Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200115798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn tỉnh phân cấp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 10:12:00 đến ngày 2020-02-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,562,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà Giáo dục thể chất - Xây lắp | |||
| 1 | Dọn mặt bằng để chuẩn bị thi công | 1,7 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,204 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 9,989 | m3 | |
| 4 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | 4,783 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 4,024 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,102 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | 0,096 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,116 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,139 | tấn | |
| 11 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | 10,698 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,052 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,042 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,249 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | 0,205 | 100m2 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,383 | 100m3 | |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 0,196 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,196 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 0,196 | 100m3/1km | |
| 20 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | 8,855 | m3 | |
| 21 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | 3,07 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,755 | m2 | |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,928 | m3 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | 0,386 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,048 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,254 | tấn | |
| 27 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4,5x9x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | 1,238 | m3 | |
| 28 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,28 | m2 | |
| 29 | Xây tường gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 8,251 | m3 | |
| 30 | Xây tường gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 4,919 | m3 | |
| 31 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | 6,163 | m3 | |
| 32 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 0,69 | m3 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,113 | m3 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,073 | tấn | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | 0,063 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | 0,138 | 100m2 | |
| 37 | Trát lanh tô, ô văng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,8 | m2 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,755 | m3 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,098 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 0,412 | tấn | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao >50m | 0,549 | 100m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 27,45 | m2 | |
| 43 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,532 | m3 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,039 | tấn | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | 0,076 | 100m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,6 | m2 | |
| 47 | Ngâm nước ximăng | 7,6 | m2 | |
| 48 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 7,6 | m2 | |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,6 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,892 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 115,758 | m2 | |
| 52 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,708 | m2 | |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | 0,592 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 35,521 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,592 | tấn | |
| 56 | Bu long D18 | 16 | cái | |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | 0,407 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 67,392 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,407 | tấn | |
| 60 | Lợp mái, bằng tôn kẽm mạ màu dày 4zem | 1,17 | 100m2 | |
| 61 | Trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600, khung xương nhôm | 89,161 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | 0,03 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | 0,2 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 65 | Rọ chắn rác Inox D80 | 4 | cái | |
| 66 | SX cửa đi, cửa đi, cửa sổ pa nô kính 5ly(khung ngoại sắt hộp 40x40x3; khung nội sắt hộp 30x30x1,2; đố thép hộp 60x30x1,2; chốt cửa, mốc gió, tay nắm hoàn thiện) | 28,08 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 28,08 | m2 | |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 28,08 | m2 | |
| 69 | Khung sắt bảo vệ cửa | 18,453 | m2 | |
| 70 | Ô khóa solex | 2 | cái | |
| 71 | Ổ khoá Việt Tiệp | 2 | cái | |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 24,3 | m | |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 112,474 | m2 | |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | 170,122 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | 129,366 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 0,792 | 100m2 | |
| B | Nhà Giáo dục thể chất - HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | 40 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cầu chì đơn 5A | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | 80 | m | |
| 13 | Tủ điện | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bảng điện | 5 | cái | |
| 15 | Tắc kê nhựa, đinh vít | 5 | bì | |
| 16 | Băng keo điện | 5 | cuộn | |
| 17 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | 1 | bộ | |
| 18 | Bu lông xoắn | 1 | cái | |
| C | Nhà bếp ăn - Xây lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | 1,287 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,218 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 9,851 | m3 | |
| 4 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | 4,894 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 5,621 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,155 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,197 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,264 | 100m2 | |
| 9 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | 11,424 | m3 | |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,036 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | 0,059 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính <=18mm | 0,27 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép vàn khuôn giằng móng | 0,304 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,561 | 100m3 | |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 0,374 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,374 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 0,374 | 100m3/1km | |
| 18 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | 11,858 | m3 | |
| 19 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | 3,93 | m3 | |
| 20 | Trát tường móng, thành bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,904 | m2 | |
| 21 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,448 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,065 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,366 | tấn | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | 0,49 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 5,965 | m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,121 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,615 | tấn | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | 0,814 | 100m2 | |
| 29 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 32,56 | m2 | |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,215 | m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,092 | tấn | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | 0,152 | 100m2 | |
| 33 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 15,2 | m2 | |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | 15,2 | m2 | |
| 35 | Quét sika chống thấm | 15,2 | m2 | |
| 36 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,2 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 23,4 | m | |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,204 | m3 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,227 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | 0,323 | 100m2 | |
| 41 | Trát lanh tô, lam treo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,3 | m2 | |
| 42 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ 5x10x20 h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,621 | m3 | |
| 43 | Xây tường gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 18,3912 | m3 | |
| 44 | Xây tường gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 5,08 | m3 | |
| 45 | Xây tường gạch nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 9,424 | m3 | |
| 46 | Xây tường gạch nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 2,833 | m3 | |
| 47 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,791 | m3 | |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | 0,563 | tấn | |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | 0,536 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 101,453 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,563 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,536 | tấn | |
| 53 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4zem | 1,511 | 100m2 | |
| 54 | Trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600,khung xương nhôm | 120,401 | m2 | |
| 55 | Xây bờ chảy gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 0,36 | m3 | |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,88 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 153,785 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 268,366 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 119,926 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm chống trượt | 14,944 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm | 18,61 | m2 | |
| 62 | Cửa đi khung sắt kính 5ly | 35,28 | m2 | |
| 63 | Hoa sắt cửa | 21,854 | m2 | |
| 64 | Ổ khóa Việt Tiệp treo loại lớn | 4 | cái | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt | 35,28 | m2 | |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 35,28 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 284,286 | m2 | |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 229,575 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | 0,292 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | 12 | cái | |
| 71 | Cầu chắn rác D80 | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | 0,022 | 100m | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 0,972 | 100m2 | |
| D | Nhà bếp ăn - Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế + mặt nạ | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn + đế + mặt nạ | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 350 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 435 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | 70 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | 150 | m | |
| 11 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | 1 | bộ | |
| 12 | Bu lông xoắn ốc | 1 | cái | |
| 13 | Băng keo | 7 | cuộn | |
| 14 | Đinh vít | 10 | bì | |
| E | Nhà bếp ăn - Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D34*3 | 0,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D34 | 3 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D27*3 | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D27 | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 1 | Cái | |
| 6 | Ruminê | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | 1 | Bể | |
| 8 | Van phao tự động | 1 | bộ | |
| 9 | Van nhựa D34 | 1 | cái | |
| 10 | Chậu rửa chén Inox 2 ngăn có vòi xả | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D90*3 | 0,08 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 2 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa D90 | 2 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu D50 | 1 | Cái | |
| 15 | Chớp thông hơi | 1 | cái | |
| F | Nhà bếp ăn - Giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | 4,906 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 0,118 | m3 | |
| 3 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,452 | m3 | |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,154 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | 0,018 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | 1 | cái | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 0,252 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,047 | 100m3 | |
| G | Nhà Hiệu bộ - Xây lắp | |||
| 1 | Dọn mặt bằng để chuẩn bị thi công | 2,2 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,289 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 15,196 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | 6,576 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 5,701 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,125 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,169 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,209 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,329 | 100m2 | |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | 20,948 | m3 | |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | 1,764 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,731 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,089 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,425 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | 0,373 | 100m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,735 | m2 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,572 | 100m3 | |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 0,297 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,297 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 0,297 | 100m3/1km | |
| 21 | Bê tông lót nền mác 50 | 12,79 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,592 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | 0,518 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,065 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,338 | tấn | |
| 26 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4,5x9x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,72 | m3 | |
| 27 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,28 | m2 | |
| 28 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 24,61 | m3 | |
| 29 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | 5,486 | m3 | |
| 30 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | 4,351 | m3 | |
| 31 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 4,587 | m3 | |
| 32 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 50 | 4,037 | m3 | |
| 33 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 0,436 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 170,603 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | 50,352 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 380,073 | m2 | |
| 37 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,64 | m2 | |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,549 | m3 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,182 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái | 0,229 | 100m2 | |
| 41 | Trát lanh tô, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | 33,8 | m2 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 6,144 | m3 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | 1,231 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,155 | tấn | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,698 | tấn | |
| 46 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,541 | m3 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,046 | tấn | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | 0,077 | 100m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 37,02 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,7 | m2 | |
| 51 | Ngâm nước ximăng | 7,7 | m2 | |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 7,7 | m2 | |
| 53 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 7,7 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 48,8 | m | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 27,97 | m | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 4,8 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | 0,252 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | 6 | cái | |
| 59 | Cầu chắn rác inox D100 | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | 0,036 | 100m | |
| 61 | Cửa đi, cửa sổ panô khung sắt kính 5ly ( khung ngoại sắt hộp 40x403xmm, khung nội sắt hộp 30x30x1,2mm, đố thép hộp 60x30x1,2mm, chốt cửa, móc gió, tay nắm hoàn thiện) | 34,14 | m2 | |
| 62 | Cửa nhôm kính dày 5ly (khung xương nhôm, kính dày 5ly, lamri nhôm) | 7,7 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 41,84 | m2 | |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 34,14 | m2 | |
| 65 | Gia công lắp đặt hoa sắt bảo vệ | 22,172 | m2 | |
| 66 | Khóa Solex | 5 | bộ | |
| 67 | Khóa Việt Tiệp | 4 | cái | |
| 68 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | 0,359 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,359 | tấn | |
| 70 | Bulon U, D18 L780 | 8 | cái | |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | 0,573 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,573 | tấn | |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 115,326 | m2 | |
| 74 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4zem | 2,021 | 100m2 | |
| 75 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 khung xương nhôm treo bằng ty thép cả nhân công lắp dựng | 131,705 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 130,872 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 250x250mm | 14,898 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | 430,144 | m2 | |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | 250,034 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 1,092 | 100m2 | |
| H | Nhà Hiệu bộ - HT điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | 200 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | 40 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 250 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 350 | m | |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cầu chì đơn 5A | 11 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn compact 18W | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm | 6 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | 250 | m | |
| 15 | Tủ điện | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt bảng điện | 13 | cái | |
| 17 | Tắc kê nhựa, đinh vít | 8 | bì | |
| 18 | Băng keo điện | 8 | cuộn | |
| 19 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | 1 | bộ | |
| 20 | Bu lông xoắn | 1 | cái | |
| I | Nhà Hiệu bộ - HT nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 2 | Vòi xịt cầu | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Lavapo+vòi + xi phong+ dây mềm | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm, dày 3,5ly | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm dày 3ly | 0,1 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | 0,4 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | 0,16 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | 0,08 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu D150 | 5 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt vòi xả van đồng d27 | 2 | Cái | |
| 13 | LĐ cút nhựa, đk 114 | 2 | Cái | |
| 14 | LĐ tê nhựa, đk 114 | 4 | Cái | |
| 15 | LĐ cút nhựa, đk 90 | 6 | Cái | |
| 16 | LĐ tê nhựa, đk 90 | 3 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 19 | LĐ cút nhựa, đk 34 | 5 | Cái | |
| 20 | LĐ tê nhựa, đk 34/27 | 3 | Cái | |
| 21 | LĐ cút nhựa, đk 27 | 12 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van 34 | 1 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | 1 | bể | |
| 25 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| J | Nhà Hiệu bộ - Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | 5,273 | m3 | |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,092 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | 0,707 | m3 | |
| 4 | Lớp đá 4x6 lót đáy giếng | 0,392 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,52 | m2 | |
| 7 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | 2,941 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15 | m2 | |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | 15 | m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,025 | tấn | |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,503 | m3 | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | 6 | cái | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 1,598 | m3 | |
| K | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại tạm | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác chưa xác định khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi