Gói thầu: Gói thầu số 01.1 2020 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200143035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.1 2020 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200138494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 11:25:00 đến ngày 2020-02-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,244,519,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A.PHẦN A CẤP/HM1.Phương Đình 24/I.Thiết bị/I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| B | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 250kVA 35(22)/0,4kV NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-400A NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| 5 | Modem GPRS | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| C | II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 502 | Mét |
| 2 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT | A cấp (B không chào thầu) | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 12 | Mét |
| 4 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | Mét |
| 5 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | Mét |
| 6 | ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm | A cấp (B không chào thầu) | 480 | Mét |
| 7 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 10 | Bộ |
| D | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV/16A | A cấp (B không chào thầu) | 3 | Cái |
| 3 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 15 | Mét |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 21 | Mét |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 8,5 | Mét |
| 6 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | Mét |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 18 | m |
| 8 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 8 | Bộ |
| E | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 562 | Mét |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | A cấp (B không chào thầu) | 38 | Cái |
| 3 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn 4*95mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 2 | Cái |
| 4 | Móc treo Cáp vặn xoắn | A cấp (B không chào thầu) | 2 | Bộ |
| 5 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | A cấp (B không chào thầu) | 61 | Bộ |
| 6 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | A cấp (B không chào thầu) | 4 | cái |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | A cấp (B không chào thầu) | 12 | cái |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | A cấp (B không chào thầu) | 11 | m |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 56 | m |
| 10 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | m |
| F | HM2.Phương Đình 25/I.Thiết bị/I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| G | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 250 kVA-22(10)/0.4kV NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-400A NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| 5 | Modem GPRS | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| H | II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 1.498 | Mét |
| 2 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | Mét |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kN | A cấp (B không chào thầu) | 15 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Silicon 24kV-120kN (5 chi tiết) | A cấp (B không chào thầu) | 15 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp (B không chào thầu) | 36 | Bộ |
| I | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV/25A | A cấp (B không chào thầu) | 3 | Cái |
| 3 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 30 | Mét |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 21 | Mét |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 8,5 | Mét |
| 6 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | Mét |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 18 | m |
| 8 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp (B không chào thầu) | 23 | Bộ |
| J | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 1.134 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 52 | Mét |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | A cấp (B không chào thầu) | 75 | Cái |
| 4 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | A cấp (B không chào thầu) | 128 | Bộ |
| 5 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | A cấp (B không chào thầu) | 7 | cái |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | A cấp (B không chào thầu) | 7 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | A cấp (B không chào thầu) | 20 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 32 | m |
| 9 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 4 | m |
| K | HM3.Phương Đình 26/I.Thiết bị/I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| L | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 250 kVA-22(10)/0.4kV NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-400A NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| 5 | Modem GPRS | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| M | II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 150 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 1.382 | Mét |
| 2 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | Mét |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kN | A cấp (B không chào thầu) | 21 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Silicon 24kV-120kN (5 chi tiết) | A cấp (B không chào thầu) | 21 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp (B không chào thầu) | 33 | Bộ |
| N | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV/25A | A cấp (B không chào thầu) | 3 | Cái |
| 3 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 30 | Mét |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 63,5 | Mét |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 16 | Mét |
| 6 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | Mét |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 15 | m |
| 8 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp (B không chào thầu) | 23 | Bộ |
| O | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 925 | Mét |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | A cấp (B không chào thầu) | 57 | Cái |
| 3 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | A cấp (B không chào thầu) | 47 | Bộ |
| 4 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | A cấp (B không chào thầu) | 2 | cái |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | A cấp (B không chào thầu) | 4 | cái |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | A cấp (B không chào thầu) | 5 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 37 | m |
| P | HM4.Đồng Tháp 11/I.Thiết bị/I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | A cấp (B không chào thầu) | 2 | Bộ |
| Q | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, tủ tụ bù 35kV đỡ MBA 400kVA | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 3 | Modem GPRS | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| R | II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV/16A | A cấp (B không chào thầu) | 3 | Cái |
| 3 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 152 | Mét |
| 4 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT | A cấp (B không chào thầu) | 3 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp Elbow 35kV-3x70mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 15 | Mét |
| 7 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 9 | Mét |
| 8 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 10 | Mét |
| 9 | ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm | A cấp (B không chào thầu) | 123 | Mét |
| 10 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 19 | Bộ |
| S | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 51 | Mét |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 12 | Mét |
| 3 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 15 | Mét |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 15 | m |
| T | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 101 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | A cấp (B không chào thầu) | 6 | Hộp |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | A cấp (B không chào thầu) | 80 | Mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 661 | Mét |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | A cấp (B không chào thầu) | 44 | Cái |
| 6 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | A cấp (B không chào thầu) | 25 | Bộ |
| U | HM5.Đồng Tháp 12/I.Thiết bị/I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| V | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 250kVA 35(22)/0,4kV NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-400A NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| 5 | Modem GPRS | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| W | II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 304 | Mét |
| 2 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT | A cấp (B không chào thầu) | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 9 | Mét |
| 4 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | Mét |
| 5 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | Mét |
| 6 | ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm | A cấp (B không chào thầu) | 280 | Mét |
| 7 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 4 | Bộ |
| X | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV/16A | A cấp (B không chào thầu) | 3 | Cái |
| 3 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 15 | Mét |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 21 | Mét |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 8,5 | Mét |
| 6 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | Mét |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 18 | m |
| 8 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 8 | Bộ |
| Y | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 619 | Mét |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | A cấp (B không chào thầu) | 50 | Cái |
| Z | HM6.Đồng Tháp 13/I.Thiết bị/I.1.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 250kVA 35(22)/0,4kV NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-400A NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| 5 | Modem GPRS | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| AA | II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 937 | Mét |
| 2 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 120kN | A cấp (B không chào thầu) | 12 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Silicon 35kV-120kN (5 chi tiết) | A cấp (B không chào thầu) | 12 | bộ |
| 4 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 28 | Bộ |
| AB | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV/16A | A cấp (B không chào thầu) | 3 | Cái |
| 3 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 30 | Mét |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 21 | Mét |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 8,5 | Mét |
| 6 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | Mét |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 18 | m |
| 8 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 23 | Bộ |
| 9 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 120kN | A cấp (B không chào thầu) | 3 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Silicon 35kV-120kN (5 chi tiết) | A cấp (B không chào thầu) | 3 | bộ |
| AC | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 455 | Mét |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | A cấp (B không chào thầu) | 34 | Cái |
| 3 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | A cấp (B không chào thầu) | 5 | Bộ |
| AD | HM7.Trung Châu 13/I.Thiết bị/I.1.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-630A NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 40kVAr | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| 5 | Modem GPRS | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| AE | II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 85 | Mét |
| 2 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 120kN | A cấp (B không chào thầu) | 3 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Silicon 35kV-120kN (5 chi tiết) | A cấp (B không chào thầu) | 3 | bộ |
| 4 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 3 | Bộ |
| AF | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV/16A | A cấp (B không chào thầu) | 3 | Cái |
| 3 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 30 | Mét |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 63,5 | Mét |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 16 | Mét |
| 6 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | Mét |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 18 | m |
| 8 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 23 | Bộ |
| AG | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 1.018 | Mét |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | A cấp (B không chào thầu) | 68 | Cái |
| 3 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | A cấp (B không chào thầu) | 84 | Bộ |
| 4 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | A cấp (B không chào thầu) | 2 | cái |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | A cấp (B không chào thầu) | 6 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 60 | m |
| 7 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 10 | m |
| AH | HM8.Thượng Mỗ 16/I.Thiết bị/I.1.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 250 kVA-22(10)/0.4kV NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-400A NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| 5 | Modem GPRS | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| AI | II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 766 | Mét |
| 2 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kN | A cấp (B không chào thầu) | 15 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Silicon 24kV-120kN (5 chi tiết) | A cấp (B không chào thầu) | 15 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp (B không chào thầu) | 11 | Bộ |
| AJ | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV/25A | A cấp (B không chào thầu) | 3 | Cái |
| 3 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 30 | Mét |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 21 | Mét |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 8,5 | Mét |
| 6 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | Mét |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 18 | m |
| 8 | Sứ đứng 24kV+ty | A cấp (B không chào thầu) | 23 | Bộ |
| AK | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 1.510 | Mét |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | A cấp (B không chào thầu) | 97 | Cái |
| 3 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | A cấp (B không chào thầu) | 65 | Bộ |
| 4 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | A cấp (B không chào thầu) | 9 | cái |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | A cấp (B không chào thầu) | 4 | cái |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | A cấp (B không chào thầu) | 23 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 140 | m |
| 8 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 10 | m |
| AL | HM9.Thị Trấn Phùng 9/I.Thiết bị/I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| AM | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 250kVA 35(22)/0,4kV sử dụng đầu elbow | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, tủ tụ bù 35kV đỡ MBA 250kVA | A cấp (B không chào thầu) | 1 | bộ |
| 3 | Modem GPRS | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| AN | II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV/16A | A cấp (B không chào thầu) | 3 | Cái |
| 3 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 18 | Mét |
| 4 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp Elbow 35kV-3x70mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 36 | Mét |
| 7 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | Mét |
| 8 | ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm | A cấp (B không chào thầu) | 14 | Mét |
| 9 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 21 | Bộ |
| AO | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 15 | Mét |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 12 | Mét |
| 3 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 15 | Mét |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 15 | m |
| AP | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 81 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | A cấp (B không chào thầu) | 6 | Hộp |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | A cấp (B không chào thầu) | 60 | Mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 1.023 | Mét |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | A cấp (B không chào thầu) | 69 | Cái |
| 6 | Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) | A cấp (B không chào thầu) | 60 | Bộ |
| 7 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | A cấp (B không chào thầu) | 12 | cái |
| 8 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | A cấp (B không chào thầu) | 12 | cái |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | A cấp (B không chào thầu) | 31 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 55 | m |
| 11 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 5 | m |
| AQ | HM10.Song Phượng 15/I.Thiết bị/I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | A cấp (B không chào thầu) | 2 | Bộ |
| AR | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow | A cấp (B không chào thầu) | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, tủ tụ bù 35kV đỡ MBA 400kVA | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 3 | Modem GPRS | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Cái |
| AS | II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV/16A | A cấp (B không chào thầu) | 3 | Cái |
| 3 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 191 | Mét |
| 4 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT | A cấp (B không chào thầu) | 3 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp Elbow 35kV-3x70mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp nhôm bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 50/8-5,5mm | A cấp (B không chào thầu) | 21 | m |
| 7 | Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 12 | Mét |
| 8 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 15 | Mét |
| 9 | ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm | A cấp (B không chào thầu) | 161 | Mét |
| 10 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | A cấp (B không chào thầu) | 16 | Bộ |
| AT | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 51 | Mét |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 12 | Mét |
| 3 | Dây đồng mềm M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 15 | Mét |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 15 | m |
| AU | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 100 | Mét |
| 2 | Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | A cấp (B không chào thầu) | 8 | Hộp |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | A cấp (B không chào thầu) | 72 | Mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | A cấp (B không chào thầu) | 713 | Mét |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | A cấp (B không chào thầu) | 48 | Cái |
| AV | B.PHẦN B THỰC HIỆN/PHẦN I.HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Không | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Không | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không | 24 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Không | 3 | Tháng |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không | 1 | Khoản |
| AW | PHẦN II.CÔNG TÁC THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ CUNG CẤP VẬT TƯ/ HM1.Phương Đình 24/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Thiết bị/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| AX | I.2.Vật liệu/I.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 (trong ống) | Theo bản vẽ thiết kế | 497 | Mét |
| 2 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp nhôm AC 70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Mét |
| 4 | Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Mét |
| 5 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Mét |
| 6 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, cột kép X-CDPT-K | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột Li tâm XĐC-CS (LT18) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác CDPT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo cột ly tâm - TT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Xà rẽ nhánh cột đơn XRNĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Colie ôm ống, ôm cáp lên cột CLE-O | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Kéo rải, lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 480 | Mét |
| 13 | Ống thép mạ kẽm chịu lực D219 (dày 5.16mm) | Không | 3 | m |
| 14 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 16 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV - RC2-CD+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông | Không | 9 | cái |
| 19 | Chụp cực Silicon chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Biển tên cầu dao (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 21 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 2 | cái |
| 22 | Biển cảnh báo nguy hiểm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 23 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ có chữ khắc chìm) | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Cái |
| 24 | Cọc mốc bê tông báo hiệu Cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 25 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 401 | m |
| 26 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 27 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 200,5 | m2 |
| AY | II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới MBA 250kVA 35(22)/0,4kV NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt mới Tủ hạ thế 600V-400A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt mới Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| AZ | II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Mét |
| 3 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | Mét |
| 4 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Mét |
| 5 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | Mét |
| 6 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Mét |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 8 | Cột bê tông LT-14/8.5 (lỗ, cột liền)/190 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m (MT-4) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 10 | Xà đỡ cáp ngầm đỉnh TBA 35kV - XCN-ĐT 35 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV - XTG-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 35kV - X-SI,CSV-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp 35kV - GMBA-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế - G-TĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế - G-ĐC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác 35kV - GTT-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo cột 14m - TT-14 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp trạm treo R-TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 19 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 20 | Sứ hạ thế A30 + ty | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Quả |
| 21 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Chụp đầu cực MBA cao thế | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Chụp đầu cực MBA hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Chụp cực Silicon chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt M240 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 28 | Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 30 | Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). | Ép eplastic | 1 | cái |
| 31 | Băng dính đen nhỏ | Không | 4 | Cuộn |
| BA | II.3.Phần xây dựng kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền trạm (dày 100cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m3 |
| 3 | Đổ nền trạm M150 (dày 15cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 4 | Giằng móng M150 (dày 15cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,81 | cái |
| 5 | Xây tường rào trạm M75 (tường 10) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,84 | m3 |
| 6 | Xây trụ tường M75 (tường 20) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 7 | Xây móng M75 (tường 40) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 8 | Xây móng M75 (tường 30) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 9 | Trát tường rào trạm M75 (phía ngoài) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,44 | m2 |
| 10 | Trát tường rào trạm M75 (phía trong) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,44 | m2 |
| 11 | Trát cột, trụ trạm M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 12 | Sơn tường 1 lớp lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 13 | Cửa cổng 1m (61.00kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BB | III.Phần hạ thế/III.1.Phần đường dây hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 551 | Mét |
| 2 | Cột bê tông LT-10/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Cột bê tông LT-8.5/5.0/190 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cột bê tông LT-7,5/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cột bê tông LT-7,5/6.0/190 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Móng kép cột LT10 (K-10T) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 8 | Móng đơn cột ly tâm 8,5m (Đ-8,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | móng |
| 9 | Móng kép cột ly tâm 8,5m (K-8,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 10 | Móng đơn cột ly tâm 7,5m (Đ-7,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 11 | Móng cột đèn di chuyển (M-CĐ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 12 | Khóa CK (giữ kẹp hãm) | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông | Không | 20 | Cái |
| 14 | ống nối hạ thế 120-95 | Không | 4 | cái |
| 15 | Đai thép + Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 17 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép ngang - XK-LTKN-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Xà kèm cột vuông đơn - XK-VĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Xà kèm cột vuông kép dọc - XK-VKD | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Xà kèm cột vuông kép ngang - XK-VKN | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây RC-1 (L2) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 2m dây AV120, 2 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 2 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt mới Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha Composite | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 26 | Đai thép chống tổn thất hòm công tơ+ khóa đai | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 27 | Đai thép, khóa đai hòm công tơ lắp lại hòm công tơ+ khóa đai | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | m |
| 29 | Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 30 | Lắp đặt mới Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 31 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 32 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Đầu cốt AM70 1lỗ (HPD) | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Đề can tên KH tư gia | Không | 38 | Cái |
| 35 | Đề can dán hòm công tơ | Không | 12 | Tờ |
| 36 | Băng dính đen nhỏ | Không | 36 | Cuộn |
| 37 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | vị trí |
| 38 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 11 | Cái |
| BC | III.1.2.Nhân công tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 205 | m |
| 2 | Di chuyển cột đèn (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Hộp phân dây Composite trọn bộ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Công tơ 1 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | hòm |
| 7 | Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 xuống HPD (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| BD | III.1.3.Nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 59 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 142 | m |
| 3 | Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 4 | Cáp muler ruột đồng 2x11mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 5 | Cáp muler ruột đồng 2x16mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 6 | Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Hòm 6 công tơ 1 pha (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Hòm 4 công tơ 1 pha (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Hòm 2 công tơ 1 pha (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Hòm 1 công tơ 1 pha (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BE | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
| BF | HM2.Phương Đình 25/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Thiết bị/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| BG | I.2.Vật liệu/I.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp nhôm AC 70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.455 | Mét |
| 2 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Mét |
| 3 | Cột bê tông LT-16/13.0 G6+N10 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cột bê tông LT-16/11.0 G6+N10 | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (MTK-5) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (MT-5) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | móng |
| 7 | Xà X2 khóa dây sứ đứng-cột đơn 22kV - X2-22(LG) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến 22kV - X2CKD-22(LG) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép ngang tuyến 22kV, không xuyên tâm - X2CKN-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét van - X-CSV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Giằng cột ly tâm 14, 16m - GC-14,16 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đầu cốt AM50 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kN (kèm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt mới Sứ đứng 24kV+ty | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 1 (cột 14,16m) - RC-2 (14,16) (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV - RC2-CD+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông | Không | 51 | cái |
| 19 | Chụp cực Silicon chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Biển tên cột (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 7 | Cái |
| 21 | Băng dính đen nhỏ | Không | 6 | Cuộn |
| BH | II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới MBA 250 kVA-22(10)/0.4kV NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt mới Tủ hạ thế 600V-400A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt mới Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| BI | II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 24kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 3 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | Mét |
| 4 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Mét |
| 5 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | Mét |
| 6 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Mét |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 8 | Cột bê tông LT-14/8.5 (lỗ, cột liền)/190 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m (MT-4) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 10 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến 22kV - X2DT-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV - XTG-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 22kV - X-SI,CSV-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp 22kV - G-MBA-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế - G-TĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế - G-ĐC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác 22kV - GTT-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo cột 14m - TT-14 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp trạm treo R-TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 19 | Lắp đặt mới Sứ đứng 24kV+ty | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | Bộ |
| 20 | Sứ hạ thế A30 + ty | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Quả |
| 21 | Kẹp quai ép | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Kẹp Hotline | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Chụp đầu cực MBA cao thế | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Chụp đầu cực MBA hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Chụp cực Silicon chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Đầu cốt M240 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 30 | Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 31 | Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 32 | Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). | Ép eplastic | 1 | cái |
| 33 | Băng dính đen nhỏ | Không | 4 | Cuộn |
| BJ | II.3.Phần xây dựng kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền trạm (dày 100cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 3 | Đổ nền trạm M150 (dày 15cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 4 | Xây móng M75 (tường 30) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 5 | Trát tường rào trạm M75 (phía ngoài) | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6 | m2 |
| BK | III.Phần hạ thế/III.1.Phần đường dây hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.112 | Mét |
| 2 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 51 | Mét |
| 3 | Cột bê tông LT-10/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Cột bê tông LT-7,5/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Cột bê tông LT-7,5/6.0/190 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Móng kép cột LT10 (K-10T) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 8 | Móng đơn cột ly tâm 8,5m (Đ-8,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 9 | Móng kép cột ly tâm 8,5m (K-8,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 10 | Móng đơn cột ly tâm 7,5m (Đ-7,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | móng |
| 11 | Móng kép cột ly tâm 7,5m (K-7,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 12 | Khóa CK (giữ kẹp hãm) | Theo bản vẽ thiết kế | 75 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông | Không | 19 | Cái |
| 14 | Xà nánh cột ly tâm đơn - XN-LTĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 16 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép ngang - XK-LTKN-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Xà kèm cột vuông đơn - XK-VĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 19 | Xà kèm cột vuông kép ngang - XK-VKN | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây RC-1 (L1) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 1 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt mới Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha Composite | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 24 | Đai thép chống tổn thất hòm công tơ+ khóa đai | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 25 | Đai thép, khóa đai hòm công tơ lắp lại hòm công tơ+ khóa đai | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 28 | Lắp đặt mới Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 29 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 30 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 31 | Đầu cốt AM70 1lỗ (HPD) | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 32 | Đề can tên KH tư gia | Không | 17 | Cái |
| 33 | Đề can dán hòm công tơ | Không | 7 | Tờ |
| 34 | Băng dính đen nhỏ | Không | 39 | Cuộn |
| 35 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | vị trí |
| 36 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 9 | Cái |
| BL | III.1.2.Nhân công tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite trọn bộ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Công tơ 1 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | hòm |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 xuống HPD (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 7 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| BM | III.1.3.Nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 767 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cột |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BN | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
| BO | HM3.Phương Đình 26/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Thiết bị/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| BP | I.2.Vật liệu/I.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp nhôm AC 150 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.349 | Mét |
| 2 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Mét |
| 3 | Cột bê tông LT-18/11.0 G8+N10 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Cột bê tông LT-18/13.0 G8+N10 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (MTK-6) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (MT-6) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 7 | Xà X2 khóa dây sứ đứng-cột đơn 22kV - X2-22(LG) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 22kV, không xuyên tâm X2C-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến 22kV - X2CKD-22(LG) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét van - X-CSV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Giằng cột ly tâm 18, 20m - GC-18,20 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Đầu cốt AM150 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kN (kèm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt mới Sứ đứng 24kV+ty | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 1 (cột 18,20m) -RC-2 (18,20) (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 18 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV - RC2-CD+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông | Không | 39 | cái |
| 20 | Chụp cực Silicon chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Biển tên cột (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 6 | Cái |
| 22 | Băng dính đen nhỏ | Không | 9 | Cuộn |
| BQ | II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới MBA 250 kVA-22(10)/0.4kV NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt mới Tủ hạ thế 600V-400A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt mới Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| BR | II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 24kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 3 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 63 | Mét |
| 4 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | Mét |
| 5 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Mét |
| 6 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Mét |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 8 | Cột bê tông LT-12/7.2/190 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m (MT-3) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 10 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến 22kV - X2DT-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV - XTG-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 22kV - X-SI,CSV-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp 22kV - G-MBA-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế - G-TĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế - G-ĐC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác 22kV - GTT-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo cột 12m - TT-12 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp trạm treo R-TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 19 | Lắp đặt mới Sứ đứng 24kV+ty | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | Bộ |
| 20 | Sứ hạ thế A30 + ty | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Quả |
| 21 | Kẹp quai ép | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Kẹp Hotline | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Chụp đầu cực MBA cao thế | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Chụp đầu cực MBA hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Chụp cực Silicon chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 28 | Đầu cốt M95 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 30 | Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 31 | Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 32 | Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). | Ép eplastic | 1 | cái |
| 33 | Băng dính đen nhỏ | Không | 12 | Cuộn |
| BS | III.Phần hạ thế/III.1.Phần đường dây hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 908 | Mét |
| 2 | Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Cột bê tông LT-8.5/5.0/190 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Móng đơn cột ly tâm 8,5m (Đ-8,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | móng |
| 5 | Móng kép cột ly tâm 8,5m (K-8,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | móng |
| 6 | Khóa CK (giữ kẹp hãm) | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 7 | ống nối hạ thế 120 | Không | 4 | Cái |
| 8 | Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến XN-LTKN | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 10 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép ngang - XK-LTKN-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Xà kèm cột vuông đơn - XK-VĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Xà kèm cột vuông kép dọc - XK-VKD | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Xà kèm cột vuông kép ngang - XK-VKN | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây RC-1 (L1) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 1 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây RC-1 (L2) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 2m dây AV120, 2 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 2 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt mới Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha Composite | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 20 | Đai thép chống tổn thất hòm công tơ+ khóa đai | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Đai thép, khóa đai hòm công tơ lắp lại hòm công tơ+ khóa đai | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | m |
| 24 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 25 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Đầu cốt AM70 1lỗ (HPD) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Đề can tên KH tư gia | Không | 7 | Cái |
| 28 | Đề can dán hòm công tơ | Không | 4 | Tờ |
| 29 | Băng dính đen nhỏ | Không | 12 | Cuộn |
| 30 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | vị trí |
| 31 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 9 | Cái |
| BT | III.1.2.Nhân công tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite trọn bộ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Công tơ 1 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | hòm |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 xuống HPD (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 7 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| BU | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
| BV | HM4.Đồng Tháp 11/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Thiết bị/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| BW | I.2.Vật liệu/I.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 (trong ống) | Theo bản vẽ thiết kế | 151 | Mét |
| 3 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt mới Đầu cáp Elbow 35kV-3x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | Mét |
| 6 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Mét |
| 7 | Cột bê tông LT-14/13.0 G6+N8 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Cột bê tông LT-12/9.0/190 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (MTK-4) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 10 | Móng cột đơn BTLT 12m (MT-3) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 11 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến 35kV - X2CKD-35(LG) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép ngang tuyến 35kV, không xuyên tâm X2CKN-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, cột đơn - X-CDPT-Đ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van X-SI-CSV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp X-ĐC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp 2 phía X-ĐC-2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột Li tâm XĐC-CS (LT18) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác SI, cột đơn - GTT-Đ-SI | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác CDPT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo cột ly tâm - TT | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Xà rẽ nhánh cột kép XRNK | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Giằng cột ly tâm 14, 16m - GC-14,16 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Colie ôm ống, ôm cáp lên cột CLE-O | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Kéo rải, lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 123 | Mét |
| 26 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 28 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV - RC2-CD+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông | Không | 15 | cái |
| 31 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Chụp cực Silicon chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 33 | Biển tên cầu dao (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 34 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 4 | cái |
| 35 | Biển tên cột (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | Cái |
| 36 | Biển cảnh báo nguy hiểm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 2 | cái |
| 37 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ có chữ khắc chìm) | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | Cái |
| 38 | Cọc mốc bê tông báo hiệu Cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Băng dính đen nhỏ | Không | 17 | Cuộn |
| 40 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 41 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazo | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 42 | Hào cáp hỗn hợp 1 cáp trung thế và 2 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè gạch Terrazo | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | m |
| 43 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 44 | Hào cáp hỗn hợp 1 cáp trung thế và 2 cáp hạ thế đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 45 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 46 | Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo | Theo bản vẽ thiết kế | 39,5 | m2 |
| BX | I.2.2.Nhân công tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 120kN (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| BY | I.2.3.Nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Chụp ngọn cột 3m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh- cột đơn (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cách điện đứng 35kV, polymer (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | quả |
| BZ | II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt mới Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, tủ tụ bù 35kV đỡ MBA 400kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| CA | II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Móng trụ thép 35kV (M-TT-35) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | Mét |
| 3 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Mét |
| 5 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Mét |
| 6 | Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ R-1C | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 8 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M95 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 2 | cái |
| 13 | Biển tên ngăn tủ trung thế, hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 2 | cái |
| 14 | Biển tên lộ cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 4 | cái |
| 15 | Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). | Ép eplastic | 1 | cái |
| 16 | Băng dính đen nhỏ | Không | 10 | Cuộn |
| CB | II.3.Phần xây dựng kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền trạm (dày 10cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 3 | Đổ nền trạm M150 (dày 15cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 4 | Giằng móng M150 (dày 15cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,81 | cái |
| 5 | Xây tường rào trạm M75 (tường 10) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,84 | m3 |
| 6 | Xây trụ tường M75 (tường 20) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 7 | Xây móng M75 (tường 40) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 8 | Trát tường rào trạm M75 (phía ngoài) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,44 | m2 |
| 9 | Trát tường rào trạm M75 (phía trong) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,44 | m2 |
| 10 | Trát cột, trụ trạm M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 11 | Sơn tường 1 lớp lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 12 | Cửa cổng 1m (61.00kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| CC | III.Phần hạ thế/III.1.Phần cáp ngầm hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 (trong ống) | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | Mét |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 (lên cột) | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | Mét |
| 3 | Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Hộp |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ có chữ khắc chìm) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | Mét |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột GĐ-2 cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Ống nối đồng nhôm 120 | Không | 12 | cái |
| 9 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 6 | Cái |
| 10 | Hào 2 cáp hạ thế đi dưới đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 11 | Hào 4 cáp hạ thế đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 12 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m2 |
| CD | III.2.Phần đường dây hạ thế/III.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 647 | Mét |
| 2 | Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Móng đơn cột ly tâm 8,5m (Đ-8,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Móng kép cột ly tâm 8,5m (K-8,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 5 | Khóa CK (giữ kẹp hãm) | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông | Không | 20 | Cái |
| 7 | ống nối hạ thế 120-95 | Không | 12 | cái |
| 8 | Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép ngang - XK-LTKN-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Xà kèm cột vuông đơn - XK-VĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Xà kèm cột vuông kép dọc - XK-VKD | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây RC-1 (L2) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 2m dây AV120, 2 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 2 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 6 | Cái |
| 16 | Băng dính đen nhỏ | Không | 34 | Cuộn |
| 17 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | vị trí |
| CE | III.2.2.Nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| CF | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
| CG | HM5.Đồng Tháp 12/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Thiết bị/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| CH | I.2.Vật liệu/I.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 (trong ống) | Theo bản vẽ thiết kế | 301 | Mét |
| 2 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp nhôm AC 70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | Mét |
| 4 | Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Mét |
| 5 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Mét |
| 6 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, cột kép X-CDPT-K | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột Li tâm XĐC-CS (LT18) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác CDPT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo cột ly tâm - TT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Colie ôm ống, ôm cáp lên cột CLE-O | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Kéo rải, lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 280 | Mét |
| 12 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 14 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV - RC2-CD+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông | Không | 9 | cái |
| 17 | Chụp cực Silicon chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Biển tên cầu dao (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 19 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 2 | cái |
| 20 | Biển cảnh báo nguy hiểm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 21 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ có chữ khắc chìm) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 22 | Cọc mốc bê tông báo hiệu Cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 23 | Băng dính đen nhỏ | Không | 10 | Cuộn |
| 24 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 115 | m |
| 25 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| 26 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 27 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 57,5 | m2 |
| 28 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m2 |
| CI | II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới MBA 250kVA 35(22)/0,4kV NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt mới Tủ hạ thế 600V-400A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt mới Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| CJ | II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Mét |
| 3 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | Mét |
| 4 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Mét |
| 5 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | Mét |
| 6 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Mét |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 8 | Cột bê tông LT-14/8.5 (lỗ, cột liền)/190 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m (MT-4) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 10 | Xà đỡ cáp ngầm đỉnh TBA 35kV - XCN-ĐT 35 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV - XTG-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 35kV - X-SI,CSV-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp 35kV - GMBA-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế - G-TĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế - G-ĐC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác 35kV - GTT-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo cột 14m - TT-14 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp trạm treo R-TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 19 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 20 | Sứ hạ thế A30 + ty | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Quả |
| 21 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Chụp đầu cực MBA cao thế | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Chụp đầu cực MBA hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Chụp cực Silicon chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt M240 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 28 | Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 30 | Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). | Ép eplastic | 1 | cái |
| 31 | Băng dính đen nhỏ | Không | 4 | Cuộn |
| CK | II.3.Phần xây dựng kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền trạm (dày 100cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m3 |
| 3 | Đổ nền trạm M150 (dày 15cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 4 | Giằng móng M150 (dày 15cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,81 | cái |
| 5 | Xây tường rào trạm M75 (tường 10) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,81 | m3 |
| 6 | Xây trụ tường M75 (tường 20) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 7 | Xây móng M75 (tường 40) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 8 | Xây móng M75 (tường 30) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 9 | Trát tường rào trạm M75 (phía ngoài) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 10 | Trát tường rào trạm M75 (phía trong) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 11 | Trát cột, trụ trạm M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m2 |
| 12 | Sơn tường 1 lớp lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 13 | Cửa cổng 1m (61.00kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| CL | III.Phần hạ thế/III.1.Phần đường dây hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 607 | Mét |
| 2 | Cột bê tông LT-10/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Cột bê tông LT-8.5/5.0/190 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Móng cột đơn LT10 (D-10T) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 6 | Móng kép cột LT10 (K-10T) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 7 | Móng đơn cột ly tâm 8,5m (Đ-8,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 8 | Móng kép cột ly tâm 8,5m (K-8,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 9 | Móng cột đơn LT8,5 trên vỉa hè (D-8,5T-VH) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | móng |
| 10 | Khóa CK (giữ kẹp hãm) | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông | Không | 10 | Cái |
| 12 | ống nối hạ thế 120 | Không | 8 | Cái |
| 13 | ống nối hạ thế 120-95 | Không | 4 | cái |
| 14 | Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 15 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Xà kèm cột vuông đơn - XK-VĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây RC-1 (L1) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 1 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây RC-1 (L2) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 2m dây AV120, 2 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 2 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Băng dính đen nhỏ | Không | 16 | Cuộn |
| 20 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | vị trí |
| 21 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 12 | Cái |
| CM | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
| CN | HM6.Đồng Tháp 13/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp nhôm AC 70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 912 | Mét |
| 2 | Cột bê tông LT-20/13.0 G10+N10 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cột bê tông LT-20/11.0 G10+N10 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (MTK-7) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (MT-7) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 6 | Xà X2 khóa dây sứ đứng- cột đơn 35kV - X2-35(LG) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến 35kV - X2CKD-35(LG) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép ngang tuyến 35kV, không xuyên tâm X2CKN-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Giằng cột ly tâm 18, 20m - GC-18,20 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 120kN (kèm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 1 (cột 18,20m) -RC-2 (18,20) (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông | Không | 30 | cái |
| 16 | Biển tên cột (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 4 | Cái |
| CO | II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới MBA 250kVA 35(22)/0,4kV NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt mới Tủ hạ thế 600V-400A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt mới Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| CP | II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 3 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | Mét |
| 4 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Mét |
| 5 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | Mét |
| 6 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Mét |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 8 | Cột bê tông LT-14/11.0 (lỗ, cột liền)/190 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m (MT-4) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 10 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến 35kV - X2NT-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV - XTG-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 35kV - X-SI,CSV-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp 35kV - GMBA-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế - G-TĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế - G-ĐC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác 35kV - GTT-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo cột 14m - TT-14 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp trạm treo R-TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 19 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 120kN (kèm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 21 | Sứ hạ thế A30 + ty | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Quả |
| 22 | Kẹp quai ép | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Kẹp Hotline | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 25 | Chụp đầu cực MBA cao thế | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Chụp đầu cực MBA hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Chụp cực Silicon chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Đầu cốt M240 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 31 | Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 32 | Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 33 | Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). | Ép eplastic | 1 | cái |
| 34 | Băng dính đen nhỏ | Không | 4 | Cuộn |
| CQ | II.3.Phần xây dựng kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền trạm (dày 100cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m3 |
| 3 | Đổ nền trạm M150 (dày 15cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 4 | Giằng móng M150 (dày 15cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,81 | cái |
| 5 | Xây tường rào trạm M75 (tường 10) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,81 | m3 |
| 6 | Xây trụ tường M75 (tường 20) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 7 | Xây móng M75 (tường 40) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 8 | Xây móng M75 (tường 30) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 9 | Trát tường rào trạm M75 (phía ngoài) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 10 | Trát tường rào trạm M75 (phía trong) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 11 | Trát cột, trụ trạm M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m2 |
| 12 | Sơn tường 1 lớp lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 13 | Cửa cổng 1m (61.00kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| CR | III.Phần hạ thế/III.1.Phần đường dây hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 447 | Mét |
| 2 | Cột bê tông LT-10/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Móng kép cột LT10 (K-10T) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 5 | Móng đơn cột ly tâm 8,5m (Đ-8,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 6 | Móng kép cột ly tâm 8,5m (K-8,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 7 | Khóa CK (giữ kẹp hãm) | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông | Không | 14 | Cái |
| 9 | ống nối hạ thế 120 | Không | 4 | Cái |
| 10 | ống nối hạ thế 120-95 | Không | 4 | cái |
| 11 | Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 13 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép ngang - XK-LTKN-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xà kèm cột vuông kép dọc - XK-VKD | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây RC-1 (L1) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 1 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây RC-1 (L2) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 2m dây AV120, 2 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 2 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Đai thép chống tổn thất hòm công tơ+ khóa đai | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đai thép, khóa đai hòm công tơ lắp lại hòm công tơ+ khóa đai | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 20 | Băng dính đen nhỏ | Không | 22 | Cuộn |
| 21 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | vị trí |
| 22 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 11 | Cái |
| CS | III.1.2.Nhân công tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite trọn bộ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 xuống HPD (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| CT | III.1.3.Nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| CU | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
| CV | HM7.Trung Châu 13/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp nhôm AC 70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | Mét |
| 2 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép ngang tuyến 35kV, không xuyên tâm X2CKN-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 120kN (kèm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông | Không | 18 | cái |
| CW | II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt mới Tủ hạ thế 600V-630A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt mới Tủ tụ bù hạ thế 40kVAr | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| CX | II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 3 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 63 | Mét |
| 4 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | Mét |
| 5 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Mét |
| 6 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Mét |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 8 | Cột bê tông LT-12/7.2/190 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m (MT-3) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 10 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến 35kV - X2DT-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV - XTG-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 35kV - X-SI,CSV-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp 35kV - GMBA-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế - G-TĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế - G-ĐC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác 35kV - GTT-35 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo cột 12m - TT-12 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp trạm treo R-TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 19 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | Bộ |
| 20 | Sứ hạ thế A30 + ty | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Quả |
| 21 | Kẹp quai ép | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Kẹp Hotline | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Chụp đầu cực MBA cao thế | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Chụp đầu cực MBA hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Chụp cực Silicon chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 28 | Đầu cốt M95 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 30 | Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 31 | Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 32 | Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). | Ép eplastic | 1 | cái |
| 33 | Băng dính đen nhỏ | Không | 12 | Cuộn |
| CY | III.Phần hạ thế/III.1.Phần đường dây hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 999 | Mét |
| 2 | Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Cột bê tông LT-8.5/5.0/190 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Móng đơn cột ly tâm 8,5m (Đ-8,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | móng |
| 5 | Móng kép cột ly tâm 8,5m (K-8,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 6 | Khóa CK (giữ kẹp hãm) | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông | Không | 10 | Cái |
| 8 | ống nối hạ thế 120 | Không | 8 | Cái |
| 9 | Xà nánh cột ly tâm đơn - XN-LTĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Xà nánh cột vuông đơn XN-VĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 12 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Xà kèm cột vuông đơn - XK-VĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Xà kèm cột vuông kép dọc - XK-VKD | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây RC-1 (L2) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 2m dây AV120, 2 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 2 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt mới Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Đai thép, khóa đai hòm công tơ lắp lại hòm công tơ+ khóa đai | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt mới Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 21 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 22 | Đầu cốt AM70 1lỗ (HPD) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Băng dính đen nhỏ | Không | 24 | Cuộn |
| 24 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | vị trí |
| 25 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 12 | Cái |
| CZ | III.1.2.Nhân công tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite trọn bộ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 xuống HPD (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| DA | III.1.3.Nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 725 | m |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cột |
| 4 | Cáp muler ruột đồng 2x11mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | m |
| 5 | Xà X1-4 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| DB | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
| DC | HM8.Thượng Mỗ 16//I.Phần đường dây trung thế/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp nhôm AC 70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 750 | Mét |
| 2 | Cột bê tông LT-16/13.0 G6+N10 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Cột bê tông LT-16/11.0 G6+N10 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (MTK-5) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (MT-5) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 6 | Xà X2 khóa dây sứ đứng-cột đơn 22kV - X2-22(LG) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 22kV, không xuyên tâm, loại 2 - X2C-22(L2) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến 22kV - X2CKD-22(LG) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Giằng cột ly tâm 14, 16m - GC-14,16 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kN (kèm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt mới Sứ đứng 24kV+ty | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 1 (cột 14,16m) - RC-2 (14,16) (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông | Không | 30 | cái |
| 14 | Biển tên cột (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 3 | Cái |
| DD | II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới MBA 250 kVA-22(10)/0.4kV NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt mới Tủ hạ thế 600V-400A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt mới Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| DE | II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 24kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 3 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | Mét |
| 4 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Mét |
| 5 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | Mét |
| 6 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Mét |
| 7 | Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 8 | Cột bê tông LT-14/8.5 (lỗ, cột liền)/190 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m (MT-4) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 10 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến 22kV - X2DT-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV - XTG-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 22kV - X-SI,CSV-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp 22kV - G-MBA-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế - G-TĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế - G-ĐC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác 22kV - GTT-22 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo cột 14m - TT-14 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp trạm treo R-TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 19 | Lắp đặt mới Sứ đứng 24kV+ty | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | Bộ |
| 20 | Sứ hạ thế A30 + ty | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Quả |
| 21 | Kẹp quai ép | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Kẹp Hotline | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Chụp đầu cực MBA cao thế | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Chụp đầu cực MBA hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Chụp cực Silicon chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Đầu cốt M240 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 30 | Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 31 | Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 32 | Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). | Ép eplastic | 1 | cái |
| 33 | Băng dính đen nhỏ | Không | 4 | Cuộn |
| DF | II.3.Phần xây dựng kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền trạm (dày 100cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m3 |
| 3 | Đổ nền trạm M150 (dày 15cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 4 | Giằng móng M150 (dày 15cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,81 | cái |
| 5 | Xây tường rào trạm M75 (tường 10) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,84 | m3 |
| 6 | Xây trụ tường M75 (tường 20) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 7 | Xây móng M75 (tường 40) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 8 | Xây móng M75 (tường 30) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 9 | Trát tường rào trạm M75 (phía ngoài) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,44 | m2 |
| 10 | Trát tường rào trạm M75 (phía trong) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,44 | m2 |
| 11 | Trát cột, trụ trạm M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 12 | Sơn tường 1 lớp lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 13 | Cửa cổng 1m (61.00kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| DG | III.Phần hạ thế/III.1.Phần đường dây hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.482 | Mét |
| 2 | Cột bê tông LT-10/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Móng kép cột LT10 (K-10T) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 5 | Móng đơn cột ly tâm 8,5m (Đ-8,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | móng |
| 6 | Móng kép cột ly tâm 8,5m (K-8,5T) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 7 | Khóa CK (giữ kẹp hãm) | Theo bản vẽ thiết kế | 97 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông | Không | 15 | Cái |
| 9 | ống nối hạ thế 120 | Không | 4 | Cái |
| 10 | Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 11 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 12 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép ngang - XK-LTKN-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây RC-1 (L1) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 1 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây RC-1 (L2) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 2m dây AV120, 2 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 2 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt mới Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha Composite | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 18 | Đai thép chống tổn thất hòm công tơ+ khóa đai | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 19 | Đai thép, khóa đai hòm công tơ lắp lại hòm công tơ+ khóa đai | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | m |
| 21 | Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt mới Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 23 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 24 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Đầu cốt AM70 1lỗ (HPD) | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 26 | Đề can tên KH tư gia | Không | 7 | Cái |
| 27 | Đề can dán hòm công tơ | Không | 4 | Tờ |
| 28 | Băng dính đen nhỏ | Không | 41 | Cuộn |
| 29 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | vị trí |
| 30 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 9 | Cái |
| DH | III.1.2.Nhân công tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Công tơ 1 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | hòm |
| DI | III.1.3.Nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 474 | m |
| 2 | Dây ABC 2x25 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| DJ | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
| DK | HM9 Thị Trấn Phùng 9/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Thiết bị/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| DL | I.2.Vật liệu/I.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 (trong ống) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Mét |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 (lên cột) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | Mét |
| 4 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt mới Đầu cáp Elbow 35kV-3x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | Mét |
| 7 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Mét |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van X-SI-CSV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp X-ĐC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác SI, cột kép - GTT-K-SI | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo cột ly tâm - TT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Colie ôm ống, ôm cáp lên cột CLE-O | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Kéo rải, lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | Mét |
| 15 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 16 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV - RC2-CD+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Kẹp quai ép | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Kẹp Hotline | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Chụp cực Silicon chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 2 | cái |
| 23 | Biển cảnh báo nguy hiểm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 24 | Băng dính đen nhỏ | Không | 10 | Cuộn |
| 25 | Cọc mốc bê tông báo hiệu Cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| DM | II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới MBA 250kVA 35(22)/0,4kV sử dụng đầu elbow | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt mới Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, tủ tụ bù 35kV đỡ MBA 250kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| DN | II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Móng trụ thép 35kV (M-TT-35) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Mét |
| 3 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Mét |
| 5 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Mét |
| 6 | Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ R-1C | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 8 | Đầu cốt M240 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 2 | cái |
| 13 | Biển tên ngăn tủ trung thế, hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 2 | cái |
| 14 | Biển tên lộ cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 4 | cái |
| 15 | Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). | Ép eplastic | 1 | cái |
| 16 | Băng dính đen nhỏ | Không | 2 | Cuộn |
| DO | III.Phần hạ thế/III.1.Phần cáp ngầm hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 (trong ống) | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | Mét |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 (lên cột) | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | Mét |
| 3 | Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Hộp |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ có chữ khắc chìm) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | Mét |
| 6 | Giá đỡ 3 cáp ngầm lên cột GĐ-3 cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Ống nối đồng nhôm 120 | Không | 12 | cái |
| 9 | Cọc mốc bê tông báo hiệu Cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 6 | Cái |
| 11 | Hào 3 cáp hạ thế đi dưới đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 12 | Hào 3 cáp hạ thế đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 13 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| DP | III.2.Phần đường dây hạ thế/III.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.003 | Mét |
| 2 | Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Cột bê tông LT-8.5/5.0/190 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Móng cột đơn LT8,5 trên vỉa hè (D-8,5T-VH) | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | móng |
| 5 | Móng cột kép LT8,5 trên vỉa hè (K-8,5T-VH) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | móng |
| 6 | Khóa CK (giữ kẹp hãm) | Theo bản vẽ thiết kế | 69 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông | Không | 15 | Cái |
| 8 | ống nối hạ thế 120 | Không | 4 | Cái |
| 9 | Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 10 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép ngang - XK-LTKN-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây RC-1 (L1) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 1 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt mới Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha Composite | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 16 | Đai thép chống tổn thất hòm công tơ+ khóa đai | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Đai thép, khóa đai hòm công tơ lắp lại hòm công tơ+ khóa đai | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | m |
| 19 | Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 20 | Lắp đặt mới Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 21 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 22 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Đầu cốt AM70 1lỗ (HPD) | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 24 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 6 | Cái |
| 25 | Đề can tên KH tư gia | Không | 27 | Cái |
| 26 | Đề can dán hòm công tơ | Không | 12 | Tờ |
| 27 | Băng dính đen nhỏ | Không | 47 | Cuộn |
| 28 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | vị trí |
| DQ | III.1.2.Nhân công tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Công tơ 1 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | hòm |
| DR | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
| DS | HM10.Song Phượng 15/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Thiết bị/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| DT | I.2.Vật liệu/I.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 (trong ống) | Theo bản vẽ thiết kế | 145 | Mét |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 (lên cột) | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | Mét |
| 4 | Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt mới Đầu cáp Elbow 35kV-3x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Mét |
| 7 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Mét |
| 8 | Cột bê tông LT-12/9.0/190 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Móng cột đơn BTLT 12m (MT-3) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 10 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, cột đơn - X-CDPT-Đ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van X-SI-CSV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp X-ĐC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp lên CDPT (XĐC-CDPT) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp 2 phía X-ĐC-2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Thanh đỡ chống sét van 1 pha X-CSV-1P | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác SI, cột đơn - GTT-Đ-SI | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác CDPT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Thang trèo cột ly tâm - TT | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh cột đơn XRNĐ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Colie ôm ống, ôm cáp lên cột CLE-O | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Kéo rải, lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 161 | Mét |
| 22 | Đầu cốt AM50 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 24 | Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV - RC2-CD+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông | Không | 9 | cái |
| 27 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Chụp cực Silicon chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Biển tên cầu dao (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 30 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 4 | cái |
| 31 | Biển tên cột (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | Cái |
| 32 | Biển cảnh báo nguy hiểm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 2 | cái |
| 33 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ có chữ khắc chìm) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 34 | Cọc mốc bê tông báo hiệu Cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 35 | Băng dính đen nhỏ | Không | 14 | Cuộn |
| 36 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BT Asphal | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | m |
| 37 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 95 | m |
| 38 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazo | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 39 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 40 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | Theo bản vẽ thiết kế | 15,5 | m2 |
| 41 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 47,5 | m2 |
| 42 | Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m2 |
| DU | II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt mới MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt mới Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, tủ tụ bù 35kV đỡ MBA 400kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| DV | II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Móng trụ thép 35kV (M-TT-35) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | Mét |
| 3 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Mét |
| 5 | Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Mét |
| 6 | Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ R-1C | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 8 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M95 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 1 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 2 | cái |
| 13 | Biển tên ngăn tủ trung thế, hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 2 | cái |
| 14 | Biển tên lộ cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 4 | cái |
| 15 | Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). | Ép eplastic | 1 | cái |
| 16 | Băng dính đen nhỏ | Không | 10 | Cuộn |
| DW | III.Phần hạ thế/III.1.Phần cáp ngầm hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 (trong ống) | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | Mét |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 (lên cột) | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | Mét |
| 3 | Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Hộp |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ có chữ khắc chìm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | Mét |
| 6 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột GĐ-4 cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Ống nối đồng nhôm 120 | Không | 16 | cái |
| 9 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 8 | Cái |
| 10 | Hào 4 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 11 | Hào 4 cáp hạ thế đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 12 | Cọc mốc bê tông báo hiệu Cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 3,5 | m2 |
| DX | III.2.Phần đường dây hạ thế/III.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 699 | Mét |
| 2 | Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Cột bê tông LT-8.5/5.0/190 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Móng cột đơn LT8,5 trên vỉa hè (D-8,5T-VH) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | móng |
| 5 | Móng cột kép LT8,5 trên vỉa hè (K-8,5T-VH) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | móng |
| 6 | Khóa CK (giữ kẹp hãm) | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông | Không | 25 | Cái |
| 8 | Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 9 | Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây RC-1 (L1) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 1 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Đầu cốt M120 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 12 | Cái |
| 13 | Băng dính đen nhỏ | Không | 18 | Cuộn |
| DY | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Không | 1 | HM |
| 2 | Vận chuyển vật liệu | Không | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi