Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa, thay thế trang thiết bị cho cơ sở đào tạo cán bộ truyền hình khu vực miền Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200136797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ truyền hình |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa, thay thế trang thiết bị cho cơ sở đào tạo cán bộ truyền hình khu vực miền Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200102087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2019 và kinh phí chi thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-16 14:14:00 đến ngày 2020-02-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,719,408,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5826 | 100m2 |
| 2 | Lưới biện pháp thi công chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.158,26 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.829,43 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường trong nhà (Khối lượng tính theo KL quyết toán cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.196,63 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.829,43 | m2 |
| 6 | Trát vá tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (5% tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,831 | m2 |
| 7 | Bả vá bằng ventônit hoặc tương đương vào cột, dầm, trần (5% tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,831 | m2 |
| 8 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.196,63 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.829,43 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cổ |
| 13 | Tháo dỡ, thay cửa gỗ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,284 | m2 |
| 14 | Mua + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,912 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Đục lớp gạch ốp bằng máy khoan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,389 | m2 |
| 20 | Đục lớp gạch lát nền khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,792 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3554 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3554 | m3 |
| 23 | vận chuyển Phế đổ đi bằng ô tô (gồm cả công xúc lên ô tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3554 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,389 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,389 | m2 |
| 26 | Chống thấm sàn bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,792 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ chậu rửa bằng đá Granit kim sa đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4628 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,792 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gổm cả xiphong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Gồm cả van si phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,792 | m2 |
| 37 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao (khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,507 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Đục lớp gạch ốp bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,429 | m2 |
| 42 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <=3cm, đục ngửa từ dưới lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,792 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1466 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1466 | m3 |
| 45 | vận chuyển Phế đổ đi bằng ô tô (gồm cả công xúc lên ô tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1466 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,429 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,792 | m2 |
| 48 | Chống thấm sàn bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,792 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,792 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ chậu rửa bằng đá Granit kim sa đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2208 | m2 |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gổm cả xiphong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả van và si fong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,792 | m2 |
| 59 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,792 | m2 |
| 60 | Đục lớp gạch ốp bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 61 | Đục lớp gạch nền bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ bồn tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7895 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7895 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7895 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 70 | Chống thấm sàn bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ chậu rửa bằng đá Granit kim sa đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | m2 |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gổm cả sifong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Tháo dỡ và vệ sinh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m2 |
| 82 | Sơn cửa chớp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 88 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 89 | Đục lớp gạch ốp bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,74 | m2 |
| 90 | Đục lớp gạch lát nền bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,93 | m2 |
| 91 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2101 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2101 | m3 |
| 93 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2101 | m3 |
| 94 | chống thấm sàn WC bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,93 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,74 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,74 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,93 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ chậu rửa bằng đá Granit kim sa đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,564 | m2 |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gổm cả xiphong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (Sen cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ và vệ sinh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,15 | m2 |
| 112 | Sơn cửa chớp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,3 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | vận chuyển xuống kho tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 115 | Bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm (Tr bình 5m/máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 116 | Bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=10.19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 119 | Lắp đặt máy điều hoà 02 cục. Loại máy điều hoà: Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 121 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | vận chuyển xuống kho tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Tháo dỡ đèn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Dowlihg (Led) đường kính d = 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 125 | Bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 126 | Bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 130 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | vận chuyển xuống kho tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 133 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 137 | Lắp đặt máy điều hoà 02 cục. Loại máy điều hoà: Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 143 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ (P. ăn chung 3 cái + P. ăn Víp 1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | vận chuyển xuống kho tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 146 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 147 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 151 | Tháo dỡ cửa bị mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 152 | Mua + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 153 | Lắp đặt quạt thông gió ĐK 400mm có công suất 0,2–<= 1,5Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Tháo dỡ đèn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 155 | Lắp đặt Dowlihg (Led) đường kính d = 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Ốp gỗ chân cột cao 0,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,434 | m2 |
| 158 | Nẹp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | md |
| 159 | Ốp gương phẳng vào cột (Bao gồm cả nẹp và keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6984 | m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5836 | 100m2 |
| 161 | Lưới biện pháp thi công chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,36 | m2 |
| 162 | Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,584 | m2 |
| 163 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9774 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,58 | m2 |
| 165 | Trát phào và gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 166 | Cạo vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,976 | m2 |
| 167 | Trát vá tường trong nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (5% tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2985 | m2 |
| 168 | Bả vá bằng ventônit hoặc tương đương vào cột, dầm, trần (5% tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2985 | m2 |
| 169 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,97 | m2 |
| 170 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,584 | m2 |
| 171 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Tháo dỡ bệ xí (4 bệ xí + 1 tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 173 | Đục lớp gạch ốp bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,67 | m2 |
| 174 | Đục lớp gạch lát nền bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6346 | m2 |
| 175 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,289 | m3 |
| 176 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,289 | m3 |
| 177 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,289 | m3 |
| 178 | chống thấm sàn WC bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6346 | m2 |
| 179 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,67 | m2 |
| 180 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,67 | m2 |
| 181 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,63 | m2 |
| 182 | Lát đá mặt bệ chậu rửa bằng đá Granit kim sa đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,336 | m2 |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gổm cả sifong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt (5 bệ xí + 1 tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt gương soi KT 1,8x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt gương soi tầng 2: (0.8*0.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (Sen cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 191 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6346 | m2 |
| 192 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao (khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6346 | m2 |
| 193 | Tháo dỡ cửa sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 194 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng INox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 195 | Lắp dựng cửa INocx | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 196 | Tủ điện Kích thước: C1200 x R600 x S350 x D2mm_Vỏ thép sơn tĩnh điện màu ghi, hai cánh trên và dưới, có chân đế, tủ trong nhà, bắt thiết bị bằng panel (bao gồm cả thiết bị và vật tư lắp đặt trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8376 | m3 |
| 198 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8376 | m3 |
| 199 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3143 | m3 |
| 200 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1965 | m3 |
| 201 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4678 | 100m2 |
| 202 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | tấn |
| 203 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,322 | m3 |
| 204 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,446 | m2 |
| 205 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,256 | m2 |
| 206 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,702 | m2 |
| 207 | Lắp dựng cột đèn sân vườn cao 3,5m đèn chùm 4 bóng D 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 208 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 209 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 210 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,3 | m2 |
| 212 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 213 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,165 | m3 |
| 214 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,875 | m3 |
| 215 | tháo dỡ đường ống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m |
| 216 | Lắp đặt giá đỡ ống bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=100mm (PN16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m |
| 218 | Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (PN 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 221 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | 100m3 |
| 222 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (phần đào nền xử lý ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 223 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,3 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần thiết bị | |||
| 1 | Mua và LD Giường đôi KT: 1,8x2,0 m gỗ CN cốt HDF 2 mặt mịn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Mua và LD kệ ti vi KT: 3,0x0,75x0,45m gỗ CN cốt HDF 2 mặt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 3 | Mua và LD Tủ đựng quần áo KT: 1,2x2,2x0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Mua kệ đầu giường 0,45x0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Mua bàn ghế trong phòng (gồm 02 ghề và 01 bàn tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Mua Đệm giường đôi KT: 1,8x2,0 m dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Mua và LD rèm cửa sổ bằng vải (Phụ kiện song, suốt kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 8 | Mua và LD lưới cáp bọc vải an toàn đường kính <= 3mm ( Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 9 | Mua và LD Giường đơn KT: 1,4x2,0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 10 | Mua và LD kệ ti vi KT: 3,0x0,75x0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | md |
| 11 | Mua và LD Tủ đựng quần áo KT: 0,9x2,2x0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 12 | Mua kệ đầu giường KT 0,45x0,7x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 13 | Mua Đệm giường đôi KT: 1,4x2,0 m dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 14 | Mua - LD rèm cửa sổ bằng vải ( Phụ kiện song, suốt kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,74 | m2 |
| 15 | Mua và LD lưới cáp bọc vải an toàn đường kính <= 3mm ( Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | m2 |
| 16 | Mua máy điều hòa loại 2 cục,1 chiều công suất 12.000 BTU, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 17 | Mua máy điều hòa, 2 cục 1 chiều công suất 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Mua máy điều hòa, 2 cục 1 chiều công suất 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Mua và LD rèm cửa sổ bằng vải (Phụ kiện song, suốt kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 20 | Mua bàn ăn Inox KT: 0,8x1,2*0,75m (1 bàn và 6 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 21 | Mua máy điều hòa, 2 cục 1 chiều công suất 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi