Gói thầu: Số 01-XL: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp khuôn viên, nhà làm việc UBND xã Thạch Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200149280-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Châu, huyện Lộc Hà
Tên gói thầu Số 01-XL: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp khuôn viên, nhà làm việc UBND xã Thạch Châu
Số hiệu KHLCNT 20200149080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên, Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 10:13:00 đến ngày 2020-02-07 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,670,661,431 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN, BỒN HOA, CỘT CỜ, RẢNH
1 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả KT theo chương V 306,1 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả KT theo chương V 2.217,3 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 83,728 m3
4 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả KT theo chương V 3,333 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 367,435 m3
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Mô tả KT theo chương V 3.674,35 m2
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả KT theo chương V 7,867 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 7,867 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 13,405 m3
10 Đá bồn hoa màu xanh rêu 15x18x100cm (bao gồm công vận chuyển) Mô tả KT theo chương V 383 m
11 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,586 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 0,73 m3
13 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,052 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,2 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 1,404 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 11,28 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 16,52 m2
18 Bu lông D18 Mô tả KT theo chương V 8 cái
19 Bản thép 8 ly Mô tả KT theo chương V 2 cái
20 Cột cờ INOX cao 7m (2m D90 + 5m D60) Mô tả KT theo chương V 2 cột
21 Cột hồng kỳ cao 3m INox D32 Mô tả KT theo chương V 5 cột
22 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp 2 Mô tả KT theo chương V 13,222 m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,136 100m3
24 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 4,335 m3
25 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 6,916 m3
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 38,76 m2
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,119 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,324 tấn
29 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 2,754 m3
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả KT theo chương V 102 cái
31 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 13,537 m3
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 2,844 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả KT theo chương V 1,668 100m
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
35 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 65 cái
36 Cây xanh, thảm cỏ Mô tả KT theo chương V 1 ht
B NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 2,577 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,374 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,984 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 6,249 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,12 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,031 100m2
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 0,818 m3
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Mô tả KT theo chương V 26,04 m2
9 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 0,097 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=76mm Mô tả KT theo chương V 0,104 100m
11 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,092 100m
12 Thép hộp mạ kẽm 600x300x20 Mô tả KT theo chương V 36,8 m
13 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,26 100m2
14 Ke chống bão (tạm tính 4 cái/m2) Mô tả KT theo chương V 104,16 m2
15 Bu lông M18 Mô tả KT theo chương V 16 cái
16 Sản xuất mặt bích đặc, KL <=10kg/cái Mô tả KT theo chương V 0,041 tấn
17 Lắp các loại mặt bích đặc <=50kg/cái Mô tả KT theo chương V 0,041 tấn
C HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả KT theo chương V 8,745 m3
2 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp II Mô tả KT theo chương V 0,056 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 14,315 m3
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 1 Mô tả KT theo chương V 0,231 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,077 100m3
6 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 3,445 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 11,925 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 3,975 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày 22cm, cao 4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 3,793 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả KT theo chương V 59,663 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 45,75 m2
12 Sản xuất lan can sắt Mô tả KT theo chương V 0,506 tấn
13 Lắp dựng khung sắt Mô tả KT theo chương V 59,28 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả KT theo chương V 105,413 m2
D NHÀ GIAO DỊCH 1 CỬA
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả KT theo chương V 4,196 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 1,452 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 1,272 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 5%) Mô tả KT theo chương V 32,054 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 95%) Mô tả KT theo chương V 609,034 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 9,699 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 22,355 m2
8 Bả matít vào tường Mô tả KT theo chương V 641,088 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 193,98 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 447,108 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 chống thấm sảnh và sê nô Mô tả KT theo chương V 39,192 m2
12 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 Mô tả KT theo chương V 39,192 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 1,02 100m2
14 Kính cường lực Mô tả KT theo chương V 7,56 m2
E NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Mô tả KT theo chương V 356,034 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 356,034 m2
3 Đục nhám mặt bê tông Mô tả KT theo chương V 19,994 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 19,994 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 455,976 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả KT theo chương V 1.557,107 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 174,786 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 281,19 m2
9 Bả bằng matít vào tường Mô tả KT theo chương V 1.901,598 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 562,847 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.338,751 m2
12 Tháo dỡ cửa Mô tả KT theo chương V 108,38 m2
13 Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, kính 6.38 ly Mô tả KT theo chương V 27,54 m2
14 Cửa sổ mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính 6.38 ly Mô tả KT theo chương V 66,12 m2
15 Vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly Mô tả KT theo chương V 14,72 m2
16 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả KT theo chương V 108,38 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả KT theo chương V 70,2 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn P.U, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 70,2 m2
19 Lan can bằng inox Mô tả KT theo chương V 11,16 m2
20 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 275,952 m2
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,078 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,078 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,078 tấn
24 Sản xuất các kết cấu thép cầu phong, li tô Mô tả KT theo chương V 2,088 tấn
25 Lắp đặt các kết cấu thép cầu phong, li tô Mô tả KT theo chương V 2,088 tấn
26 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 2,76 100m2
27 Ngói úp nóc Mô tả KT theo chương V 35,1 m
28 Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2Kg Xi măng) Mô tả KT theo chương V 80,113 m2
29 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 Mô tả KT theo chương V 80,113 m2
30 Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 Mô tả KT theo chương V 80,113 m2
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 7,481 m3
32 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 6 cái
33 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 8 cọc
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 70 m
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 30 m
36 Thép chân bật fi 12 Mô tả KT theo chương V 6 cái
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả KT theo chương V 3,36 m3
38 Que hàn Mô tả KT theo chương V 3 kg
39 Đo điện trở nối đất Mô tả KT theo chương V 1 ca
40 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 4,536 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 3,6 100m2
F NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Mô tả KT theo chương V 320,033 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 320,033 m2
3 Đục nhám mặt bê tông Mô tả KT theo chương V 5,46 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,46 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 433,316 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả KT theo chương V 1.456,185 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 166,839 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 266,477 m2
9 Bả bằng matít vào tường Mô tả KT theo chương V 1.797,141 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 533,554 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn a, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.263,586 m2
12 Con tiện bê tông Mô tả KT theo chương V 52 cái
13 Tháo dỡ cửa Mô tả KT theo chương V 101,58 m2
14 Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, kính 6.38 ly Mô tả KT theo chương V 25,92 m2
15 Cửa sổ mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính 6.38 ly Mô tả KT theo chương V 63,84 m2
16 Vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly Mô tả KT theo chương V 11,82 m2
17 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả KT theo chương V 101,58 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả KT theo chương V 67,68 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn P.U, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 67,68 m2
20 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Mô tả KT theo chương V 17,22 m2
21 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 284,414 m2
22 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 7,544 m3
23 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 Mô tả KT theo chương V 1,249 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 Mô tả KT theo chương V 1,078 tấn
25 Sản xuất các kết cấu thép cầu phong, li tô Mô tả KT theo chương V 1,581 tấn
26 Lắp đặt các kết cấu thép cầu phong, li tô Mô tả KT theo chương V 1,581 tấn
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 17,22 m2
28 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 3,016 100m2
29 Ngói úp nóc Mô tả KT theo chương V 59,128 m
30 Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2Kg Xi măng) Mô tả KT theo chương V 74,223 m2
31 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 Mô tả KT theo chương V 74,223 m2
32 Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 Mô tả KT theo chương V 74,223 m2
33 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 7,481 m3
34 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 6 cái
35 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 8 cọc
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 70 m
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 30 m
38 Thép chân bật fi 12 Mô tả KT theo chương V 6 cái
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả KT theo chương V 3,36 m3
40 Que hàn Mô tả KT theo chương V 3 kg
41 Đo điện trở nối đất Mô tả KT theo chương V 1 ca
42 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 4,406 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 3,465 100m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Cột đèn chiếu sáng bát giác 9m Mô tả KT theo chương V 7 cột
2 Đèn Led Star công suất 150W Mô tả KT theo chương V 7 bộ
3 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 70 m
4 Đầu cốt đồng M10 Mô tả KT theo chương V 21 cái
5 Tủ điều khiển CS tự động Mô tả KT theo chương V 1 Tủ
6 Móng cột đèn Mô tả KT theo chương V 7 móng
7 Móng tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả KT theo chương V 1 móng
8 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*16 Mô tả KT theo chương V 209 m
9 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3*25+1*16 Mô tả KT theo chương V 20 m
10 Dây đồng M10 nối tiếp địa Mô tả KT theo chương V 209 m
11 Bộ tiếp địa RC-4 mạ kẽm (dùng cho cột và tủ chiếu sáng) Mô tả KT theo chương V 14 bộ
12 Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất Mô tả KT theo chương V 209 m
13 Hào cáp ngầm 2 sợi đi trên nền đất Mô tả KT theo chương V 5 m
14 Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp Mô tả KT theo chương V 209 m
15 Vật liệu đấu nối cấp nguồn Mô tả KT theo chương V 1 ht
16 Cột đèn khu tưởng niệm Mô tả KT theo chương V 2 cột
17 Bóng đèn Led khu tưởng niệm Mô tả KT theo chương V 2 cái
18 Thí nghiệm tiếp địa chân cột Mô tả KT theo chương V 3 bộ
H HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả KT theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả KT theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->