Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200135074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-15 14:37:00 đến ngày 2020-01-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,802,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo Chương V E-HSMT | 4,771 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát móng bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 1,719 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đá chẻ, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương V E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 8,814 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 16,662 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM PC40, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 19,532 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, đà kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 5,716 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, đà kiềng | Theo Chương V E-HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,098 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo Chương V E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5 T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 11,504 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,247 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,408 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Chương V E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo Chương V E-HSMT | 1,419 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 1,267 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 11,149 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Chương V E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo Chương V E-HSMT | 1,563 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V E-HSMT | 1,894 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250,PC30, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 16,974 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Chương V E-HSMT | 1,786 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,522 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thep cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thep cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo Chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 5,59 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,655 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo Chương V E-HSMT | 29,301 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,744 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m M75 | Theo Chương V E-HSMT | 30,014 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,037 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 - 1,4 | Theo Chương V E-HSMT | 299,45 | m2 |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm XM PC40, vữa XM cát mịn M50 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 - 1,4 | Theo Chương V E-HSMT | 464,829 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo Chương V E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 11 | Công tác ốp chân móng, bồn hoa | Theo Chương V E-HSMT | 22,86 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo Chương V E-HSMT | 31,12 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600, XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo Chương V E-HSMT | 194,924 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa XM PC30, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 106,46 | m2 |
| 15 | Trát hồ dầu vào trụ cột, cầu thang | Theo Chương V E-HSMT | 37,34 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 - 1,4 | Theo Chương V E-HSMT | 103,49 | m2 |
| 18 | Trát hồ dầu vào BT xà dầm | Theo Chương V E-HSMT | 103,49 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM PC30, mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 191,28 | m2 |
| 20 | Trát hồ dầu vào BT trần | Theo Chương V E-HSMT | 191,28 | m2 |
| 21 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 - 1,4 | Theo Chương V E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 22 | Trát hồ dầu vào BT lanh tô, ô văng, lam ngang | Theo Chương V E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh mầu chiều dày 2,0cm, XM PC40, vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML >2 | Theo Chương V E-HSMT | 85,455 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V E-HSMT | 101,015 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,685 | 100m2 |
| 26 | SXLD kèo mái trọng lượng nhẹ | Theo Chương V E-HSMT | 155,01 | m2 |
| 27 | Trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi | Theo Chương V E-HSMT | 78,76 | m2 |
| 28 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 | Theo Chương V E-HSMT | 37,876 | m2 |
| 29 | Trát granitô giằng lan can | Theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 - 1,4 | Theo Chương V E-HSMT | 159,05 | m |
| 31 | Kẻ ron lõm rộng 20 sâu 10 | Theo Chương V E-HSMT | 45,6 | m |
| 32 | Đắp vữa trang trí lan can | Theo Chương V E-HSMT | 0,63 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa đi cửa sổ nhựa lõi thép | Theo Chương V E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ | Theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa đa điểm có lưỡi gà | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đa điểm có lưỡi gà | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 38 | Khung hoa sắt bảo vệ cửa | Theo Chương V E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 39 | GCLD khung lan can inox hộp 30x30 | Theo Chương V E-HSMT | 4,85 | m |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Chương V E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 42 | SXLD tay vịn lan can inox D49 | Theo Chương V E-HSMT | 31,6 | md |
| 43 | SXLD tay vịn lan can inox D60 | Theo Chương V E-HSMT | 11,6 | md |
| 44 | Bả bằng matít vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 764,279 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 509,39 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 638,51 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 635,159 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo Chương V E-HSMT | 3,47 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm thoát mưa | Theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 50mm thông dầm | Theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 25 thoát trần | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Cùm ống thoát nước | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng RĐ 2x36w-1,2m-220V | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led gắn nổi trần loại 12W, ánh sáng trắng | Theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì ống | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=50Ampe | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=100Ampe | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 830 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 820 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=20mm | Theo Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=32mm | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện có khóa 350x450x180 - 1,2mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường 06 modul | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat | Theo Chương V E-HSMT | 23 | hộp |
| 19 | Mặt nạ | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 21 | Cáp xoắn đồng trần 60mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 22 | Ốc siết cáp | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm luồn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 24 | Đào đất đặt dây | Theo Chương V E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 25 | Đắp đất | Theo Chương V E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 26 | Bình chữa cháy (1 bình CO2 + 1 bình bột MFZ + hộp đựng + tiêu lệnh) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt HT điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| D | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 25mm bằng măng sông | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 20mm bằng măng sông | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Tê, Y nhựa D114 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Tê, Y nhựa D90, D90/60 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Tê, Y nhựa D60 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Tê nhựa D27 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tê nhựa D27/21 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Cút giảm D27/21 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Nối GN nhựa D21 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đường kính 27mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Nối GN D27 | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 22 | Cao su non | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 23 | Keo dán 1 kg | Theo Chương V E-HSMT | 2 | lon |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (két nước + van + dây) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo + dây + vòi | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi 7 món | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ vòi | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước inox 1,5m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt HT nước | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| F | HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất đặt buy | Theo Chương V E-HSMT | 12,887 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 3 | Buy hầm cao 1,5m D =1m cả nắp | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đắp đất buy | Theo Chương V E-HSMT | 8,591 | m3 |
| 5 | Các lớp hầm lọc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất hạ nền | Theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo Chương V E-HSMT | 9,039 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo Chương V E-HSMT | 9,039 | m3 |
| H | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi