Gói thầu: Gói thầu số 1: Hạng mục hệ thống chiếu sáng (xây lắp+hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200144570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Hạng mục hệ thống chiếu sáng (xây lắp+hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200143666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 12:25:00 đến ngày 2020-02-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,429,394,876 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CHIẾU SÁNG PHA TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Trụ chiếu sáng tròn côn 03 lớp (STK, Polyurethane đông đặc và nhựa đặc biệt), cao 5,5m, dày 3mm đường kính đế 156mm, đk đỉnh 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 2 | Đai ốc M24 mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Long đền vuông lỗ Φ26 (53x53x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp dựng trụ đèn pha cao 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 5 | Đai ốc M20 mạ nhúng kẽm lắp đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Thép tấm 300x300 dày 10mm làm đế đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Long đền vuông lỗ Φ20 (53x53x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Thanh V120 dày 12mm, dài 1m, sơn Epoxy; lắp trụ đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cần đèn cho trụ đèn pha cao 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần |
| 10 | Bulông đế móng ven răng đầu 100mm - D24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Bêtông đá 1x2 M200: 0,317m3/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 12 | Bêtông đá 4x6 M100: 0,036m3/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 13 | Đào lỗ móng trụ c/sáng đất cấp 3: 0,324m3/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 15 | Đèn led ánh sáng trắng pha tượng góc chiếu 30 độ công suất 205W-220V-IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp chóa đèn pha 205W độ cao 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 17 | Đào mương cáp ngầm nền gạch đá (cấp 4),kích thước mương: 0,45m*0,3m sâu 0,45m =0,17m3/m tới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m3 |
| 18 | Cát đệm mương cáp: 0,059m3/m tới; hao hụt 3,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 19 | Gạch thẻ làm dấu mương cáp (6 viên/m tới): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | viên |
| 20 | Lấp đất mương cáp: (0,046)m3/m tới, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 21 | Ống nhựa PVC D60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | mét |
| 22 | Co sừng trâu D34 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Ống sắt tráng kẽm Φ76 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 24 | Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 3x10mm2+1xx6mm2-0,6/1kV: chiều dài 135m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | mét |
| 25 | Cáp đồng bọc CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | mét |
| 26 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 27 | Luồn cáp cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đ.cáp |
| 28 | Luồn dây dẫn điện lên đèn: (cáp CVV 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 29 | Cọc tiếp đất Φ16x2400mm mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 30 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Ốc siết cáp đồng M11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Bulông Φ8x30 + longđền: bắt dây nối đất vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Cáp đồng trần Cu11mm2: 0,192kg/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | kg |
| 34 | Đầu cosse ép đồng Cu11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Làm tiếp địa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| B | PHẦN TRỤ ĐÈN PHA CAO 20M HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ chóa đèn pha 1000W hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đèn led (ánh sáng trắng 4300K) công suất 205W-220V-IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp chóa đèn pha 205W độ cao 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Đào mương cáp ngầm nền gạch đá (cấp 4),kích thước mương: 0,45m*0,3m sâu 0,45m =0,17m3/m tới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 5 | Cát đệm mương cáp: 0,059m3/m tới; hao hụt 3,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 6 | Gạch thẻ làm dấu mương cáp (6 viên/m tới): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | viên |
| 7 | Lấp đất mương cáp: (0,046)m3/m tới, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mét |
| 9 | Co sừng trâu D34 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Ống sắt tráng kẽm Φ76 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 11 | Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 3x10mm2+1xx6mm2-0,6/1kV: chiều dài 66m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | mét |
| 12 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 13 | Cọc tiếp đất Φ16x2400mm mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 14 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ốc siết cáp đồng M11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Bulông Φ8x30 + longđền: bắt dây nối đất vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cáp đồng trần Cu11mm2: 0,192kg/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | kg |
| 18 | Đầu cosse ép đồng Cu11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Làm tiếp địa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | PHẦN TRỤ ĐÈN TRANG TRÍ CAO 3,5M | |||
| 1 | Trụ chiếu sáng tròn côn 03 lớp (STK, Polyurethane đông đặc và nhựa đặc biệt), cao 3,5m, dày 3mm đường kính đế 156mm, đk đỉnh 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 2 | Đai ốc M24 mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Long đền vuông lỗ Φ26 (53x53x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp dựng trụ trang trí cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 5 | Đai ốc M20 mạ nhúng kẽm lắp đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Thép tấm 300x300 dày 10mm làm đế đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Long đền vuông lỗ Φ20 (53x53x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Đầu đèn kiểu hiện đại 400 lắp đui GX53 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Bóng led GX53 8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu đèn kiểu hiện đại độ cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Móng trụ c/s kích thước (500x500x800)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 12 | Bulông đế móng ven răng đầu 100mm - D24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bêtông đá 1x2 M200: 0,18m3/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 14 | Bêtông đá 4x6 M100: 0,025m3/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 15 | Đào lỗ móng trụ c/sáng đất cấp 3: 0,2m3/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 17 | Đào mương cáp ngầm nền gạch đá (cấp 4),kích thước mương: 0,45m*0,3m sâu 0,45m =0,17m3/m tới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | m3 |
| 18 | Cát đệm mương cáp: 0,059m3/m tới; hao hụt 3,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m3 |
| 19 | Gạch thẻ làm dấu mương cáp (6 viên/m tới): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | viên |
| 20 | Lấp đất mương cáp: (0,046)m3/m tới, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 21 | Ống nhựa PVC D60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | mét |
| 22 | Co sừng trâu D60 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2-0,6/1kV: chiều dài 200,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,4 | mét |
| 24 | Cáp đồng bọc CVV 2x2,5mm2 lên đèn: 5m/trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 25 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 26 | Luồn cáp cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đ.cáp |
| 27 | Luồn dây dẫn điện lên đèn: (cáp CVV 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Cọc tiếp đất Φ16x2400mm mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 29 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Ốc siết cáp đồng M11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Bulông Φ8x30 + longđền: bắt dây nối đất vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Cáp đồng trần Cu11mm2: 0,192kg/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | kg |
| 33 | Đầu cosse ép đồng Cu11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Làm tiếp địa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| D | PHẦN ĐÈN RỌI CÂY DỌC LỐI LÊN XUỐNG CHÍNH DIỆN | |||
| 1 | Móng trụ c/s kích thước (300x300x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | móng |
| 2 | Bulông đế móng ven răng đầu 100mm - D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Bêtông đá 1x2 M200: 0,04m3/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Đào lỗ móng trụ c/sáng đất cấp 3: 0,04m3/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Cọc tiếp đất Φ16x2400mm mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 7 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Ốc siết cáp đồng M11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Bulông Φ8x30 + longđền: bắt dây nối đất vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Cáp đồng trần Cu11mm2: 0,192kg/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | kg |
| 11 | Đầu cosse ép đồng Cu11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Làm tiếp địa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Ống nhựa PVC D49 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | mét |
| 14 | Co sừng trâu D49 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | mét |
| 16 | Cáp đồng bọc CVV 2x1,5mm2 lên đèn: 1m/trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 17 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 18 | Luồn dây dẫn điện lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Đào mương cáp ngầm nền gạch đá (cấp 4),kích thước mương: 0,45m*0,3m sâu 0,45m =0,17m3/m tới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m3 |
| 20 | Cát đệm mương cáp: 0,059m3/m tới; hao hụt 3,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 21 | Gạch thẻ làm dấu mương cáp (6 viên/m tới): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | viên |
| 22 | Lấp đất mương cáp: (0,046)m3/m tới, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 23 | Bộ đèn Led 36W-220V, 24Led 4000K, IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Đai ốc M8 mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 25 | Long đền vuông lỗ Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 26 | Đai ốc M20 mạ nhúng kẽm lắp đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Thép tấm 300x300 dày 6mm làm đế đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Long đền vuông lỗ Φ12 (53x53x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Khung bảo vệ đèn rọi cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn rọi cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| E | PHẦN ĐÈN LED 03 MÀU LẮP VIỀN KHUNG TAM GIÁC | |||
| 1 | Đèn led thanh 03 màu RGB Angel Beam dài 1,4m lắp viền khung tam giác 60W-220V-IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Bộ khuếch đại và các thiết bị đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn Led thanh 03 màu RGB, độ cao <3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10m |
| 4 | Cọc tiếp đất Φ16x2400mm mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 5 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ốc siết cáp đồng M11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Bulông Φ8x30 + longđền: bắt dây nối đất vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cáp đồng trần Cu11mm2: 0,096kg/m, 20m/trụ khung tam giác*6 trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | kg |
| 9 | Đầu cosse ép đồng Cu11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Làm tiếp địa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Ống nhựa PVC D49 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | mét |
| 12 | Co sừng trâu D49 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Cáp dẫn chính CVV/DSTA/PVC 3x6mm2-0,6/1kV: chiều dài 96m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | mét |
| 14 | Cáp đồng bọc CVV 2x1,5mm2 lên đèn: 16m/khung tam giác * 6 khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | mét |
| 15 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 16 | Luồn dây dẫn điện lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| F | PHẦN ĐÈN LED 01 MÀU ÁNH SÁNG VÀNG LẮP ÂM LAN CAN BẬC CẤP CÁC LỐI LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đèn led INDUFLOOD thanh 01 - 03 module màu vàng 3000K Angel Beam dài 1m lắp âm lan can bậc cấp 36W-220V-IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Hộp đế đèn lắp âm lan can bậc cấp, bằng inox dày 2mm, kích thước 1055x150x124mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đế âm vào thành lan can bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 4 | Công đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh phần ống đặt chìm, loại ống D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 5 | Lắp đèn Led thanh 01 màu dọc bậc ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 6 | Ống nhựa PVC D60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | mét |
| 7 | Co sừng trâu D60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DSTA/PVC 2x6mm2-0,6/1kV: chiều dài 190m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | mét |
| 9 | Cáp đồng bọc CVV 2x1,5mm2 đấu đèn 3 module: 2m/thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mét |
| 10 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 11 | Luồn dây dẫn điện lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| G | PHẦN ĐÈN PHA XE TĂNG | |||
| 1 | Móng trụ c/s kích thước (300x300x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Bulông đế móng ven răng đầu 100mm - D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bêtông đá 1x2 M200: 0,04m3/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Đào lỗ móng trụ c/sáng đất cấp 3: 0,04m3/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Cọc tiếp đất Φ16x2400mm mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 7 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ốc siết cáp đồng M11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Bulông Φ8x30 + longđền: bắt dây nối đất vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cáp đồng trần Cu11mm2: 0,192kg/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | kg |
| 11 | Đầu cosse ép đồng Cu11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Làm tiếp địa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Ống nhựa PVC D60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | mét |
| 14 | Co sừng trâu D60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | mét |
| 16 | Cáp đồng bọc CVV 2x1,5mm2 lên đèn: 1m/trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 17 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 18 | Luồn dây dẫn điện lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Đào mương cáp ngầm nền gạch đá (cấp 4),kích thước mương: 0,45m*0,3m sâu 0,45m =0,17m3/m tới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m3 |
| 20 | Cát đệm mương cáp: 0,059m3/m tới; hao hụt 3,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 21 | Gạch thẻ làm dấu mương cáp (6 viên/m tới): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | viên |
| 22 | Lấp đất mương cáp: (0,046)m3/m tới, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 23 | Đèn led ánh sáng trắng pha tượng góc chiếu 60 độ công suất 205W-220V-IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | - Đai ốc M8 mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | - Long đền vuông lỗ Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | - Đai ốc M20 mạ nhúng kẽm lắp đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | - Thép tấm 300x300 dày 6mm làm đế đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | - Long đền vuông lỗ Φ12 (53x53x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Khung bảo vệ đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn pha xe tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| H | CẢI TẠO TRỤ ĐÈN SODIUM HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi chóa đèn chiếu sáng 250W hiện hữu độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn đôi D60 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cần |
| 3 | Tháo dỡ , thu hồi trụ đèn STK sau tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Cần đèn đơn D60 STK dày 2,6mm, cần cao 1,5m, vươn xa 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cần |
| 5 | Sơn lại cần đèn đơn XDM bằng sơn Epoxy: 1,14m2 mặt/cần đơn; 2m2 mặt/kg sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cần |
| 6 | Sơn lại cần đèn đôi hiện hữu bằng sơn Epoxy: 1,82m2 mặt/cần đôi; 2m2 mặt/kg sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần |
| 7 | Sơn lại trụ đèn hiện hữu đường kính đỉnh 60mm, đường kính đáy 191mm, trụ cao 9m: S = 3,32m2/trụ; sơn Epoxy, lăn rulo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | trụ |
| 8 | Đèn chiếu sáng LED công suất 174W-220V-IP66 ánh sáng trắng trung tính 4000K, 5 công suất, có lắp cổng chờ kết nối điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp chóa đèn chiếu sáng độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Cáp CVV 2x2,5mm2-(2x7/0,67) lên đèn: 14m/đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | mét |
| 11 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 12 | Móng trụ c/s kích thước (600x600x1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 13 | Bulông đế móng ven răng đầu 100mm - D24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bêtông đá 1x2 M200: 0,317m3/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 15 | Bêtông đá 4x6 M100: 0,036m3/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 16 | Đào lỗ móng trụ c/sáng đất cấp 3: 0,324m3/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 18 | Đào mương cáp ngầm nền gạch đá (cấp 4),kích thước mương: 0,45m*0,3m sâu 0,45m =0,17m3/m tới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m3 |
| 19 | Cát đệm mương cáp: 0,059m3/m tới; hao hụt 3,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 20 | Gạch thẻ làm dấu mương cáp (6 viên/m tới): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | viên |
| 21 | Lấp đất mương cáp: (0,046)m3/m tới, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 22 | Ống nhựa PVC D60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | mét |
| 23 | Co sừng trâu D34 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Ống sắt tráng kẽm Φ76 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 25 | Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 3x10mm2+1xx6mm2-0,6/1kV: chiều dài 303m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | mét |
| 26 | Cáp đồng bọc CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | mét |
| 27 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m |
| 28 | Luồn cáp cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đ.cáp |
| 29 | Cọc tiếp đất Φ16x2400mm mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 30 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Ốc siết cáp đồng M11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 32 | Bulông Φ8x30 + longđền: bắt dây nối đất vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 33 | Cáp đồng trần Cu11mm2: 0,192kg/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| 34 | Đầu cosse ép đồng Cu11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 35 | Làm tiếp địa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 36 | Đầu cosse ép đồng Cu11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 37 | Đầu cosse ép đồng Cu10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 38 | Hộp đôminô 4P-40A (hao hụt 1%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 39 | Bảng gỗ phíp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 40 | Vít Φ6x50 bắt hộp đôminô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 41 | Cầu chì hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 42 | Băng keo cách điện: 5 trụ/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 43 | Cửa trụ chiếu sáng = tole 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp bảng điện cửa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
| 45 | Lắp cầu chì hộp 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 46 | Làm đầu cáp khô: bộ/4 đầu cốt cho cáp 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| I | TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Φ16x2400mm mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Ốc siết cáp đồng M11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bulông Φ8x30 + longđền: bắt dây nối đất vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cáp đồng trần Cu11mm2 (0,096kg/mét): chiều dài 5m/tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | kg |
| 6 | Đầu cosse ép đồng Cu11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Làm tiếp địa tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng đứng 1 ngăn, dày 2mm kích thước 750x450x350mm-sơn tĩnh điện (các thiết bị chính gồm: 01 MCCB 3P-75A, 01 MCB 2P-20A, 01 ELCB 15A, 01 logo, 04 công tắc tơ 50A). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trọn bộ |
| 9 | Tủ điều khiển hồ phun nước đứng 1 ngăn, dày 2mm kích thước 750x450x350mm-sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển (cao <=2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 11 | Băng keo cách điện: 02 trụ/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cuộn |
| 12 | Sơn đánh số trụ: 10 trụ/ bình sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 13 | Đánh số trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi