Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200148877-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200145849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 09:47:00 đến ngày 2020-02-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,561,644,426 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công 54,698 100m2
2 Vét bùn ao mương 0,157 100M3
3 Đào đất nền đường đất cấp 1 lấy đất đắp lề, ao mương 12,799 100M3
4 Đào lấy thêm đất dưới kênh từ nơi khác đổ lên xà lan - đất cấp 1 5,889 100M3
5 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T 1 km đầu 5,889 100M3
6 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T 1 km tiếp theo, cự ly TB 5km 29,446 100M3
7 Đào xúc đất từ xà lan đổ vào vị trí tập kết 5,889 100M3
8 Đắp đất ao mương, lề đường (tận dụng đất đào) 16,346 100M3
9 Đắp cát nền K=0,9 bằng máy 14,922 100M3
10 Đắp cát nền đường K=0,95 bằng máy 14,998 100M3
11 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cố 165,779 100M
12 Cốt thép buộc fi 6 0,526 Tấn
13 CC&LĐ cót ép (phên tre) gia cố bờ 737,755 M2
14 Cán Lớp cấp phối đá dăm dày 10cm phần mở rộng 2,277 100M3
15 Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250, lăn nhám mặt, trét khe bằng nhựa 489,051 M3
16 Trải tấm nilon phân cách 37,916 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường 2,785 100M2
18 Đắp cát lót chân tường 1,588 M3
19 Bêtông đá 4x6 M.100 lót bó lề 1,588 M3
20 Xây tường bằng gạch thẻ, dày 20cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 11,43 M3
21 Trát tường dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 57,15 M2
22 Bê tông móng biến báo đá 1x2 M.200 0,128 M3
23 CC&LĐ biển báo hình tròn 2 Cái
24 CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 2 Cái
25 SXLĐ trụ biển báo bằng STK D.80, L=2,9m 2 trụ
B NỐI CỐNG NGANG ĐƯỜNG D300
1 Đắp đất gia cố đầu cống, vòng vây 0,542 100M3
2 Vét bùn ao mương 0,082 100M3
3 Đào đất hố móng 0,034 100M3
4 Đắp cát nền K=0,90 0,627 100M3
5 Đệm cát đáy móng 1,248 M3
6 Bêtông đá 4x6 M.100 1,248 M3
7 Bêtông đá 1x2 M.250 1,611 M3
8 Bốc xếp cống BTCT đúc sẵn đến vị trí cần lắp 5 C.Kiện
9 CC&Lắp đặt ống cống BTCT D.300 (0,5 HL93) 0,16 100M
10 Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,2cm 18,927 100M
11 Đóng cừ tràm L=4m, đk ngọn 3,8cm 8,721 100M
12 SXLĐ cốt thép tròn các loại 0,165 Tấn
13 LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép 0,122 100M2
14 Quét Sika liên kết bêtông cũ và mới 3,9 M2
15 Trải vải địa kỹ thuật trùm cống 0,292 100M2
16 CC&LĐ cót ép vòng vây 109,733 M2
17 Phá vòng vây ngăn nước (tận dụng 50% KL đất đắp) 0,268 100M3
18 Bơm nước thi công 10 Ca
C NỐI CỐNG NGANG ĐƯỜNG D400
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,101 100M3
2 Vét bùn ao mương 0,018 100M3
3 Đào đất hố móng 0,01 100M3
4 Đắp cát nền K=0,90 0,141 100M3
5 Đệm cát đáy móng 0,36 M3
6 Bêtông đá 4x6 M.100 0,36 M3
7 Bêtông đá 1x2 M.250 0,508 M3
8 Bốc xếp cống BTCT đúc sẵn đến vị trí cần lắp 1 C.Kiện
9 CC&Lắp đặt ống cống BTCT D.400 (0,5 HL93) 0,04 100M
10 Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,2cm 4,267 100M
11 Đóng cừ tràm L=4m, đk ngọn 3,8cm 1,647 100M
12 SXLĐ cốt thép tròn các loại 0,04 Tấn
13 LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép 0,032 100M2
14 Quét Sika liên kết bêtông cũ và mới 0,96 M2
15 Trải vải địa kỹ thuật trùm cống 0,063 100M2
16 CC&LĐ cót ép vòng vây 20,435 M2
17 Phá vòng vây ngăn nước (tận dụng 50% KL đất đắp) 0,046 100M3
18 Bơm nước thi công 2 Ca
19 CC&LĐ ống bọng nhựa PVC D.200 (Vị trí mương 23) 0,12 100M
D CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU LUN TRÂU
1 Sản xuất thép hình sàn đạo (khấu hao vật liệu chính sử dụng 1 tháng: (1 tháng*2%+7%*4 lần tháo và lắp)=30%VL chính) 3,428 Tấn
2 Đóng cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) 0,4 100M
3 Nhỗ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) 0,4 100M
4 Đóng cọc thép hình sàn đạo (dưới nước) 0,4 100M
5 Nhỗ cọc thép hình sàn đạo (dưới nước) 0,4 100M
6 Lắp dựng & tháo dỡ liên kết sàn đạo trên cạn 3,558 Tấn
7 Lắp dựng & tháo dỡ liên kết sàn đạo dưới nước 3,558 Tấn
8 Đóng cọc thẳng trên mặt đất, cọc 30x30cm 1,08 100M
9 Đóng cọc xiên trên mặt đất, cọc 30x30cm (NC, MTC x 1,22) 0,72 100M
10 Đóng cọc xiên dưới nước, cọc 30x30cm (NC, MTC x 1,22) 2,808 100M
11 SX & LĐ thép hộp nối cọc, đầu cọc 2,3 Tấn
12 Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 0,99 M3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu 0,788 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn 2,765 100M2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu 1,434 100M2
16 SXLĐ cốt thép cọc đk<=10 1,476 Tấn
17 SXLĐ cốt thép cọc đk<=18 0,391 Tấn
18 SXLĐ cốt thép cọc đk>18 9,633 Tấn
19 SXLĐ cốt thép mố, trụ, đk<=10 0,247 Tấn
20 SXLĐ cốt thép mố, trụ đk<=18 1,104 Tấn
21 SXLĐ cốt thép mố, trụ đk>18 0,93 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bản mặt cầu đk<=10 1,259 Tấn
23 SXLĐ cốt thép bản mặt cầu đk<=18 1,68 Tấn
24 Vận chuyển dầm từ nơi mua đến công trình 15 Dầm
25 Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT D.Ư.L - I.400, L=9m/dầm (H8) 15 Dầm
26 CC&LĐ gối cầu 30 Cái
27 Bêtông mố cầu đá 1x2 M.300 11,26 M3
28 Bêtông trụ cầu đá 1x2 M.300 8,76 M3
29 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 20,29 M3
30 Đổ bêtông cọc đá 1x2 M.300 41,47 M3
31 SXLĐ ống thoát nước STK D.60x2,9 0,072 100M
32 SXLĐ lan can thép mạ kẽm 1,679 Tấn
33 SXLĐ thép hình khe co giản 0,188 Tấn
34 CC&LĐ bulon M22x640 72 bộ
35 Bêtông đá 4x6 M.100 đệm mố 1,23 M3
36 Phá dỡ bêtông cầu cũ 10,184 M3
37 Nhỗ cọc BTCT cầu cũ 0,936 100M
38 Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng thi công 3,289 100m2
39 Đào đất lấy đất đắp lề, đất cấp 1 2,228 100M3
40 Đắp đất lề đường K=0,90 (tận dụng đất đào) 2,082 100M3
41 Đắp cát nền K=0,9 bằng máy 2,407 100M3
42 Đắp cát nền đường K=0,95 bằng máy 1,154 100M3
43 Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn >=4,2cm 47,04 100M
44 Cốt thép buộc fi 6 0,149 Tấn
45 CC&LĐ cót ép (phên tre) 216,8 M2
46 Cán Lớp cấp phối đá dăm dày 10cm phần mở rộng 0,161 100M3
47 Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250, lăn nhám mặt, trét khe bằng nhựa 35,069 M3
48 Trải tấm nilon phân cách 2,783 100M2
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường 0,211 100M2
50 Bêtông móng biển báo, cọc tiêu đá 1x2 M.200 1,728 M3
51 SXLĐ trụ biển báo bằng ống STK D.80 2 Trụ
52 CC&LĐ biển báo hình tròn (sơn hoàn thiện) 2 Cái
53 CC&LĐ biển báo hình chữ nhật (sơn hoàn thiện) 2 Cái
54 CC&LĐ cọc tiêu BTCT đúc sẵn 25 Cái
55 Sơn cọc tiêu 3 nước 11,813 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->