Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây lắp + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200148707-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200134691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 08:32:00 đến ngày 2020-02-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,626,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo HSBVTC được duyệt 25,81 m
2 Tháo dỡ cửa Theo HSBVTC được duyệt 63,737 m2
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSBVTC được duyệt 11 cái
4 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBVTC được duyệt 12 cái
5 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
6 Tháo dỡ bình đun nước nóng Theo HSBVTC được duyệt 3 cái
7 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Theo HSBVTC được duyệt 4 cái
8 Tháo dỡ sen tắm Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
9 Phá dỡ gạch lát nền Theo HSBVTC được duyệt 340,817 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBVTC được duyệt 308,055 m2
11 Tháo dỡ trần Theo HSBVTC được duyệt 129,9272 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBVTC được duyệt 57,57 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBVTC được duyệt 633,3442 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Theo HSBVTC được duyệt 205,4648 m2
15 Tháo dỡ tường gỗ Theo HSBVTC được duyệt 208,973 m2
16 Tháo dỡ hệ thống điện nước Theo HSBVTC được duyệt 1 gói
17 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBVTC được duyệt 18,8366 m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Theo HSBVTC được duyệt 18,8366 đ/m3
B CẢI TẠO
1 Sơn gỗ 3 nước Theo HSBVTC được duyệt 142,5 m2
2 Khuôn kép cửa gỗ lim Theo HSBVTC được duyệt 21,4 md
3 Cửa gỗ lim, cửa đi 2 cánh Theo HSBVTC được duyệt 8,6533 m2
4 Bản lề Inox 304, kích thước 125x86 Theo HSBVTC được duyệt 30 bộ
5 Clemon CK 09992: Vật liệu hợp kim gang, tay nắm xoay thẳng, sơn tĩnh điện Theo HSBVTC được duyệt 4 bộ
6 Khóa VT-04199: Khóa thông phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khóa và trụ xoay bằng đồng Theo HSBVTC được duyệt 2 bộ
7 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương Theo HSBVTC được duyệt 8,91 m2
8 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương Theo HSBVTC được duyệt 18,9 m2
9 Vách kính cố định, kính dày 6.38, khung nhôm xingfa hoặc tương đương Theo HSBVTC được duyệt 12,5 m2
10 Vách kính kết hợp nhựa giả gỗ cắt CNC Theo HSBVTC được duyệt 11,52 m2
11 Vệ sinh hoa sắt cửa sổ Theo HSBVTC được duyệt 20 công
12 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Ceramic Theo HSBVTC được duyệt 184,1336 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 800x800mm Theo HSBVTC được duyệt 68,445 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, lát ngưỡng cửa đá Marble Marfil màu trắng dày 20 Theo HSBVTC được duyệt 11,9655 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBVTC được duyệt 58,6092 m2
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Theo HSBVTC được duyệt 241,0846 m2
17 Quét sika chống thấm nền sàn Theo HSBVTC được duyệt 241,0846 m2
18 Lát gạch đất nung 300x300 mm chống nóng mái khu vệ sinh Theo HSBVTC được duyệt 19,5364 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm Theo HSBVTC được duyệt 308,055 m2
20 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Theo HSBVTC được duyệt 141,284 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBVTC được duyệt 141,284 m2
22 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo HSBVTC được duyệt 58,6092 m2
23 Khung sắt hộp 80x80x1.2 diện tường Theo HSBVTC được duyệt 0,196 tấn
24 Lắp dựng khung sắt Theo HSBVTC được duyệt 0,196 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBVTC được duyệt 21,12 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBVTC được duyệt 57,57 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBVTC được duyệt 193,8994 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSBVTC được duyệt 497,0148 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBVTC được duyệt 502,693 m2
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSBVTC được duyệt 2,9938 100m2
31 Ốp đá mặt bệ, đá Marble cánh Acrlic Theo HSBVTC được duyệt 9,2993 m2
32 Khung thép hộp đỡ bồn lavabo khu vệ sinh Theo HSBVTC được duyệt 9 bộ
33 Rèm sáo nhựa giả gỗ Theo HSBVTC được duyệt 28,49 m2
34 Lam nhựa giả gỗ 30x60 khung sắt hộp Theo HSBVTC được duyệt 23,6874 m2
C NỘI THẤT
1 Viền trần thạch cao Acrylic đen Theo HSBVTC được duyệt 22,142 m2
2 Trần nhựa giả gỗ tiêu âm Theo HSBVTC được duyệt 130,6632 m2
3 Tường nhựa giả gỗ tiêu âm Theo HSBVTC được duyệt 217,8507 m2
4 Phào cổ trần nhựa giả gỗ Theo HSBVTC được duyệt 124,46 md
5 Khẩu hiệu, lô gô, cờ đảng, cờ tổ quốc Theo HSBVTC được duyệt 1 trọn gói
6 Tường nhôm tiêu âm, lõi bông thủy tinh Theo HSBVTC được duyệt 7,0241 m2
7 Tủ chậu rửa gỗ An cường lõi xanh dán Acrylic, phụ kiện Hafele Theo HSBVTC được duyệt 12,93 md
8 Nhân công đánh bóng nội thất (phòng họp) Theo HSBVTC được duyệt 1 trọn gói
D PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
1 Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 Theo HSBVTC được duyệt 48 m
2 Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 Theo HSBVTC được duyệt 24 m
3 Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo HSBVTC được duyệt 185 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC(2x4)+(1x4)mm2 Theo HSBVTC được duyệt 180 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2.5)+(1x2.5)mm2 Theo HSBVTC được duyệt 280 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 Theo HSBVTC được duyệt 220 m
7 Đèn dowlight chống ẩm 9w Theo HSBVTC được duyệt 30 bộ
8 Đèn dowlight lắp trong âm trần 12w Theo HSBVTC được duyệt 26 bộ
9 Đèn dowlight lắp trong âm trần 2x12w Theo HSBVTC được duyệt 32 bộ
10 Đèn huỳnh quang 2x18w dài 1,2m Theo HSBVTC được duyệt 18 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSBVTC được duyệt 12 cái
12 Đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT Theo HSBVTC được duyệt 7 cái
13 công tắc bốn + hộp âm tường Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
14 công tắc ba + hộp âm tường Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
15 công tắc đôi + hộp âm tường Theo HSBVTC được duyệt 4 cái
16 công tắc đơn + hộp âm tường Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
17 ổ cắm đôi + hộp âm tường Theo HSBVTC được duyệt 36 cái
18 Lắp đặt điều hòa không khí âm trần 28000btu Theo HSBVTC được duyệt 4 máy
19 Lắp đặt điều hòa không khí ốp tường 12000btu Theo HSBVTC được duyệt 7 máy
20 cục nóng điều hòa không khí Theo HSBVTC được duyệt 11 máy
21 hộp điện mặt nhựa, đế nhựa tại các phòng lắp chìm loại e4fc 2/4l Theo HSBVTC được duyệt 8 hộp
22 Tủ điện kích thước 600x800x300 Theo HSBVTC được duyệt 1 hộp
23 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 200A-30kA Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 125A-30kA Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 50A-20kA Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A-6kA Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A-6kA Theo HSBVTC được duyệt 8 cái
28 cầu dao đảo chiều 3p-100a/600v Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
29 ống luồn dây d16 Theo HSBVTC được duyệt 150 m
30 ống luồn dây d20 Theo HSBVTC được duyệt 180 m
31 ống luồn dây d25 Theo HSBVTC được duyệt 170 m
32 ống luồn dây d32 Theo HSBVTC được duyệt 120 m
33 ống gân xoắn HDPE d50/40 luồn dây (4x50)mm2 Theo HSBVTC được duyệt 72 m
34 ống gân xoắn HDPE d50/40 luồn dây (3x25+1x16)mm2 Theo HSBVTC được duyệt 50 m
35 ống đồng d6,4 Theo HSBVTC được duyệt 0,18 100m
36 ống đồng d9,5 Theo HSBVTC được duyệt 0,27 100m
37 ống thoát nước ngưng điều hòa d21 Theo HSBVTC được duyệt 0,45 100m
38 bảo ôn ống đồng d6,4 bằng cao su xốp dầy 19 Theo HSBVTC được duyệt 0,18 100m
39 bảo ôn ống đồng d9,5 bằng cao su xốp dầy 19 Theo HSBVTC được duyệt 0,27 100m
40 bảo ôn ống thoát nước ngưng điều hòa d21 bằng cao su xốp dầy 13 Theo HSBVTC được duyệt 0,32 100m
E THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBVTC được duyệt 6 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBVTC được duyệt 11 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBVTC được duyệt 11 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
7 Gương chậu rửa tầng 2 Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
8 Vách kính cường lực ngăn tiểu nam Theo HSBVTC được duyệt 9,36 m2
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSBVTC được duyệt 6 bộ
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Theo HSBVTC được duyệt 18 cái
F PHẦN CẤP NƯỚC PPR
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo HSBVTC được duyệt 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo HSBVTC được duyệt 0,15 100m
3 Lắp đặt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HSBVTC được duyệt 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HSBVTC được duyệt 0,8 100m
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Theo HSBVTC được duyệt 7 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Theo HSBVTC được duyệt 12 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo HSBVTC được duyệt 15 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo HSBVTC được duyệt 20 cái
9 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/32mm Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mm Theo HSBVTC được duyệt 7 cái
11 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20mm Theo HSBVTC được duyệt 11 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo HSBVTC được duyệt 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo HSBVTC được duyệt 13 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo HSBVTC được duyệt 16 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo HSBVTC được duyệt 21 cái
16 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo HSBVTC được duyệt 35 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
18 Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông d=40mm Theo HSBVTC được duyệt 3 cái
19 Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông d=32mm Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
20 Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông d=25mm Theo HSBVTC được duyệt 15 cái
21 Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông d=20mm Theo HSBVTC được duyệt 10 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm Theo HSBVTC được duyệt 4 cái
23 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-25mm Theo HSBVTC được duyệt 10 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm Theo HSBVTC được duyệt 15 cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBVTC được duyệt 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSBVTC được duyệt 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Theo HSBVTC được duyệt 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo HSBVTC được duyệt 0,22 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo HSBVTC được duyệt 0,15 100m
6 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo HSBVTC được duyệt 9 cái
7 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo HSBVTC được duyệt 5 cái
8 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Theo HSBVTC được duyệt 11 cái
9 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Theo HSBVTC được duyệt 3 cái
10 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo HSBVTC được duyệt 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 110mm Theo HSBVTC được duyệt 21 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSBVTC được duyệt 20 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Theo HSBVTC được duyệt 9 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo HSBVTC được duyệt 21 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo HSBVTC được duyệt 24 cái
16 Lắp đặt côn thu PVC 110/90 Theo HSBVTC được duyệt 3 cái
17 Lắp đặt côn thu PVC 90/75 Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
18 Lắp đặt côn thu PVC 75/42 Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt côn thu PVC 42/34 Theo HSBVTC được duyệt 9 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 110mm Theo HSBVTC được duyệt 4 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 75mm Theo HSBVTC được duyệt 6 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 42mm Theo HSBVTC được duyệt 12 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 34mm Theo HSBVTC được duyệt 7 cái
27 Đai giữ ống Theo HSBVTC được duyệt 62 cái
28 Lắp đặt bịt xả thông tắc D110 Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt bịt xả thông tắc D90 Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
30 Lắp đặt bịt xả thông tắc D60 Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSBVTC được duyệt 0,18 100m
2 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính d=90mm Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=135mm Theo HSBVTC được duyệt 3 cái
4 Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 150mm Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
5 Đai giữ ống Theo HSBVTC được duyệt 6
6 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm Theo HSBVTC được duyệt 3 cái
I PHÒNG CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 1loop Theo HSBVTC được duyệt 1 1 trung tâm
2 trung tâm báo cháy địa chỉ 1loop Theo HSBVTC được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ Theo HSBVTC được duyệt 2,2 10 đầu
4 Lắp đặt tổ hợp đèn báo cháy Theo HSBVTC được duyệt 5 bộ
5 Lắp đặt hộp kỹ thuật chính Theo HSBVTC được duyệt 1 hộp
6 MCB 2P 10A Theo HSBVTC được duyệt 1 cái
7 Dây chống nhiễu 2x1,5mm2 Theo HSBVTC được duyệt 80 m
8 Dây điện 2x1,5mm2 Theo HSBVTC được duyệt 80 m
9 Ống gen luồn dây D20 Theo HSBVTC được duyệt 160 m
10 Bảng tiêu lệnh Theo HSBVTC được duyệt 7 bảng
11 Bình bọt chữa cháy Theo HSBVTC được duyệt 7 Bình
J MẠNG MÁY TÍNH
1 Switch mạng 8 cổng Theo HSBVTC được duyệt 1 bộ
2 Cáp mạng UTP 4pair CAT5e Theo HSBVTC được duyệt 150 m
3 Vật tư phụ Theo HSBVTC được duyệt 1 gói
4 Ổ cắm mạng máy tính âm tương Theo HSBVTC được duyệt 7 bộ
K MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Micro đại biểu (Micro đại biểu Aplus AC-6515D- Nguồn điện hệ thống máy chủ : điện áp đầu vào 24V để được an toàn- Tần số đáp ứng: 100Hz-13Khz- Độ Nhạy:-44db +/- 2 db- Tai nghe: 220ohm, cân bằng,jask cắm nhỏ với (VR)- Loa trong:130ohm,200MW- Chiều dài ống Micro:390mm- Kích thước:250 x 150 x 55mm- Trọng lượng: 0,9 kg- Thành phần: vỏ hộp: nhựa ABS; Hãng sản xuất: APLUS; Model: AC-6515D; Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương) Theo HSBVTC được duyệt 15 cái
2 Bộ điều khiển trung tâm (Bộ điều khiển trung tâm APlus AC-6530MU- Nguồn điện: AC110V / 240V 50HZ-60HZ- Đánh giá tiêu thụ: 350W- Đáp ứng tần số: 100Hz-18 KHz- Màu sắc: Đen- Đầu vào âm thanh: RCA x 1, φ6,35 x 1- Đầu ra âm thanh: RCA x 2, XLR x 1- Trở kháng đầu ra: 47 KΩ- Đầu vào video: RCA x 8 75- Đầu ra video: RCA x 2 75- Loại điều khiển: RS-232- Kết nối hệ thống: 8-PIN DIN x 4- Kích thước: 483 x 360 x 89 mm- Trọng lượng: 11.5 Kg- Kết nối 60 micro đại biểu và chủ toạ.; Hãng sản xuất: APLUS; Model: AC-6530MU; Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương) Theo HSBVTC được duyệt 1 bộ
3 Bộ khử vọng âm (Bộ khử vọng âm Phoenix MT107E-HDAudio: Khử vọng CóLọc ồn CóTần số 32KHzKết nối: Cổng kết nối USB 2.0Jack cắm 3.5mm Đặc tính vật lý: Trọng lượng 0.55 lbs; Hãng sản xuất: Phoenix; Model: MT107E-HDAudio; Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương) Theo HSBVTC được duyệt 1 bộ
4 Loa âm trần (Loa âm trần Aplus A-805VA- Công suất điện: 20W- kích thước:203mm x 145mm- Kích thước cho sưa lỗ gắn trần: 170mm- Trọng Lượng: 1.7kg; Hãng sản xuất: APLUS; Model: A-805VA; Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương) Theo HSBVTC được duyệt 4 bộ
5 Amply Aplus AS-120 ( Amply Aplus AS-120- Mã sản phẩm : Amply AS-120- Nguồn cung cấp : AC 220V/50HZ- Công suất : 120W- Đầu ra loa : 70V, 100V , 4 ~ 16 Ω.- phản hồi tần số : 20 – 200 KHz- SNR : >= 90 dB- Tần số 50Hz-20Hz- Lựa chọn 1 vùng loa, độ méo tiếng: Dưới 1%- Đường ra trực tiếp: 4-16Ω, 28Ω (100V).- Vỏ bằng thép không gỉ áp dụng công nghệ đánh bóng đẹp về thẩm mỹ.- Hoạt động Nhiệt độ: 0 ℃đến 40 ℃- Dòng đầu ra : 0 dB (* 3)- Kích thước: 484mm x 485mm x 88mm; Hãng sản xuất: APLUS; Model: AS-120; Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương) Theo HSBVTC được duyệt 1 bộ
6 Bộ bàn ăn + ghế (Bàn ăn gỗ tròn đường kinh D1600, 8 ghế (900x550x550mm) tự nhiên, bàn kính xoay, chân gỗ tự nhiên, sơn PU 3 lớp, khăn trải bàn thiết kế theo thi công nội thất; Xuất xứ: Việt Nam) Theo HSBVTC được duyệt 4 bộ
7 Tủ đồ (Tủ gỗ công nghiệp (phòng ăn), Gỗ công nghiệp An Cường, cánh laminate, bản lề phụ kiện Halefe, màu sắc theo chỉ định nội thất; Kích thước R xD x C: 600x3000x3800mm; Xuất xứ: Việt Nam) Theo HSBVTC được duyệt 11,4 m2
8 Bàn soạn (tầng1) (Tủ đồ Bàn soàn rửa (phòng ăn tầng 2), Gỗ công nghiệp An Cường, cánh laminate, bản lề phụ kiện Halefe, màu sắc theo chỉ định nội thất; Kích thước R xD x C: 600x2900x750mm; Xuất xứ: Việt Nam Theo HSBVTC được duyệt 2,175 m2
9 Bàn soạn kết hợp chậu rửa (tầng 2) (Tủ đồ Bàn soàn rửa (phòng ăn tầng 2), Gỗ công nghiệp An Cường, cánh laminate, bản lề phụ kiện Halefe, màu sắc theo chỉ định nội thất; Kích thước R xD x C: 610x3000x750mm; Xuất xứ: Việt Nam) Theo HSBVTC được duyệt 2,25 m2
10 Tủ ấm chén (Tủ để ấm chén (phòng họp), Gỗ công nghiệp An Cường, cánh laminate, bản lề phụ kiện Halefe, màu sắc theo chỉ định nội thất; Kích thước R xD x C: 400x600x700mm; Xuất xứ: Việt Nam Theo HSBVTC được duyệt 2 bộ
11 Tủ âm ly (Tủ đế âm ly(phòng họp), Gỗ công nghiệp An Cường, cánh laminate, bản lề phụ kiện Halefe, màu sắc theo chỉ định nội thất; Kích thước R xD x C: 400x1500x700mm; Xuất xứ: Việt Nam Theo HSBVTC được duyệt 1,05 m2
12 Bàn gỗ tự nhiên ( Kích thước R xD x C: 500x1400x750mm; Xuất xứ: Việt Nam) Theo HSBVTC được duyệt 2 cái
13 Thảm trải sàn phòng họp ( Sợi tổng hợp Olefin-Polyester; Đáy cao su; Kích thước: 6760 x10500mm; Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương) Theo HSBVTC được duyệt 70,9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->