Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây lắp + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200148707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây lắp + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 08:32:00 đến ngày 2020-02-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,626,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo HSBVTC được duyệt | 25,81 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBVTC được duyệt | 63,737 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Theo HSBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ sen tắm | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSBVTC được duyệt | 340,817 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSBVTC được duyệt | 308,055 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo HSBVTC được duyệt | 129,9272 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSBVTC được duyệt | 57,57 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSBVTC được duyệt | 633,3442 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo HSBVTC được duyệt | 205,4648 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ tường gỗ | Theo HSBVTC được duyệt | 208,973 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | gói |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSBVTC được duyệt | 18,8366 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSBVTC được duyệt | 18,8366 | đ/m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn gỗ 3 nước | Theo HSBVTC được duyệt | 142,5 | m2 |
| 2 | Khuôn kép cửa gỗ lim | Theo HSBVTC được duyệt | 21,4 | md |
| 3 | Cửa gỗ lim, cửa đi 2 cánh | Theo HSBVTC được duyệt | 8,6533 | m2 |
| 4 | Bản lề Inox 304, kích thước 125x86 | Theo HSBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 5 | Clemon CK 09992: Vật liệu hợp kim gang, tay nắm xoay thẳng, sơn tĩnh điện | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Khóa VT-04199: Khóa thông phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khóa và trụ xoay bằng đồng | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương | Theo HSBVTC được duyệt | 8,91 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương | Theo HSBVTC được duyệt | 18,9 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định, kính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương | Theo HSBVTC được duyệt | 12,5 | m2 |
| 10 | Vách kính kết hợp nhựa giả gỗ cắt CNC | Theo HSBVTC được duyệt | 11,52 | m2 |
| 11 | Vệ sinh hoa sắt cửa sổ | Theo HSBVTC được duyệt | 20 | công |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Ceramic | Theo HSBVTC được duyệt | 184,1336 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 800x800mm | Theo HSBVTC được duyệt | 68,445 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, lát ngưỡng cửa đá Marble Marfil màu trắng dày 20 | Theo HSBVTC được duyệt | 11,9655 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSBVTC được duyệt | 58,6092 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo HSBVTC được duyệt | 241,0846 | m2 |
| 17 | Quét sika chống thấm nền sàn | Theo HSBVTC được duyệt | 241,0846 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung 300x300 mm chống nóng mái khu vệ sinh | Theo HSBVTC được duyệt | 19,5364 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm | Theo HSBVTC được duyệt | 308,055 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Theo HSBVTC được duyệt | 141,284 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBVTC được duyệt | 141,284 | m2 |
| 22 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo HSBVTC được duyệt | 58,6092 | m2 |
| 23 | Khung sắt hộp 80x80x1.2 diện tường | Theo HSBVTC được duyệt | 0,196 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung sắt | Theo HSBVTC được duyệt | 0,196 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSBVTC được duyệt | 21,12 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBVTC được duyệt | 57,57 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBVTC được duyệt | 193,8994 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSBVTC được duyệt | 497,0148 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBVTC được duyệt | 502,693 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSBVTC được duyệt | 2,9938 | 100m2 |
| 31 | Ốp đá mặt bệ, đá Marble cánh Acrlic | Theo HSBVTC được duyệt | 9,2993 | m2 |
| 32 | Khung thép hộp đỡ bồn lavabo khu vệ sinh | Theo HSBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 33 | Rèm sáo nhựa giả gỗ | Theo HSBVTC được duyệt | 28,49 | m2 |
| 34 | Lam nhựa giả gỗ 30x60 khung sắt hộp | Theo HSBVTC được duyệt | 23,6874 | m2 |
| C | NỘI THẤT | |||
| 1 | Viền trần thạch cao Acrylic đen | Theo HSBVTC được duyệt | 22,142 | m2 |
| 2 | Trần nhựa giả gỗ tiêu âm | Theo HSBVTC được duyệt | 130,6632 | m2 |
| 3 | Tường nhựa giả gỗ tiêu âm | Theo HSBVTC được duyệt | 217,8507 | m2 |
| 4 | Phào cổ trần nhựa giả gỗ | Theo HSBVTC được duyệt | 124,46 | md |
| 5 | Khẩu hiệu, lô gô, cờ đảng, cờ tổ quốc | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| 6 | Tường nhôm tiêu âm, lõi bông thủy tinh | Theo HSBVTC được duyệt | 7,0241 | m2 |
| 7 | Tủ chậu rửa gỗ An cường lõi xanh dán Acrylic, phụ kiện Hafele | Theo HSBVTC được duyệt | 12,93 | md |
| 8 | Nhân công đánh bóng nội thất (phòng họp) | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| D | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 48 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 24 | m |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 185 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC(2x4)+(1x4)mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 180 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2.5)+(1x2.5)mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 280 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 220 | m |
| 7 | Đèn dowlight chống ẩm 9w | Theo HSBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 8 | Đèn dowlight lắp trong âm trần 12w | Theo HSBVTC được duyệt | 26 | bộ |
| 9 | Đèn dowlight lắp trong âm trần 2x12w | Theo HSBVTC được duyệt | 32 | bộ |
| 10 | Đèn huỳnh quang 2x18w dài 1,2m | Theo HSBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Theo HSBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 13 | công tắc bốn + hộp âm tường | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | công tắc ba + hộp âm tường | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | công tắc đôi + hộp âm tường | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 16 | công tắc đơn + hộp âm tường | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | ổ cắm đôi + hộp âm tường | Theo HSBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt điều hòa không khí âm trần 28000btu | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | máy |
| 19 | Lắp đặt điều hòa không khí ốp tường 12000btu | Theo HSBVTC được duyệt | 7 | máy |
| 20 | cục nóng điều hòa không khí | Theo HSBVTC được duyệt | 11 | máy |
| 21 | hộp điện mặt nhựa, đế nhựa tại các phòng lắp chìm loại e4fc 2/4l | Theo HSBVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 22 | Tủ điện kích thước 600x800x300 | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 200A-30kA | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 125A-30kA | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 50A-20kA | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A-6kA | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A-6kA | Theo HSBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 28 | cầu dao đảo chiều 3p-100a/600v | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 29 | ống luồn dây d16 | Theo HSBVTC được duyệt | 150 | m |
| 30 | ống luồn dây d20 | Theo HSBVTC được duyệt | 180 | m |
| 31 | ống luồn dây d25 | Theo HSBVTC được duyệt | 170 | m |
| 32 | ống luồn dây d32 | Theo HSBVTC được duyệt | 120 | m |
| 33 | ống gân xoắn HDPE d50/40 luồn dây (4x50)mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 72 | m |
| 34 | ống gân xoắn HDPE d50/40 luồn dây (3x25+1x16)mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 50 | m |
| 35 | ống đồng d6,4 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 36 | ống đồng d9,5 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,27 | 100m |
| 37 | ống thoát nước ngưng điều hòa d21 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 38 | bảo ôn ống đồng d6,4 bằng cao su xốp dầy 19 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 39 | bảo ôn ống đồng d9,5 bằng cao su xốp dầy 19 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,27 | 100m |
| 40 | bảo ôn ống thoát nước ngưng điều hòa d21 bằng cao su xốp dầy 13 | Theo HSBVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Gương chậu rửa tầng 2 | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Vách kính cường lực ngăn tiểu nam | Theo HSBVTC được duyệt | 9,36 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo HSBVTC được duyệt | 18 | cái |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC PPR | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo HSBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo HSBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo HSBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/32mm | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mm | Theo HSBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20mm | Theo HSBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo HSBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo HSBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSBVTC được duyệt | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông d=40mm | Theo HSBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông d=32mm | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông d=25mm | Theo HSBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông d=20mm | Theo HSBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-25mm | Theo HSBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Theo HSBVTC được duyệt | 15 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Theo HSBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Theo HSBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo HSBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 110mm | Theo HSBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo HSBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo HSBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo HSBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu PVC 110/90 | Theo HSBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PVC 90/75 | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PVC 75/42 | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PVC 42/34 | Theo HSBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 110mm | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 75mm | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 42mm | Theo HSBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 34mm | Theo HSBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 27 | Đai giữ ống | Theo HSBVTC được duyệt | 62 | cái |
| 28 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D110 | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D90 | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D60 | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính d=90mm | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=135mm | Theo HSBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 150mm | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Theo HSBVTC được duyệt | 6 | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm | Theo HSBVTC được duyệt | 3 | cái |
| I | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 1loop | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | trung tâm báo cháy địa chỉ 1loop | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Theo HSBVTC được duyệt | 2,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp đèn báo cháy | Theo HSBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật chính | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | MCB 2P 10A | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Dây chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 80 | m |
| 8 | Dây điện 2x1,5mm2 | Theo HSBVTC được duyệt | 80 | m |
| 9 | Ống gen luồn dây D20 | Theo HSBVTC được duyệt | 160 | m |
| 10 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSBVTC được duyệt | 7 | bảng |
| 11 | Bình bọt chữa cháy | Theo HSBVTC được duyệt | 7 | Bình |
| J | MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Switch mạng 8 cổng | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cáp mạng UTP 4pair CAT5e | Theo HSBVTC được duyệt | 150 | m |
| 3 | Vật tư phụ | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | gói |
| 4 | Ổ cắm mạng máy tính âm tương | Theo HSBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| K | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Micro đại biểu (Micro đại biểu Aplus AC-6515D- Nguồn điện hệ thống máy chủ : điện áp đầu vào 24V để được an toàn- Tần số đáp ứng: 100Hz-13Khz- Độ Nhạy:-44db +/- 2 db- Tai nghe: 220ohm, cân bằng,jask cắm nhỏ với (VR)- Loa trong:130ohm,200MW- Chiều dài ống Micro:390mm- Kích thước:250 x 150 x 55mm- Trọng lượng: 0,9 kg- Thành phần: vỏ hộp: nhựa ABS; Hãng sản xuất: APLUS; Model: AC-6515D; Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương) | Theo HSBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm (Bộ điều khiển trung tâm APlus AC-6530MU- Nguồn điện: AC110V / 240V 50HZ-60HZ- Đánh giá tiêu thụ: 350W- Đáp ứng tần số: 100Hz-18 KHz- Màu sắc: Đen- Đầu vào âm thanh: RCA x 1, φ6,35 x 1- Đầu ra âm thanh: RCA x 2, XLR x 1- Trở kháng đầu ra: 47 KΩ- Đầu vào video: RCA x 8 75- Đầu ra video: RCA x 2 75- Loại điều khiển: RS-232- Kết nối hệ thống: 8-PIN DIN x 4- Kích thước: 483 x 360 x 89 mm- Trọng lượng: 11.5 Kg- Kết nối 60 micro đại biểu và chủ toạ.; Hãng sản xuất: APLUS; Model: AC-6530MU; Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương) | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bộ khử vọng âm (Bộ khử vọng âm Phoenix MT107E-HDAudio: Khử vọng CóLọc ồn CóTần số 32KHzKết nối: Cổng kết nối USB 2.0Jack cắm 3.5mm Đặc tính vật lý: Trọng lượng 0.55 lbs; Hãng sản xuất: Phoenix; Model: MT107E-HDAudio; Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương) | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Loa âm trần (Loa âm trần Aplus A-805VA- Công suất điện: 20W- kích thước:203mm x 145mm- Kích thước cho sưa lỗ gắn trần: 170mm- Trọng Lượng: 1.7kg; Hãng sản xuất: APLUS; Model: A-805VA; Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương) | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Amply Aplus AS-120 ( Amply Aplus AS-120- Mã sản phẩm : Amply AS-120- Nguồn cung cấp : AC 220V/50HZ- Công suất : 120W- Đầu ra loa : 70V, 100V , 4 ~ 16 Ω.- phản hồi tần số : 20 – 200 KHz- SNR : >= 90 dB- Tần số 50Hz-20Hz- Lựa chọn 1 vùng loa, độ méo tiếng: Dưới 1%- Đường ra trực tiếp: 4-16Ω, 28Ω (100V).- Vỏ bằng thép không gỉ áp dụng công nghệ đánh bóng đẹp về thẩm mỹ.- Hoạt động Nhiệt độ: 0 ℃đến 40 ℃- Dòng đầu ra : 0 dB (* 3)- Kích thước: 484mm x 485mm x 88mm; Hãng sản xuất: APLUS; Model: AS-120; Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương) | Theo HSBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bộ bàn ăn + ghế (Bàn ăn gỗ tròn đường kinh D1600, 8 ghế (900x550x550mm) tự nhiên, bàn kính xoay, chân gỗ tự nhiên, sơn PU 3 lớp, khăn trải bàn thiết kế theo thi công nội thất; Xuất xứ: Việt Nam) | Theo HSBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Tủ đồ (Tủ gỗ công nghiệp (phòng ăn), Gỗ công nghiệp An Cường, cánh laminate, bản lề phụ kiện Halefe, màu sắc theo chỉ định nội thất; Kích thước R xD x C: 600x3000x3800mm; Xuất xứ: Việt Nam) | Theo HSBVTC được duyệt | 11,4 | m2 |
| 8 | Bàn soạn (tầng1) (Tủ đồ Bàn soàn rửa (phòng ăn tầng 2), Gỗ công nghiệp An Cường, cánh laminate, bản lề phụ kiện Halefe, màu sắc theo chỉ định nội thất; Kích thước R xD x C: 600x2900x750mm; Xuất xứ: Việt Nam | Theo HSBVTC được duyệt | 2,175 | m2 |
| 9 | Bàn soạn kết hợp chậu rửa (tầng 2) (Tủ đồ Bàn soàn rửa (phòng ăn tầng 2), Gỗ công nghiệp An Cường, cánh laminate, bản lề phụ kiện Halefe, màu sắc theo chỉ định nội thất; Kích thước R xD x C: 610x3000x750mm; Xuất xứ: Việt Nam) | Theo HSBVTC được duyệt | 2,25 | m2 |
| 10 | Tủ ấm chén (Tủ để ấm chén (phòng họp), Gỗ công nghiệp An Cường, cánh laminate, bản lề phụ kiện Halefe, màu sắc theo chỉ định nội thất; Kích thước R xD x C: 400x600x700mm; Xuất xứ: Việt Nam | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Tủ âm ly (Tủ đế âm ly(phòng họp), Gỗ công nghiệp An Cường, cánh laminate, bản lề phụ kiện Halefe, màu sắc theo chỉ định nội thất; Kích thước R xD x C: 400x1500x700mm; Xuất xứ: Việt Nam | Theo HSBVTC được duyệt | 1,05 | m2 |
| 12 | Bàn gỗ tự nhiên ( Kích thước R xD x C: 500x1400x750mm; Xuất xứ: Việt Nam) | Theo HSBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Thảm trải sàn phòng họp ( Sợi tổng hợp Olefin-Polyester; Đáy cao su; Kích thước: 6760 x10500mm; Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương) | Theo HSBVTC được duyệt | 70,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi