Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03: Nâng cấp, mở rộng nền, mặt đường BTCT toàn tuyến và xây dựng mới 03 cầu trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200120938-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 03: Nâng cấp, mở rộng nền, mặt đường BTCT toàn tuyến và xây dựng mới 03 cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200114220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Cân đối ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 14:44:00 đến ngày 2020-01-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,253,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng nền và mặt đường bê tông cốt thép toàn tuyến | |||
| 1 | Đắp đất lề đường và nền đường bằng máy đầm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,901 | 100m3 |
| 2 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,901 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm, ck 5cây/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,112 | 100m |
| 4 | Lót vải địa kỹ thuật và mê bồ chắn đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,698 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,506 | 100m3 |
| 6 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 139,555 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,169 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | 100m2 |
| 9 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.241,988 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng Cầu Bảy Guôl | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bải đúc cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm lót ni lông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bải đúc cọc đá 1x2, chiều dày <=25cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,804 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,471 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,713 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,85 | m3 |
| 12 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,617 | tấn |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,128 | 100m |
| 14 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 16 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 17 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,432 | tấn |
| 18 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 19 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,241 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,222 | m3 |
| 21 | Láng vữa tạo độ dốc, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 22 | Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,208 | 100m |
| 23 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối nối |
| 24 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 25 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,247 | tấn |
| 26 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,832 | tấn |
| 27 | Ván Khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,395 | 100m2 |
| 28 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,075 | m3 |
| 29 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | Dầm |
| 30 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su (kích thước 200x150x25mm) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 31 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,227 | m3 |
| 35 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,032 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 38 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,076 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,86 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,016 | 100m |
| 41 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,39 | tấn |
| 42 | Ván khuôn trụ lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,347 | 100m2 |
| 44 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 45 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,011 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,299 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,299 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 49 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 50 | Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,211 | tấn |
| 51 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,919 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 53 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,966 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông 120x120cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 61 | Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,944 | m3 |
| 62 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,724 | m3 |
| 63 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 64 | Sơn không bả cọc tiêu, lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 80,256 | m2 |
| 65 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+2x7%=15,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,404 | tấn |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,647 | tấn |
| 67 | Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc <=10m,đất C2 (Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%)) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 69 | Sản xuất kết cấu thép, cầu tạm (Hao phí vật liệu chính cho 01 tháng sử dụng + Hao hụt vật liệu chính cho 01 lần lắp dựng và 01 lần tháo dỡ là: 1,17%+7%=8,17%; các loại vật liệu khác khấu hao 100%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,149 | tấn |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,439 | tấn |
| 71 | Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt đất cọc <=10m,đất C2 (Đóng cọc cầu tạm (Khấu hao vật liệu chính cho một lần đóng, nhổ bằng 1,17%+1*3,5%=4,67%)) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 72 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, chiều cao >100mm, đất cấp II (Đóng cọc cầu tạm (Khấu hao vật liệu chính cho một lần đóng nhổ bằng 1,17%+1*3,5%=4,67%)) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 73 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| C | Hạng mục3: Xây dựng cầu Tám Hải | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bải đúc cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm lót ni lông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bải đúc cọc đá 1x2, chiều dày <=25cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,804 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,471 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,713 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,85 | m3 |
| 12 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,617 | tấn |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,128 | 100m |
| 14 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 16 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 17 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,432 | tấn |
| 18 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 19 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,241 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,222 | m3 |
| 21 | Láng vữa tạo độ dốc, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 22 | Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,208 | 100m |
| 23 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối nối |
| 24 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 25 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,247 | tấn |
| 26 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,832 | tấn |
| 27 | Ván Khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,395 | 100m2 |
| 28 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,075 | m3 |
| 29 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=8m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | Dầm |
| 30 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su (kích thước 200x150x25mm) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 31 | Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=8m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,912 | m3 |
| 35 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,662 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 38 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,885 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,488 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,016 | 100m |
| 41 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 42 | Ván khuôn trụ lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 44 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,403 | m3 |
| 45 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,011 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,486 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,486 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 49 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 50 | Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,311 | tấn |
| 51 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,816 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 53 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,536 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông 120x120cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,302 | m3 |
| 61 | Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,232 | m3 |
| 62 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,724 | m3 |
| 63 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 64 | Sơn không bả cọc tiêu, lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 82,176 | m2 |
| 65 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+2x7%=15,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,738 | tấn |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,647 | tấn |
| 67 | Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc <=10m,đất C2 (Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%)) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 69 | Sản xuất kết cấu thép, cầu tạm (Hao phí vật liệu chính cho 01 tháng sử dụng + Hao hụt vật liệu chính cho 01 lần lắp dựng và 01 lần tháo dỡ là: 1,17%+7%=8,17%; các loại vật liệu khác khấu hao 100%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,738 | tấn |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,78 | tấn |
| 71 | Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt đất cọc <=10m,đất C2 (Đóng cọc cầu tạm (Khấu hao vật liệu chính cho một lần đóng, nhổ bằng 1,17%+1*3,5%=4,67%)) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 72 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, chiều cao >100mm, đất cấp II (Đóng cọc cầu tạm (Khấu hao vật liệu chính cho một lần đóng nhổ bằng 1,17%+1*3,5%=4,67%)) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 73 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng Cầu Bà Chăng | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bải đúc cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm lót ni lông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bải đúc cọc đá 1x2, chiều dày <=25cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,804 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,471 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,713 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,85 | m3 |
| 12 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,617 | tấn |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,128 | 100m |
| 14 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 16 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 17 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,432 | tấn |
| 18 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 19 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,241 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,222 | m3 |
| 21 | Láng vữa tạo độ dốc, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 22 | Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,208 | 100m |
| 23 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối nối |
| 24 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 25 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,247 | tấn |
| 26 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,832 | tấn |
| 27 | Ván Khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,395 | 100m2 |
| 28 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,075 | m3 |
| 29 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | Dầm |
| 30 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su (kích thước 200x150x25mm) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 31 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,227 | m3 |
| 35 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,032 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 38 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,076 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,86 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,016 | 100m |
| 41 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,39 | tấn |
| 42 | Ván khuôn trụ lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,347 | 100m2 |
| 44 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 45 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,011 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,298 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,298 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,186 | 100m3 |
| 49 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 50 | Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,172 | tấn |
| 51 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,892 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 53 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,408 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông 120x120cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,302 | m3 |
| 61 | Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,016 | m3 |
| 62 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,799 | m3 |
| 63 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 64 | Sơn không bả cọc tiêu, lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 80,736 | m2 |
| 65 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+2x7%=15,17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,404 | tấn |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,647 | tấn |
| 67 | Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc <=10m,đất C2 (Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%)) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 69 | Sản xuất kết cấu thép, cầu tạm (Hao phí vật liệu chính cho 01 tháng sử dụng + Hao hụt vật liệu chính cho 01 lần lắp dựng và 01 lần tháo dỡ là: 1,17%+7%=8,17%; các loại vật liệu khác khấu hao 100%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,149 | tấn |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,439 | tấn |
| 71 | Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt đất cọc <=10m,đất C2 (Đóng cọc cầu tạm (Khấu hao vật liệu chính cho một lần đóng, nhổ bằng 1,17%+1*3,5%=4,67%)) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 72 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, chiều cao >100mm, đất cấp II (Đóng cọc cầu tạm (Khấu hao vật liệu chính cho một lần đóng nhổ bằng 1,17%+1*3,5%=4,67%)) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 73 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi