Gói thầu: ĐTXD 2020 XL 023: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200140894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD 2020 XL 023: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200139538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 16:26:00 đến ngày 2020-02-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,100,598,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,500,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: TBA Nhật Tân 36 PHẦN VTTB A CẤP THIẾT BỊ A CẤP Trạm biến áp (A cấp) |
|||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thiết bị thu thập dữ liệu từ xa cho công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A, 5ATM 400A, 1ATM 100A,2 ATM 50A, 1ATM 25A) /tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế, tụ bù 2x30kVAr, dây M25 đấu nối tụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | VẬT TƯ A CẤP Cáp ngầm trung thế (A cấp) |
|||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3*240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| C | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Cáp bọc 24kV-XLPE/PVC/DATA/PVC W-M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 3 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm đơn, nhiều sợi M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Đầu cáp Elbow-24kV-M3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Đầu cốt ép M185 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| D | Hạ thế (A cấp) | |||
| E | Cáp ngầm hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M 4*120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV (trọn bộ cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm M4x120mm2 - 1kV (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| F | Trục hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | m |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | cái |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Đầu cốt nhôm A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (có ATM 100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | cái |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976 | m |
| 11 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264 | m |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | m |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| G | PHẦN B THỰC HIỆN THIẾT BỊ Trạm biến áp |
|||
| 1 | Modem GPRS truyền dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | VẬT LIỆU Cáp ngầm trung thế |
|||
| 1 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 2 | Biển tên lộ cáp ngầm đi, đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | viên |
| I | Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây cấp nguồn cho dèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Cát vàng chống ẩm móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 đổ dưới móng tủ (chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (130,32 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Thanh lai đồng (lắp tại cực hạ áp MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển tên lộ cáp sang MBA (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 12 | Khóa cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Hạ thế Cáp ngầm hạ thế |
|||
| 1 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Ống co ngót 120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Colie ôm cáp lên cột (25,09kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn ĐK 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804 | m |
| 5 | Băng dính đen nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 6 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 9 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.926 | viên |
| K | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Cột BTLT cao 7,5m, chịu lực 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 5 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ+ Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | bộ |
| 7 | Khóa CK giữ kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Ống nối nhôm A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Xà nánh dây cột ly tâm đơn (22,99kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Giá đỡ 4 hòm công tơ, cột ly tâm đơn (19,03kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Giá đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột ly tâm kép dọc tuyến (15,36kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ 3 hòm công tơ, cột ly tâm đơn (15,39kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 13 | Giá đỡ 3 hòm công tơ, cột ly tâm kép dọc tuyến (17,31kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Giá đỡ 2 hòm công tơ, cột ly tâm đơn (11,14kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây (21,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| 17 | Dây AV120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 18 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cuộn |
| 19 | Đai thép+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 20 | Tiếp địa giá đỡ hòm công tơ (19.76kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m |
| 22 | Đai thép+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 23 | Đai thép chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | cái |
| 24 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 25 | Đề can tên KH tư gia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687 | cái |
| 26 | Đề can dán hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | tờ |
| 27 | Đánh tên số cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | vị trí |
| 28 | Sơn dầu ngoài trời (sơn nền 2 lớp) (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7417 | kg |
| 29 | Sơn dầu ngoài trời (sơn chữ 2 lớp) (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7417 | kg |
| 30 | Dưỡng biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Dây thít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 32 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cuộn |
| L | NHÂN CÔNG Nhân công lắp đặt thiết bị Trạm biến áp |
|||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt tủ RMU , 3 ngăn loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| M | Nhân công lắp đặt vật liệu Cáp ngầm trung thế |
|||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 2 | Làm Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp (3 pha) |
| 3 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Rãnh 2 cáp trung thế đi dưới đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| N | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Làm đầu cáp khô 35kV 1 pha, có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (130,32 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 15 | Móng trụ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| O | Hạ thế Cáp ngầm hạ thế |
|||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 3 | Làm đầu cáp khô có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ 3 pha |
| 4 | Hộp nối cáp khô, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Ép nối dây tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Rãnh 7 ống hạ thế đi dưới đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 9 | Rãnh hỗn hợp 2 ống trung thế và 7 ống hạ thế đi dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 10 | Rãnh 1 ống hạ thế đi dưới đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 11 | Rãnh 2 ống hạ thế đi dưới đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 12 | Rãnh 6 ống hạ thế đi dưới đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn ĐK 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804 | m |
| P | Trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | m |
| 2 | Dựng cột BT cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Dựng cột BT cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Dựng cột BT cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 5 | Móng đơn cột ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 6 | Móng kép cột ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Móng đơn cột ly tâm 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 8 | Ép nối dây tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây (21,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Tiếp địa giá đỡ hòm công tơ (19.76kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 18 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 19 | Lắp đặt Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 20 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 21 | Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (có ATM 100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | m |
| 27 | Lắp đặ Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 28 | Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây (21,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 29 | Tiếp địa giá đỡ hòm công tơ (19.76kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 (cáp tận dụng kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (cáp tận dụng kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 32 | Lắp đặt Giá đỡ 4 hòm công tơ, cột ly tâm đơn lắp lại (19,03kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm công tơ, cột ly tâm đơn lắp lại (15,59kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm công tơ, cột ly tâm đơn lắp lại (11,14kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Hộp phân dây (tận dụng lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (tận dụng lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (tận dụng lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Công tơ 1 pha lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | Cái |
| 39 | Công tơ 3 pha lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 40 | Tháo hạ Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 41 | Tháo hạ Cáp muler ruột đồng 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 42 | Tháo hạ Cáp muler ruột đồng 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 43 | Tháo hạ Cáp muler ruột đồng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 44 | Tháo hạ Cáp muler ruột đồng 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574 | m |
| 45 | Tháo hạ Cáp muler ruột đồng 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 46 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 47 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 48 | Tháo hạ Hòm 1 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hòm |
| 49 | Tháo hạ Hòm 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | hòm |
| 50 | Tháo hạ Hòm 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 51 | Tháo hạ Hòm 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hòm |
| 52 | Tháo hạ Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 53 | Tháo hạ Xà nánh hạ thế X1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| Q | VẬN CHUYỂN Vận chuyển thiết bị Trạm biến áp |
|||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| R | Vận chuyển vật liệu Cáp ngầm trung thế |
|||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| S | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| T | Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 4 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn vận chuyển thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 5 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| U | HOÀN TRẢ Cáp ngầm trung áp |
|||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 4,5 | m2 |
| V | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 17,5 | m2 |
| W | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 74,3 | m2 |
| X | Hạng mục 2: TBA Nghĩa Dũng 26 PHẦN VTTB A CẤP THIẾT BỊ A CẤP Trạm biến áp (A cấp) |
|||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thiết bị thu thập dữ liệu từ xa cho công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A, 5ATM 400A, 1ATM 100A,2 ATM 50A, 1ATM 25A) /tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế, tụ bù 2x30kVAr, dây M25 đấu nối tụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Y | Hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tủ |
| Z | VẬT TƯ A CẤP Cáp ngầm trung thế (A cấp) |
|||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3*240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AA | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Cáp bọc 24kV-XLPE/PVC/DATA/PVC W-M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 3 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm đơn, nhiều sợi M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Đầu cáp Elbow-24kV-M3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Đầu cốt ép M185 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AB | Hạ thế (A cấp) Cáp ngầm hạ thế (A cấp) |
|||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M 4*150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M 4*120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV (trọn bộ cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV (trọn bộ cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm M4x150mm2 - 1kV (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239 | m |
| 7 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 8 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 9 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 10 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 16 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AC | PHẦN B THỰC HIỆN THIẾT BỊ Trạm biến áp |
|||
| 1 | Modem GPRS truyền dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AD | VẬT LIỆU Cáp ngầm trung thế |
|||
| 1 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Biển tên lộ cáp ngầm đi, đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | viên |
| AE | Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây cấp nguồn cho dèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Cát vàng chống ẩm móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 đổ dưới móng tủ (chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (130,32 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Thanh lai đồng (lắp tại cực hạ áp MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển tên lộ cáp sang MBA (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 12 | Khóa cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AF | Hạ thế Cáp ngầm hạ thế |
|||
| 1 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 3 | Tiếp địa tủ Pillar, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột (25,09kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | ống nhựa xoắn ĐK 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.456 | m |
| 6 | Băng dính đen nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 7 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 8 | Biển tên tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Sơ đồ 1 sợi tại tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235 | m |
| 12 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.115 | viên |
| 13 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | m |
| 17 | Đai ôm ống lên tường D27 (0.12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 18 | Đai ôm ống lên tường D34 (0.15kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 19 | Vít nở nhựa 60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | cái |
| 20 | Vít nở sắt 80x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 21 | Đề can khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 22 | Đề can dán hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | tờ |
| 23 | Băng dính đen nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cuộn |
| 24 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 25 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m |
| 26 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.104 | viên |
| AG | NHÂN CÔNG Nhân công lắp đặt thiết bị Trạm biến áp |
|||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt tủ RMU , 3 ngăn loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AH | Hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| AI | Nhân công lắp đặt vật liệu Cáp ngầm trung thế |
|||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Làm Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp (3 pha) |
| 3 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Rãnh 2 cáp trung thế đi dưới vỉa hè gạch Block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| AJ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Làm đầu cáp khô 35kV 1 pha, có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (130,32 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 15 | Móng trụ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| AK | Hạ thế Cáp ngầm hạ thế |
|||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Làm đầu cáp khô có tiết diện <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ 3 pha |
| 5 | Làm đầu cáp khô có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ 3 pha |
| 6 | Hộp nối cáp khô, cáp có tiết diện <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | Ép nối dây tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ĐK 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.456 | m |
| 9 | Móng tủ Pilar 425 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Làm tiếp địa tủ Pillar, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 13 | Rãnh 1 ống hạ thế đi dưới đường BT Asphal (L<10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 14 | Rãnh 2 ống hạ thế đi dưới đường BT Asphal (L<10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Rãnh 1 ống hạ thế đi dưới đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 16 | Rãnh 1 ống hạ thế đi dưới vỉa hè gạch Block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 17 | Rãnh 2 ống hạ thế đi dưới vỉa hè gạch Block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m |
| 18 | Rãnh 3 ống hạ thế đi dưới vỉa hè gạch Block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 19 | Rãnh 1 ống hạ thế đi dưới bó vỉa hè và vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 20 | Rãnh 2 ống hạ thế đi dưới bó vỉa hè và vỉa hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Rãnh hỗn hợp 2 ống trung thế và 4 ống hạ thế đi dưới vỉa hè gạch Block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | Rãnh 1 ống hạ thế đi dưới đường BTXM cũ (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Rãnh 2 ống hạ thế đi dưới đường BTXM cũ (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 29 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Rãnh 2 ống D50 ra CT đi dưới đường BT Asphal (L<10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 32 | Rãnh 2 ống D65, 2 ống D50, ra CT đi dưới đường BT Asphal (L<10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Rãnh 2 ống D65, 4 ống D50, ra CT đi dưới đường BT Asphal (L<10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 34 | Rãnh 8 ống D50 ra CT đi dưới đường BT Asphal (L<10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 35 | Rãnh 1 ống D65, 10 ống D50 ra CT đi dưới đường BT Asphal (L<10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 36 | Rãnh 1 ống D130, 1 ống D65, 13 ống D50 ra CT đi dưới đường BT Asphal (L<10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 37 | Rãnh 1 ống D50 ra CT đi dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 38 | Rãnh 1 ống D50 ra CT đi dưới bó vỉa hè và tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 39 | Rãnh 2 ống D50 ra CT đi dưới bó vỉa hè và tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 40 | Rãnh 1 ống D65, 2 ống D50 ra CT đi dưới bó vỉa hè và tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 41 | Rãnh 4 ống D50 ra CT đi dưới bó vỉa hè và tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 42 | Rãnh 1 ống D65, 4 ống D50 ra CT đi dưới bó vỉa hè và tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 43 | Rãnh 1 ống D65, 5 ống D50 ra CT đi dưới bó vỉa hè và tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 44 | Rãnh 2 ống D65, 5 ống D50 ra CT đi dưới bó vỉa hè và tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | m |
| AL | Trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 2 | Lắp đặt Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Công tơ 1 pha lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 6 | Công tơ 3 pha lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| AM | VẬN CHUYỂN Vận chuyển thiết bị Trạm biến áp |
|||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| AN | Hạ thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AO | Vận chuyển vật liệu Cáp ngầm trung thế |
|||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| AP | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AQ | Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ca |
| AR | HOÀN TRẢ Cáp ngầm trung áp |
|||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm, Cát vàng đệm dày 5cm, Lát gạch Block màu dày 6cm | 4,5 | m2 |
| AS | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm, Cát vàng đệm dày 5cm, Lát gạch Block màu dày 6cm | 17,5 | m2 |
| AT | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 33 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường < 10,5m) | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Tưới thấm nhũ tương 1,6kg/m2, Thảm BT asphalt hạt trung dày 5cm, Thảm BT asphalt hạt mịn dày 3cm, NT 2,0kg/m2 | 8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm, Cát vàng đệm dày 5cm, Lát gạch Block màu dày 6cm | 274,1 | m2 |
| 4 | Hoàn trả bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | Cát đen đầm chặt dày 20cm, BTXM #100 đổ tại chỗ dày 10cm, lắp đặt bó vỉa BTXM 23x26x100 | 117 | md |
| 5 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Tưới thấm nhũ tương 1,6kg/m2, Thảm BT asphalt hạt trung dày 5cm, Thảm BT asphalt hạt mịn dày 3cm, NT 2,0kg/m2 | 18 | m2 |
| 6 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Cát vàng đệm dày 3cm, Đổ BTXM mác 300 dày 20cm | 4,2 | m2 |
| 7 | Hoàn trả bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | Cát đen đầm chặt dày 20cm, BTXM #100 đổ tại chỗ dày 10cm, lắp đặt bó vỉa BTXM 23x26x100 | 194 | md |
| 8 | Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x6 | Cát đen đầm chặt dày 20cm, BTXM #100 đổ tại chỗ dày 10cm, lắp đặt tấm đan rãnh BTXM 30x50x6 | 194 | md |
| AU | Hạng mục 3: TBA Nghĩa Dũng 29 PHẦN VTTB A CẤP THIẾT BỊ A CẤP Trạm biến áp (A cấp) |
|||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thiết bị thu thập dữ liệu từ xa cho công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0.4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A, 5ATM 400A, 1ATM 100A,2 ATM 50A, 1ATM 25A) /tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế, tụ bù 2x30kVAr, dây M25 đấu nối tụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AV | Hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| AW | VẬT TƯ A CẤP Cáp ngầm trung thế (A cấp) |
|||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC W M3*240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 2 | Đầu cáp Tplug 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AX | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Cáp bọc 24kV-XLPE/PVC/DATA/PVC W-M1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 3 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm đơn, nhiều sợi M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Đầu cáp Elbow-24kV-M3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Đầu cốt ép M185 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AY | Hạ thế (A cấp) Cáp ngầm hạ thế (A cấp) |
|||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M 4*150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*150 mm2 /1 kV (trọn bộ cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm M4x150mm2 - 1kV (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 4 | Đầu cốt M1120 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Hộp phân dây composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 7 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AZ | PHẦN B THỰC HIỆN THIẾT BỊ Trạm biến áp |
|||
| 1 | Modem GPRS truyền dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BA | VẬT LIỆU Cáp ngầm trung thế |
|||
| 1 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 2 | Biển tên lộ cáp ngầm đi, đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702 | viên |
| BB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây cấp nguồn cho dèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Cát vàng chống ẩm móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 đổ dưới móng tủ (chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (130,32 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Thanh lai đồng (lắp tại cực hạ áp MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển tên lộ cáp sang MBA (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 12 | Khóa cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BC | Hạ thế Cáp ngầm hạ thế |
|||
| 1 | Ống co ngót 120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 2 | Tiếp địa tủ Pillar, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 4 | Băng dính đen nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 5 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Biển tên tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Sơ đồ 1 sợi tại tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891 | m |
| 10 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.019 | viên |
| 11 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Đai ôm ống lên tường D27 (0.12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 16 | Đai ôm ống lên tường D34 (0.15kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Vít nở nhựa 60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 18 | Vít nở sắt 80x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 19 | Đề can khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 20 | Đề can dán hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | tờ |
| 21 | Băng dính đen nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cuộn |
| 22 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 23 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | viên |
| BD | NHÂN CÔNG Nhân công lắp đặt thiết bị Trạm biến áp |
|||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=750KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt tủ RMU , 3 ngăn loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| BE | Hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| BF | Nhân công lắp đặt vật liệu Cáp ngầm trung thế |
|||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp (3 pha) |
| 3 | Làm Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp (3 pha) |
| 4 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Rãnh 2 cáp trung thế đi dưới đường BT Asphal (L<10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Rãnh 2 cáp trung thế đi dưới vỉa hè gạch Block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Rãnh 2 cáp trung thế đi dưới bó vỉa hè và đan rãnh BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| BG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Làm đầu cáp khô 35kV 1 pha, có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (130,32 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 15 | Móng trụ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| BH | Hạ thế Cáp ngầm hạ thế |
|||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m |
| 2 | Làm đầu cáp khô có tiết diện <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ 3 pha |
| 3 | Hộp nối cáp khô, cáp có tiết diện <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 4 | Ép nối dây tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ĐK 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 7 | Móng tủ Pilar 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa tủ Pillar, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Rãnh 1 ống hạ thế đi dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Rãnh 1 ống hạ thế đi dưới vỉa hè lát đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 11 | Rãnh 2 ống hạ thế đi dưới vỉa hè lát đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Rãnh 3 ống hạ thế đi dưới vỉa hè lát đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 13 | Rãnh hỗn hợp 2 ống trung thế và 1 ống hạ thế đi dưới vỉa hè lát đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 14 | Rãnh hỗn hợp 2 cáp trung thế và 2 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè lát đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Ép Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 20 | Ép Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Rãnh 3 ống D130, 2 ống D50 ra CT đi dưới vỉa hè đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 22 | Rãnh 3 ống D130, 4 ống D50 ra CT đi dưới vỉa hè đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 23 | Rãnh 3 ống D130, 6 ống D50 ra CT đi dưới vỉa hè đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 24 | Rãnh 3 ống D130, 8 ống D50 ra CT đi dưới vỉa hè đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 27 | Rãnh 3 ống D130, 2 ống D50 ra CT đi dưới vỉa hè đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 28 | Rãnh 3 ống D130, 4 ống D50 ra CT đi dưới vỉa hè đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 29 | Rãnh 3 ống D130, 6 ống D50 ra CT đi dưới vỉa hè đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 30 | Rãnh 3 ống D130, 8 ống D50 ra CT đi dưới vỉa hè đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| BI | Trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Công tơ 1 pha lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Công tơ 3 pha lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BJ | VẬN CHUYỂN Vận chuyển thiết bị Trạm biến áp |
|||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| BK | Hạ thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| BL | Vận chuyển vật liệu Cáp ngầm trung thế |
|||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| BM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| BN | Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| BO | HOÀN TRẢ Cáp ngầm trung áp |
|||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường < 10,5m) | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm, Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, Tưới thấm nhũ tương 1,6kg/m2, Thảm BT asphalt hạt trung dày 5cm, Thảm BT asphalt hạt mịn dày 3cm, NT 2,0kg/m2 | 4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm, Cát vàng đệm dày 5cm, Lát gạch Block màu dày 6cm | 2,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x6 | Cát đen đầm chặt dày 20cm, BTXM #100 đổ tại chỗ dày 10cm, lắp đặt tấm đan rãnh BTXM 30x50x6 | 26 | md |
| 4 | Hoàn trả bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | Cát đen đầm chặt dày 20cm, BTXM #100 đổ tại chỗ dày 10cm, lắp đặt bó vỉa BTXM 23x26x100 | 26 | md |
| BP | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá sẻ | Cát vàng đầm chặt dày 20cm, Lát gạch đá sẻ 30x30 | 17,5 | m2 |
| BQ | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá sẻ | Cát vàng đầm chặt dày 20cm, Lát gạch đá sẻ 30x30 | 251,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch đá sẻ | Cát vàng đầm chặt dày 20cm, Lát gạch đá sẻ 30x30 | 69 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi