Gói thầu: Xây lắp + di dời hạ tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200147893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + di dời hạ tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200129755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 16:38:00 đến ngày 2020-02-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,414,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Chặt cây d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 3 | Chặt cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 5 | Phá dỡ hàng rào tạm cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,12 | m2 |
| 6 | Đập bỏ tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,096 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,096 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,096 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,096 | 1 m3 |
| 10 | Đập bỏ bê tông móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 m3 |
| 14 | Tháo dỡ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1tấn |
| 15 | Đào đất hố móng trụ đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 16 | Lắp dựng trụ cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | Tấn |
| 17 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 m3 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,02 | 1 m2 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đập bỏ BTXM hè dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,607 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,607 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,607 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,607 | 1 m3 |
| 5 | Đào đường đá dăm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,609 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,609 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,609 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,609 | 1 m3 |
| 9 | Đào khuôn đường MR đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5 | 1 m3 |
| 10 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,463 | 1 m3 |
| 11 | Đào khuôn bó vỉa đan rãnh đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,204 | 1 m3 |
| 12 | Đào đất kè chắn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,816 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.844,553 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất trả lại hố móng cống lu lèn K=0.95 (bằng đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,395 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất trả lại hố móng công lu lèn K=0.95 (Bằng máy lu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,051 | 1 m3 |
| 16 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 (Đất đào t/d để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.268,104 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,025 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,025 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,025 | 1 m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Cày xọc tạo nhám mặt đường cũ Mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.994,79 | 1 m2 |
| 2 | CPĐD loại I Dmax 25 dày 15cm lớp trên (Kề cả lớp bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,897 | 1 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.996,762 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 50 - 60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,9341 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,9341 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,9341 | 1 Tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.994,79 | 1 m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường từ K=0.95-K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,421 | 1 m3 |
| 2 | CPĐD loại I Dmax 37.5 dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,711 | 1 m3 |
| 3 | CPĐD loại I Dmax 25 dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,711 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.464,737 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 50 - 60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,6393 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,6393 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,6393 | 1 Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.464,737 | 1 m2 |
| E | VUỐT NỐI NGÃ GIAO | |||
| 1 | Đào đường đá dăm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,58 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,58 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,58 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,58 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,693 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,693 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,693 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,693 | 1 m3 |
| 9 | Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,826 | 1 m3 |
| 10 | CPĐD loại 1 lớp dưới Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,913 | 1 m3 |
| 11 | CPĐD loại 1 lớp trên Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,913 | 1 m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,42 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 50 - 60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0036 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0036 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0036 | 1 Tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,42 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 50 - 60T/h vuốt nối đường giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,295 | 1 Tấn |
| 18 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km vuốt nối đường giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,295 | 1 Tấn |
| 19 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km vuốt nối đường giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,295 | 1 Tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm vuốt nối đường giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,96 | 1 m2 |
| F | BTXM VUỐT CUỐI TUYẾN VÀO NHÀ SH CÔNG ĐỒNG LÀNG NGOL | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,138 | 1 m2 |
| 2 | CPĐD loại I Dmax 37.5 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,686 | 1 m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,24 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đườngđá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,248 | 1 m3 |
| 5 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | 1m |
| 6 | Matic chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,394 | Kg |
| G | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, L=2248.50M | |||
| 1 | Đệm CPĐD loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,91 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,024 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,925 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ ván làm vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 1 m3 |
| H | VỈA HÈ, S=111.11M2 | |||
| 1 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,111 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,11 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông vỉa hè đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,111 | 1 m3 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đập bỏ gối đan, khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,036 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,298 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,298 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,298 | 1 m3 |
| 5 | Trục bỏ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | Tấm |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | 1 m3 |
| 9 | Đào đất mương xây đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,49 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,49 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,49 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,49 | 1 m3 |
| 13 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,236 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,493 | 1 m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,248 | 1 m3 |
| 16 | Trát VXM M100 thành mương xây dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,16 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép gối ga d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | Tấn |
| 19 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,234 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | 1 tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6182 | 1 tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 1 tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,832 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,616 | 1 m3 |
| 25 | Lắp đặt dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | Tấm |
| 26 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 27 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,973 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,973 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,973 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,973 | 1 m3 |
| 31 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,616 | 1 m3 |
| 33 | Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 2.5m chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 đoạn |
| 34 | Lắp đặt ống cống d80 chịu lực ĐK d80, đoạn dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 35 | Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 2.5m không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | 1 đoạn |
| 36 | Lắp đặt ống cống d80 không chịu lực ĐK d80, đoạn dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 m |
| 37 | Lắp đặt ống d100 đoạn dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 38 | Lắp đặt ống d100 đoạn dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 đoạn |
| 39 | Lắp đặt ống d100 đoạn dài 1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn |
| 40 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,838 | 1 m3 |
| 41 | Mối nối ống cống d80 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | 1mối nối |
| 42 | Mối nối ống cống d100 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1mối nố |
| 43 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,304 | 1 m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,304 | 1 m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,304 | 1 m3 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,304 | 1 m3 |
| 47 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,576 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,864 | 1 m3 |
| 49 | Xây hố ga đá hộc tận dụng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,201 | 1 m3 |
| 50 | Xây móng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,195 | 1 m3 |
| 51 | Trát VXM M100 thành mương xây dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,965 | 1 m2 |
| 52 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,8 | 1 m2 |
| 53 | Gia công cốt thép gối ga d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | Tấn |
| 54 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | 1 m3 |
| 55 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | 1 tấn |
| 56 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4899 | 1 tấn |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | 1 m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,224 | 1 m3 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Tấm |
| 60 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 m2 |
| 61 | Trục tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 62 | Ván khuôn nâng thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,251 | 1 m2 |
| 63 | Bê tông nâng thành mương đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | 1 m3 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 65 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,152 | 1 m3 |
| 66 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,152 | 1 m3 |
| 67 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,152 | 1 m3 |
| 68 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,152 | 1 m3 |
| 69 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,196 | 1 m2 |
| 70 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,824 | 1 m3 |
| 71 | VXM M100 tạo dốc đáy ga dày 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | 1 m2 |
| 72 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7306 | Tấn |
| 73 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8203 | Tấn |
| 74 | Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | Tấn |
| 75 | Gia cống thép ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | 1 m |
| 76 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,56 | 1 m2 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | 1 m |
| 78 | Tấm inox ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Tấm |
| J | KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đắp đất lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,981 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất hai bên lối vào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,097 | 1 m3 |
| 3 | Vc đất không td đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,097 | 1 m3 |
| 4 | Vc đất không td đổ xa tiếp cự ly 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,097 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,097 | 1 m3 |
| 6 | Đệm cát mặt lối vào dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,466 | 1 m3 |
| 7 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,985 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông gờ chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,997 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông lối vào đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,221 | 1 m3 |
| 11 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,099 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kè chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,486 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông kè chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,894 | 1 m3 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,566 | 1 m |
| 15 | Vải địa bọc tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,075 | 1 m2 |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | 1 m3 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,025 | 1 m2 |
| 18 | Đào đất móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,648 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,648 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,648 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,648 | 1 m3 |
| 22 | Đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,648 | 1 m3 |
| 23 | Xây tường + trụ gạch 6 lỗ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | 1 m3 |
| 24 | Trát VXM M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8 | 1 m2 |
| 25 | Sơn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8 | 1m2 |
| K | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,113 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (vạch 7.3,7.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,56 | m2 |
| L | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Trục biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Trục biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Đào đất móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 1 m3 |
| 5 | Thép chống xoay d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | Tấn |
| 6 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| M | CỐNG HỘP H100X100, L=25.20M | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,557 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,708 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn 100x100, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 Đoạn |
| 4 | Mối nối cống H100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1mối nố |
| 5 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,772 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,852 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng hố ga CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,629 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông hố ga đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,414 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,832 | 1 m2 |
| 12 | Gia công c.thép gối ga d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | Tấn |
| 13 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép gờ tấm đan d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 19 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 20 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,789 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,789 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,789 | 1 m3 |
| N | CỬA XẢ HẺM 220 BÊN TRÁI TUYẾN KM0+521.08 | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,287 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,287 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,287 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,287 | 1 m3 |
| 5 | Đào mương xây đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,607 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,808 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,154 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,154 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,154 | 1 m3 |
| 10 | Đập phá đá hộc MX cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,463 | 1 m3 |
| 11 | Đập phá tấm đan cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,314 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,314 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đổ xa 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,314 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,314 | 1 m3 |
| 15 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,028 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285,83 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông thành mương đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,65 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,08 | 1 m2 |
| 20 | Gia công c.thép gối mương d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2042 | Tấn |
| 21 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | 1 m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2607 | 1 tấn |
| 23 | Cốt thép gờ tấm đan d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7532 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,672 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | 1 m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | Tấm |
| 27 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,64 | 1 m2 |
| 28 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,342 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,342 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,342 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,342 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,446 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | 1 m3 |
| 34 | VXM M100 tạo dốc đáy ga dày 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1 m2 |
| 35 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | Tấn |
| 36 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | Tấn |
| 37 | Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | Tấn |
| 38 | Gia cống thép ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m |
| 39 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | 1 m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1 m |
| 41 | Tấm inox ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Tấm |
| O | CỬA XẢ PHÍA BÊN TRÁI TUYẾN KM0+844.43 | |||
| 1 | Đập phá tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m3 |
| 2 | Đào vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,918 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,918 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,918 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,918 | 1 m3 |
| 6 | Đào mương xây đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,986 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,312 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,444 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,444 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,444 | 1 m3 |
| 11 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,61 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,44 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,727 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông thành mương đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,02 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,84 | 1 m2 |
| 16 | Gia công c.thép gối mương d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6495 | Tấn |
| 17 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 1 m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép gờ tấm đan d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4765 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,056 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | 1 m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | Tấm |
| 23 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 1 m3 |
| 26 | Cốt thép thanh chống d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 1 tấn |
| 27 | Cốt thép thanh chống d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 1 tấn |
| 28 | Lắp đặt thanh chống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Tấm |
| 29 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,112 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | 1 m3 |
| 35 | VXM M100 tạo dốc đáy ga dày 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1 m2 |
| 36 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | Tấn |
| 37 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | Tấn |
| 38 | Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | Tấn |
| 39 | Gia cống thép ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m |
| 40 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | 1 m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m |
| 42 | Tấm inox ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Tấm |
| 43 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | 1 m3 |
| 44 | Lắp đặt cống hộp đơn 100x100, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 Đoạn |
| 45 | Mối nối cống H100x100 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1mối nố |
| 46 | Đệm móng hố ga CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,414 | 1 m2 |
| 48 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,036 | 1 m3 |
| P | DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2322 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (chỉnh sửa phui đào 10% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6913 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3526 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D168 (ống lồng van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 16 | Lắp nắp chụp van HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt BE, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt bích uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ van giảm áp, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt co gang 45 FF Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê gang FFF Dn100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối góc 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối góc 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=90*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=60*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=40*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van bi đồng ren hợp ngoài MIHA 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối góc nhựa 90 độ HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 41 | Lắp đăt rắc co đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 42 | Lắp đăt van bi tai bướm 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 43 | Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa uPVC D21/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| Q | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi