Gói thầu: 90 2020-SCL-XL-ĐTRR Đại tu lưới điện hạ thế phường Đức Thắng, Xuân Tảo năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200148010-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu 90 2020-SCL-XL-ĐTRR Đại tu lưới điện hạ thế phường Đức Thắng, Xuân Tảo năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20191277745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 10:16:00 đến ngày 2020-02-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,992,294,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. TBA ĐỨC THẮNG 4: 400kVA-22/0,4kV
B PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
C VẬT LIỆU
D A CẤP
1 Kẹp treo cáp 4*95-120 1 Cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 35 Cái
3 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 2 Bộ
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
E B CẤP
1 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 6 Cái
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 5 m
3 Xà nánh kép 0,8m cột BTLT đơn (27,6 kg/bộ) 1 Bộ
4 Xà nánh kép 1,0m cột BTLT đơn (31,76 kg/bộ) 1 Bộ
5 Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn (31,79 kg/bộ) 1 Bộ
6 Đai thép 2 m
7 Khóa đai 2 cái
8 Đầu cốt AM50 1lỗ 2 cái
9 Xi măng PC30 16,1253 kg
10 Cát vàng 0,0234 m3
11 Đá dăm 1x2 0,0414 m3
F NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 3 bộ
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,083 Km
G VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 Ca
H PHẦN CÔNG TƠ
I VẬT LIỆU
J A CẤP
1 Hộp phân dây Composit trọn bộ 11 Cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 35 Cái
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 60 m
4 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 28 Cái
5 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 41 Cái
6 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 1 Cái
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 208 m
8 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 2 m
9 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 17,5 m
K B CẤP
1 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 44 cái
2 Sứ quả bàng 22 cái
3 Dây thép mạ DK4 mm 3,2553 kg
4 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
5 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 1,65 kg
6 Đề can dán hòm công tơ 30 Tờ
7 Đề can tên KH tư gia 109 Cái
8 Thẻ treo cáp trên cột 19 Cái
9 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 11 Cái
10 Đai thép 30 m
11 Khóa đai 30 cái
12 Đai thép 43 m
13 Khóa đai 43 cái
L NHÂN CÔNG
1 Tháo hộp phân dây trên lên cột LT 4 Hộp
2 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 11 Hộp
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 4,4 10 Cái
4 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 6 Hộp
5 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 25 Hộp
6 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 29 Hộp
7 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 1 Hộp
8 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 67 Cái
9 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 41 Cái
10 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 129 m
11 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 167,5 m
12 Tháo lắp công tơ 1pha 104 cái
13 Tháo lắp công tơ 3pha 1 cái
14 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 22 Sứ
15 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 19 bộ
16 Thay biển (Đánh số cột) 11 bộ
M VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 1 Ca
N PHẦN CỘT
O Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,045 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0004 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,045 m3
P 2. TBA ĐÔNG NGẠC 4: 560kVA-22/0,4kV
Q PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
R VẬT LIỆU
S A CẤP
1 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 9 Cái
2 Kẹp treo cáp 4*95-120 5 Cái
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 70 Cái
4 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 5 Bộ
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 14 m
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 Cái
7 Tiếp địa RC1 2 Bộ
T B CẤP
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 3,5 m
2 Móc ốp 4 Cái
3 Đai thép 8 m
4 Khóa đai 8 cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 Cái
6 Đai thép 7 m
7 Khóa đai 7 cái
8 Đầu cốt AM50 1lỗ 5 cái
9 Xi măng PC30 506,0036 kg
10 Cát vàng 0,8241 m3
11 Đá dăm 2x4 1,2055 m3
12 Đá dăm 1x2 0,2709 m3
U NHÂN CÔNG
1 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,23 Km
V VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
W PHẦN CÔNG TƠ
X VẬT LIỆU
Y A CÂP
1 Hộp phân dây Composit trọn bộ 21 Cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 70 Cái
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 245 m
4 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 55 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 18 m
6 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 49 Cái
7 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 112 Cái
8 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 10 Cái
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 354 m
10 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 20 m
11 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 35 m
Z B CẤP
1 ống co ngót đk 20 5,4 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 84 cái
3 Sứ quả bàng 44 cái
4 Dây thép mạ DK4 mm 6,5106 kg
5 ống nối M10 36 cái
6 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
7 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 3,3 kg
8 Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên 2 Bộ
9 Đề can dán hòm công tơ 71 Tờ
10 Đề can tên KH tư gia 222 Cái
11 Thẻ treo cáp trên cột 47 Cái
12 Biển đánh số cột 27 Cái
13 Đai thép 71 m
14 Khóa đai 71 cái
15 Đai thép 114 m
16 Khóa đai 114 cái
AA NHÂN CÔNG
1 Tháo hộp phân dây trên lên cột LT 7 Hộp
2 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 20 Hộp
3 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 1 Hộp
4 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 8,4 10 Cái
5 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 29 Hộp
6 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 46 Hộp
7 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 56 Hộp
8 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 15 Hộp
9 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 97 Cái
10 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 112 Cái
11 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.47 Kg) 2 bộ
12 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 237 m
13 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 380 m
14 Tháo lắp công tơ 1pha 177 cái
15 Tháo lắp công tơ 3pha 10 cái
16 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 18 m
17 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 44 Sứ
18 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 47 bộ
19 Thay biển (Đánh số cột) 27 bộ
AB VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 1 ca
AC PHẦN CỘT
AD NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 2 cột
AE Móng cột M1-8.5 trồng vị trí cột H6,5m cũ
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,6 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,016 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,32 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,14 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,026 100m2
AF Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,045 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0004 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,045 m3
AG Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1125 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0011 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1125 m3
AH 3. TBA ĐÔNG NGẠC 13: 630kVA-22/0,4kV
AI PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
AJ VẬT LIỆU
AK A CẤP
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 70 Cái
2 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 7 Bộ
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 7 Cái
4 Tiếp địa RC1 R-AT (11.85 kg/bộ) 6 Bộ
AL B CẤP
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 32,5 m
2 Đai thép 13 m
3 Khóa đai 13 cái
4 Đầu cốt AM50 1lỗ 7 cái
5 Xi măng PC30 104,8144 kg
6 Cát vàng 0,152 m3
7 Đá dăm 1x2 0,2691 m3
AM VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 ca
AN PHẦN CÔNG TƠ
AO VẬT LIỆU
AP A CẤP
1 Hộp phân dây Composit trọn bộ 22 Cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 70 Cái
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 295 m
4 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 5 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 130 m
6 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 90 Cái
7 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 142 Cái
8 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 1 Cái
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 672 m
10 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 2 m
11 ống co ngót đk 20 39 m
12 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 35 m
AQ B CẤP
1 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 88 cái
2 Sứ quả bàng 46 cái
3 Dây thép mạ DK4 mm 6,8066 kg
4 ống nối M10 260 cái
5 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
6 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 3,45 kg
7 Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên (20,47kg/bộ) 2 Bộ
8 Đề can dán hòm công tơ 97 Tờ
9 Thẻ treo cáp trên cột 58 Cái
10 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 24 Cái
11 Đai thép 97 m
12 Khóa đai 97 cái
13 Đai thép 134 m
14 Khóa đai 134 cái
AR NHÂN CÔNG
1 Tháo hộp phân dây trên lên cột LT 6 Hộp
2 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 22 Hộp
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 8,8 10 Cái
4 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 22 Hộp
5 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 81 Hộp
6 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 95 Hộp
7 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 2 Hộp
8 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 214 Cái
9 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 142 Cái
10 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) 4 bộ
11 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.47 Kg) 2 bộ
12 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 22.27 Kg) 4 bộ
13 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 383 m
14 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 520 m
15 Tháo lắp công tơ 1pha 336 cái
16 Tháo lắp công tơ 3pha 1 cái
17 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 130 m
18 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 46 Sứ
19 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 58 bộ
20 Thay biển (Đánh số cột) 24 bộ
AS VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 ca
AT PHẦN CỘT
AU NHÂN CÔNG
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,135 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0014 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,6 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,135 m3
AV Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1575 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0016 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,7 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1575 m3
AW 4. TBA ĐÔNG NGẠC 23: 630kVA-22/0,4kV
AX PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
AY VẬT LIỆU
AZ A CẤP
1 Kẹp treo cáp 4*95-120 8 Cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 85 Cái
3 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 5 Bộ
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 Cái
5 Tiếp địa RC1 R-AT (11.85 kg/bộ) 3 Bộ
BA B CẤP
1 Móc ốp 4 Cái
2 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 4 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 20 m
4 Đai thép 8 m
5 Khóa đai 8 cái
6 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 1 Cái
7 Đai thép 8 m
8 Khóa đai 8 cái
9 Đầu cốt AM50 1lỗ 5 cái
10 Xi măng PC30 289,2837 kg
11 Cát vàng 0,4647 m3
12 Đá dăm 2x4 0,6028 m3
13 Đá dăm 1x2 0,2286 m3
BB NHÂN CÔNG
1 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,232 Km
BC VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
BD PHẦN CÔNG TƠ
BE VẬT LIỆU
BF A CẤP
1 Hộp phân dây Composit trọn bộ 22 Cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 85 Cái
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 210 m
4 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*95 mm2 4 m
5 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 20 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 58 m
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 52 Cái
8 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 129 Cái
9 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 4 Cái
10 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit có vị trí lắp TI, không bao gồm ATM 1 Cái
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 320 m
12 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 8 m
13 ống co ngót đk 20 16 m
14 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 1 bên (22,27kg/bộ) 2 Bộ
15 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 42,5 m
BG B CẤP
1 ống co ngót đk 20 1,4 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 88 cái
3 Đầu cốt M95 8 cái
4 Sứ quả bàng 48 cái
5 Dây thép mạ DK4 mm 7,1025 kg
6 ống nối M10 116 cái
7 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
8 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 3,6 kg
9 Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên (20,47kg/bộ) 1 Bộ
10 Đề can dán hòm công tơ 80 Tờ
11 Đề can tên KH tư gia 256 Cái
12 Thẻ treo cáp trên cột 58 Cái
13 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 28 Cái
14 Đai thép 73 m
15 Khóa đai 73 cái
16 Đai thép 115 m
17 Khóa đai 115 cái
BH NHÂN CÔNG
1 Tháo hộp phân dây trên lên cột LT 4 Hộp
2 Tháo hộp phân dây trên lên cột H 1 Hộp
3 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 17 Hộp
4 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 5 Hộp
5 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 8,8 10 Cái
6 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 26 Hộp
7 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 56 Hộp
8 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 69 Hộp
9 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 11 Hộp
10 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 117 Cái
11 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 129 Cái
12 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) 2 bộ
13 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.47 Kg) 1 bộ
14 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 22.27 Kg) 2 bộ
15 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 304 m
16 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 436,5 m
17 Tháo lắp công tơ 1pha 176 cái
18 Tháo lắp công tơ 3pha 5 cái
19 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 58 m
20 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 48 Sứ
21 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 58 bộ
22 Thay biển (Đánh số cột) 28 bộ
BI VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 ca
BJ PHẦN CỘT
BK Móng cột M1-8.5 trồng vị trí cột H6,5m cũ
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,5 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,3 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,008 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,66 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,07 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,013 100m2
BL Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,0675 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,0675 m3
BM Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1125 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0011 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1125 m3
BN 5. TBA XUÂN TẢO 1: 400kVA-22/0,4kV
BO PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
BP VẬT LIỆU
BQ A CẤP
1 Kẹp treo cáp 4*95-120 20 Cái
2 Xà nánh kép 1,5m cột BTLT đơn (35,93 kg/bộ) 1 Bộ
3 Móc ốp 29 Cái
BR B CẤP
1 Xà nánh kép 1,5m cột BTLT đơn (35,93 kg/bộ) 2 Bộ
2 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 30 Cái
3 Đai thép 58 m
4 Khóa đai 58 cái
5 Xà nánh kép 1,0m cột BTLT đơn 3 Bộ
6 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 4 Cái
7 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 4 Cái
8 Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 12 Cái
9 Xi măng PC30 4.002,871 kg
10 Cát vàng 6,6143 m3
11 Đá dăm 2x4 10,804 m3
12 Đá dăm 1x2 1,0619 m3
BS NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 4 bộ
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 50mm2 0,236 Km
BT VẬN CHUYỂN
1 Ca cẩu 5 tấn 3 ca
BU PHẦN CỘT
BV NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 20 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 19 cột
BW Móng cột M1-8.5 trồng vị trí cột H6,5m cũ
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,6 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,016 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,32 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,14 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,026 100m2
BX Móng cột M1-6.5m và M1-7.5m trồng vị trí cột H6,5m cũ
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 7 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 3,08 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,1008 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 8,68 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,7 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,14 100m2
BY Móng cột M2-8.5 trồng vị trí cột H6,5m cũ
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,5 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,7 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,012 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,93 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,2 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,0195 100m2
BZ Móng cột M2-6.5, M2-7,5 trồng vị trí cột H6,5m cũ
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,5 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,58 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0108 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,9 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,1 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,0188 100m2
CA 6. TBA XUÂN TẢO 3: 400kVA-22/0,4kV
CB PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
CC VẬT LIỆU
CD A CẤP
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 15 Cái
2 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 3 Bộ
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
CE B CẤP
1 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 1 Cái
2 Móc ốp 1 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 7,5 m
4 Đai thép 2 m
5 Khóa đai 2 cái
6 Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 1 Cái
7 Đai thép 3 m
8 Khóa đai 3 cái
9 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 cái
10 Xi măng PC30 229,8234 kg
11 Cát vàng 0,3757 m3
12 Đá dăm 2x4 0,5662 m3
13 Đá dăm 1x2 0,1071 m3
CF VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
CG PHẦN CÔNG TƠ
CH VẬT LIỆU
CI A CẤP
1 Hộp phân dây Composit trọn bộ 9 Cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 15 Cái
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 100 m
4 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 10 m
5 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 36 Cái
6 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 51 Cái
7 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 5 Cái
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 260 m
9 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 10 m
10 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 7,5 m
CJ B CẤP
1 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 36 cái
2 Sứ quả bàng 34 cái
3 Dây thép mạ DK4 mm 5,0309 kg
4 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
5 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 2,55 kg
6 Đề can dán hòm công tơ 46 Tờ
7 Đề can tên KH tư gia 146 Cái
8 Thẻ treo cáp trên cột 29 Cái
9 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 19 Cái
10 Đai thép 46 m
11 Khóa đai 46 cái
12 Đai thép 88 m
13 Khóa đai 88 cái
CK NHÂN CÔNG
1 Tháo hộp phân dây trên lên cột LT 6 Hộp
2 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 9 Hộp
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 3,6 10 Cái
4 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 18 Hộp
5 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 30 Hộp
6 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 38 Hộp
7 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 8 Hộp
8 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 87 Cái
9 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 51 Cái
10 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 192 m
11 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 237,5 m
12 Tháo lắp công tơ 1pha 130 cái
13 Tháo lắp công tơ 3pha 5 cái
14 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 34 Sứ
15 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 29 bộ
16 Thay biển (Đánh số cột) 19 bộ
CL VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 ca
CM PHẦN CỘT
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 1 cột
CN Móng cột M1-6.5m và M1-7.5m trồng vị trí cột H6,5m cũ
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,5 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,22 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0072 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,62 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,05 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,01 100m2
CO Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,0675 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,0675 m3
CP 7. TBA XUÂN TẢO 4: 630kVA-22/0,4kV
CQ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
CR VẬT LIỆU
CS A CẤP
1 Kẹp treo cáp 4*95-120 23 Cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 10 Cái
3 Xà nánh kép 1,5m cột BTLT đơn (35,93 kg/bộ) 2 Bộ
4 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 5 Bộ
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 Cái
6 Tiếp địa RC1 R-AT (11.85 kg/bộ) 2 Bộ
CT B CẤP
1 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 27 Cái
2 Móc ốp 18 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 17,5 m
4 Đai thép 36 m
5 Khóa đai 36 cái
6 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 Cái
7 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 1 Cái
8 Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 6 Cái
9 Đai thép 7 m
10 Khóa đai 7 cái
11 Đầu cốt AM50 1lỗ 5 cái
12 Xi măng PC30 1.964,5991 kg
13 Cát vàng 3,239 m3
14 Đá dăm 2x4 5,2057 m3
15 Đá dăm 1x2 0,6039 m3
CU NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 2 bộ
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 1,302 Km
3 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 50mm2 0,199 Km
CV VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 2 ca
CW PHẦN CÔNG TƠ
CX VẬT LIỆU
CY A CẤP
1 Hộp phân dây Composit trọn bộ 15 Cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 10 Cái
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 220 m
4 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 25 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 22 m
6 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 64 Cái
7 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 107 Cái
8 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 7 Cái
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 462 m
10 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 14 m
11 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 5 m
CZ B CẤP
1 ống co ngót đk 20 6,6 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 60 cái
3 Sứ quả bàng 52 cái
4 Dây thép mạ DK4 mm 7,6944 kg
5 ống nối M10 44 cái
6 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
7 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 3,9 kg
8 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (20,31kg/bộ) 2 Bộ
9 Đề can dán hòm công tơ 77 Tờ
10 Đề can tên KH tư gia 262 Cái
11 Thẻ treo cáp trên cột 57 Cái
12 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 27 Cái
13 Đai thép 77 m
14 Khóa đai 77 cái
15 Đai thép 134 m
16 Khóa đai 134 cái
DA NHÂN CÔNG
1 Tháo hộp phân dây trên lên cột LT 4 Hộp
2 Tháo hộp phân dây trên lên cột H 9 Hộp
3 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 11 Hộp
4 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 4 Hộp
5 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 6 10 Cái
6 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 19 Hộp
7 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 59 Hộp
8 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 70 Hộp
9 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 7 Hộp
10 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 148 Cái
11 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 107 Cái
12 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 20.31 Kg) 2 bộ
13 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 20.47 Kg) 1 bộ
14 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 290 m
15 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 390 m
16 Tháo lắp công tơ 1pha 231 cái
17 Tháo lắp công tơ 3pha 7 cái
18 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 22 m
19 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 52 Sứ
20 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 57 bộ
21 Thay biển (Đánh số cột) 27 bộ
DB VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 ca
DC PHẦN MÓNG CỘT
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 7 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 12 cột
DD NHÂN CÔNG
DE Móng cột M1-8.5 trồng vị trí cột H6,5m cũ
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,5 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,9 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,024 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,98 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,21 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,039 100m2
DF Móng cột M1-6.5m và M1-7.5m trồng vị trí cột H6,5m cũ
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 3 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,32 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0432 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 3,72 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,3 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,06 100m2
DG Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,045 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0004 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,045 m3
DH Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1125 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0011 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1125 m3
DI 8. TBA XUÂN ĐỈNH 2: 750kVA-22/0,4kV
DJ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
DK VẬT LIỆU
DL A CẤP
1 Kẹp treo cáp 4*95-120 5 Cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 40 Cái
3 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 4 Bộ
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 Cái
5 Tiếp địa RC1 R-AT (11.85 kg/bộ) 3 Bộ
DM B CẤP
1 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 3 Cái
2 Móc ốp 1 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 17,5 m
4 Đai thép 2 m
5 Khóa đai 2 cái
6 Xà nánh kép 1,0m cột BT chữ H đơn (28,07 kg/bộ) 1 Bộ
7 Xà nánh kép 1,0m cột BTLT đơn (31,76 kg/bộ) 1 Bộ
8 Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 1 Cái
9 Đai thép 7 m
10 Khóa đai 7 cái
11 Đầu cốt AM50 1lỗ 4 cái
12 Xi măng PC30 262,074 kg
13 Cát vàng 0,4225 m3
14 Đá dăm 2x4 0,5662 m3
15 Đá dăm 1x2 0,1899 m3
DN NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 1 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột H-xà lánh 35,93kg) 1 bộ
3 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,175 Km
4 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 50mm2 0,03 Km
DO VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
DP PHẦN CÔNG TƠ
DQ VẬT LIỆU
DR A CẤP
1 Hộp phân dây Composit trọn bộ 19 Cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 40 Cái
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 95 m
4 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 20 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 261 m
6 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 45 Cái
7 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 75 Cái
8 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 7 Cái
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 336 m
10 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 14 m
11 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 20 m
DS B CẤP
1 ống co ngót đk 20 18,9 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 76 cái
3 Sứ quả bàng 36 cái
4 Dây thép mạ DK4 mm 5,3269 kg
5 ống nối M10 126 cái
6 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
7 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 2,7 kg
8 Đề can dán hòm công tơ 60 Tờ
9 Đề can tên KH tư gia 193 Cái
10 Thẻ treo cáp trên cột 28 Cái
11 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 21 Cái
12 Đai thép 60 m
13 Khóa đai 60 cái
14 Đai thép 92 m
15 Khóa đai 92 cái
DT NHÂN CÔNG
1 Tháo hộp phân dây trên lên cột LT 8 Hộp
2 Tháo hộp phân dây trên lên cột H 3 Hộp
3 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 10 Hộp
4 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 9 Hộp
5 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 7,6 10 Cái
6 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 21 Hộp
7 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 41 Hộp
8 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 48 Hộp
9 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 12 Hộp
10 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 107 Cái
11 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 75 Cái
12 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) 4 bộ
13 Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 22.27 Kg) 2 bộ
14 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 255 m
15 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 315 m
16 Tháo lắp công tơ 1pha 168 cái
17 Tháo lắp công tơ 3pha 7 cái
18 Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 261 m
19 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 36 Sứ
20 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 28 bộ
21 Thay biển (Đánh số cột) 21 bộ
DU VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,5 ca
DV PHẦN CỘT
DW NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 3 cột
DX Móng cột M1-6.5m và M1-7.5m trồng vị trí cột H6,5m cũ
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,5 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,22 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0072 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,62 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,05 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,01 100m2
DY Tiếp địa R-AT
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,0675 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,0675 m3
DZ Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,09 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0009 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,4 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,09 m3
EA 9. TBA XUÂN ĐỈNH 5 : 2X630kVA-22/0,4kV
EB PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
EC VẬT LIỆU
ED A CẤP
1 Kẹp treo cáp 4*95-120 36 Cái
2 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 8 Bộ
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 Cái
4 Móc ốp 27 Cái
EE B CẤP
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 20 m
2 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 32 Cái
3 Móc ốp 3 Cái
4 Đai thép 60 m
5 Khóa đai 60 cái
6 Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn (31,79 kg/bộ) 4 Bộ
7 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 3 Cái
8 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 5 Cái
9 Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 17 Cái
10 Đai thép 8 m
11 Khóa đai 8 cái
12 Đầu cốt AM50 1lỗ 8 cái
13 Xi măng PC30 4.995,4277 kg
14 Cát vàng 8,2432 m3
15 Đá dăm 2x4 13,3338 m3
16 Đá dăm 1x2 1,4525 m3
EF NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 4 bộ
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 1,246 Km
3 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 50mm2 0,298 Km
EG VẬN CHUYỂN
1 Ca cẩu 5 tấn 4 ca
EH PHẦN CÔNG TƠ
EI VẬT LIỆU
EJ B CẤP
1 Đai thép 196 m
2 Khóa đai 196 cái
EK PHẦN CỘT
EL NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 3 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 22 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 29 cột
EM Móng cột M1-8.5 trồng vị trí cột H6,5m cũ
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,5 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,9 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,024 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,98 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,21 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,039 100m2
EN Móng cột M1-6.5m và M1-7.5m trồng vị trí cột H6,5m cũ
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 8 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 3,52 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,1152 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 9,92 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,8 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,16 100m2
EO Móng cột M2-6.5, M2-7,5 trồng vị trí cột H6,5m cũ
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,5 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,74 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0324 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 2,7 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,3 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,0564 100m2
EP Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,18 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0018 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,8 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,18 m3
EQ 10. TBA XUÂN ĐỈNH 19 : 630kVA-22/0,4kV
ER PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
ES VẬT LIỆU
ET A CẤP
1 Kẹp treo cáp 4*95-120 9 Cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 65 Cái
3 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 5 Bộ
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 Cái
EU B CẤP
1 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 12 Cái
2 Móc ốp 14 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 12,5 m
4 Đai thép 28 m
5 Khóa đai 28 cái
6 Xà nánh kép 1,0m cột BTLT đơn (31,76 kg/bộ) 2 Bộ
7 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 Cái
8 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 3 Cái
9 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 1 Cái
10 Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 6 Cái
11 Đai thép 5 m
12 Khóa đai 5 cái
13 Đầu cốt AM50 1lỗ 5 cái
14 Xi măng PC30 2.281,5988 kg
15 Cát vàng 3,7596 m3
16 Đá dăm 2x4 6,0185 m3
17 Đá dăm 1x2 0,7245 m3
EV NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 2 bộ
2 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 0,338 Km
3 Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 50mm2 0,047 Km
EW VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 0,25 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 2,5 ca
EX PHẦN CÔNG TƠ
EY VẬT LIỆU
EZ A CẤP
1 Hộp phân dây Composit trọn bộ 19 Cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 65 Cái
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 105 m
4 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 20 m
5 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 52 Cái
6 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A 108 Cái
7 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 10 Cái
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 350 m
9 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 20 m
10 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 32,5 m
FA B CẤP
1 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 76 cái
2 Sứ quả bàng 58 cái
3 Dây thép mạ DK4 mm 8,5822 kg
4 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 20 Cuộn
5 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm 4,35 kg
6 Đề can dán hòm công tơ 65 Tờ
7 Đề can tên KH tư gia 192 Cái
8 Thẻ treo cáp trên cột 62 Cái
9 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 35 Cái
10 Đai thép 65 m
11 Khóa đai 65 cái
12 Đai thép 150 m
13 Khóa đai 150 cái
FB NHÂN CÔNG
1 Tháo hộp phân dây trên lên cột LT 2 Hộp
2 Tháo hộp phân dây trên lên cột H 4 Hộp
3 Lắp hộp phân dây trên lên cột LT 14 Hộp
4 Lắp hộp phân dây trên lên cột H 5 Hộp
5 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 7,6 10 Cái
6 Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 27 Hộp
7 Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 38 Hộp
8 Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 53 Hộp
9 Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) 12 Hộp
10 Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) 73 Cái
11 Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) 108 Cái
12 Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) 270 m
13 Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) 352,5 m
14 Tháo lắp công tơ 1pha 175 cái
15 Tháo lắp công tơ 3pha 10 cái
16 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công 58 Sứ
17 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 62 bộ
18 Thay biển (Đánh số cột) 35 bộ
FC VẬN CHUYỂN
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 1 ca
FD PHẦN CỘT
FE NHÂN CÔNG
1 Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
2 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công 10 cột
3 Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) 16 cột
FF Móng cột M1-8.5 trồng vị trí cột H6,5m cũ
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,6 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,016 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 1,32 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,14 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,026 100m2
FG Móng cột M1-6.5m và M1-7.5m trồng vị trí cột H6,5m cũ
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 3,5 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 1,54 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0504 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 4,34 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,35 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,07 100m2
FH Móng cột M2-8.5 trồng vị trí cột H6,5m cũ
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,5 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 0,7 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,012 100m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,93 m3
5 Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 0,2 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,0195 100m2
FI Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1125 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0011 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,5 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1125 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->