Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200135074-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thái
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200134174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-15 14:37:00 đến ngày 2020-01-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,802,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo Chương V E-HSMT 4,771 100m3
2 Đệm cát móng bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,85 Theo Chương V E-HSMT 1,719 100m3
3 Đào móng đá chẻ, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo Chương V E-HSMT 1,482 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo Chương V E-HSMT 8,814 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V E-HSMT 16,662 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V E-HSMT 1,71 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM PC40, mác 75 Theo Chương V E-HSMT 19,532 m3
8 Bê tông xà dầm, đà kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V E-HSMT 5,716 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,276 100m2
10 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,245 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, đà kiềng Theo Chương V E-HSMT 0,572 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo Chương V E-HSMT 0,06 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo Chương V E-HSMT 1,098 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V E-HSMT 0,14 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Chương V E-HSMT 0,786 tấn
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,85 Theo Chương V E-HSMT 0,719 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5 T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo Chương V E-HSMT 0,43 100m3
18 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C3 Theo Chương V E-HSMT 0,43 100m3
19 Đắp cát nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,85 Theo Chương V E-HSMT 0,568 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo Chương V E-HSMT 11,504 m3
21 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 1,247 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V E-HSMT 3,408 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V E-HSMT 3,72 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Chương V E-HSMT 0,167 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo Chương V E-HSMT 1,419 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 1,267 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V E-HSMT 11,149 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Chương V E-HSMT 0,286 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo Chương V E-HSMT 1,563 tấn
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V E-HSMT 1,894 100m2
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250,PC30, đá 1x2 Theo Chương V E-HSMT 16,974 m3
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Chương V E-HSMT 1,786 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo Chương V E-HSMT 0,062 tấn
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V E-HSMT 0,12 100m2
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V E-HSMT 1,522 m3
36 Lắp dựng cốt thep cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V E-HSMT 0,134 tấn
37 Lắp dựng cốt thep cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Theo Chương V E-HSMT 0,187 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V E-HSMT 5,59 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Chương V E-HSMT 0,069 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo Chương V E-HSMT 0,15 tấn
B PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Theo Chương V E-HSMT 5,655 m3
2 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Theo Chương V E-HSMT 29,301 m3
3 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 Theo Chương V E-HSMT 5,744 m3
4 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m M75 Theo Chương V E-HSMT 30,014 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 Theo Chương V E-HSMT 4,037 m3
6 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 Theo Chương V E-HSMT 0,128 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V E-HSMT 2,56 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 - 1,4 Theo Chương V E-HSMT 299,45 m2
9 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm XM PC40, vữa XM cát mịn M50 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 - 1,4 Theo Chương V E-HSMT 464,829 m2
10 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo Chương V E-HSMT 113,4 m2
11 Công tác ốp chân móng, bồn hoa Theo Chương V E-HSMT 22,86 m2
12 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo Chương V E-HSMT 31,12 m2
13 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600, XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo Chương V E-HSMT 194,924 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa XM PC30, mác 75 Theo Chương V E-HSMT 106,46 m2
15 Trát hồ dầu vào trụ cột, cầu thang Theo Chương V E-HSMT 37,34 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V E-HSMT 2,56 m2
17 Trát xà dầm, XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 - 1,4 Theo Chương V E-HSMT 103,49 m2
18 Trát hồ dầu vào BT xà dầm Theo Chương V E-HSMT 103,49 m2
19 Trát trần, vữa XM PC30, mác 75 Theo Chương V E-HSMT 191,28 m2
20 Trát hồ dầu vào BT trần Theo Chương V E-HSMT 191,28 m2
21 Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 - 1,4 Theo Chương V E-HSMT 105,6 m2
22 Trát hồ dầu vào BT lanh tô, ô văng, lam ngang Theo Chương V E-HSMT 105,6 m2
23 Láng nền, sàn có đánh mầu chiều dày 2,0cm, XM PC40, vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML >2 Theo Chương V E-HSMT 85,455 m2
24 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V E-HSMT 101,015 m2
25 Lợp mái tôn giả ngói dày 0,45mm Theo Chương V E-HSMT 1,685 100m2
26 SXLD kèo mái trọng lượng nhẹ Theo Chương V E-HSMT 155,01 m2
27 Trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi Theo Chương V E-HSMT 78,76 m2
28 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 Theo Chương V E-HSMT 37,876 m2
29 Trát granitô giằng lan can Theo Chương V E-HSMT 5,4 m2
30 Trát gờ chỉ, XM PC40, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 - 1,4 Theo Chương V E-HSMT 159,05 m
31 Kẻ ron lõm rộng 20 sâu 10 Theo Chương V E-HSMT 45,6 m
32 Đắp vữa trang trí lan can Theo Chương V E-HSMT 0,63 m2
33 Cung cấp cửa đi cửa sổ nhựa lõi thép Theo Chương V E-HSMT 66,4 m2
34 Phụ kiện cửa sổ Theo Chương V E-HSMT 23 bộ
35 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa đa điểm có lưỡi gà Theo Chương V E-HSMT 14 bộ
36 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đa điểm có lưỡi gà Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 66,4 m2
38 Khung hoa sắt bảo vệ cửa Theo Chương V E-HSMT 30,6 m2
39 GCLD khung lan can inox hộp 30x30 Theo Chương V E-HSMT 4,85 m
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V E-HSMT 30,6 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V E-HSMT 61,2 m2
42 SXLD tay vịn lan can inox D49 Theo Chương V E-HSMT 31,6 md
43 SXLD tay vịn lan can inox D60 Theo Chương V E-HSMT 11,6 md
44 Bả bằng matít vào tường Theo Chương V E-HSMT 764,279 m2
45 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo Chương V E-HSMT 509,39 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 638,51 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 635,159 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo Chương V E-HSMT 3,47 100m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm thoát mưa Theo Chương V E-HSMT 0,54 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 50mm thông dầm Theo Chương V E-HSMT 0,075 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 25 thoát trần Theo Chương V E-HSMT 0,036 100m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V E-HSMT 18 cái
53 Cầu chắn rác Theo Chương V E-HSMT 6 cái
54 Cùm ống thoát nước Theo Chương V E-HSMT 24 cái
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng RĐ 2x36w-1,2m-220V Theo Chương V E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt đèn led gắn nổi trần loại 12W, ánh sáng trắng Theo Chương V E-HSMT 23 bộ
3 Lắp đặt quạt trần + dimer Theo Chương V E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V E-HSMT 14 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V E-HSMT 44 cái
7 Lắp đặt cầu chì ống Theo Chương V E-HSMT 22 cái
8 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=50Ampe Theo Chương V E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=100Ampe Theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 830 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 820 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Chương V E-HSMT 350 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo Chương V E-HSMT 30 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=20mm Theo Chương V E-HSMT 380 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=32mm Theo Chương V E-HSMT 80 m
16 Lắp đặt tủ điện có khóa 350x450x180 - 1,2mm Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
17 Lắp đặt tủ điện âm tường 06 modul Theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat Theo Chương V E-HSMT 23 hộp
19 Mặt nạ Theo Chương V E-HSMT 23 cái
20 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V E-HSMT 6 cọc
21 Cáp xoắn đồng trần 60mm2 Theo Chương V E-HSMT 25 m
22 Ốc siết cáp Theo Chương V E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt ống nhựa đk 27mm luồn cáp Theo Chương V E-HSMT 0,25 100m
24 Đào đất đặt dây Theo Chương V E-HSMT 3,75 m3
25 Đắp đất Theo Chương V E-HSMT 3,75 m3
26 Bình chữa cháy (1 bình CO2 + 1 bình bột MFZ + hộp đựng + tiêu lệnh) Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
27 Phụ kiện lắp đặt HT điện Theo Chương V E-HSMT 1
D PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm Theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm Theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm Theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm Theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm Theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V E-HSMT 20 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 25mm bằng măng sông Theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 20mm bằng măng sông Theo Chương V E-HSMT 26 cái
11 Tê, Y nhựa D114 Theo Chương V E-HSMT 15 cái
12 Tê, Y nhựa D90, D90/60 Theo Chương V E-HSMT 20 cái
13 Tê, Y nhựa D60 Theo Chương V E-HSMT 25 cái
14 Tê nhựa D27 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
15 Tê nhựa D27/21 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Cút giảm D27/21 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
17 Nối GN nhựa D21 Theo Chương V E-HSMT 16 cái
18 Lắp đặt van đường kính 27mm Theo Chương V E-HSMT 10 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Nối GN D27 Theo Chương V E-HSMT 26 cái
22 Cao su non Theo Chương V E-HSMT 20 cuộn
23 Keo dán 1 kg Theo Chương V E-HSMT 2 lon
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt (két nước + van + dây) Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt lavabo + dây + vòi Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt gương soi 7 món Theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ vòi Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Theo Chương V E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt bể nước inox 1,5m3 Theo Chương V E-HSMT 1 bể
9 Phụ kiện lắp đặt HT nước Theo Chương V E-HSMT 1
F HẦM VỆ SINH
1 Đào đất đặt buy Theo Chương V E-HSMT 12,887 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo Chương V E-HSMT 0,166 m3
3 Buy hầm cao 1,5m D =1m cả nắp Theo Chương V E-HSMT 6 cái
4 Đắp đất buy Theo Chương V E-HSMT 8,591 m3
5 Các lớp hầm lọc Theo Chương V E-HSMT 1 tb
G SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất hạ nền Theo Chương V E-HSMT 4,08 m3
2 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo Chương V E-HSMT 9,039 m3
3 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo Chương V E-HSMT 9,039 m3
H CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo Chương V E-HSMT 1 gói
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo Chương V E-HSMT 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->