Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200135579-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200135534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-15 16:43:00 đến ngày 2020-01-22 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,726,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mương thoát nước
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mục III, chương V, phần 2  40,004 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  1,6 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  2 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  2 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  65,512 m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,62 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,276 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,276 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  57,788 m3
10 Ni lông lót đáy chống thấm Mục III, chương V, phần 2  5,779 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  1,688 100m2
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  115,576 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  188,408 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  2,171 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2  2,175 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  24,292 m3
17 Trát thành mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1.253,08 m2
18 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mục III, chương V, phần 2  350 m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  1,361 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mục III, chương V, phần 2  4,497 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  39,828 m3
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục III, chương V, phần 2  99,57 tấn
23 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục III, chương V, phần 2  99,57 tấn
24 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 200m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục III, chương V, phần 2  99,57 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mục III, chương V, phần 2  106 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục III, chương V, phần 2  188 cái
27 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  1,113 100m3
B Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  72 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,72 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,72 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  11,916 m3
5 Ni lông lót đáy chống thấm Mục III, chương V, phần 2  1,191 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,431 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  17,136 m3
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,737 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  29,92 m3
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  2,138 m3
11 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  205,558 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mục III, chương V, phần 2  42,443 m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,505 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,893 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  7,019 m3
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục III, chương V, phần 2  17,548 tấn
17 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục III, chương V, phần 2  17,548 tấn
18 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 200m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục III, chương V, phần 2  17,548 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục III, chương V, phần 2  142 cái
20 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  31,08 m3
C Xây kè đường
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  49,69 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,497 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,497 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  8,105 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  18,026 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  44,341 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,903 100m3
D Đường bê tông
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  440,552 m3
2 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  17,622 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  22,028 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  22,028 100m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  21,444 m3
6 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,858 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,072 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,072 100m3
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mục III, chương V, phần 2  19,634 100m2
10 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  907,761 m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  21,181 100m3
12 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Mục III, chương V, phần 2  19,634 100m2
13 Ni lông lót nền chống thấm Mục III, chương V, phần 2  20,884 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  417,676 m3
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Mục III, chương V, phần 2  62,7 10m
16 Xoa mặt đường bê tông Mục III, chương V, phần 2  2.088,38 m2
E Di chuyển cột điện (SL=10 cột):
1 Đóng, ngắt cầu dao điện tổng phục vụ thi công Mục III, chương V, phần 2  1 đv
2 Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ Mục III, chương V, phần 2  20 công
3 Cắt cột điện bê tông Mục III, chương V, phần 2  6,4 m
4 Tháo hạ cột điện bê tông, chiều cao cột <=10m Mục III, chương V, phần 2  10 cột
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục III, chương V, phần 2  6,37 tấn
6 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục III, chương V, phần 2  6,37 tấn
7 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục III, chương V, phần 2  6,37 tấn
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  48 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,48 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  14,4 m3
11 Mua cột điện chữ H-7,5m, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  10 cột
12 Vận chuyển cột điện Mục III, chương V, phần 2  2 ca
13 Lắp dựng cột điện bê tông, chiều cao cột <=10m Mục III, chương V, phần 2  10 cột
14 Xà 0,6m đơn xà kẽm Mục III, chương V, phần 2  10 cái
15 Xà 0,3m đơn xà kẽm Mục III, chương V, phần 2  10 cái
16 Lắp dựng xà bằng bu lông Mục III, chương V, phần 2  40 bộ
17 Bu lông M16x300 mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2  70 cái
18 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mục III, chương V, phần 2  20 bộ
19 Lắp đặt dây dẫn điện hạ thế 4x35 CU XLPE/PVC 0,6/1KV Mục III, chương V, phần 2  69,25 m
20 Lắp đặt trả lại hệ thống đường điện cũ Mục III, chương V, phần 2  20 Công
F Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng lán trại để ở và điều hành thi công Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->