Gói thầu: Số 01-XL: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp khuôn viên, nhà làm việc UBND xã Thạch Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200149280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thạch Châu, huyện Lộc Hà |
| Tên gói thầu | Số 01-XL: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp khuôn viên, nhà làm việc UBND xã Thạch Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200149080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên, Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 10:13:00 đến ngày 2020-02-07 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,670,661,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN, BỒN HOA, CỘT CỜ, RẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 306,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2.217,3 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 83,728 | m3 |
| 4 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 3,333 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 367,435 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Mô tả KT theo chương V | 3.674,35 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 7,867 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 7,867 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 13,405 | m3 |
| 10 | Đá bồn hoa màu xanh rêu 15x18x100cm (bao gồm công vận chuyển) | Mô tả KT theo chương V | 383 | m |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 0,586 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,73 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 1,404 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 11,28 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 16,52 | m2 |
| 18 | Bu lông D18 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Bản thép 8 ly | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cột cờ INOX cao 7m (2m D90 + 5m D60) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 21 | Cột hồng kỳ cao 3m INox D32 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cột |
| 22 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 13,222 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 4,335 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 6,916 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 38,76 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,324 | tấn |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 2,754 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả KT theo chương V | 102 | cái |
| 31 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 13,537 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 2,844 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả KT theo chương V | 1,668 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 65 | cái |
| 36 | Cây xanh, thảm cỏ | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 2,577 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 0,374 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,984 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 6,249 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,818 | m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Mô tả KT theo chương V | 26,04 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,097 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,104 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,092 | 100m |
| 12 | Thép hộp mạ kẽm 600x300x20 | Mô tả KT theo chương V | 36,8 | m |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão (tạm tính 4 cái/m2) | Mô tả KT theo chương V | 104,16 | m2 |
| 15 | Bu lông M18 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Sản xuất mặt bích đặc, KL <=10kg/cái | Mô tả KT theo chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Lắp các loại mặt bích đặc <=50kg/cái | Mô tả KT theo chương V | 0,041 | tấn |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả KT theo chương V | 8,745 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 14,315 | m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất cấp 1 | Mô tả KT theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 3,445 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 11,925 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,975 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày 22cm, cao 4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,793 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả KT theo chương V | 59,663 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 45,75 | m2 |
| 12 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 0,506 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung sắt | Mô tả KT theo chương V | 59,28 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả KT theo chương V | 105,413 | m2 |
| D | NHÀ GIAO DỊCH 1 CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,196 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,452 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,272 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 5%) | Mô tả KT theo chương V | 32,054 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 95%) | Mô tả KT theo chương V | 609,034 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 9,699 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 22,355 | m2 |
| 8 | Bả matít vào tường | Mô tả KT theo chương V | 641,088 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 193,98 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 447,108 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 chống thấm sảnh và sê nô | Mô tả KT theo chương V | 39,192 | m2 |
| 12 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 | Mô tả KT theo chương V | 39,192 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 14 | Kính cường lực | Mô tả KT theo chương V | 7,56 | m2 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | 356,034 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 356,034 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 19,994 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,994 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 455,976 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 1.557,107 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 174,786 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 281,19 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.901,598 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 562,847 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.338,751 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 108,38 | m2 |
| 13 | Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, kính 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 27,54 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 66,12 | m2 |
| 15 | Vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 14,72 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 108,38 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả KT theo chương V | 70,2 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn P.U, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 70,2 | m2 |
| 19 | Lan can bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 11,16 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 275,952 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,078 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,078 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,078 | tấn |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép cầu phong, li tô | Mô tả KT theo chương V | 2,088 | tấn |
| 25 | Lắp đặt các kết cấu thép cầu phong, li tô | Mô tả KT theo chương V | 2,088 | tấn |
| 26 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 2,76 | 100m2 |
| 27 | Ngói úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 35,1 | m |
| 28 | Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2Kg Xi măng) | Mô tả KT theo chương V | 80,113 | m2 |
| 29 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 | Mô tả KT theo chương V | 80,113 | m2 |
| 30 | Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 | Mô tả KT theo chương V | 80,113 | m2 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 7,481 | m3 |
| 32 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 36 | Thép chân bật fi 12 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m3 |
| 38 | Que hàn | Mô tả KT theo chương V | 3 | kg |
| 39 | Đo điện trở nối đất | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 4,536 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | 320,033 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 320,033 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 5,46 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,46 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 433,316 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 1.456,185 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 166,839 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 266,477 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.797,141 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 533,554 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn a, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.263,586 | m2 |
| 12 | Con tiện bê tông | Mô tả KT theo chương V | 52 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 101,58 | m2 |
| 14 | Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, kính 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 25,92 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 63,84 | m2 |
| 16 | Vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 11,82 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 101,58 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả KT theo chương V | 67,68 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn P.U, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 67,68 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Mô tả KT theo chương V | 17,22 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 284,414 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 7,544 | m3 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,249 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,078 | tấn |
| 25 | Sản xuất các kết cấu thép cầu phong, li tô | Mô tả KT theo chương V | 1,581 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các kết cấu thép cầu phong, li tô | Mô tả KT theo chương V | 1,581 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,22 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 3,016 | 100m2 |
| 29 | Ngói úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 59,128 | m |
| 30 | Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2Kg Xi măng) | Mô tả KT theo chương V | 74,223 | m2 |
| 31 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 | Mô tả KT theo chương V | 74,223 | m2 |
| 32 | Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 | Mô tả KT theo chương V | 74,223 | m2 |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 7,481 | m3 |
| 34 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 38 | Thép chân bật fi 12 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m3 |
| 40 | Que hàn | Mô tả KT theo chương V | 3 | kg |
| 41 | Đo điện trở nối đất | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 4,406 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 3,465 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng bát giác 9m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Đèn Led Star công suất 150W | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển CS tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Móng cột đèn | Mô tả KT theo chương V | 7 | móng |
| 7 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 1 | móng |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*16 | Mô tả KT theo chương V | 209 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3*25+1*16 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 10 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 209 | m |
| 11 | Bộ tiếp địa RC-4 mạ kẽm (dùng cho cột và tủ chiếu sáng) | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất | Mô tả KT theo chương V | 209 | m |
| 13 | Hào cáp ngầm 2 sợi đi trên nền đất | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp | Mô tả KT theo chương V | 209 | m |
| 15 | Vật liệu đấu nối cấp nguồn | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 16 | Cột đèn khu tưởng niệm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 17 | Bóng đèn Led khu tưởng niệm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| H | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi