Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng công trình cầu Lam Điền trên đường ĐH.53, (bao gồm hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200136865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng công trình cầu Lam Điền trên đường ĐH.53, (bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200122777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-16 08:40:00 đến ngày 2020-02-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,879,892,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,26 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6541 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6541 | 100m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,27 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,04 | m³ |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển cọc, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cọc tiếp 2000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cấu kiện |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 35x35cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | 100m |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | mối nối |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m² |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bịt mối nối, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m³ |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,97 | m³ |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m³ |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m² |
| 26 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m² |
| 27 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m² |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m² |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 31 | Sản xuất các kết cấu thép khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 33 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | kg |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm (Thép chốt đầu dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m³ |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m² |
| 39 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 40 | Gối dải cao su cốt bản thép 900x240x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,82 | m³ |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m² |
| 45 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,26 | 100m |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | 100m³ |
| 47 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 100m³ |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m² |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,77 | m³ |
| 50 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,3 | m³ |
| 51 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m³ |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m³ |
| 53 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 100m² |
| 54 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 100m² |
| 55 | Thuê bãi đúc dầm dầm và cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,5 | m2 |
| 56 | Biển báo công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Đèn tín hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,7 | 100m |
| 59 | Đắp đập đất đường tạm và đập đất thi công (Tận dụng đất đào kè mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,21 | 100m³ |
| 60 | Mua đất đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,7 | m3 |
| 61 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 62 | Bốc xếp, vận chuyển dầm, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển tiếp 4km các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 64 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2 | m |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m³ |
| 69 | Nhổ cọc tre đất cấp I. Tính bằng 2/3 công đóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,7 | 100m |
| 70 | Đào đập đất, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | 100m³ |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | 100m³ |
| 72 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi