Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200133551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200129352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 17:29:00 đến ngày 2020-02-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,839,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN SƠN NHÀ) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,309 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.155,944 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840,995 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.993,198 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.003,741 | m2 |
| B | PHẦN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN SƠN CỬA VÀ THAY MỚI CỬA) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, sau lắp lại hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,312 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,28 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,312 | m2 |
| 7 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,28 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép và phụ kiện cửa, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 9 | Rèm cửa sổ tại các vị trí thay lại cửa sổ (Rèm gỗ Nga 35mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 (xây bịt cửa sổ S1 vị trí tầng 3 phòng truyền thống), vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 12 | Sơn lại hoàn thiện, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| C | PHẦN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN LÁT GẠCH NỀN NHÀ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,633 | m2 |
| 2 | Đào bỏ cát nền nhà để tiến hành đắp cát mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,99 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,66 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đá ốp chân tường (tầng 1 trục G, từ 4-7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,167 | m2 |
| 7 | Ốp đá xẻ vào chân tường, kích thước 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,167 | m2 |
| 8 | Lan can Inox lắp vị trí chiếu nghỉ cầu thang tầng 1, 2 (trước vách kính) đảm bảo an toàn, lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,33 | kg |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,018 | m3 |
| D | PHẦN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ vòi sen cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Tháo dỡ mặt bàn đá chậu rửa và gạch ốp tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,05 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường ngăn xây gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát cũ trong nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,94 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Vòi xịt xi bệt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Phụ kiện chậu rửa (Bộ xả ty Lavabor Caesar BF603) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt bàn đá cho chậu rửa, kt 1,2x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,72 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,94 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,94 | m2 |
| 24 | Vận chuyển bỏ cửa và các thiết bị vệ sinh cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,386 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính tê d=32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính tê d=25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR ren trong, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu PPR , đường kính côn 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Kép nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 38 | Zacco PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 43 | Ga thu nước sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn 100/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn 100/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thông tắc PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Công tắc cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| E | PHẦN NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG (PHẦN SƠN NHÀ) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,277 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,336 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.405,552 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.722,621 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.773,573 | m2 |
| F | PHẦN NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG (PHẦN SƠN CỬA) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, sau lắp lại hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,464 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,875 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,92 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,876 | m2 |
| 7 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,328 | m2 |
| G | PHẦN NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG (PHẦN LÁT GẠCH) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,518 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,035 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,35 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,518 | m3 |
| H | PHẦN NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ mặt bàn đá chậu rửa và gạch ốp tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,464 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá cũ trong nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,27 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Vòi xịt xí bệt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Phụ kiện chậu rửa (Bộ xả ty Lavarbo CAESAR BF603) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bàn đá cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m2 |
| 16 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,16 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,27 | m2 |
| 18 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,27 | m2 |
| 19 | Vận chuyển bỏ cửa và các thiết bị vệ sinh cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,829 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút 32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR ren trong, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Kép nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Zắc co PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 38 | Ga thu nước sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn 100/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn 100/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thông tắc PVC, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Công tắc cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| I | PHẦN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,079 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,271 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,296 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,054 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa sau lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,299 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m2 |
| 11 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 12 | Sẩn xuất và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép (phụ kiện cửa đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m2 |
| J | PHẦN CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO QUANH SÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,005 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,005 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,236 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,236 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,556 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,556 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào song sắt bị cũ, hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,193 | m2 |
| 8 | Sản xuất hàng rào song sắt (cả lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,193 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,193 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ và lắp nâng cánh cổng sau khi tôn sân (cả vật tư phụ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | công |
| 11 | Dọn dẹp phế thải, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| K | PHẦN BIỂN TÊN ỦY BAN | |||
| 1 | Cắt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,618 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,618 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,164 | m2 |
| 14 | Chữ nổi bằng Inox gắn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,643 | m2 |
| 15 | Dọn dẹp phế thải, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| L | PHẦN SÂN TRẢI BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,371 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,371 | 100m2 |
| M | PHẦN BỒN CÂY, BỒN HOA, BỂ NƯỚC, SÂN GẠCH, BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,607 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũ bồn cây quanh nhà làm việc 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,824 | m3 |
| 5 | Mua viên bó vỉa, kích thước 0,23x026x1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | viên |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 7 | Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,47 | m3 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 9 | Ốp đá chẻ vào chân tường, kích thước gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ các bồn hoa, bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,324 | m2 |
| 11 | Láng Granito bồn cây, bể nước, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,92 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,636 | m2 |
| 13 | Sơn tường các bồn cây, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,636 | m2 |
| 14 | Mua đất màu về để đắp bồn hoa ven tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,613 | m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 17 | Lát hoàn thiện bằng đá nhám trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch block cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,974 | m2 |
| 20 | Lát gạch block sân quanh nhà làm việc 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,62 | m2 |
| 21 | Đục bỏ mặt bậc và lớp trát mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,464 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường lên xuống dốc và mặt bậc trát Granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,063 | m2 |
| 23 | Vát vết nứt, chèn khe tách tường VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bậc |
| 24 | Trát Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,804 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,122 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,914 | m3 |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | tấm |
| 2 | Nạo vét lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,337 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | cái |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,703 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi