Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200140527-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20190333993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 10:51:00 đến ngày 2020-02-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,677,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm <br/>Tính bằng tỉ lệ 1% giá trị dự thầu phần xây lắp sau thuế của tất cả các hạng mục công trình. Chương V của E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Tính bằng tỉ lệ 2% giá trị dự thầu phần xây lắp sau thuế của tất cả các hạng mục công trình. Chương V của E-HSMT 1 Khoản
B Hạng mục San nền
1 Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III (tận dụng đất dào hố móng lấp lại còn thừa) Chương V của E-HSMT 10,43 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 10,43 100m3
C Hạng mục Sân - gạch Terazzo
1 SXLD tấm nilong chấm thấm Chương V của E-HSMT 579,68 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 28,984 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, TERAZZO, kích thước gạch 400x400 (mm) Chương V của E-HSMT 579,68 1m2
D Hạng mục Sân bê tông
1 SXLD tấm nilong chấm thấm Chương V của E-HSMT 953,28 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 190,656 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2000x2000mm Chương V của E-HSMT 95,328 10m
E Bồn hoa
1 Đắp đất hữu cơ trồng hoa Chương V của E-HSMT 7,2 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,224 1m3
3 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,04 1m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tđ) Chương V của E-HSMT 23,04 m2
F Hạng mục Cây xanh
1 Trồng cây cỏ đậu Chương V của E-HSMT 325,59 m2
2 Trồng cây lộc vừng (chiều cao<=3m) Chương V của E-HSMT 4 cây
G Hạng mục Bể nước 120m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,312 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V của E-HSMT 10,312 m3
3 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,063 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,179 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,747 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Chương V của E-HSMT 15,604 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 1,56 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,519 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 1,508 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,004 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,412 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,048 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,363 tấn
14 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chương V của E-HSMT 8,336 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,541 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,249 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 1,41 tấn
18 Bê tông sàn mái Chương V của E-HSMT 10,412 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,436 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSMT 2,227 tấn
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp Chương V của E-HSMT 182,3 m2
22 Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 84,4 m2
23 SXLD mũ đậy bằng Inox dày 1.2mm Chương V của E-HSMT 1,44 m2
24 SXLD bậc thang fi 18 Chương V của E-HSMT 23,97 kg
25 Quét flinkote chống thấm mái Chương V của E-HSMT 99,44 m2
H Hạng mục Nhà đặt máy bơm
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,149 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,019 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,127 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,744 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,129 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,13 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,2 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,326 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,206 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,704 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,44 m2
13 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 6,12 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75(kẻ roan giả đá) Chương V của E-HSMT 1,42 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 30,6 m2
16 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 30,6 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,44 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,54 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 32,56 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5 cm, vữa mác 75(lần 1) Chương V của E-HSMT 27,28 m2
21 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5 cm, vữa mác 75(lần 2) Chương V của E-HSMT 27,28 m2
22 Quét hồ dầu 2 nước Chương V của E-HSMT 27,28 m2
23 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V của E-HSMT 27,28 m2
24 SXLD ống thoát nước nhựa PVC fi 60(ĐH dày 3mm hoặc tđ) Chương V của E-HSMT 6 m
25 SXLD cầu chắn rác bằng inox fi 90 Chương V của E-HSMT 2 cái
26 SXLD hoàn thiện cửa sắt kéo không lá Chương V của E-HSMT 6,76 m2
27 SXLD cửa sổ Tung Kuang- kính trắng dày 5mm (hệ 760)(cả phụ kiện kèm theo) Chương V của E-HSMT 1,92 m2
28 Kẻ roan rộng 40 sâu 10 Chương V của E-HSMT 55,2 m
29 SXLD hoa INOX bảo vệ cửa 14x14x1.2 (theo BV) Chương V của E-HSMT 1,92 m2
30 Công tác bả bằng bột bả Dulux vào tường (hoặc tđ) Chương V của E-HSMT 92,62 1m2
31 Công tác bả bằng bột bả Dulux vào cột, dầm, trần (hoặc tđ) Chương V của E-HSMT 49,54 1m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tđ) Chương V của E-HSMT 80,14 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tđ) Chương V của E-HSMT 62,02 m2
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,496 100m2
I Cấp điện nhà đặt máy bơm
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16 Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 3 chấu Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt led tube 120/18W S Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=16 mm Chương V của E-HSMT 15 m
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=40x60 mm Chương V của E-HSMT 6 hộp
J Hệ thống thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,513 100m3
2 Lớp đệm móng bằng hỗn hợp cát sạn (40% cát, 60% sạn) Chương V của E-HSMT 1,568 m3
3 Gối cống D300 Chương V của E-HSMT 79 gối
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Chương V của E-HSMT 1 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm Chương V của E-HSMT 4 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm Chương V của E-HSMT 33 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Chương V của E-HSMT 34 1 mối nối
9 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=200mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, ĐK cút d=200mm Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hố ga Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc thang hố ga, đường kính 16mm Chương V của E-HSMT 0,034 tấn
13 Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 12,957 m3
14 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,058 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT 0,535 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,152 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng l­ợng <= 100 kg Chương V của E-HSMT 16 cái
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,904 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,834 100m3
20 Hoàn trả gạch vỉa hè, gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 18 1m2
K Bể xử lý nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,4839 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,484 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,445 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn vách thang máy ,cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,0488 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,44 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn vách thang máy ,cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,2158 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 Chương V của E-HSMT 10,7912 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT 1,8622 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn vách thang máy ,cao <=16 m Chương V của E-HSMT 1,99 100m2
10 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 19,9 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSMT 3,2432 tấn
12 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 0,18 m3
L Hạng mục Nhà vận hành
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,584 m3
2 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,1128 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,035 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,053 tấn
5 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,624 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 72,4 m2
7 Bả bằng matít vào tường Chương V của E-HSMT 72,4 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 72,4 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 12,8 m2
10 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính Chương V của E-HSMT 1,76 1m2
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,168 100m2
12 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0691 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0829 tấn
14 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Chương V của E-HSMT 12,8 m2
M Chi phí mua sắm thiết bị xử lý nước thải
1 Bơm nước thải (P01/02); Kiểu: bơm chìm, võ bơm: Gang FC - 200; Lưu lượng: Q = 1m3/h; Cấp bảo vệ động IP68, vỏ động cơ inox304; Cột áp: H = 5 mH2O; Công suất: 1/10 HP; Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 Bơm
2 Phao báo mực nước; Kiểu: Dạng cơ; Điện áp: 10A/220V/dây 5m; nhiệt độ vận hành 0 - 50 độ C; Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Song chắn rác thô; Vật liệu Inox 304; Kích thước khe 5- 10 mm; Loại vớt rác thủ công; Xuất xứ: Cowatech (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Bơm nước thải (P03/04); Kiểu: Bơm chìm; Lưu lượng: Q = 1m3/h; Công suất: P=1/10 Hp; Cột áp: H = 5 mH2O; Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 Bơm
5 Phao báo mực nước; Kiểu: Dạng cơ; Điện áp: 10A/220V; Nhiệt độ vận hành 0 - 50 độ C; Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Đĩa phân phối khí; Loại: Đĩa tinh, D270, 2.5-5m3/h; Vật liệu: EPDM; Xuất xứ: Mỹ - Đức (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 4 Cái
7 Máy thổi khí (AB01A/B); Lưu lượng: Q= 300 lít khí/phút; Công suất: 200W; Cột áp: 20 kPa; Điện áp: 1pha/220V/50 Hz; Xuất xứ: Nhật (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 Máy
8 Motor khuấy trộn; Vật liệu: Gang; Tốc độ: 1352 rpm; Công suất 1/2 HP; Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Trục + cánh khuấy; Khớp nối: Gang; Vật liệu: Thanh trượt: Inox 304; Xích kéo bơm: Inox 304; Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
10 Đĩa phân phối khí; Loại: Đĩa tinh, D270, 2.5-5m3/h; Vật liệu: EPDM; Xuất xứ: Đức (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 6 Đĩa
11 Vi sinh nuôi cấy; Loại: Men, bùn vi sinh; độ ẩm: 98%; VSS/TSS 0,75g/g; Xuất xứ: Việt Nam, Canada, Mỹ (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 HT
12 pH online - đầu dò; Thang đo 0 - 14; Xuất xứ: Ý (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
13 Bơm tuần hoàn (SP01); Kiểu: Bơm chìm; Lưu lượng: Q = 1 m3/h; Công suất: P=1/10 Hp; Cột áp: H = 5 mH2O; Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 Bơm
14 Bơm nước thải (SP02); Kiểu: Bơm chìm; Lưu lượng: Q = 1 m3/h; Công suất: P=1/10 Hp; Cột áp: H = 5 mH2O; Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 Bơm
15 Ống lắng trung tâm, máng thu nước; Kích thước - Ống lắng DxH = 0.4x1.5m; Máng răng cưa: Hoàn thiện vào bể; Điện áp: 10A/220V; Nhiệt độ vận hành 0 - 50 độ C; Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
16 Bơm lọc khử trùng (FP01/02); Kiểu: Bơm trục ngang; Lưu lượng: Q = 1-2 m3/h; Cột áp: H = 20 mH2O; Công suất: 1 HP; Điện áp: 1pha/220V/50Hz; Xuất xứ: Ý (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 Bộ
17 Hệ lọc màng MBR; Kiểu màng: Màng MBR dạng sợi; Vật liệu: ABS, màng PVDF lỗ màng MF; Xuất xứ: Memstar, sản xuất tại Trung Quốc (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 Bộ
18 Bồn hóa chất; Kiểu: V = 300 lít; Xuất xứ: nhựa Đại Thành (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 Bồn
19 Hệ thống đường ống kỹ thuật công nghệ; Vật liệu: uPVC; Phụ kiện: Co, tê, van, cùm ống, giá đỡ, bu lông, tacke…; Xuất xứ: Đạt Hòa (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 HT
20 Hệ thống điện động lực và điện điều khiển chính; Tủ điện: Tủ đứng, thép sơn tĩnh điện; Thiết bị chính: LS, Hàn Quốc; Cáp điện: Cadivi; Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 HT
21 Hệ thống đường ống phân phối khí; Vật liệu: PPR; Phụ kiện: Van, co, tê, ren,…; Xuât xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 HT
22 Hệ lan can, cầu thang, tay vịn; Vật liệu: Sắt tráng kẽm; Xuât xứ: Cowatech (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 HT
23 Lắp đặt - vận hành - chuyển giao Chương V của E-HSMT 1 HT
24 Chi phí test mẫu nghiệm thu, xin giấy phép môi trường Chương V của E-HSMT 1 Hệ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->