Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200140527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20190333993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 10:51:00 đến ngày 2020-02-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,677,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm <br/>Tính bằng tỉ lệ 1% giá trị dự thầu phần xây lắp sau thuế của tất cả các hạng mục công trình. | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Tính bằng tỉ lệ 2% giá trị dự thầu phần xây lắp sau thuế của tất cả các hạng mục công trình. | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục San nền | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III (tận dụng đất dào hố móng lấp lại còn thừa) | Chương V của E-HSMT | 10,43 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,43 | 100m3 |
| C | Hạng mục Sân - gạch Terazzo | |||
| 1 | SXLD tấm nilong chấm thấm | Chương V của E-HSMT | 579,68 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 28,984 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, TERAZZO, kích thước gạch 400x400 (mm) | Chương V của E-HSMT | 579,68 | 1m2 |
| D | Hạng mục Sân bê tông | |||
| 1 | SXLD tấm nilong chấm thấm | Chương V của E-HSMT | 953,28 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 190,656 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2000x2000mm | Chương V của E-HSMT | 95,328 | 10m |
| E | Bồn hoa | |||
| 1 | Đắp đất hữu cơ trồng hoa | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,224 | 1m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,04 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tđ) | Chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| F | Hạng mục Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây cỏ đậu | Chương V của E-HSMT | 325,59 | m2 |
| 2 | Trồng cây lộc vừng (chiều cao<=3m) | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| G | Hạng mục Bể nước 120m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,312 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,312 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,747 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,604 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 1,508 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,004 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà | Chương V của E-HSMT | 8,336 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 1,41 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái | Chương V của E-HSMT | 10,412 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 2,227 | tấn |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | Chương V của E-HSMT | 182,3 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84,4 | m2 |
| 23 | SXLD mũ đậy bằng Inox dày 1.2mm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 24 | SXLD bậc thang fi 18 | Chương V của E-HSMT | 23,97 | kg |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 99,44 | m2 |
| H | Hạng mục Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75(kẻ roan giả đá) | Chương V của E-HSMT | 1,42 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,56 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5 cm, vữa mác 75(lần 1) | Chương V của E-HSMT | 27,28 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5 cm, vữa mác 75(lần 2) | Chương V của E-HSMT | 27,28 | m2 |
| 22 | Quét hồ dầu 2 nước | Chương V của E-HSMT | 27,28 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 27,28 | m2 |
| 24 | SXLD ống thoát nước nhựa PVC fi 60(ĐH dày 3mm hoặc tđ) | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 25 | SXLD cầu chắn rác bằng inox fi 90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | SXLD hoàn thiện cửa sắt kéo không lá | Chương V của E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ Tung Kuang- kính trắng dày 5mm (hệ 760)(cả phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 28 | Kẻ roan rộng 40 sâu 10 | Chương V của E-HSMT | 55,2 | m |
| 29 | SXLD hoa INOX bảo vệ cửa 14x14x1.2 (theo BV) | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả Dulux vào tường (hoặc tđ) | Chương V của E-HSMT | 92,62 | 1m2 |
| 31 | Công tác bả bằng bột bả Dulux vào cột, dầm, trần (hoặc tđ) | Chương V của E-HSMT | 49,54 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tđ) | Chương V của E-HSMT | 80,14 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tđ) | Chương V của E-HSMT | 62,02 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| I | Cấp điện nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16 Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt led tube 120/18W S | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=16 mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=40x60 mm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| J | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,513 | 100m3 |
| 2 | Lớp đệm móng bằng hỗn hợp cát sạn (40% cát, 60% sạn) | Chương V của E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 3 | Gối cống D300 | Chương V của E-HSMT | 79 | gối |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 33 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=200mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, ĐK cút d=200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc thang hố ga, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 12,957 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lợng <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,834 | 100m3 |
| 20 | Hoàn trả gạch vỉa hè, gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1m2 |
| K | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,4839 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,484 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn vách thang máy ,cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn vách thang máy ,cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,2158 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 10,7912 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,8622 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn vách thang máy ,cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,99 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 19,9 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 3,2432 | tấn |
| 12 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| L | Hạng mục Nhà vận hành | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 5 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,624 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,4 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 72,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,4 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 14 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| M | Chi phí mua sắm thiết bị xử lý nước thải | |||
| 1 | Bơm nước thải (P01/02); Kiểu: bơm chìm, võ bơm: Gang FC - 200; Lưu lượng: Q = 1m3/h; Cấp bảo vệ động IP68, vỏ động cơ inox304; Cột áp: H = 5 mH2O; Công suất: 1/10 HP; Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bơm |
| 2 | Phao báo mực nước; Kiểu: Dạng cơ; Điện áp: 10A/220V/dây 5m; nhiệt độ vận hành 0 - 50 độ C; Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Song chắn rác thô; Vật liệu Inox 304; Kích thước khe 5- 10 mm; Loại vớt rác thủ công; Xuất xứ: Cowatech (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm nước thải (P03/04); Kiểu: Bơm chìm; Lưu lượng: Q = 1m3/h; Công suất: P=1/10 Hp; Cột áp: H = 5 mH2O; Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bơm |
| 5 | Phao báo mực nước; Kiểu: Dạng cơ; Điện áp: 10A/220V; Nhiệt độ vận hành 0 - 50 độ C; Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Đĩa phân phối khí; Loại: Đĩa tinh, D270, 2.5-5m3/h; Vật liệu: EPDM; Xuất xứ: Mỹ - Đức (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Máy thổi khí (AB01A/B); Lưu lượng: Q= 300 lít khí/phút; Công suất: 200W; Cột áp: 20 kPa; Điện áp: 1pha/220V/50 Hz; Xuất xứ: Nhật (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 8 | Motor khuấy trộn; Vật liệu: Gang; Tốc độ: 1352 rpm; Công suất 1/2 HP; Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Trục + cánh khuấy; Khớp nối: Gang; Vật liệu: Thanh trượt: Inox 304; Xích kéo bơm: Inox 304; Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Đĩa phân phối khí; Loại: Đĩa tinh, D270, 2.5-5m3/h; Vật liệu: EPDM; Xuất xứ: Đức (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 6 | Đĩa |
| 11 | Vi sinh nuôi cấy; Loại: Men, bùn vi sinh; độ ẩm: 98%; VSS/TSS 0,75g/g; Xuất xứ: Việt Nam, Canada, Mỹ (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 12 | pH online - đầu dò; Thang đo 0 - 14; Xuất xứ: Ý (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bơm tuần hoàn (SP01); Kiểu: Bơm chìm; Lưu lượng: Q = 1 m3/h; Công suất: P=1/10 Hp; Cột áp: H = 5 mH2O; Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bơm |
| 14 | Bơm nước thải (SP02); Kiểu: Bơm chìm; Lưu lượng: Q = 1 m3/h; Công suất: P=1/10 Hp; Cột áp: H = 5 mH2O; Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bơm |
| 15 | Ống lắng trung tâm, máng thu nước; Kích thước - Ống lắng DxH = 0.4x1.5m; Máng răng cưa: Hoàn thiện vào bể; Điện áp: 10A/220V; Nhiệt độ vận hành 0 - 50 độ C; Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bơm lọc khử trùng (FP01/02); Kiểu: Bơm trục ngang; Lưu lượng: Q = 1-2 m3/h; Cột áp: H = 20 mH2O; Công suất: 1 HP; Điện áp: 1pha/220V/50Hz; Xuất xứ: Ý (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Hệ lọc màng MBR; Kiểu màng: Màng MBR dạng sợi; Vật liệu: ABS, màng PVDF lỗ màng MF; Xuất xứ: Memstar, sản xuất tại Trung Quốc (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Bồn hóa chất; Kiểu: V = 300 lít; Xuất xứ: nhựa Đại Thành (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bồn |
| 19 | Hệ thống đường ống kỹ thuật công nghệ; Vật liệu: uPVC; Phụ kiện: Co, tê, van, cùm ống, giá đỡ, bu lông, tacke…; Xuất xứ: Đạt Hòa (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 20 | Hệ thống điện động lực và điện điều khiển chính; Tủ điện: Tủ đứng, thép sơn tĩnh điện; Thiết bị chính: LS, Hàn Quốc; Cáp điện: Cadivi; Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 21 | Hệ thống đường ống phân phối khí; Vật liệu: PPR; Phụ kiện: Van, co, tê, ren,…; Xuât xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 22 | Hệ lan can, cầu thang, tay vịn; Vật liệu: Sắt tráng kẽm; Xuât xứ: Cowatech (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 23 | Lắp đặt - vận hành - chuyển giao | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 24 | Chi phí test mẫu nghiệm thu, xin giấy phép môi trường | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi