Gói thầu: 86 2020-SCL-XL-ĐTRR Đại tu lưới điện hạ thế phường Xuân Đỉnh năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200146050-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | 86 2020-SCL-XL-ĐTRR Đại tu lưới điện hạ thế phường Xuân Đỉnh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191277549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-20 10:50:00 đến ngày 2020-02-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,101,768,696 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN ÁP TÂN TRÀO 1 | |||
| B | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | Cái | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 1 | m | |
| C | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 1 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 2,5 | m | |
| 4 | Đai thép | 1 | m | |
| 5 | Khóa đai | 1 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 7 | Xi măng PC30 | 233 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 0,383 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2x4 | 0,603 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1x2 | 0,084 | m3 | |
| D | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 1 | bộ | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,148 | Km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 | 0,047 | Km | |
| 4 | Tháo hộp phân dây trên lên cột H | 6 | Hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 203 | m | |
| 6 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 24 | m | |
| 7 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 8 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 1 | cột | |
| 9 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,16 | m3 | |
| 10 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,64 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,008 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,66 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,07 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,013 | 100m2 | |
| 15 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,023 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0002 | 100m3 | |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,1 | 10 cọc | |
| 18 | Bê tông hoàn trả | 0,023 | m3 | |
| E | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| F | TBA TÂN TRÀO 2 | |||
| G | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | Cái | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 4 | m | |
| H | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 6 | Cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-7,5-190-4.3 | 1 | Cái |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 10 | m | |
| 5 | Đai thép | 4 | m | |
| 6 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 4 | cái | |
| 8 | Xi măng PC30 | 1.554 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 2,567 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 2x4 | 4,183 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 1x2 | 0,423 | m3 | |
| I | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) | 5 | bộ | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,108 | Km | |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 | 0,141 | Km | |
| 5 | Tháo hộp phân dây trên lên cột H | 7 | Hộp | |
| 6 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 598 | m | |
| 7 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 96 | m | |
| 8 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 6 | cột | |
| 9 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 10 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 7 | cột | |
| 11 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,16 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,56 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,007 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,62 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,05 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,01 | 100m2 | |
| 17 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,96 | m3 | |
| 18 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 3,84 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,048 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 3,96 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,42 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 0,078 | 100m2 | |
| 23 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0009 | 100m3 | |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,4 | 10 cọc | |
| 26 | Bê tông hoàn trả | 0,09 | m3 | |
| J | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| K | TBA Sưởng chữa chữa thông tin | |||
| L | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 9 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 18 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 45 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 25 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 140 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 8 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 26 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 62 | Cái | |
| 9 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 34 | Cái | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 1 | Cái | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 169 | m | |
| 12 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 2 | m | |
| 13 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 3 | m | |
| 16 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11.85 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| M | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 15 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM70 | 36 | Cái | |
| 3 | Sứ quả bàng | 30 | cái | |
| 4 | Dây thép mạ DK4 mm | 4,439 | kg | |
| 5 | ống nối M10 | 192 | cái | |
| 6 | ống co ngót đk 20 | 28,8 | m | |
| 7 | ống nối M25 | 4 | cái | |
| 8 | ống co ngót đk 40 | 0,4 | m | |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 10 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 4,85 | kg | |
| 11 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | (15,46kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 12 | Đề can dán hòm công tơ | 36 | Tờ | |
| 13 | Đề can tên KH tư gia | 144 | Cái | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 1 | Cái |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-7,5-190-4.3 | 1 | Cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 15 | m | |
| 17 | Đai thép | 51 | m | |
| 18 | Khóa đai | 51 | cái | |
| 19 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 20 | Xi măng PC30 | 430 | kg | |
| 21 | Cát vàng | 0,712 | m3 | |
| 22 | Đá dăm 2x4 | 1,169 | m3 | |
| 23 | Đá dăm 1x2 | 0,108 | m3 | |
| N | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 | 0,021 | Km | |
| 2 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,008 | Km | |
| 3 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 4 | Hộp | |
| 4 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 7 | Hộp | |
| 5 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 2 | Hộp | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 3,6 | 10 Cái | |
| 7 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 34 | Cái | |
| 8 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 62 | Cái | |
| 9 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 8 | Hộp | |
| 10 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 21 | Hộp | |
| 11 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 26 | Hộp | |
| 12 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 1 | Hộp | |
| 13 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) | 5 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 15 | bộ | |
| 15 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 157 | m | |
| 16 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 183 | m | |
| 17 | Tháo lắp công tơ 1pha | 96 | cái | |
| 18 | Tháo lắp công tơ 3pha | 1 | cái | |
| 19 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 288 | m | |
| 20 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 436 | m | |
| 21 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 30 | Sứ | |
| 22 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 23 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 24 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 2 | cột | |
| 25 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,16 | m3 | |
| 26 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,56 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0072 | 100m3 | |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,62 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,05 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng cột | 0,01 | 100m2 | |
| 31 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,16 | m3 | |
| 32 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,64 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,008 | 100m3 | |
| 34 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,66 | m3 | |
| 35 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,07 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng cột | 0,013 | 100m2 | |
| 37 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,068 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 40 | Bê tông hoàn trả | 0,068 | m3 | |
| 41 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,068 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 44 | Bê tông hoàn trả | 0,068 | m3 | |
| O | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,75 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| P | TBA Xuân Đỉnh 11 | |||
| Q | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 6 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 12 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 30 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 65 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 298 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 14 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 74 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 176 | Cái | |
| 9 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 94 | Cái | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 2 | Cái | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 481 | m | |
| 12 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 4 | m | |
| 13 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | Cái | |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 4 | m | |
| 16 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11.85 kg/bộ) | 8 | Bộ |
| R | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 31 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM70 | 24 | Cái | |
| 3 | Sứ quả bàng | 62 | cái | |
| 4 | Dây thép mạ DK4 mm | 9,174 | kg | |
| 5 | ống nối M10 | 540 | cái | |
| 6 | ống co ngót đk 20 | 81 | m | |
| 7 | ống nối M25 | 8 | cái | |
| 8 | ống co ngót đk 40 | 0,8 | m | |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 10 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 13,6 | kg | |
| 11 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | (15,46kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | (20,31kg/bộ) | 11 | Bộ |
| 13 | Đề can dán hòm công tơ | 80 | Tờ | |
| 14 | Đề can tên KH tư gia | 305 | Cái | |
| 15 | Đai thép | 51 | m | |
| 16 | Khóa đai | 51 | cái | |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 30 | m | |
| 18 | Đai thép | 88 | m | |
| 19 | Khóa đai | 88 | cái | |
| 20 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 4 | cái | |
| S | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 3 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 3 | Hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 2,4 | 10 Cái | |
| 4 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 94 | Cái | |
| 5 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 176 | Cái | |
| 6 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 16 | Hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 61 | Hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 74 | Hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 2 | Hộp | |
| 10 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 20.31 Kg) | 11 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 31 | bộ | |
| 12 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 338 | m | |
| 13 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 373 | m | |
| 14 | Tháo lắp công tơ 1pha | 270 | cái | |
| 15 | Tháo lắp công tơ 3pha | 2 | cái | |
| 16 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 610 | m | |
| 17 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 922 | m | |
| 18 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 62 | Sứ | |
| 19 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,18 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0018 | 100m3 | |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,8 | 10 cọc | |
| 22 | Bê tông hoàn trả | 0,18 | m3 | |
| 23 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0009 | 100m3 | |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,4 | 10 cọc | |
| 26 | Bê tông hoàn trả | 0,09 | m3 | |
| T | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,75 | Ca | |
| U | TBA XUÂN ĐỈNH 12 | |||
| V | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 20 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 40 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 100 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 55 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 204 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 24 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 51 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 116 | Cái | |
| 9 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 62 | Cái | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 5 | Cái | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 331,5 | m | |
| 12 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 10 | m | |
| 13 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | Cái | |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 4 | m | |
| 16 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11.85 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| W | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 24 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 80 | Cái | |
| 4 | Sứ quả bàng | 48 | cái | |
| 5 | Dây thép mạ DK4 mm | 7,103 | kg | |
| 6 | ống nối M10 | 356 | cái | |
| 7 | ống co ngót đk 20 | 53,4 | m | |
| 8 | ống nối M25 | 20 | cái | |
| 9 | ống co ngót đk 40 | 2 | m | |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 11 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 9,15 | kg | |
| 12 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | (15,46kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | (20,31kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 14 | Đề can dán hòm công tơ | 57 | Tờ | |
| 15 | Đề can tên KH tư gia | 216 | Cái | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 15 | m | |
| 17 | Đai thép | 77 | m | |
| 18 | Khóa đai | 77 | cái | |
| 19 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 4 | cái | |
| X | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 5 | bộ | |
| 2 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,01 | Km | |
| 3 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 5 | Hộp | |
| 4 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 20 | Hộp | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 8 | 10 Cái | |
| 6 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 62 | Cái | |
| 7 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 116 | Cái | |
| 8 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 16 | Hộp | |
| 9 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 40 | Hộp | |
| 10 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 51 | Hộp | |
| 11 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 5 | Hộp | |
| 12 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 24 | bộ | |
| 14 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 275 | m | |
| 15 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 327 | m | |
| 16 | Tháo lắp công tơ 1pha | 178 | cái | |
| 17 | Tháo lắp công tơ 3pha | 5 | cái | |
| 18 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 432 | m | |
| 19 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 660 | m | |
| 20 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 48 | Sứ | |
| 21 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0005 | 100m3 | |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 24 | Bê tông hoàn trả | 0,045 | m3 | |
| 25 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0009 | 100m3 | |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,4 | 10 cọc | |
| 28 | Bê tông hoàn trả | 0,09 | m3 | |
| Y | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,75 | Ca | |
| Z | TBA Xuân Đỉnh 14 | |||
| AA | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 22 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 44 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 110 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 45 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 277 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 6 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 62 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 148 | Cái | |
| 9 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 79 | Cái | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 1 | Cái | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 403 | m | |
| 12 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 2 | m | |
| 13 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 2 | m | |
| 16 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11.85 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| AB | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 29 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 7 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 88 | Cái | |
| 4 | Sứ quả bàng | 58 | cái | |
| 5 | Dây thép mạ DK4 mm | 8,582 | kg | |
| 6 | ống nối M10 | 454 | cái | |
| 7 | ống co ngót đk 20 | 68,1 | m | |
| 8 | ống nối M25 | 4 | cái | |
| 9 | ống co ngót đk 40 | 0,4 | m | |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 11 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 11,4 | kg | |
| 12 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | (15,46kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | (20,31kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 14 | Đề can dán hòm công tơ | 74 | Tờ | |
| 15 | Đề can tên KH tư gia | 280 | Cái | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 6 | Cái |
| 17 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-7,5-190-4.3 | 13 | Cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 17,5 | m | |
| 19 | Đai thép | 91 | m | |
| 20 | Khóa đai | 91 | cái | |
| 21 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 2 | cái | |
| 22 | Xi măng PC30 | 3.925 | kg | |
| 23 | Cát vàng | 6,487 | m3 | |
| 24 | Đá dăm 2x4 | 10,621 | m3 | |
| 25 | Đá dăm 1x2 | 1,0169 | m3 | |
| AC | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 7 | bộ | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120mm2 | 0,202 | Km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 | 0,126 | Km | |
| 4 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,004 | Km | |
| 5 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 2 | Hộp | |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 19 | Hộp | |
| 7 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 3 | Hộp | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 8,8 | 10 Cái | |
| 9 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 79 | Cái | |
| 10 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 148 | Cái | |
| 11 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 11 | Hộp | |
| 12 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 53 | Hộp | |
| 13 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 62 | Hộp | |
| 14 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 1 | Hộp | |
| 15 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 15.46 Kg) | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 20.31 Kg) | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 29 | bộ | |
| 20 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 306 | m | |
| 21 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 361 | m | |
| 22 | Tháo lắp công tơ 1pha | 227 | cái | |
| 23 | Tháo lắp công tơ 3pha | 1 | cái | |
| 24 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 560 | m | |
| 25 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 843 | m | |
| 26 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 58 | Sứ | |
| 27 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 6 | cột | |
| 28 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 13 | cột | |
| 29 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 19 | cột | |
| 30 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 2,08 | m3 | |
| 31 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 7,28 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,094 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 8,06 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,65 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn móng cột | 0,13 | 100m2 | |
| 36 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,64 | m3 | |
| 37 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 2,56 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,032 | 100m3 | |
| 39 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 2,64 | m3 | |
| 40 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,28 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn móng cột | 0,052 | 100m2 | |
| 42 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,24 | m3 | |
| 43 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,96 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,012 | 100m3 | |
| 45 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,93 | m3 | |
| 46 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,2 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| 48 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,113 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0011 | 100m3 | |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,5 | 10 cọc | |
| 51 | Bê tông hoàn trả | 0,113 | m3 | |
| 52 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0005 | 100m3 | |
| 54 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 55 | Bê tông hoàn trả | 0,045 | m3 | |
| AD | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,75 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 3 | Ca | |
| AE | TBA XUÂN ĐỈNH 21 | |||
| AF | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 3 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 6 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 15 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 90 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 422 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 10 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 99 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 230 | Cái | |
| 9 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 124 | Cái | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 1 | Cái | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 643,5 | m | |
| 12 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 2 | m | |
| 13 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11.85 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| AG | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 49 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM70 | 12 | Cái | |
| 3 | Sứ quả bàng | 98 | cái | |
| 4 | Dây thép mạ DK4 mm | 14,501 | kg | |
| 5 | ống nối M10 | 708 | cái | |
| 6 | ống co ngót đk 20 | 106,2 | m | |
| 7 | ống nối M25 | 4 | cái | |
| 8 | ống co ngót đk 40 | 0,4 | m | |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 10 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 17,75 | kg | |
| 11 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | (15,46kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | (20,31kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 13 | Đề can dán hòm công tơ | 113 | Tờ | |
| 14 | Đề can tên KH tư gia | 427 | Cái | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 7,5 | m | |
| 16 | Đai thép | 151 | m | |
| 17 | Khóa đai | 151 | cái | |
| AH | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 3 | Hộp | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 1,2 | 10 Cái | |
| 3 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 124 | Cái | |
| 4 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 230 | Cái | |
| 5 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 18 | Hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 81 | Hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 99 | Hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 1 | Hộp | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 49 | bộ | |
| 10 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 451 | m | |
| 11 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 496 | m | |
| 12 | Tháo lắp công tơ 1pha | 354 | cái | |
| 13 | Tháo lắp công tơ 3pha | 1 | cái | |
| 14 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 854 | m | |
| 15 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 1.286 | m | |
| 16 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 98 | Sứ | |
| 17 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,068 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 20 | Bê tông hoàn trả | 0,068 | m3 | |
| AI | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,75 | Ca | |
| AJ | TBA XUÂN ĐỈNH 22 | |||
| AK | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 23 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 46 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 115 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 75 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 339 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 4 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 80 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 187 | Cái | |
| 9 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 100 | Cái | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 520 | m | |
| 11 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| 13 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 5 | m | |
| 14 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11.85 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| AL | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 35 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 13 | Bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (34,91 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 92 | Cái | |
| 5 | Sứ quả bàng | 70 | cái | |
| 6 | Dây thép mạ DK4 mm | 10,358 | kg | |
| 7 | ống nối M10 | 574 | cái | |
| 8 | ống co ngót đk 20 | 86,1 | m | |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 10 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 14,35 | kg | |
| 11 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | (15,46kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | (20,31kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 13 | Đề can dán hòm công tơ | 92 | Tờ | |
| 14 | Đề can tên KH tư gia | 341 | Cái | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 8 | Cái |
| 16 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-7,5-190-4.3 | 7 | Cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 25 | m | |
| 18 | Đai thép | 129 | m | |
| 19 | Khóa đai | 129 | cái | |
| 20 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 5 | cái | |
| 21 | Xi măng PC30 | 3.318 | kg | |
| 22 | Cát vàng | 5,47 | m3 | |
| 23 | Đá dăm 2x4 | 8,786 | m3 | |
| 24 | Đá dăm 1x2 | 1,026 | m3 | |
| AM | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 14 | bộ | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,676 | Km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 | 0,051 | Km | |
| 4 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 21 | Hộp | |
| 5 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 2 | Hộp | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 9,2 | 10 Cái | |
| 7 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 100 | Cái | |
| 8 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 187 | Cái | |
| 9 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 15 | Hộp | |
| 10 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 65 | Hộp | |
| 11 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 80 | Hộp | |
| 12 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 15.46 Kg) | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 35 | bộ | |
| 14 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 361 | m | |
| 15 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 437 | m | |
| 16 | Tháo lắp công tơ 1pha | 287 | cái | |
| 17 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 682 | m | |
| 18 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 1.025 | m | |
| 19 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 70 | Sứ | |
| 20 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 8 | cột | |
| 21 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 7 | cột | |
| 22 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 15 | cột | |
| 23 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,12 | m3 | |
| 24 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 3,92 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,05 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 4,34 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,35 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng cột | 0,07 | 100m2 | |
| 29 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,28 | m3 | |
| 30 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 5,12 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,064 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 5,28 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,56 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng cột | 0,104 | 100m2 | |
| 35 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,113 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0011 | 100m3 | |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,5 | 10 cọc | |
| 38 | Bê tông hoàn trả | 0,113 | m3 | |
| 39 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,113 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0011 | 100m3 | |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,5 | 10 cọc | |
| 42 | Bê tông hoàn trả | 0,113 | m3 | |
| AN | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,75 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| AO | TBA XUÂN ĐỈNH 35 | |||
| AP | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 11 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 22 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 55 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 15 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 118 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 14 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 26 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 64 | Cái | |
| 9 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 34 | Cái | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 4 | Cái | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 169 | m | |
| 12 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 8 | m | |
| 13 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 2 | m | |
| 16 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11.85 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| AQ | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 15 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 44 | Cái | |
| 4 | Sứ quả bàng | 30 | cái | |
| 5 | Dây thép mạ DK4 mm | 4,439 | kg | |
| 6 | ống nối M10 | 196 | cái | |
| 7 | ống co ngót đk 20 | 29,4 | m | |
| 8 | ống nối M25 | 16 | cái | |
| 9 | ống co ngót đk 40 | 1,6 | m | |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 11 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 5,1 | kg | |
| 12 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | (20,31kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 13 | Đề can dán hòm công tơ | 31 | Tờ | |
| 14 | Đề can tên KH tư gia | 125 | Cái | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 10 | m | |
| 16 | Đai thép | 52 | m | |
| 17 | Khóa đai | 52 | cái | |
| 18 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 2 | cái | |
| AR | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 10 | Hộp | |
| 3 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 1 | Hộp | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 4,4 | 10 Cái | |
| 5 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 34 | Cái | |
| 6 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 64 | Cái | |
| 7 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 7 | Hộp | |
| 8 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 23 | Hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 26 | Hộp | |
| 10 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 4 | Hộp | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 15 | bộ | |
| 12 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 149 | m | |
| 13 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 177 | m | |
| 14 | Tháo lắp công tơ 1pha | 98 | cái | |
| 15 | Tháo lắp công tơ 3pha | 4 | cái | |
| 16 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 250 | m | |
| 17 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 382 | m | |
| 18 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 30 | Sứ | |
| 19 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0005 | 100m3 | |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 22 | Bê tông hoàn trả | 0,045 | m3 | |
| 23 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0005 | 100m3 | |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 26 | Bê tông hoàn trả | 0,045 | m3 | |
| AS | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,75 | Ca | |
| AT | TBA XUÂN ĐỈNH 37 | |||
| AU | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 7 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 14 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 35 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 25 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 181 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 2 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 37 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 92 | Cái | |
| 9 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 49 | Cái | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 1 | Cái | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 240,5 | m | |
| 12 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 2 | m | |
| 13 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 5 | m | |
| 16 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11.85 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| AV | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 23 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 28 | Cái | |
| 4 | Sứ quả bàng | 46 | cái | |
| 5 | Dây thép mạ DK4 mm | 6,807 | kg | |
| 6 | ống nối M10 | 282 | cái | |
| 7 | ống co ngót đk 20 | 42,3 | m | |
| 8 | ống nối M25 | 4 | cái | |
| 9 | ống co ngót đk 40 | 0,4 | m | |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 11 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 7,1 | kg | |
| 12 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | (15,46kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | (20,31kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 14 | Đề can dán hòm công tơ | 47 | Tờ | |
| 15 | Đề can tên KH tư gia | 182 | Cái | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 3 | Cái |
| 17 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-7,5-190-4.3 | 2 | Cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 20 | m | |
| 19 | Đai thép | 91 | m | |
| 20 | Khóa đai | 91 | cái | |
| 21 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 5 | cái | |
| 22 | Xi măng PC30 | 1.086 | kg | |
| 23 | Cát vàng | 1,795 | m3 | |
| 24 | Đá dăm 2x4 | 2,941 | m3 | |
| 25 | Đá dăm 1x2 | 0,279 | m3 | |
| AW | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 1 | bộ | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 | 0,099 | Km | |
| 3 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,002 | Km | |
| 4 | Tháo hộp phân dây trên lên cột H | 1 | Hộp | |
| 5 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 7 | Hộp | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 2,8 | 10 Cái | |
| 7 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 49 | Cái | |
| 8 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 92 | Cái | |
| 9 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 8 | Hộp | |
| 10 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 32 | Hộp | |
| 11 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 37 | Hộp | |
| 12 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 1 | Hộp | |
| 13 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 23 | bộ | |
| 16 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 195 | m | |
| 17 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 211 | m | |
| 18 | Tháo lắp công tơ 1pha | 141 | cái | |
| 19 | Tháo lắp công tơ 3pha | 1 | cái | |
| 20 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 364 | m | |
| 21 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 547 | m | |
| 22 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 46 | Sứ | |
| 23 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột | |
| 24 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 25 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 5 | cột | |
| 26 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,32 | m3 | |
| 27 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,12 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,014 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,24 | m3 | |
| 30 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,1 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| 32 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,48 | m3 | |
| 33 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,92 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,024 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,98 | m3 | |
| 36 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,21 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn móng cột | 0,039 | 100m2 | |
| 38 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,068 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 41 | Bê tông hoàn trả | 0,068 | m3 | |
| 42 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,113 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0011 | 100m3 | |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,5 | 10 cọc | |
| 45 | Bê tông hoàn trả | 0,113 | m3 | |
| AX | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,75 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| AY | TBA XUÂN ĐỈNH 38 | |||
| AZ | PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 8 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 16 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 40 | Cái | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 25 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 181 | m | |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 8 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 38 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 92 | Cái | |
| 9 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 49 | Cái | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 2 | Cái | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 247 | m | |
| 12 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 4 | m | |
| 13 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | Cái | |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | 1 | m | |
| 16 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11.85 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| BA | PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 16 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM70 | 32 | Cái | |
| 3 | Sứ quả bàng | 32 | cái | |
| 4 | Dây thép mạ DK4 mm | 4,735 | kg | |
| 5 | ống nối M10 | 282 | cái | |
| 6 | ống co ngót đk 20 | 42,3 | m | |
| 7 | ống nối M25 | 8 | cái | |
| 8 | ống co ngót đk 40 | 0,8 | m | |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 10 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 7,15 | kg | |
| 11 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | (15,46kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | (20,31kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 13 | Đề can dán hòm công tơ | 48 | Tờ | |
| 14 | Đề can tên KH tư gia | 185 | Cái | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC.I-8,5-190-4.3 | 1 | Cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 17,5 | m | |
| 17 | Đai thép | 74 | m | |
| 18 | Khóa đai | 74 | cái | |
| 19 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 20 | Xi măng PC30 | 1.086 | kg | |
| 21 | Cát vàng | 1,795 | m3 | |
| 22 | Đá dăm 2x4 | 2,941 | m3 | |
| 23 | Đá dăm 1x2 | 0,279 | m3 | |
| BB | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,018 | Km | |
| 2 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,01 | Km | |
| 3 | Tháo hộp phân dây trên lên cột H | 5 | Hộp | |
| 4 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 8 | Hộp | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 3,2 | 10 Cái | |
| 6 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 49 | Cái | |
| 7 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 92 | Cái | |
| 8 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 8 | Hộp | |
| 9 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 33 | Hộp | |
| 10 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 38 | Hộp | |
| 11 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 2 | Hộp | |
| 12 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 15.46 Kg) | 5 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (xà kèm 4,12kg - cột LT) | 16 | bộ | |
| 15 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 4 | m | |
| 16 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 229 | m | |
| 17 | Tháo lắp công tơ 1pha | 141 | cái | |
| 18 | Tháo lắp công tơ 3pha | 2 | cái | |
| 19 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 370 | m | |
| 20 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 559 | m | |
| 21 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 32 | Sứ | |
| 22 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 23 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 1 | cột | |
| 24 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,16 | m3 | |
| 25 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,64 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,008 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,66 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,07 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng cột | 0,013 | 100m2 | |
| 30 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,135 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0014 | 100m3 | |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,6 | 10 cọc | |
| 33 | Bê tông hoàn trả | 0,135 | m3 | |
| 34 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,023 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0002 | 100m3 | |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,1 | 10 cọc | |
| 37 | Bê tông hoàn trả | 0,023 | m3 | |
| BC | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,75 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi