộp Domino đầu trụ | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6 công tơ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 400 | Bộ |
| R | Thay cáp duplex 2x10mm2 | |||
| 1 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 405 | Mét |
| S | Thay cáp quduplex 3*22+1*11mm2 | |||
| 1 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 35 | Mét |
| T | Thay cáp xoắn treo ht 4*95mm2 | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 209 | Mét |
| U | Gia cố móng trụ BTLT 08m đơn beton mác M200 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 57,024 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 53,196 | m3 |
| V | Tháo dỡ thu hồi trụ bê tông (sang dây thu hồi trụ) | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 8 | Trụ |
| W | Thay hộp đầu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120mm2. Loại cáp 22kV | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2 | bộ |
| X | Vận chuyển bốc dỡ vật liệu trong công trường | |||
| 1 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly >1km | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 33,01 | km/tấn |
| 2 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly >1km | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 26,5943 | tấn |
| 3 | Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 33,01 | tấn |
| 4 | Xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 33,01 | tấn |
| 5 | Bôc lên phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 26,5943 | tấn |
| 6 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 26,5943 | tấn |
| Y | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% x (Gxdđ+Vlca) (Vlca = 2.215.846.991) | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi