Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200147387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200129353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 16:28:00 đến ngày 2020-02-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,391,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Chặt cây đường kính D30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính D30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 3 | Phá dỡ rào tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,15 | m2 |
| 4 | Đập phá tường xây, sân bê tông, kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,04 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,04 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,04 | 1 m3 |
| 7 | Đập bỏ mương xây cũ, cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,4 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,99 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,99 | 1 m3 |
| 10 | Đào nền đường, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,37 | 1 m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.288,45 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K=0.95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,39 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285,68 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,76 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,76 | 1 m3 |
| 17 | Tạo nhám mặt đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.911,96 | 1 m2 |
| 18 | Bù phụ CPĐD loại I Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,75 | 1 m3 |
| 19 | Lớp CPĐD loại I Dmax 25 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,44 | 1 m3 |
| 20 | Tưới lớp nhũ tương thấm bám, TC 1.0 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.911,96 | 1 m2 |
| 21 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.911,96 | 1 m2 |
| 22 | Sản xuất BTN C19 hạt trung, trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,77 | 1 Tấn |
| 23 | Vận chuyển BTN cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,77 | 1 Tấn |
| 24 | Lu tăng cường khuôn cũ K95 lên K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,85 | 1 m3 |
| 25 | Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5 dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,43 | 1 m3 |
| 26 | Lớp CPĐD loại I Dmax=25 dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,43 | 1 m3 |
| 27 | Tưới lớp nhũ tương thấm bám, TC 1.0 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.442,84 | 1 m2 |
| 28 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.442,84 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất BTN C19 hạt trung, trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,8 | 1 Tấn |
| 30 | Vận chuyển BTN cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,8 | 1 Tấn |
| 31 | Lu tăng cường khuôn cũ K95 lên K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | 1 m3 |
| 32 | Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5 dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | 1 m3 |
| 33 | Lớp CPĐD loại I Dmax=25 dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | 1 m3 |
| 34 | Tưới lớp nhũ tương thấm bám, TC 1.0 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,65 | 1 m2 |
| 35 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,65 | 1 m2 |
| 36 | Sản xuất BTN C19 hạt trung, trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 1 Tấn |
| 37 | Vận chuyển BTN cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 1 Tấn |
| 38 | Lu tăng cường khuôn cũ K95 lên K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,58 | 1 m3 |
| 39 | Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5 dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,79 | 1 m3 |
| 40 | Lớp CPĐD loại I Dmax=25 dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,79 | 1 m3 |
| 41 | Tưới lớp nhũ tương thấm bám, TC 1.0 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,27 | 1 m2 |
| 42 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,27 | 1 m2 |
| 43 | Sản xuất BTN C19 hạt trung, trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | 1 Tấn |
| 44 | Vận chuyển BTN cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | 1 Tấn |
| 45 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,84 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,11 | 1 m3 |
| 48 | Gỗ ván làm vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3596 | 1 m3 |
| 49 | Đào đất móng tường chắn bằng máy, ĐC III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | 1 m3 |
| 50 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,8 | 1 m2 |
| 52 | Bê tông tường chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,23 | 1 m3 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | 1 m |
| 54 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 1 m2 |
| 55 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | 1 m3 |
| 56 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | 1 m3 |
| 57 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | 1 m3 |
| 58 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | 1 m3 |
| 59 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 60 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | m2 |
| 61 | Đào móng bê tông, biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 62 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 63 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 64 | Trồng lại biển báo tròn (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 65 | Trồng lại biển báo tên đường (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bảng |
| 66 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 67 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 68 | Đào đất móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 69 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 70 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 71 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 72 | Thép tròn D14 chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 73 | Cột biển báo D90 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | md |
| 74 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 75 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 76 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 77 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,02 | 1 m3 |
| 78 | V/c ống cống D80, ô tô thùng 10T, Pvi 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,225 | 1tấn/km |
| 79 | Bốc ống cống từ phương tiện VC xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,225 | 1 tấn |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 800mm; Cống dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | 1 đoạn |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông dài 1.0m, ĐK 800mm; Cống dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 đoạn |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 800mm; Cống chịu lực dưới nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông dài 1.0m, ĐK 800mm; Cống chịu lực dưới nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn |
| 84 | Mối nối ống cống D800 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469 | 1 mối |
| 85 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,32 | 1 m2 |
| 86 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | 1 m3 |
| 87 | VXM M100 láng mặt ngoài tạo dốc đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1 m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | 1 m |
| 89 | Gia công, lắp đặt thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6173 | Tấn |
| 90 | Gia công, lắp đặt thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7217 | Tấn |
| 91 | Gia công, lắp đặt thép CT5 D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | Tấn |
| 92 | Lắp đặt ống thép D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m |
| 93 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,86 | 1 m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt nắp ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 95 | Đào móng hố ga bằng máy, ĐC III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,14 | 1 m3 |
| 96 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | 1 m3 |
| 97 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | 1 m3 |
| 98 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 (tận dụng đá xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,41 | 1 m3 |
| 99 | Gia công cốt thép thang trèo D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4778 | Tấn |
| 100 | Trát VXM M100 dày 2 cm thành trong hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,34 | 1 m2 |
| 101 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,14 | 1 m3 |
| 102 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,14 | 1 m3 |
| 103 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,57 | 1 m2 |
| 104 | Gia công thép gối ga d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9278 | Tấn |
| 105 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | 1 m3 |
| 106 | Cốt thép tấm đan hố ga d<=10mm CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 1 tấn |
| 107 | Cốt thép tấm đan hố ga d>10mm CT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7221 | 1 tấn |
| 108 | Ván khuôn tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | 1 m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | 1 m3 |
| 110 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
| 111 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m2 |
| 112 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,42 | 1 m3 |
| 113 | Trục vớt cống cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 114 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | 1 m3 |
| 115 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | 1 m3 |
| 116 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | 1 m3 |
| 117 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | 1 m3 |
| 118 | V/c ống cống D100, ô tô thùng 10T, Pvi 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,065 | 1tấn/km |
| 119 | Bốc ống cống từ phương tiện VC xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,065 | 1 tấn |
| 120 | Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 1000; Cống chịu lực đặt dưới nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 121 | Lắp đặt ống bê tông dài 1.0m, ĐK 1000; Cống chịu lực đặt dưới nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn |
| 122 | Mối nối ống cống D1000 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối |
| 123 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 124 | Gia công cốt thép hố ga d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | Tấn |
| 125 | Gia công cốt thép hố ga d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4156 | Tấn |
| 126 | Gia công cốt thép thang trèo D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | Tấn |
| 127 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,08 | 1 m2 |
| 128 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 1 m3 |
| 129 | Cốt thép tấm đan hố ga d<=10mm CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 1 tấn |
| 130 | Cốt thép tấm đan hố ga d>10mm CT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 1 tấn |
| 131 | Gia công thép góc KT 50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 1 tấn |
| 132 | Sơn chống gỉ thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m2 |
| 133 | Ván khuôn tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 1 m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 135 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 136 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m2 |
| 137 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,65 | 1 m3 |
| 138 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | 1 m3 |
| 139 | V/c ống cống D80, ô tô thùng 10T, Pvi 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,85 | 1tấn/km |
| 140 | Bốc ống cống từ phương tiện VC xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,85 | 1 tấn |
| 141 | Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 1000; Cống dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn |
| 142 | Lắp đặt ống bê tông dài 1.0m, ĐK 1000; Cống dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 143 | Mối nối ống cống D1000 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 mối |
| 144 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,63 | 1 m3 |
| 145 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,76 | 1 m3 |
| 146 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,76 | 1 m3 |
| 147 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 148 | Gia công cốt thép hố ga d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | Tấn |
| 149 | Gia công cốt thép hố ga d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4156 | Tấn |
| 150 | Gia công cốt thép thang trèo D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | Tấn |
| 151 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,08 | 1 m2 |
| 152 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 1 m3 |
| 153 | Cốt thép tấm đan hố ga d<=10mm CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 1 tấn |
| 154 | Cốt thép tấm đan hố ga d>10mm CT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 1 tấn |
| 155 | Gia công thép góc KT 50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 1 tấn |
| 156 | Sơn chống gỉ thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m2 |
| 157 | Ván khuôn tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 1 m2 |
| 158 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 159 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 160 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m2 |
| B | DI DỜI HỆ THỐNG ĐiỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,418 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1608 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,05 | m3 |
| 10 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 11 | Bulon neo móng cột sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 13 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | 10 m |
| 14 | Vật liệu tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Vật liệu tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột=14m -190-8.5, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m 190-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 18 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình cột sắt TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,097 | tấn |
| 19 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa ngọn cho cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 21 | Kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Bu lông móc 16x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp IPC 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 24 | Khóa đỡ 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 25 | Kẹp ngừng 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 26 | Giá mốc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 27 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | km/dây |
| 29 | Tháo và lắp đặt lại xà các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 30 | Tháo và lắp lại FCO 27kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 31 | Tháo và lắp lại dây A/ XLPE Tiết diện dây <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 1km dây |
| 32 | Tháo và lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 sứ |
| 33 | Tháo và lắp đặt lại chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 chuỗi sứ |
| 34 | Tháo và lắp đặt lại dây ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 1km dây |
| 35 | Tháo và lắp đặt lại dây ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 1km dây |
| 36 | Tháo và lắp đặt lại dây ABC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1km dây |
| 37 | Tháo và lắp lại máy biến áp 3 pha công suất <= 250 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 38 | Tháo và lắp đặt lại tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 39 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 40 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ/ hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 41 | Hạ cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 42 | Hạ cột BTLT 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 43 | Hạ cột sắt 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,097 | tấn |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | DI DỜI HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2393 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (chỉnh sửa phui đào 10% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt nắp chụp van HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy HDPE D110*1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ba chạc 90 chuyển bậc uPVC D60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D49*1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D42*1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối góc 90 upvc D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối góc 90 upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thủy HDPE d=50*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thủy HDPE d=40*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt van bi đồng liên hợp ren ngoài MIHA 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 26 | Lắp đăt rắc co đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa D21/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt nối góc 90 upvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 32 | Tháo dỡ hộp đồng hồ HDPE 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp đồng hồ HDPE 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 34 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng Dn15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Dn15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi