Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200145948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200133536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 09:27:00 đến ngày 2020-02-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,255,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN, TIN HỌC NHẠC HỌA, THƯ VIỆN-HẠNG MỤC- XÂY LẮP | |||
| 1 | Dọn mặt bằng xây dựng bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,1238 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3562 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,8237 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 dày 100 VXM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,472 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 62,8918 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3219 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,5187 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,1503 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,5526 | 100m2 |
| 11 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60,1246 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,595 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4709 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8614 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0117 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6466 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,1536 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,8291 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,8291 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,8291 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông lót nền đá 4x6 dày 100 VXM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31,5624 | m3 |
| 22 | Xây bậc cấp gạch bê tông 6 lỗ 9,5x12,5x19 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,9566 | m3 |
| 23 | Bê tông ram dốc đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 24 | Láng nền ram dốc tạo nhám có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 87,899 | m2 |
| 26 | Quét nước ximăng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 87,899 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên dày 1,8cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48,555 | m2 |
| 28 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,534 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5572 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4699 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,2308 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,535 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 43,6084 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,1602 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,5856 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,7635 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,7381 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 263,183 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64,6562 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,1741 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,8398 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 684 | m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4556 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1438 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3205 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2214 | 100m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29,664 | m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,1404 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7246 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7556 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,3535 | 100m2 |
| 53 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 235,4 | m2 |
| 54 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 9,5x12,5x19 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 99,5101 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30,1412 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 521,8584 | m2 |
| 57 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 726,357 | m2 |
| 58 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 9,5x12,5x19 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,9158 | m3 |
| 59 | Trát thành cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,69 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên dày 1,8cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,7193 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3033 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,27 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80,92 | m2 |
| 64 | Quét nước ximăng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 152,978 | m2 |
| 65 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 151,668 | m2 |
| 66 | Xà gồ thép C100x50x2ly(3,29kg/m) mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 540,8 | m |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2ly (3,29kg/m) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,7792 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,7561 | m2 |
| 69 | Lợp mái tôn sóng vuông, mạ màu dày 4 dem | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,2469 | 100m2 |
| 70 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 283,447 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 242,09 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=49mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 75 | Quả cầu chắn rác Inox fi80 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 646,2152 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt bằng sắt vuông rỗng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,7507 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 325,619 | m2 |
| 79 | Bản lề | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 80 | Tay nắm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 81 | Room cao su | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 912 | m |
| 82 | Kính trắng dày 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 110 | m2 |
| 83 | Ổ khóa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17 | ổ |
| 84 | Chốt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 85 | Móc gió | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 152,7 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.240,741 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 521,858 | m2 |
| 89 | Đắp VXM biểu tượng giáo dục | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Đắp VXM biểu tượng bánh ú lan can hành lan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 91 | Đắp VXM chữ Tiên học lễ hậu học văn ở sảnh đón | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,2922 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,4889 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC- HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x25 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x10 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 980 | m |
| 7 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn LEDTUB09R HPF dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 22W DAYLIGHT (thân nhôm, chụp nhựa mờ, hệ số công suất cao) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D270 18W-220V LedCL18 15765 Daylight | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led Hight Bay Điện quang ĐQ LEDHB02 (150W Daylight) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Exit 2 mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố + bộ nguồn (Emergency) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần đảo trục | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường 2 dây kéo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm + mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp điện tổng, kích thước 200x300x160mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đê âm + mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây kích thước hộp <= 40x50mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 24 | Lắp đặt cầu chì ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Con son đón điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Bình bọt chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| C | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 100m |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van một chiều D34 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát đường kính 27 mm bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Dây treo máy bơm bằng Inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Máy bơm chìm 2HP | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê chữ Y 135 nhựa miệng bát đường kính 90/34mm bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê chữ Y 135 nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 20 | Chóp thông hơi nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,9007 | m3 |
| 23 | Ống buy bằng bê tông đúc sẵn đặt giếng thấm, đường kính 1m, cao 0,5m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2113 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 28 | Đá 4x6 giếng thấm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | m3 |
| D | HẠNG MỤC- HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 41m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét sơn nhũ đồng D18, L=3m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất bằng sắt sơn nhũ đồng D12 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn chống sét dây Bện D=50mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Trụ đở kim thu sét cao 5m + bộ chân đế | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây néo kim thu sét bện cáp 4ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 9 | Ốc siết cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối , hộp kiểm tra điện trở 250x150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Hoát chất giảm điện trở | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| E | HẠNG MỤC- SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn mặt bằng xây dựng bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,375 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bó nền dày 100 VXM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,975 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền sân đá 4x6 dày 100 VXM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 127,5 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 127,5 | m2 |
| 9 | Kẻ ron sân bê tông 2x2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 640 | m2 |
| F | Chi phí xây dựng (Gxd) | |||
| G | Tổng cộng giá dự thầu: | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi