Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trinh Đường vào khu hành chính xã Long Toàn, thị xã Duyên Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200149133-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trinh Đường vào khu hành chính xã Long Toàn, thị xã Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20200129562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 14:05:00 đến ngày 2020-02-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,547,577,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượngtừ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục chính
C Phần đường
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc
3 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,014 100m3
4 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,642 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
6 Cát đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,657 m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (KVL) V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,742 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (CP loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,458 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,835 100m2
11 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,835 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,866 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,662 m3
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 100m2
15 Biển tam giác cả cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Biển tròn cả cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 (Vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,55 m2
D Phần thoát nước
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,072 100m3
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90(KVL) V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,255 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 đoạn
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm H30 (V3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,804 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,156 m3
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,138 m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (CP loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
15 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
20 Sản xuất cấu kiện thép tấm khối lượng một cấu kiện <=10kg (vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg vùng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
22 Lắp đặt lưới Composite, kích thước 800x300mm V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,498 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,589 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
26 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
27 Trải vải ni lông (vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
30 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,232 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 100m2
36 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m2
37 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,054 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->