Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200133551-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200129352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 17:29:00 đến ngày 2020-02-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,839,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN SƠN NHÀ)
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,309 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,89 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.155,944 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.840,995 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.993,198 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.003,741 m2
B PHẦN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN SƠN CỬA VÀ THAY MỚI CỬA)
1 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, sau lắp lại hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 877,88 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,8 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,8 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,312 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,28 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,312 m2
7 Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,28 m2
8 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép và phụ kiện cửa, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
9 Rèm cửa sổ tại các vị trí thay lại cửa sổ (Rèm gỗ Nga 35mm hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 (xây bịt cửa sổ S1 vị trí tầng 3 phòng truyền thống), vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
12 Sơn lại hoàn thiện, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
C PHẦN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN LÁT GẠCH NỀN NHÀ)
1 Phá dỡ nền gạch lát cũ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,633 m2
2 Đào bỏ cát nền nhà để tiến hành đắp cát mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,99 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
4 Bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,46 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,66 m2
6 Tháo dỡ đá ốp chân tường (tầng 1 trục G, từ 4-7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,167 m2
7 Ốp đá xẻ vào chân tường, kích thước 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,167 m2
8 Lan can Inox lắp vị trí chiếu nghỉ cầu thang tầng 1, 2 (trước vách kính) đảm bảo an toàn, lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,33 kg
9 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,018 m3
D PHẦN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN NHÀ VỆ SINH)
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Tháo dỡ vòi sen cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Tháo dỡ mặt bàn đá chậu rửa và gạch ốp tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,05 m2
6 Phá dỡ tường ngăn xây gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
7 Phá dỡ nền gạch lát cũ trong nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,347 m2
8 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,94 m2
9 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van xả cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Vòi xịt xi bệt Inax CFV-102A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Phụ kiện chậu rửa (Bộ xả ty Lavabor Caesar BF603) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt bàn đá cho chậu rửa, kt 1,2x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
21 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,72 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,94 m2
23 Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,94 m2
24 Vận chuyển bỏ cửa và các thiết bị vệ sinh cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
25 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,386 m3
26 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
28 Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính tê d=32/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính tê d=25/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
33 Lắp đặt tê PPR ren trong, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
34 Lắp đặt côn thu PPR , đường kính côn 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Kép nối ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
38 Zacco PPr D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
43 Ga thu nước sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
44 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn 100/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn 100/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt tê thông tắc PVC, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Công tắc cảm biến Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt đèn trang trí ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
E PHẦN NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG (PHẦN SƠN NHÀ)
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,277 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,336 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.405,552 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.722,621 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.354,6 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.773,573 m2
F PHẦN NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG (PHẦN SƠN CỬA)
1 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, sau lắp lại hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,464 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,875 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,92 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,876 m2
7 Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,328 m2
G PHẦN NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG (PHẦN LÁT GẠCH)
1 Phá dỡ nền gạch lá gạch lát cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,518 m2
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m3
3 Bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,035 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,35 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m2
6 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,518 m3
H PHẦN NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG (NHÀ VỆ SINH)
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Tháo dỡ mặt bàn đá chậu rửa và gạch ốp tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,464 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá cũ trong nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 m2
6 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,27 m2
7 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van xả cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Vòi xịt xí bệt Inax CFV-102A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Phụ kiện chậu rửa (Bộ xả ty Lavarbo CAESAR BF603) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt bàn đá cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m2
16 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,16 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,27 m2
18 Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,27 m2
19 Vận chuyển bỏ cửa và các thiết bị vệ sinh cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
20 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,829 m3
21 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
23 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút 32/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút 25/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt tê PPR ren trong, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Kép nối ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Zắc co PPr D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
38 Ga thu nước sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn 100/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn 100/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
48 Lắp đặt tê thông tắc PVC, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Công tắc cảm biến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt đèn trang trí ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
I PHẦN NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,079 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,271 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,296 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,054 m2
5 Tháo dỡ cửa sau lắp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,299 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m2
11 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
12 Sẩn xuất và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép (phụ kiện cửa đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m2
13 Bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 m3
14 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 m2
J PHẦN CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO QUANH SÂN
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 864,005 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 864,005 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,236 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,236 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,556 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,556 m2
7 Phá dỡ hàng rào song sắt bị cũ, hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,193 m2
8 Sản xuất hàng rào song sắt (cả lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,193 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,193 m2
10 Tháo dỡ và lắp nâng cánh cổng sau khi tôn sân (cả vật tư phụ đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 công
11 Dọn dẹp phế thải, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
K PHẦN BIỂN TÊN ỦY BAN
1 Cắt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
3 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 m3
4 Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 m3
5 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,571 m3
7 Bê tông giằng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
9 Cốt thép giằng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
10 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,618 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,618 m2
13 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,164 m2
14 Chữ nổi bằng Inox gắn chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,643 m2
15 Dọn dẹp phế thải, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
L PHẦN SÂN TRẢI BÊ TÔNG NHỰA
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,371 100m2
3 Rải thảm mặt sân bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,371 100m2
M PHẦN BỒN CÂY, BỒN HOA, BỂ NƯỚC, SÂN GẠCH, BẬC TAM CẤP
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,607 m3
2 Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũ bồn cây quanh nhà làm việc 3 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
3 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,824 m3
5 Mua viên bó vỉa, kích thước 0,23x026x1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 viên
6 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
7 Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,47 m3
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m2
9 Ốp đá chẻ vào chân tường, kích thước gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,28 m2
10 Ốp gạch thẻ các bồn hoa, bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,324 m2
11 Láng Granito bồn cây, bể nước, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,92 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,636 m2
13 Sơn tường các bồn cây, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,636 m2
14 Mua đất màu về để đắp bồn hoa ven tường, Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,613 m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
16 Bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
17 Lát hoàn thiện bằng đá nhám trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m2
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
19 Phá dỡ nền gạch block cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,974 m2
20 Lát gạch block sân quanh nhà làm việc 3 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,62 m2
21 Đục bỏ mặt bậc và lớp trát mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,464 m3
22 Tháo dỡ gạch ốp tường lên xuống dốc và mặt bậc trát Granito cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,063 m2
23 Vát vết nứt, chèn khe tách tường VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bậc
24 Trát Granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,804 m2
25 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,122 m2
26 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,914 m3
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 tấm
2 Nạo vét lòng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 m3
3 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 100m2
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,337 m3
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 cái
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,703 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->