Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200122800-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200115798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn tỉnh phân cấp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 10:12:00 đến ngày 2020-02-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,562,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà Giáo dục thể chất - Xây lắp
1 Dọn mặt bằng để chuẩn bị thi công 1,7 100m2
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,204 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 9,989 m3
4 Bê tông gạch vỡ mác 50 4,783 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 4,024 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng 0,102 100m2
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 0,6 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột 0,096 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,116 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm 0,139 tấn
11 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 10,698 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 2,052 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,042 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,249 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m 0,205 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 0,383 100m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 0,196 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,196 100m3
19 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 0,196 100m3/1km
20 Bê tông gạch vỡ mác 50 8,855 m3
21 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 3,07 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 10,755 m2
23 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 1,928 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột 0,386 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,048 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,254 tấn
27 Xây cột, trụ gạch thẻ 4,5x9x19 h<=4m, vữa XM mác 75 1,238 m3
28 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,28 m2
29 Xây tường gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 8,251 m3
30 Xây tường gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 4,919 m3
31 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 50 6,163 m3
32 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 0,69 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 1,113 m3
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,073 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m 0,063 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m 0,138 100m2
37 Trát lanh tô, ô văng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,8 m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 3,755 m3
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,098 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,412 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao >50m 0,549 100m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 27,45 m2
43 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 0,532 m3
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,039 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m 0,076 100m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 7,6 m2
47 Ngâm nước ximăng 7,6 m2
48 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 7,6 m2
49 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 7,6 m2
50 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 110,892 m2
51 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 115,758 m2
52 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,708 m2
53 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m 0,592 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp 35,521 m2
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,592 tấn
56 Bu long D18 16 cái
57 Sản xuất xà gồ thép 0,407 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp 67,392 m2
59 Lắp dựng xà gồ thép 0,407 tấn
60 Lợp mái, bằng tôn kẽm mạ màu dày 4zem 1,17 100m2
61 Trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600, khung xương nhôm 89,161 m2
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm 0,03 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm 0,2 100m
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo 4 cái
65 Rọ chắn rác Inox D80 4 cái
66 SX cửa đi, cửa đi, cửa sổ pa nô kính 5ly(khung ngoại sắt hộp 40x40x3; khung nội sắt hộp 30x30x1,2; đố thép hộp 60x30x1,2; chốt cửa, mốc gió, tay nắm hoàn thiện) 28,08 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 28,08 m2
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 28,08 m2
69 Khung sắt bảo vệ cửa 18,453 m2
70 Ô khóa solex 2 cái
71 Ổ khoá Việt Tiệp 2 cái
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 24,3 m
73 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 112,474 m2
74 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton 170,122 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton 129,366 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m 0,792 100m2
B Nhà Giáo dục thể chất - HT điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 40 m
2 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 30 m
3 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 100 m
4 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 150 m
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A 3 cái
6 Lắp đặt cầu chì đơn 5A 4 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 6 bộ
8 Lắp đặt quạt treo tường 4 cái
9 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1 bộ
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt 7 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm 80 m
13 Tủ điện 1 bộ
14 Lắp đặt bảng điện 5 cái
15 Tắc kê nhựa, đinh vít 5
16 Băng keo điện 5 cuộn
17 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ 1 bộ
18 Bu lông xoắn 1 cái
C Nhà bếp ăn - Xây lắp
1 San dọn mặt bằng thi công 1,287 100m2
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,218 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 9,851 m3
4 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 4,894 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 5,621 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,155 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm 0,197 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng 0,264 100m2
9 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 11,424 m3
10 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 3,036 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm 0,059 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=18mm 0,27 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép vàn khuôn giằng móng 0,304 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 0,561 100m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 0,374 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,374 100m3
17 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 0,374 100m3/1km
18 Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 11,858 m3
19 Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 3,93 m3
20 Trát tường móng, thành bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,904 m2
21 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 2,448 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,065 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,366 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột 0,49 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 5,965 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,121 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,615 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m 0,814 100m2
29 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 32,56 m2
30 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 1,215 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,092 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m 0,152 100m2
33 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 15,2 m2
34 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô 15,2 m2
35 Quét sika chống thấm 15,2 m2
36 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 15,2 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 23,4 m
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 2,204 m3
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,227 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan 0,323 100m2
41 Trát lanh tô, lam treo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 32,3 m2
42 Xây cột, trụ gạch 2 lỗ 5x10x20 h<=4m, vữa XM mác 75 0,621 m3
43 Xây tường gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 18,3912 m3
44 Xây tường gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 5,08 m3
45 Xây tường gạch nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 9,424 m3
46 Xây tường gạch nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 2,833 m3
47 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,791 m3
48 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m 0,563 tấn
49 Sản xuất xà gồ thép 0,536 tấn
50 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp 101,453 m2
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,563 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép 0,536 tấn
53 Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4zem 1,511 100m2
54 Trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600,khung xương nhôm 120,401 m2
55 Xây bờ chảy gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 0,36 m3
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,88 m2
57 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 153,785 m2
58 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 268,366 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 119,926 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm chống trượt 14,944 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm 18,61 m2
62 Cửa đi khung sắt kính 5ly 35,28 m2
63 Hoa sắt cửa 21,854 m2
64 Ổ khóa Việt Tiệp treo loại lớn 4 cái
65 Lắp dựng cửa khung sắt 35,28 m2
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 35,28 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 284,286 m2
68 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 229,575 m2
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm 0,292 100m
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo 12 cái
71 Cầu chắn rác D80 6 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm 0,022 100m
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m 0,972 100m2
D Nhà bếp ăn - Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 10 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần 18W 1 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường 4 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế + mặt nạ 10 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn + đế + mặt nạ 6 cái
6 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A 3 cái
7 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 350 m
8 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 435 m
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 70 m
10 Lắp đặt ống ruột gà D20 150 m
11 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ 1 bộ
12 Bu lông xoắn ốc 1 cái
13 Băng keo 7 cuộn
14 Đinh vít 10
E Nhà bếp ăn - Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa D34*3 0,4 100m
2 Lắp đặt cút nhựa D34 3 Cái
3 Lắp đặt ống nhựa D27*3 0,08 100m
4 Lắp đặt cút nhựa D27 2 Cái
5 Lắp đặt tê nhựa D27 1 Cái
6 Ruminê 2 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 1 Bể
8 Van phao tự động 1 bộ
9 Van nhựa D34 1 cái
10 Chậu rửa chén Inox 2 ngăn có vòi xả 1 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa D90*3 0,08 100m
12 Lắp đặt cút nhựa D90 2 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa D90 2 Cái
14 Lắp đặt phễu thu D50 1 Cái
15 Chớp thông hơi 1 cái
F Nhà bếp ăn - Giếng thấm
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III 4,906 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 0,118 m3
3 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,452 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,154 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm 0,018 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,004 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 1 cái
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 0,252 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,047 100m3
G Nhà Hiệu bộ - Xây lắp
1 Dọn mặt bằng để chuẩn bị thi công 2,2 100m2
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,289 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 15,196 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 6,576 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 5,701 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 1,125 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,169 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm 0,209 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng 0,329 100m2
10 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 20,948 m3
11 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 1,764 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 3,731 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,089 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,425 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m 0,373 100m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 21,735 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 0,572 100m3
18 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 0,297 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,297 100m3
20 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 0,297 100m3/1km
21 Bê tông lót nền mác 50 12,79 m3
22 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 2,592 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột 0,518 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,065 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,338 tấn
26 Xây cột, trụ gạch thẻ 4,5x9x19 h<=4m, vữa XM mác 75 0,72 m3
27 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,28 m2
28 Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 24,61 m3
29 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 50 5,486 m3
30 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 4,351 m3
31 Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 4,587 m3
32 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 50 4,037 m3
33 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 0,436 m3
34 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 170,603 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm 50,352 m2
36 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 380,073 m2
37 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,64 m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 1,549 m3
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,182 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái 0,229 100m2
41 Trát lanh tô, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 33,8 m2
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 6,144 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m 1,231 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,155 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,698 tấn
46 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 0,541 m3
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,046 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m 0,077 100m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 37,02 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 7,7 m2
51 Ngâm nước ximăng 7,7 m2
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 7,7 m2
53 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 7,7 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 48,8 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 27,97 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 4,8 m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm 0,252 100m
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo 6 cái
59 Cầu chắn rác inox D100 6 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm 0,036 100m
61 Cửa đi, cửa sổ panô khung sắt kính 5ly ( khung ngoại sắt hộp 40x403xmm, khung nội sắt hộp 30x30x1,2mm, đố thép hộp 60x30x1,2mm, chốt cửa, móc gió, tay nắm hoàn thiện) 34,14 m2
62 Cửa nhôm kính dày 5ly (khung xương nhôm, kính dày 5ly, lamri nhôm) 7,7 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 41,84 m2
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 34,14 m2
65 Gia công lắp đặt hoa sắt bảo vệ 22,172 m2
66 Khóa Solex 5 bộ
67 Khóa Việt Tiệp 4 cái
68 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m 0,359 tấn
69 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,359 tấn
70 Bulon U, D18 L780 8 cái
71 Sản xuất xà gồ thép 0,573 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép 0,573 tấn
73 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp 115,326 m2
74 Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4zem 2,021 100m2
75 Trần thạch cao tấm thả 600x600 khung xương nhôm treo bằng ty thép cả nhân công lắp dựng 131,705 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 130,872 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 250x250mm 14,898 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton 430,144 m2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton 250,034 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m 1,092 100m2
H Nhà Hiệu bộ - HT điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 200 m
2 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 40 m
3 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 250 m
4 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 350 m
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A 1 cái
6 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A 4 cái
7 Lắp đặt cầu chì đơn 5A 11 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
9 Lắp đặt quạt treo tường 4 cái
10 Lắp đặt đèn compact 18W 8 bộ
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt 16 cái
12 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm 6 hộp
13 Lắp đặt ổ cắm đơn 9 cái
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm 250 m
15 Tủ điện 1 bộ
16 Lắp đặt bảng điện 13 cái
17 Tắc kê nhựa, đinh vít 8
18 Băng keo điện 8 cuộn
19 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ 1 bộ
20 Bu lông xoắn 1 cái
I Nhà Hiệu bộ - HT nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
2 Vòi xịt cầu 3 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả 2 bộ
4 Lắp đặt Lavapo+vòi + xi phong+ dây mềm 2 Bộ
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm, dày 3,5ly 0,12 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm dày 3ly 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm 0,06 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm 0,4 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm 0,16 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm 0,08 100m
11 Lắp đặt phễu thu D150 5 Cái
12 Lắp đặt vòi xả van đồng d27 2 Cái
13 LĐ cút nhựa, đk 114 2 Cái
14 LĐ tê nhựa, đk 114 4 Cái
15 LĐ cút nhựa, đk 90 6 Cái
16 LĐ tê nhựa, đk 90 3 Cái
17 Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm 4 cái
18 Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm 4 cái
19 LĐ cút nhựa, đk 34 5 Cái
20 LĐ tê nhựa, đk 34/27 3 Cái
21 LĐ cút nhựa, đk 27 12 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm 5 cái
23 Lắp đặt van 34 1 Cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 1 bể
25 Chóp thông hơi 1 cái
J Nhà Hiệu bộ - Hầm tự hoại
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III 5,273 m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,092 100m3
3 Bê tông gạch vỡ mác 50 0,707 m3
4 Lớp đá 4x6 lót đáy giếng 0,392 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 0,252 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 2,52 m2
7 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 2,941 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15 m2
9 Quét nước ximăng 2 nước 15 m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,021 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,025 tấn
12 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,503 m3
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 6 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 1,598 m3
K Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí lán trại tạm 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác chưa xác định khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->