Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng ( gồm: Chi phí XD+ chi phí HMC+ chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200148657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng ( gồm: Chi phí XD+ chi phí HMC+ chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 06:19:00 đến ngày 2020-02-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,967,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, cấp đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1218 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 26,1079 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,577 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng móng rãnh, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7047 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1209 | 100m3 |
| 6 | Đắp ta luy, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,043 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,5499 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt 12.5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,663 | 100m2 |
| 2 | Thảm bù vên h BTN chặt 12.5 trên mặt đường cũ. | Theo hồ sơ thiết kế | 70,34 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,663 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.253,94 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 15 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,22 | m3 |
| 6 | Lớp nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 7.257,85 | m2 |
| 7 | CPĐ D loại II lu lèn K98 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,886 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5436 | 100m2 |
| C | Rãnh dọc B40 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,441 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,73 | m3 |
| 4 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,11 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 161,7 | m2 |
| 6 | Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | 100m2 |
| 8 | Bê tông, bê tông mũ mốđá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,32 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,23 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,705 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,866 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 147 | cái |
| D | Rãnh dọc B | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4305 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,615 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,96 | m3 |
| 4 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 174,25 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 451 | m2 |
| 6 | Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 205 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mốđá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,06 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,9 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,091 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 8 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,619 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 14 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,195 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 410 | cái |
| E | Mương cứng B60 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,382 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,786 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,64 | m3 |
| 4 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 155,63 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 644,52 | m2 |
| 6 | Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,2 | m2 |
| F | Giằng chống (80x20x15)cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,313 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng chống D8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,35 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | cái |
| G | Mương cứng B100cm | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,127 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1,818 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 169,07 | m3 |
| 4 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 519,95 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.975,56 | m2 |
| 6 | Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 606 | m2 |
| H | Giằng chống (120x20x15)cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,969 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng chống D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,799 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,08 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 202 | cái |
| I | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| J | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi