Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa, thay thế trang thiết bị cho cơ sở đào tạo cán bộ truyền hình khu vực miền Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200136797-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ truyền hình
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa, thay thế trang thiết bị cho cơ sở đào tạo cán bộ truyền hình khu vực miền Trung
Số hiệu KHLCNT 20200102087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2019 và kinh phí chi thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-16 14:14:00 đến ngày 2020-02-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,719,408,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần xây lắp
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5826 100m2
2 Lưới biện pháp thi công chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.158,26 m2
3 Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.829,43 m2
4 Vệ sinh tường trong nhà (Khối lượng tính theo KL quyết toán cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.196,63 m2
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.829,43 m2
6 Trát vá tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (5% tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,831 m2
7 Bả vá bằng ventônit hoặc tương đương vào cột, dầm, trần (5% tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,831 m2
8 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.196,63 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.829,43 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Chống thấm cổ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cổ
13 Tháo dỡ, thay cửa gỗ tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,284 m2
14 Mua + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 m2
15 Vận chuyển vật liệu thải đổ đi bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,912 m3
16 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Đục lớp gạch ốp bằng máy khoan. Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,389 m2
20 Đục lớp gạch lát nền khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,792 m2
21 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3554 m3
22 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3554 m3
23 vận chuyển Phế đổ đi bằng ô tô (gồm cả công xúc lên ô tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3554 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,389 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,389 m2
26 Chống thấm sàn bằng Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,792 m2
27 Lát đá mặt bệ chậu rửa bằng đá Granit kim sa đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4628 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,792 m2
29 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gổm cả xiphong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt chậu tiểu nam (Gồm cả van si phông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
36 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,792 m2
37 Làm trần thả bằng tấm thạch cao (khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,507 m2
38 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Đục lớp gạch ốp bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,429 m2
42 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <=3cm, đục ngửa từ dưới lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,792 m2
43 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1466 m3
44 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1466 m3
45 vận chuyển Phế đổ đi bằng ô tô (gồm cả công xúc lên ô tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1466 m3
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,429 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,792 m2
48 Chống thấm sàn bằng Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,792 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,792 m2
50 Lát đá mặt bệ chậu rửa bằng đá Granit kim sa đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2208 m2
51 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gổm cả xiphong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả van và si fong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
58 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,792 m2
59 Làm trần thả bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,792 m2
60 Đục lớp gạch ốp bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <=3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m2
61 Đục lớp gạch nền bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <=3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,51 m2
62 Tháo dỡ bồn tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7895 m3
66 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7895 m3
67 Vận chuyển vật liệu thải đổ đi bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7895 m3
68 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m2
70 Chống thấm sàn bằng Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,51 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,51 m2
72 Lát đá mặt bệ chậu rửa bằng đá Granit kim sa đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,244 m2
73 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gổm cả sifong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
75 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Tháo dỡ và vệ sinh cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 m2
82 Sơn cửa chớp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
87 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
88 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
89 Đục lớp gạch ốp bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <=3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,74 m2
90 Đục lớp gạch lát nền bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <=3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,93 m2
91 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2101 m3
92 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2101 m3
93 Vận chuyển tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2101 m3
94 chống thấm sàn WC bằng Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,93 m2
95 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,74 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,74 m2
97 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,93 m2
98 Lát đá mặt bệ chậu rửa bằng đá Granit kim sa đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,564 m2
99 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gổm cả xiphong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
101 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
103 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
104 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
105 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (Sen cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
111 Tháo dỡ và vệ sinh cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,15 m2
112 Sơn cửa chớp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,3 m2
113 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
114 vận chuyển xuống kho tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
115 Bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm (Tr bình 5m/máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
116 Bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=10.19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
117 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
118 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
119 Lắp đặt máy điều hoà 02 cục. Loại máy điều hoà: Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 máy
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
121 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 vận chuyển xuống kho tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
123 Tháo dỡ đèn âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
124 Lắp đặt Dowlihg (Led) đường kính d = 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
125 Bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
126 Bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
127 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
128 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
130 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 vận chuyển xuống kho tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
132 Bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
133 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
134 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
135 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
137 Lắp đặt máy điều hoà 02 cục. Loại máy điều hoà: Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
138 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
141 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
142 Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
143 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
144 Tháo dỡ điều hoà cục bộ (P. ăn chung 3 cái + P. ăn Víp 1 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 vận chuyển xuống kho tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
146 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
147 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
148 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
149 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
150 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
151 Tháo dỡ cửa bị mục Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
152 Mua + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
153 Lắp đặt quạt thông gió ĐK 400mm có công suất 0,2–<= 1,5Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Tháo dỡ đèn âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
155 Lắp đặt Dowlihg (Led) đường kính d = 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
157 Ốp gỗ chân cột cao 0,95m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,434 m2
158 Nẹp gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 md
159 Ốp gương phẳng vào cột (Bao gồm cả nẹp và keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6984 m2
160 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5836 100m2
161 Lưới biện pháp thi công chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,36 m2
162 Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,584 m2
163 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9774 m3
164 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,58 m2
165 Trát phào và gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 m
166 Cạo vệ sinh tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,976 m2
167 Trát vá tường trong nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (5% tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2985 m2
168 Bả vá bằng ventônit hoặc tương đương vào cột, dầm, trần (5% tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2985 m2
169 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,97 m2
170 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,584 m2
171 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
172 Tháo dỡ bệ xí (4 bệ xí + 1 tiểu nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
173 Đục lớp gạch ốp bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <=3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,67 m2
174 Đục lớp gạch lát nền bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <=3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6346 m2
175 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,289 m3
176 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,289 m3
177 Vận chuyển tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,289 m3
178 chống thấm sàn WC bằng Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6346 m2
179 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,67 m2
180 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,67 m2
181 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,63 m2
182 Lát đá mặt bệ chậu rửa bằng đá Granit kim sa đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,336 m2
183 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gổm cả sifong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
184 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
185 Lắp đặt chậu xí bệt (5 bệ xí + 1 tiểu nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
186 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
187 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
188 Lắp đặt gương soi KT 1,8x0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt gương soi tầng 2: (0.8*0.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (Sen cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
191 Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6346 m2
192 Làm trần thả bằng tấm thạch cao (khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6346 m2
193 Tháo dỡ cửa sắt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
194 Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng INox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
195 Lắp dựng cửa INocx Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
196 Tủ điện Kích thước: C1200 x R600 x S350 x D2mm_Vỏ thép sơn tĩnh điện màu ghi, hai cánh trên và dưới, có chân đế, tủ trong nhà, bắt thiết bị bằng panel (bao gồm cả thiết bị và vật tư lắp đặt trong tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
197 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8376 m3
198 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8376 m3
199 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3143 m3
200 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1965 m3
201 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4678 100m2
202 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2467 tấn
203 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,322 m3
204 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,446 m2
205 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,256 m2
206 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,702 m2
207 Lắp dựng cột đèn sân vườn cao 3,5m đèn chùm 4 bóng D 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
208 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
209 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
210 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
211 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,3 m2
212 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m3
213 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,165 m3
214 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,875 m3
215 tháo dỡ đường ống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 m
216 Lắp đặt giá đỡ ống bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
217 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=100mm (PN16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m
218 Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
219 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
220 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (PN 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
221 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9488 100m3
222 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (phần đào nền xử lý ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m3
223 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,3 m2
C Hạng mục 3: Phần thiết bị
1 Mua và LD Giường đôi KT: 1,8x2,0 m gỗ CN cốt HDF 2 mặt mịn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Mua và LD kệ ti vi KT: 3,0x0,75x0,45m gỗ CN cốt HDF 2 mặt mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 md
3 Mua và LD Tủ đựng quần áo KT: 1,2x2,2x0,45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Mua kệ đầu giường 0,45x0,5x0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Mua bàn ghế trong phòng (gồm 02 ghề và 01 bàn tròn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Mua Đệm giường đôi KT: 1,8x2,0 m dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Mua và LD rèm cửa sổ bằng vải (Phụ kiện song, suốt kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
8 Mua và LD lưới cáp bọc vải an toàn đường kính <= 3mm ( Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
9 Mua và LD Giường đơn KT: 1,4x2,0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
10 Mua và LD kệ ti vi KT: 3,0x0,75x0,45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 md
11 Mua và LD Tủ đựng quần áo KT: 0,9x2,2x0,45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
12 Mua kệ đầu giường KT 0,45x0,7x0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
13 Mua Đệm giường đôi KT: 1,4x2,0 m dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
14 Mua - LD rèm cửa sổ bằng vải ( Phụ kiện song, suốt kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,74 m2
15 Mua và LD lưới cáp bọc vải an toàn đường kính <= 3mm ( Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2 m2
16 Mua máy điều hòa loại 2 cục,1 chiều công suất 12.000 BTU, treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 máy
17 Mua máy điều hòa, 2 cục 1 chiều công suất 24.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Mua máy điều hòa, 2 cục 1 chiều công suất 12.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Mua và LD rèm cửa sổ bằng vải (Phụ kiện song, suốt kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
20 Mua bàn ăn Inox KT: 0,8x1,2*0,75m (1 bàn và 6 ghế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
21 Mua máy điều hòa, 2 cục 1 chiều công suất 24.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->