Gói thầu: Xây lắp + di dời hạ tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200147893-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + di dời hạ tầng
Số hiệu KHLCNT 20200129755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 16:38:00 đến ngày 2020-02-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,414,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1 Chặt cây d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cây
2 Đào gốc cây d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cây
3 Chặt cây d30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cây
4 Đào gốc cây d30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cây
5 Phá dỡ hàng rào tạm cao 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,12 m2
6 Đập bỏ tường xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,096 1 m3
7 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,096 1 m3
8 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,096 1 m3
9 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,096 1 m3
10 Đập bỏ bê tông móng trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
11 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 1 m3
12 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 1 m3
13 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 1 m3
14 Tháo dỡ trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 1tấn
15 Đào đất hố móng trụ đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 1 m3
16 Lắp dựng trụ cổng chào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 Tấn
17 Bê tông móng đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 1 m3
18 Tháo dỡ kết cấu mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,02 1 m2
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đập bỏ BTXM hè dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,607 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,607 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,607 1 m3
4 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,607 1 m3
5 Đào đường đá dăm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,609 1 m3
6 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,609 1 m3
7 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,609 1 m3
8 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,609 1 m3
9 Đào khuôn đường MR đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,5 1 m3
10 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,463 1 m3
11 Đào khuôn bó vỉa đan rãnh đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,204 1 m3
12 Đào đất kè chắn đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,816 1 m3
13 Đào móng cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.844,553 1 m3
14 Đắp đất trả lại hố móng cống lu lèn K=0.95 (bằng đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.492,395 1 m3
15 Đắp đất trả lại hố móng công lu lèn K=0.95 (Bằng máy lu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,051 1 m3
16 Đắp nền đường lu lèn K=0.95 (Đất đào t/d để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.268,104 1 m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,025 1 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,025 1 m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,025 1 m3
C MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG
1 Cày xọc tạo nhám mặt đường cũ Mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.994,79 1 m2
2 CPĐD loại I Dmax 25 dày 15cm lớp trên (Kề cả lớp bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,897 1 m3
3 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.996,762 1 m2
4 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 50 - 60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,9341 1 Tấn
5 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,9341 1 Tấn
6 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,9341 1 Tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.994,79 1 m2
D MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1 Lu xử lý khuôn đường từ K=0.95-K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 739,421 1 m3
2 CPĐD loại I Dmax 37.5 dày 15cm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,711 1 m3
3 CPĐD loại I Dmax 25 dày 15cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,711 1 m3
4 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.464,737 1 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 50 - 60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,6393 1 Tấn
6 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,6393 1 Tấn
7 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,6393 1 Tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.464,737 1 m2
E VUỐT NỐI NGÃ GIAO
1 Đào đường đá dăm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,58 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,58 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,58 1 m3
4 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,58 1 m3
5 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,693 1 m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,693 1 m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,693 1 m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,693 1 m3
9 Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,826 1 m3
10 CPĐD loại 1 lớp dưới Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,913 1 m3
11 CPĐD loại 1 lớp trên Dmax 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,913 1 m3
12 Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,42 1 m2
13 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 50 - 60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,0036 1 Tấn
14 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,0036 1 Tấn
15 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,0036 1 Tấn
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,42 1 m2
17 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 50 - 60T/h vuốt nối đường giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,295 1 Tấn
18 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km vuốt nối đường giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,295 1 Tấn
19 Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km vuốt nối đường giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,295 1 Tấn
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm vuốt nối đường giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,96 1 m2
F BTXM VUỐT CUỐI TUYẾN VÀO NHÀ SH CÔNG ĐỒNG LÀNG NGOL
1 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,138 1 m2
2 CPĐD loại I Dmax 37.5 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,686 1 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,24 1 m2
4 Bê tông mặt đườngđá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,248 1 m3
5 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 1m
6 Matic chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,394 Kg
G BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, L=2248.50M
1 Đệm CPĐD loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,91 1 m3
2 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.276,024 1 m2
3 Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,925 1 m3
4 Gỗ ván làm vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 1 m3
H VỈA HÈ, S=111.11M2
1 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,111 1 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,11 1 m2
3 Bê tông vỉa hè đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,111 1 m3
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đập bỏ gối đan, khối xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,036 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,298 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,298 1 m3
4 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,298 1 m3
5 Trục bỏ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 Tấm
6 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 1 m3
7 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 1 m3
8 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 1 m3
9 Đào đất mương xây đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,49 1 m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,49 1 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,49 1 m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,49 1 m3
13 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,236 1 m3
14 Bê tông móng đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,493 1 m3
15 Xây móng đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,248 1 m3
16 Trát VXM M100 thành mương xây dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,16 1 m2
17 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,88 1 m2
18 Gia công cốt thép gối ga d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 Tấn
19 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,234 1 m3
20 Cốt thép tấm đan d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2042 1 tấn
21 Cốt thép tấm đan d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6182 1 tấn
22 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1352 1 tấn
23 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,832 1 m2
24 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,616 1 m3
25 Lắp đặt dầm D Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 Tấm
26 Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1 m2
27 Đào đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,973 1 m3
28 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,973 1 m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,973 1 m3
30 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,973 1 m3
31 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 1 m3
32 Bê tông móng đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,616 1 m3
33 Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 2.5m chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 1 đoạn
34 Lắp đặt ống cống d80 chịu lực ĐK d80, đoạn dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 m
35 Lắp đặt ống cống d80 đoạn dài 2.5m không chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 649 1 đoạn
36 Lắp đặt ống cống d80 không chịu lực ĐK d80, đoạn dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1 m
37 Lắp đặt ống d100 đoạn dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn
38 Lắp đặt ống d100 đoạn dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 1 đoạn
39 Lắp đặt ống d100 đoạn dài 1.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn
40 Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,838 1 m3
41 Mối nối ống cống d80 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 1mối nối
42 Mối nối ống cống d100 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 1mối nố
43 Đào đất hố ga đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,304 1 m3
44 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,304 1 m3
45 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,304 1 m3
46 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,304 1 m3
47 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,576 1 m3
48 Bê tông móng đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,864 1 m3
49 Xây hố ga đá hộc tận dụng VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,201 1 m3
50 Xây móng đá hộc mới VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,195 1 m3
51 Trát VXM M100 thành mương xây dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,965 1 m2
52 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,8 1 m2
53 Gia công cốt thép gối ga d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,017 Tấn
54 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 1 m3
55 Cốt thép tấm đan d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2976 1 tấn
56 Cốt thép tấm đan d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4899 1 tấn
57 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 1 m2
58 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,224 1 m3
59 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 Tấm
60 Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1 m2
61 Trục tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Tấm
62 Ván khuôn nâng thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,251 1 m2
63 Bê tông nâng thành mương đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,739 1 m3
64 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Tấm
65 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,152 1 m3
66 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,152 1 m3
67 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,152 1 m3
68 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,152 1 m3
69 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,196 1 m2
70 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,824 1 m3
71 VXM M100 tạo dốc đáy ga dày 2.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 1 m2
72 Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7306 Tấn
73 Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8203 Tấn
74 Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 Tấn
75 Gia cống thép ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 1 m
76 Sơn sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,56 1 m2
77 Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC d220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 1 m
78 Tấm inox ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 Tấm
J KÈ CHẮN
1 Đắp đất lu lèn K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,981 1 m3
2 Đào đất hai bên lối vào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,097 1 m3
3 Vc đất không td đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,097 1 m3
4 Vc đất không td đổ xa tiếp cự ly 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,097 1 m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,097 1 m3
6 Đệm cát mặt lối vào dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,466 1 m3
7 Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 1 m3
8 Ván khuôn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,985 1 m2
9 Bê tông gờ chắn đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,997 1 m3
10 Bê tông lối vào đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,221 1 m3
11 Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,099 1 m3
12 Ván khuôn kè chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 924,486 1 m2
13 Bê tông kè chắn đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,894 1 m3
14 Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,566 1 m
15 Vải địa bọc tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,075 1 m2
16 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,498 1 m3
17 Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,025 1 m2
18 Đào đất móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,648 1 m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,648 1 m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,648 1 m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,648 1 m3
22 Đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,648 1 m3
23 Xây tường + trụ gạch 6 lỗ VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 1 m3
24 Trát VXM M50 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,8 1 m2
25 Sơn 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,8 1m2
K VẠCH SƠN
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,113 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (vạch 7.3,7.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,56 m2
L BIỂN BÁO
1 Trục biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Trục biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Đào đất móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 1 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 1 m3
5 Thép chống xoay d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 Tấn
6 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
M CỐNG HỘP H100X100, L=25.20M
1 Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,557 1 m3
2 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,708 1 m3
3 Lắp đặt cống hộp đơn 100x100, L=1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 Đoạn
4 Mối nối cống H100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1mối nố
5 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,772 1 m3
6 Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,852 1 m3
7 Đệm móng hố ga CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 1 m3
8 Bê tông đáy hố ga đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 1 m3
9 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,629 1 m2
10 Bê tông hố ga đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,414 1 m3
11 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,832 1 m2
12 Gia công c.thép gối ga d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 Tấn
13 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 1 m3
14 Cốt thép tấm đan d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 1 tấn
15 Cốt thép gờ tấm đan d12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 1 tấn
16 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 1 m2
17 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 1 m3
18 Lắp đặt tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Tấm
19 Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1 m2
20 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,67 1 m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,789 1 m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,789 1 m3
23 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,789 1 m3
N CỬA XẢ HẺM 220 BÊN TRÁI TUYẾN KM0+521.08
1 Đào vét đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,287 1 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,287 1 m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,287 1 m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,287 1 m3
5 Đào mương xây đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 753,607 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,808 1 m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,154 1 m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,154 1 m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,154 1 m3
10 Đập phá đá hộc MX cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,463 1 m3
11 Đập phá tấm đan cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,314 1 m3
12 Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,314 1 m3
13 Vận chuyển xà bần đổ xa 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,314 1 m3
14 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,314 1 m3
15 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7 1 m3
16 Bê tông móng đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,028 1 m3
17 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.285,83 1 m2
18 Bê tông thành mương đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,65 1 m3
19 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,08 1 m2
20 Gia công c.thép gối mương d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2042 Tấn
21 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 1 m3
22 Cốt thép tấm đan d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2607 1 tấn
23 Cốt thép gờ tấm đan d12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7532 1 tấn
24 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,672 1 m2
25 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,84 1 m3
26 Lắp đặt tấm đan G Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 Tấm
27 Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,64 1 m2
28 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,342 1 m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,342 1 m3
30 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,342 1 m3
31 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,342 1 m3
32 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,446 1 m2
33 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 1 m3
34 VXM M100 tạo dốc đáy ga dày 2.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 1 m2
35 Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4176 Tấn
36 Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4396 Tấn
37 Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 Tấn
38 Gia cống thép ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m
39 Sơn sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,48 1 m2
40 Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC d220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1 m
41 Tấm inox ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Tấm
O CỬA XẢ PHÍA BÊN TRÁI TUYẾN KM0+844.43
1 Đập phá tường xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 m3
2 Đào vét đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,918 1 m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,918 1 m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,918 1 m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,918 1 m3
6 Đào mương xây đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,986 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,312 1 m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,444 1 m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,444 1 m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,444 1 m3
11 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,61 1 m3
12 Bê tông móng đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,44 1 m3
13 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,727 1 m2
14 Bê tông thành mương đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,02 1 m3
15 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,84 1 m2
16 Gia công c.thép gối mương d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6495 Tấn
17 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 1 m3
18 Cốt thép tấm đan d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 1 tấn
19 Cốt thép gờ tấm đan d12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4765 1 tấn
20 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,056 1 m2
21 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 1 m3
22 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 Tấm
23 Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,72 1 m2
24 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 1 m2
25 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 1 m3
26 Cốt thép thanh chống d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 1 tấn
27 Cốt thép thanh chống d12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 1 tấn
28 Lắp đặt thanh chống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Tấm
29 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,624 1 m3
30 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,624 1 m3
31 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 6Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,624 1 m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly tiếp 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,624 1 m3
33 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,112 1 m2
34 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 1 m3
35 VXM M100 tạo dốc đáy ga dày 2.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 1 m2
36 Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2386 Tấn
37 Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 Tấn
38 Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 Tấn
39 Gia cống thép ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m
40 Sơn sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 1 m2
41 Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC d220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1 m
42 Tấm inox ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Tấm
43 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,208 1 m3
44 Lắp đặt cống hộp đơn 100x100, L=1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 Đoạn
45 Mối nối cống H100x100 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1mối nố
46 Đệm móng hố ga CPĐD Dmax 37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 1 m3
47 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,414 1 m2
48 Bê tông móng đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,036 1 m3
P DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2322 100m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (chỉnh sửa phui đào 10% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6913 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3526 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D168 (ống lồng van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
16 Lắp nắp chụp van HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt BE, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt mặt bích uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Tháo dỡ van giảm áp, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt co gang 45 FF Dn80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê gang FFF Dn100/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê giảm uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt tê uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt nối góc 45 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt nối góc 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt đầu bịt uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=90*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
35 Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=60*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
36 Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=40*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt van bi đồng ren hợp ngoài MIHA 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
39 Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
40 Lắp đặt nối góc nhựa 90 độ HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
41 Lắp đăt rắc co đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
42 Lắp đăt van bi tai bướm 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
43 Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa uPVC D21/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
Q HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->