Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200147387-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200129353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 16:28:00 đến ngày 2020-02-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,391,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Chặt cây đường kính D30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
2 Đào gốc cây đường kính D30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
3 Phá dỡ rào tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,15 m2
4 Đập phá tường xây, sân bê tông, kết cấu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,04 1 m3
5 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,04 1 m3
6 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,04 1 m3
7 Đập bỏ mương xây cũ, cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,4 1 m3
8 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,99 1 m3
9 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,99 1 m3
10 Đào nền đường, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,37 1 m3
11 Đào khuôn đường, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 259 1 m3
12 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.288,45 1 m3
13 Đắp đất nền đường K=0.95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,39 1 m3
14 Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.285,68 1 m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,76 1 m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,76 1 m3
17 Tạo nhám mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.911,96 1 m2
18 Bù phụ CPĐD loại I Dmax 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,75 1 m3
19 Lớp CPĐD loại I Dmax 25 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,44 1 m3
20 Tưới lớp nhũ tương thấm bám, TC 1.0 Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.911,96 1 m2
21 Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.911,96 1 m2
22 Sản xuất BTN C19 hạt trung, trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,77 1 Tấn
23 Vận chuyển BTN cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,77 1 Tấn
24 Lu tăng cường khuôn cũ K95 lên K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,85 1 m3
25 Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5 dày 15cm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,43 1 m3
26 Lớp CPĐD loại I Dmax=25 dày 15cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,43 1 m3
27 Tưới lớp nhũ tương thấm bám, TC 1.0 Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.442,84 1 m2
28 Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.442,84 1 m2
29 Sản xuất BTN C19 hạt trung, trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,8 1 Tấn
30 Vận chuyển BTN cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,8 1 Tấn
31 Lu tăng cường khuôn cũ K95 lên K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 1 m3
32 Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5 dày 15cm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 1 m3
33 Lớp CPĐD loại I Dmax=25 dày 15cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 1 m3
34 Tưới lớp nhũ tương thấm bám, TC 1.0 Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,65 1 m2
35 Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,65 1 m2
36 Sản xuất BTN C19 hạt trung, trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 1 Tấn
37 Vận chuyển BTN cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 1 Tấn
38 Lu tăng cường khuôn cũ K95 lên K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,58 1 m3
39 Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5 dày 15cm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,79 1 m3
40 Lớp CPĐD loại I Dmax=25 dày 15cm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,79 1 m3
41 Tưới lớp nhũ tương thấm bám, TC 1.0 Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,27 1 m2
42 Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,27 1 m2
43 Sản xuất BTN C19 hạt trung, trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,82 1 Tấn
44 Vận chuyển BTN cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,82 1 Tấn
45 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,72 1 m3
46 Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,84 1 m2
47 Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,11 1 m3
48 Gỗ ván làm vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3596 1 m3
49 Đào đất móng tường chắn bằng máy, ĐC III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,18 1 m3
50 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 1 m3
51 Ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,8 1 m2
52 Bê tông tường chắn đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,23 1 m3
53 Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 1 m
54 Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 1 m2
55 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,18 1 m3
56 Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,18 1 m3
57 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 1 m3
58 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 1 m3
59 Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
60 Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,24 m2
61 Đào móng bê tông, biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1 m3
62 Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 1 m3
63 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 m3
64 Trồng lại biển báo tròn (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
65 Trồng lại biển báo tên đường (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bảng
66 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1 m3
67 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1 m3
68 Đào đất móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 m3
69 Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1 m3
70 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1 m3
71 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
72 Thép tròn D14 chống xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 Tấn
73 Cột biển báo D90 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 md
74 Lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
75 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 m3
76 Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 m3
77 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,02 1 m3
78 V/c ống cống D80, ô tô thùng 10T, Pvi 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,225 1tấn/km
79 Bốc ống cống từ phương tiện VC xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,225 1 tấn
80 Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 800mm; Cống dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 1 đoạn
81 Lắp đặt ống bê tông dài 1.0m, ĐK 800mm; Cống dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 1 đoạn
82 Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 800mm; Cống chịu lực dưới nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đoạn
83 Lắp đặt ống bê tông dài 1.0m, ĐK 800mm; Cống chịu lực dưới nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn
84 Mối nối ống cống D800 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 469 1 mối
85 Ván khuôn đổ bê tông hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,32 1 m2
86 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 1 m3
87 VXM M100 láng mặt ngoài tạo dốc đáy hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 1 m2
88 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 1 m
89 Gia công, lắp đặt thép góc các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6173 Tấn
90 Gia công, lắp đặt thép tấm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7217 Tấn
91 Gia công, lắp đặt thép CT5 D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 Tấn
92 Lắp đặt ống thép D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m
93 Sơn sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,86 1 m2
94 Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
95 Đào móng hố ga bằng máy, ĐC III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,14 1 m3
96 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 1 m3
97 Bê tông móng mương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,66 1 m3
98 Xây hố ga đá hộc VXM M100 (tận dụng đá xây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,41 1 m3
99 Gia công cốt thép thang trèo D18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4778 Tấn
100 Trát VXM M100 dày 2 cm thành trong hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,34 1 m2
101 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,14 1 m3
102 Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,14 1 m3
103 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,57 1 m2
104 Gia công thép gối ga d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9278 Tấn
105 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 1 m3
106 Cốt thép tấm đan hố ga d<=10mm CT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 1 tấn
107 Cốt thép tấm đan hố ga d>10mm CT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7221 1 tấn
108 Ván khuôn tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,88 1 m2
109 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 1 m3
110 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 Cái
111 Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m2
112 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,42 1 m3
113 Trục vớt cống cũ hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 m
114 Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,02 1 m3
115 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,46 1 m3
116 Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,46 1 m3
117 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 1 m3
118 V/c ống cống D100, ô tô thùng 10T, Pvi 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,065 1tấn/km
119 Bốc ống cống từ phương tiện VC xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,065 1 tấn
120 Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 1000; Cống chịu lực đặt dưới nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn
121 Lắp đặt ống bê tông dài 1.0m, ĐK 1000; Cống chịu lực đặt dưới nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn
122 Mối nối ống cống D1000 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 mối
123 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 1 m3
124 Gia công cốt thép hố ga d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 Tấn
125 Gia công cốt thép hố ga d10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4156 Tấn
126 Gia công cốt thép thang trèo D18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 Tấn
127 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,08 1 m2
128 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 1 m3
129 Cốt thép tấm đan hố ga d<=10mm CT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 1 tấn
130 Cốt thép tấm đan hố ga d>10mm CT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 1 tấn
131 Gia công thép góc KT 50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 1 tấn
132 Sơn chống gỉ thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 1 m2
133 Ván khuôn tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 1 m2
134 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 1 m3
135 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
136 Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m2
137 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,65 1 m3
138 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,18 1 m3
139 V/c ống cống D80, ô tô thùng 10T, Pvi 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,85 1tấn/km
140 Bốc ống cống từ phương tiện VC xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,85 1 tấn
141 Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 1000; Cống dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đoạn
142 Lắp đặt ống bê tông dài 1.0m, ĐK 1000; Cống dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn
143 Mối nối ống cống D1000 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 mối
144 Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,63 1 m3
145 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,76 1 m3
146 Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,76 1 m3
147 Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 1 m3
148 Gia công cốt thép hố ga d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 Tấn
149 Gia công cốt thép hố ga d10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4156 Tấn
150 Gia công cốt thép thang trèo D18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 Tấn
151 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,08 1 m2
152 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 1 m3
153 Cốt thép tấm đan hố ga d<=10mm CT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 1 tấn
154 Cốt thép tấm đan hố ga d>10mm CT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 1 tấn
155 Gia công thép góc KT 50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 1 tấn
156 Sơn chống gỉ thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 1 m2
157 Ván khuôn tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 1 m2
158 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 1 m3
159 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
160 Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m2
B DI DỜI HỆ THỐNG ĐiỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,418 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1608 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2813 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 tấn
6 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,48 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,05 m3
10 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
11 Bulon neo móng cột sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
13 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 10 m
14 Vật liệu tiếp địa đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
15 Vật liệu tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Dựng cột bê tông, chiều cao cột=14m -190-8.5, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
17 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m 190-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
18 Vừa lắp vừa dựng cột thép hình cột sắt TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,097 tấn
19 Tiếp địa ngọn trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
20 Lắp dựng tiếp địa ngọn cho cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
21 Kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Bu lông móc 16x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt kẹp IPC 35-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
24 Khóa đỡ 35-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
25 Kẹp ngừng 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
26 Giá mốc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Cái
27 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 Bộ
28 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 km/dây
29 Tháo và lắp đặt lại xà các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 bộ
30 Tháo và lắp lại FCO 27kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ (3pha)
31 Tháo và lắp lại dây A/ XLPE Tiết diện dây <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 1km dây
32 Tháo và lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 sứ
33 Tháo và lắp đặt lại chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 chuỗi sứ
34 Tháo và lắp đặt lại dây ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 1km dây
35 Tháo và lắp đặt lại dây ABC 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 1km dây
36 Tháo và lắp đặt lại dây ABC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1km dây
37 Tháo và lắp lại máy biến áp 3 pha công suất <= 250 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
38 Tháo và lắp đặt lại tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
39 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cần đèn
40 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ/ hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
41 Hạ cột BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
42 Hạ cột BTLT 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cột
43 Hạ cột sắt 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,097 tấn
44 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 vị trí
45 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C DI DỜI HỆ THỐNG NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2393 100m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (chỉnh sửa phui đào 10% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,77 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
7 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
9 Lắp đặt nắp chụp van HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đai khởi thủy HDPE D110*1.1/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ba chạc 90 chuyển bậc uPVC D60/49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D49*1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D42*1.1/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt nối góc 90 upvc D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt nối góc 90 upvc D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đai khởi thủy HDPE d=50*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Lắp đai khởi thủy HDPE d=40*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt van bi đồng liên hợp ren ngoài MIHA 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
25 Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
26 Lắp đăt rắc co đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
27 Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
28 Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
29 Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa D21/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 100m
31 Lắp đặt nối góc 90 upvc D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
32 Tháo dỡ hộp đồng hồ HDPE 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
33 Lắp đặt hộp đồng hồ HDPE 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
34 Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng Dn15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Dn15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
D HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->