Gói thầu: Gói thầu số 01.1 2020 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200143035-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 01.1 2020 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Số hiệu KHLCNT 20200138494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 11:25:00 đến ngày 2020-02-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,244,519,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A.PHẦN A CẤP/HM1.Phương Đình 24/I.Thiết bị/I.1.Phần trung thế
1 Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
2 Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
B I.2.Phần trạm biến áp
1 MBA 250kVA 35(22)/0,4kV NT A cấp (B không chào thầu) 1 cái
2 Tủ hạ thế 600V-400A NT A cấp (B không chào thầu) 1 tủ
3 Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
4 Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
5 Modem GPRS A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
C II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế
1 Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 502 Mét
2 Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT A cấp (B không chào thầu) 2 Bộ
3 Cáp nhôm AC 70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 12 Mét
4 Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 A cấp (B không chào thầu) 5 Mét
5 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 5 Mét
6 ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm A cấp (B không chào thầu) 480 Mét
7 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty A cấp (B không chào thầu) 10 Bộ
D II.2.Phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV/16A A cấp (B không chào thầu) 3 Cái
3 Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 A cấp (B không chào thầu) 15 Mét
4 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 A cấp (B không chào thầu) 21 Mét
5 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 A cấp (B không chào thầu) 8,5 Mét
6 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 5 Mét
7 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 18 m
8 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty A cấp (B không chào thầu) 8 Bộ
E II.3.Phần hạ thế
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 562 Mét
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 38 Cái
3 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn 4*95mm2 A cấp (B không chào thầu) 2 Cái
4 Móc treo Cáp vặn xoắn A cấp (B không chào thầu) 2 Bộ
5 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 61 Bộ
6 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) A cấp (B không chào thầu) 4 cái
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) A cấp (B không chào thầu) 12 cái
8 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) A cấp (B không chào thầu) 11 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 A cấp (B không chào thầu) 56 m
10 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 A cấp (B không chào thầu) 5 m
F HM2.Phương Đình 25/I.Thiết bị/I.1.Phần trung thế
1 Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
G I.2.Phần trạm biến áp
1 MBA 250 kVA-22(10)/0.4kV NT A cấp (B không chào thầu) 1 cái
2 Tủ hạ thế 600V-400A NT A cấp (B không chào thầu) 1 tủ
3 Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
4 Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
5 Modem GPRS A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
H II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế
1 Cáp nhôm AC 70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 1.498 Mét
2 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 5 Mét
3 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kN A cấp (B không chào thầu) 15 Bộ
4 Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Silicon 24kV-120kN (5 chi tiết) A cấp (B không chào thầu) 15 bộ
5 Sứ đứng 24kV+ty A cấp (B không chào thầu) 36 Bộ
I II.2.Phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 24kV/100A (Không dây chảy) A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV/25A A cấp (B không chào thầu) 3 Cái
3 Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 A cấp (B không chào thầu) 30 Mét
4 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 A cấp (B không chào thầu) 21 Mét
5 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 A cấp (B không chào thầu) 8,5 Mét
6 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 5 Mét
7 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 18 m
8 Sứ đứng 24kV+ty A cấp (B không chào thầu) 23 Bộ
J II.3.Phần hạ thế
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 1.134 Mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 52 Mét
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 75 Cái
4 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 128 Bộ
5 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) A cấp (B không chào thầu) 7 cái
6 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) A cấp (B không chào thầu) 7 cái
7 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) A cấp (B không chào thầu) 20 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 A cấp (B không chào thầu) 32 m
9 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 A cấp (B không chào thầu) 4 m
K HM3.Phương Đình 26/I.Thiết bị/I.1.Phần trung thế
1 Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
L I.2.Phần trạm biến áp
1 MBA 250 kVA-22(10)/0.4kV NT A cấp (B không chào thầu) 1 cái
2 Tủ hạ thế 600V-400A NT A cấp (B không chào thầu) 1 tủ
3 Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
4 Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
5 Modem GPRS A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
M II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế
1 Cáp nhôm AC 150 mm2 A cấp (B không chào thầu) 1.382 Mét
2 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 5 Mét
3 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kN A cấp (B không chào thầu) 21 Bộ
4 Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Silicon 24kV-120kN (5 chi tiết) A cấp (B không chào thầu) 21 bộ
5 Sứ đứng 24kV+ty A cấp (B không chào thầu) 33 Bộ
N II.2.Phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 24kV/100A (Không dây chảy) A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV/25A A cấp (B không chào thầu) 3 Cái
3 Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 A cấp (B không chào thầu) 30 Mét
4 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 A cấp (B không chào thầu) 63,5 Mét
5 Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 A cấp (B không chào thầu) 16 Mét
6 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 5 Mét
7 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 15 m
8 Sứ đứng 24kV+ty A cấp (B không chào thầu) 23 Bộ
O II.3.Phần hạ thế
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 925 Mét
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 57 Cái
3 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 47 Bộ
4 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) A cấp (B không chào thầu) 2 cái
5 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) A cấp (B không chào thầu) 4 cái
6 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) A cấp (B không chào thầu) 5 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 A cấp (B không chào thầu) 37 m
P HM4.Đồng Tháp 11/I.Thiết bị/I.1.Phần trung thế
1 Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
2 Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ A cấp (B không chào thầu) 2 Bộ
Q I.2.Phần trạm biến áp
1 MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow A cấp (B không chào thầu) 1 cái
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, tủ tụ bù 35kV đỡ MBA 400kVA A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
3 Modem GPRS A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
R II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế
1 Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV/16A A cấp (B không chào thầu) 3 Cái
3 Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 152 Mét
4 Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT A cấp (B không chào thầu) 3 Bộ
5 Đầu cáp Elbow 35kV-3x70mm2 A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
6 Cáp nhôm AC 70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 15 Mét
7 Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 A cấp (B không chào thầu) 9 Mét
8 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 10 Mét
9 ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm A cấp (B không chào thầu) 123 Mét
10 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty A cấp (B không chào thầu) 19 Bộ
S II.2.Phần trạm biến áp
1 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 A cấp (B không chào thầu) 51 Mét
2 Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 A cấp (B không chào thầu) 12 Mét
3 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 15 Mét
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 15 m
T II.3.Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 A cấp (B không chào thầu) 101 Mét
2 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV A cấp (B không chào thầu) 6 Hộp
3 ống nhựa xoắn ĐK 110/90 A cấp (B không chào thầu) 80 Mét
4 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 661 Mét
5 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 44 Cái
6 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 25 Bộ
U HM5.Đồng Tháp 12/I.Thiết bị/I.1.Phần trung thế
1 Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
2 Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
V I.2.Phần trạm biến áp
1 MBA 250kVA 35(22)/0,4kV NT A cấp (B không chào thầu) 1 cái
2 Tủ hạ thế 600V-400A NT A cấp (B không chào thầu) 1 tủ
3 Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
4 Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
5 Modem GPRS A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
W II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế
1 Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 304 Mét
2 Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT A cấp (B không chào thầu) 2 Bộ
3 Cáp nhôm AC 70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 9 Mét
4 Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 A cấp (B không chào thầu) 5 Mét
5 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 5 Mét
6 ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm A cấp (B không chào thầu) 280 Mét
7 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty A cấp (B không chào thầu) 4 Bộ
X II.2.Phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV/16A A cấp (B không chào thầu) 3 Cái
3 Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 A cấp (B không chào thầu) 15 Mét
4 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 A cấp (B không chào thầu) 21 Mét
5 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 A cấp (B không chào thầu) 8,5 Mét
6 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 5 Mét
7 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 18 m
8 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty A cấp (B không chào thầu) 8 Bộ
Y II.3.Phần hạ thế
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 619 Mét
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 50 Cái
Z HM6.Đồng Tháp 13/I.Thiết bị/I.1.Phần trạm biến áp
1 MBA 250kVA 35(22)/0,4kV NT A cấp (B không chào thầu) 1 cái
2 Tủ hạ thế 600V-400A NT A cấp (B không chào thầu) 1 tủ
3 Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
4 Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
5 Modem GPRS A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
AA II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế
1 Cáp nhôm AC 70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 937 Mét
2 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 120kN A cấp (B không chào thầu) 12 Bộ
3 Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Silicon 35kV-120kN (5 chi tiết) A cấp (B không chào thầu) 12 bộ
4 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty A cấp (B không chào thầu) 28 Bộ
AB II.2.Phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV/16A A cấp (B không chào thầu) 3 Cái
3 Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 A cấp (B không chào thầu) 30 Mét
4 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 A cấp (B không chào thầu) 21 Mét
5 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 A cấp (B không chào thầu) 8,5 Mét
6 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 5 Mét
7 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 18 m
8 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty A cấp (B không chào thầu) 23 Bộ
9 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 120kN A cấp (B không chào thầu) 3 Bộ
10 Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Silicon 35kV-120kN (5 chi tiết) A cấp (B không chào thầu) 3 bộ
AC II.3.Phần hạ thế
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 455 Mét
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 34 Cái
3 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 5 Bộ
AD HM7.Trung Châu 13/I.Thiết bị/I.1.Phần trạm biến áp
1 MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV NT A cấp (B không chào thầu) 1 cái
2 Tủ hạ thế 600V-630A NT A cấp (B không chào thầu) 1 tủ
3 Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
4 Tủ tụ bù hạ thế 40kVAr A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
5 Modem GPRS A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
AE II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế
1 Cáp nhôm AC 70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 85 Mét
2 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 120kN A cấp (B không chào thầu) 3 Bộ
3 Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Silicon 35kV-120kN (5 chi tiết) A cấp (B không chào thầu) 3 bộ
4 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty A cấp (B không chào thầu) 3 Bộ
AF II.2.Phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV/16A A cấp (B không chào thầu) 3 Cái
3 Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 A cấp (B không chào thầu) 30 Mét
4 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 A cấp (B không chào thầu) 63,5 Mét
5 Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 A cấp (B không chào thầu) 16 Mét
6 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 5 Mét
7 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 18 m
8 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty A cấp (B không chào thầu) 23 Bộ
AG II.3.Phần hạ thế
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 1.018 Mét
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 68 Cái
3 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 84 Bộ
4 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) A cấp (B không chào thầu) 2 cái
5 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) A cấp (B không chào thầu) 6 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 A cấp (B không chào thầu) 60 m
7 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 A cấp (B không chào thầu) 10 m
AH HM8.Thượng Mỗ 16/I.Thiết bị/I.1.Phần trạm biến áp
1 MBA 250 kVA-22(10)/0.4kV NT A cấp (B không chào thầu) 1 cái
2 Tủ hạ thế 600V-400A NT A cấp (B không chào thầu) 1 tủ
3 Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
4 Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
5 Modem GPRS A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
AI II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế
1 Cáp nhôm AC 70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 766 Mét
2 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kN A cấp (B không chào thầu) 15 Bộ
3 Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Silicon 24kV-120kN (5 chi tiết) A cấp (B không chào thầu) 15 bộ
4 Sứ đứng 24kV+ty A cấp (B không chào thầu) 11 Bộ
AJ II.2.Phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 24kV/100A (Không dây chảy) A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV/25A A cấp (B không chào thầu) 3 Cái
3 Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 A cấp (B không chào thầu) 30 Mét
4 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 A cấp (B không chào thầu) 21 Mét
5 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 A cấp (B không chào thầu) 8,5 Mét
6 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 5 Mét
7 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 18 m
8 Sứ đứng 24kV+ty A cấp (B không chào thầu) 23 Bộ
AK II.3.Phần hạ thế
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 1.510 Mét
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 97 Cái
3 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 65 Bộ
4 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) A cấp (B không chào thầu) 9 cái
5 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) A cấp (B không chào thầu) 4 cái
6 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) A cấp (B không chào thầu) 23 m
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 A cấp (B không chào thầu) 140 m
8 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 A cấp (B không chào thầu) 10 m
AL HM9.Thị Trấn Phùng 9/I.Thiết bị/I.1.Phần trung thế
1 Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
AM I.2.Phần trạm biến áp
1 MBA 250kVA 35(22)/0,4kV sử dụng đầu elbow A cấp (B không chào thầu) 1 cái
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, tủ tụ bù 35kV đỡ MBA 250kVA A cấp (B không chào thầu) 1 bộ
3 Modem GPRS A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
AN II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế
1 Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV/16A A cấp (B không chào thầu) 3 Cái
3 Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 18 Mét
4 Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
5 Đầu cáp Elbow 35kV-3x70mm2 A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
6 Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 A cấp (B không chào thầu) 36 Mét
7 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 5 Mét
8 ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm A cấp (B không chào thầu) 14 Mét
9 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty A cấp (B không chào thầu) 21 Bộ
AO II.2.Phần trạm biến áp
1 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 A cấp (B không chào thầu) 15 Mét
2 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 A cấp (B không chào thầu) 12 Mét
3 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 15 Mét
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 15 m
AP II.3.Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 A cấp (B không chào thầu) 81 Mét
2 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV A cấp (B không chào thầu) 6 Hộp
3 ống nhựa xoắn ĐK 110/90 A cấp (B không chào thầu) 60 Mét
4 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 1.023 Mét
5 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 69 Cái
6 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 60 Bộ
7 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) A cấp (B không chào thầu) 12 cái
8 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) A cấp (B không chào thầu) 12 cái
9 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) A cấp (B không chào thầu) 31 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 A cấp (B không chào thầu) 55 m
11 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 A cấp (B không chào thầu) 5 m
AQ HM10.Song Phượng 15/I.Thiết bị/I.1.Phần trung thế
1 Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
2 Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ A cấp (B không chào thầu) 2 Bộ
AR I.2.Phần trạm biến áp
1 MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow A cấp (B không chào thầu) 1 cái
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, tủ tụ bù 35kV đỡ MBA 400kVA A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
3 Modem GPRS A cấp (B không chào thầu) 1 Cái
AS II.Vật liệu/II.1.Phần trung thế
1 Cầu chì tự rơi 35kV/100A (Không dây chảy) A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
2 Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV/16A A cấp (B không chào thầu) 3 Cái
3 Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 191 Mét
4 Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT A cấp (B không chào thầu) 3 Bộ
5 Đầu cáp Elbow 35kV-3x70mm2 A cấp (B không chào thầu) 1 Bộ
6 Cáp nhôm bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 50/8-5,5mm A cấp (B không chào thầu) 21 m
7 Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 A cấp (B không chào thầu) 12 Mét
8 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 15 Mét
9 ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm A cấp (B không chào thầu) 161 Mét
10 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty A cấp (B không chào thầu) 16 Bộ
AT II.2.Phần trạm biến áp
1 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 A cấp (B không chào thầu) 51 Mét
2 Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 A cấp (B không chào thầu) 12 Mét
3 Dây đồng mềm M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 15 Mét
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 A cấp (B không chào thầu) 15 m
AU II.3.Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 A cấp (B không chào thầu) 100 Mét
2 Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV A cấp (B không chào thầu) 8 Hộp
3 ống nhựa xoắn ĐK 110/90 A cấp (B không chào thầu) 72 Mét
4 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 713 Mét
5 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 48 Cái
AV B.PHẦN B THỰC HIỆN/PHẦN I.HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Không 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Không 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không 1 Khoản
8 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Không 3 Tháng
9 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không 1 Khoản
AW PHẦN II.CÔNG TÁC THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ CUNG CẤP VẬT TƯ/ HM1.Phương Đình 24/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Thiết bị/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
AX I.2.Vật liệu/I.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 (trong ống) Theo bản vẽ thiết kế 497 Mét
2 Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT Theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
3 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp nhôm AC 70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 12 Mét
4 Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 Mét
5 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 Mét
6 Xà đỡ cầu dao phụ tải, cột kép X-CDPT-K Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
7 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột Li tâm XĐC-CS (LT18) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Ghế thao tác CDPT Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Thang trèo cột ly tâm - TT Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Xà rẽ nhánh cột đơn XRNĐ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Colie ôm ống, ôm cáp lên cột CLE-O Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
12 Kéo rải, lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm Theo bản vẽ thiết kế 480 Mét
13 Ống thép mạ kẽm chịu lực D219 (dày 5.16mm) Không 3 m
14 Đầu cốt AM70 1lỗ Chương V của E-HSMT 6 Cái
15 Đầu cốt M50 Chương V của E-HSMT 14 Cái
16 Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty Theo bản vẽ thiết kế 10 Bộ
17 Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV - RC2-CD+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông Không 9 cái
19 Chụp cực Silicon chống sét van 35kV Chương V của E-HSMT 3 Cái
20 Biển tên cầu dao (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
21 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 2 cái
22 Biển cảnh báo nguy hiểm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
23 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ có chữ khắc chìm) Theo bản vẽ thiết kế 30 Cái
24 Cọc mốc bê tông báo hiệu Cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế 5 Cái
25 Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXM Theo bản vẽ thiết kế 401 m
26 Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất Theo bản vẽ thiết kế 60 m
27 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Theo bản vẽ thiết kế 200,5 m2
AY II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới MBA 250kVA 35(22)/0,4kV NT Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
2 Lắp đặt mới Tủ hạ thế 600V-400A NT Theo bản vẽ thiết kế 1 tủ
3 Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
4 Lắp đặt mới Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
AZ II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 15 Mét
3 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 21 Mét
4 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 Mét
5 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) Theo bản vẽ thiết kế 0,5 Mét
6 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 Mét
7 Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) Theo bản vẽ thiết kế 18 m
8 Cột bê tông LT-14/8.5 (lỗ, cột liền)/190 Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m (MT-4) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
10 Xà đỡ cáp ngầm đỉnh TBA 35kV - XCN-ĐT 35 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Xà đỡ sứ trung gian 35kV - XTG-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 35kV - X-SI,CSV-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Giá đỡ máy biến áp 35kV - GMBA-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Giá đỡ tủ hạ thế - G-TĐ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Giá đỡ cáp tổng hạ thế - G-ĐC Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Ghế thao tác 35kV - GTT-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Thang trèo cột 14m - TT-14 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Tiếp địa trạm biến áp trạm treo R-TBA Theo bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
19 Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty Theo bản vẽ thiết kế 8 Bộ
20 Sứ hạ thế A30 + ty Theo bản vẽ thiết kế 8 Quả
21 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Chương V của E-HSMT 6 Cái
22 Chụp đầu cực MBA cao thế Chương V của E-HSMT 3 Cái
23 Chụp đầu cực MBA hạ thế Chương V của E-HSMT 4 Cái
24 Chụp cực Silicon chống sét van 35kV Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Đầu cốt M240 1 lỗ Chương V của E-HSMT 6 Cái
26 Đầu cốt M120 Chương V của E-HSMT 4 Cái
27 Đầu cốt M50 Chương V của E-HSMT 26 Cái
28 Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
29 Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
30 Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). Ép eplastic 1 cái
31 Băng dính đen nhỏ Không 4 Cuộn
BA II.3.Phần xây dựng kiến trúc
1 Đào móng TBA Theo bản vẽ thiết kế 4,5 m3
2 Đắp cát nền trạm (dày 100cm) Theo bản vẽ thiết kế 24 m3
3 Đổ nền trạm M150 (dày 15cm) Theo bản vẽ thiết kế 3,6 m3
4 Giằng móng M150 (dày 15cm) Theo bản vẽ thiết kế 0,81 cái
5 Xây tường rào trạm M75 (tường 10) Theo bản vẽ thiết kế 2,84 m3
6 Xây trụ tường M75 (tường 20) Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
7 Xây móng M75 (tường 40) Theo bản vẽ thiết kế 3,6 m3
8 Xây móng M75 (tường 30) Theo bản vẽ thiết kế 5,4 m3
9 Trát tường rào trạm M75 (phía ngoài) Theo bản vẽ thiết kế 28,44 m2
10 Trát tường rào trạm M75 (phía trong) Theo bản vẽ thiết kế 28,44 m2
11 Trát cột, trụ trạm M75 Theo bản vẽ thiết kế 7,92 m2
12 Sơn tường 1 lớp lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 64,8 m2
13 Cửa cổng 1m (61.00kg) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
BB III.Phần hạ thế/III.1.Phần đường dây hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 551 Mét
2 Cột bê tông LT-10/4.3/190 Chương V của E-HSMT 2 Cái
3 Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 Chương V của E-HSMT 8 Cái
4 Cột bê tông LT-8.5/5.0/190 Chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Cột bê tông LT-7,5/4.3/190 Chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Cột bê tông LT-7,5/6.0/190 Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Móng kép cột LT10 (K-10T) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
8 Móng đơn cột ly tâm 8,5m (Đ-8,5T) Theo bản vẽ thiết kế 7 móng
9 Móng kép cột ly tâm 8,5m (K-8,5T) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
10 Móng đơn cột ly tâm 7,5m (Đ-7,5T) Theo bản vẽ thiết kế 3 móng
11 Móng cột đèn di chuyển (M-CĐ) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
12 Khóa CK (giữ kẹp hãm) Theo bản vẽ thiết kế 38 cái
13 Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông Không 20 Cái
14 ống nối hạ thế 120-95 Không 4 cái
15 Đai thép + Khoá đai Chương V của E-HSMT 6 Bộ
16 Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
17 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
18 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép ngang - XK-LTKN-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
19 Xà kèm cột vuông đơn - XK-VĐ Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
20 Xà kèm cột vuông kép dọc - XK-VKD Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
21 Xà kèm cột vuông kép ngang - XK-VKN Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
22 Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây RC-1 (L2) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 2m dây AV120, 2 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 2 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
23 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
24 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha Composite Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
25 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Chương V của E-HSMT 38 Cái
26 Đai thép chống tổn thất hòm công tơ+ khóa đai Chương V của E-HSMT 21 cái
27 Đai thép, khóa đai hòm công tơ lắp lại hòm công tơ+ khóa đai Chương V của E-HSMT 14 cái
28 Lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) Theo bản vẽ thiết kế 11 m
29 Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 56 m
30 Lắp đặt mới Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 m
31 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x6 mm2 Chương V của E-HSMT 72 m
32 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 12 Cái
33 Đầu cốt AM70 1lỗ (HPD) Chương V của E-HSMT 16 cái
34 Đề can tên KH tư gia Không 38 Cái
35 Đề can dán hòm công tơ Không 12 Tờ
36 Băng dính đen nhỏ Không 36 Cuộn
37 Đánh tên số cột hạ thế Theo bản vẽ thiết kế 31 vị trí
38 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 11 Cái
BC III.1.2.Nhân công tháo ra, lắp lại
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) Theo bản vẽ thiết kế 205 m
2 Di chuyển cột đèn (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Hộp phân dây Composite trọn bộ (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
4 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
5 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Công tơ 1 pha (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 38 hòm
7 Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 xuống HPD (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 5 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 25 m
BD III.1.3.Nhân công tháo dỡ, thu hồi
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 59 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 142 m
3 Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 6 cột
4 Cáp muler ruột đồng 2x11mm2 (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 18 m
5 Cáp muler ruột đồng 2x16mm2 (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 8 m
6 Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
7 Hòm 6 công tơ 1 pha (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
8 Hòm 4 công tơ 1 pha (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
9 Hòm 2 công tơ 1 pha (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
10 Hòm 1 công tơ 1 pha (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
BE IV.Vận chuyển
1 Vận chuyển thiết bị Không 1 HM
2 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
BF HM2.Phương Đình 25/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Thiết bị/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
BG I.2.Vật liệu/I.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp nhôm AC 70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1.455 Mét
2 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 Mét
3 Cột bê tông LT-16/13.0 G6+N10 Chương V của E-HSMT 2 Cái
4 Cột bê tông LT-16/11.0 G6+N10 Chương V của E-HSMT 7 Cái
5 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (MTK-5) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
6 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (MT-5) Theo bản vẽ thiết kế 5 móng
7 Xà X2 khóa dây sứ đứng-cột đơn 22kV - X2-22(LG) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
8 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến 22kV - X2CKD-22(LG) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
9 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép ngang tuyến 22kV, không xuyên tâm - X2CKN-22 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Xà đỡ chống sét van - X-CSV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Giằng cột ly tâm 14, 16m - GC-14,16 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
12 Đầu cốt AM70 1lỗ Chương V của E-HSMT 3 Cái
13 Đầu cốt AM50 1lỗ Chương V của E-HSMT 8 Cái
14 Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kN (kèm phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế 15 Bộ
15 Lắp đặt mới Sứ đứng 24kV+ty Theo bản vẽ thiết kế 36 Bộ
16 Tiếp địa trung thế an toàn loại 1 (cột 14,16m) - RC-2 (14,16) (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
17 Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV - RC2-CD+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông Không 51 cái
19 Chụp cực Silicon chống sét van 22kV Chương V của E-HSMT 3 Cái
20 Biển tên cột (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 7 Cái
21 Băng dính đen nhỏ Không 6 Cuộn
BH II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới MBA 250 kVA-22(10)/0.4kV NT Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
2 Lắp đặt mới Tủ hạ thế 600V-400A NT Theo bản vẽ thiết kế 1 tủ
3 Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
4 Lắp đặt mới Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
BI II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 24kV/100A Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Lắp đặt mới Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 30 Mét
3 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 21 Mét
4 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 Mét
5 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) Theo bản vẽ thiết kế 0,5 Mét
6 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 Mét
7 Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) Theo bản vẽ thiết kế 18 m
8 Cột bê tông LT-14/8.5 (lỗ, cột liền)/190 Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m (MT-4) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
10 Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến 22kV - X2DT-22 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Xà đỡ sứ trung gian 22kV - XTG-22 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
12 Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 22kV - X-SI,CSV-22 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Giá đỡ máy biến áp 22kV - G-MBA-22 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Giá đỡ tủ hạ thế - G-TĐ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Giá đỡ cáp tổng hạ thế - G-ĐC Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Ghế thao tác 22kV - GTT-22 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Thang trèo cột 14m - TT-14 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Tiếp địa trạm biến áp trạm treo R-TBA Theo bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
19 Lắp đặt mới Sứ đứng 24kV+ty Theo bản vẽ thiết kế 23 Bộ
20 Sứ hạ thế A30 + ty Theo bản vẽ thiết kế 8 Quả
21 Kẹp quai ép Chương V của E-HSMT 3 Cái
22 Kẹp Hotline Chương V của E-HSMT 3 Cái
23 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Chương V của E-HSMT 6 Cái
24 Chụp đầu cực MBA cao thế Chương V của E-HSMT 3 Cái
25 Chụp đầu cực MBA hạ thế Chương V của E-HSMT 4 Cái
26 Chụp cực Silicon chống sét van 22kV Chương V của E-HSMT 3 cái
27 Đầu cốt M240 1 lỗ Chương V của E-HSMT 6 Cái
28 Đầu cốt M120 Chương V của E-HSMT 4 Cái
29 Đầu cốt M50 Chương V của E-HSMT 32 Cái
30 Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
31 Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
32 Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). Ép eplastic 1 cái
33 Băng dính đen nhỏ Không 4 Cuộn
BJ II.3.Phần xây dựng kiến trúc
1 Đào móng TBA Theo bản vẽ thiết kế 3,6 m3
2 Đắp cát nền trạm (dày 100cm) Theo bản vẽ thiết kế 10,8 m3
3 Đổ nền trạm M150 (dày 15cm) Theo bản vẽ thiết kế 1,62 m3
4 Xây móng M75 (tường 30) Theo bản vẽ thiết kế 4,32 m3
5 Trát tường rào trạm M75 (phía ngoài) Theo bản vẽ thiết kế 9,6 m2
BK III.Phần hạ thế/III.1.Phần đường dây hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1.112 Mét
2 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 51 Mét
3 Cột bê tông LT-10/4.3/190 Chương V của E-HSMT 4 Cái
4 Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 Chương V của E-HSMT 7 Cái
5 Cột bê tông LT-7,5/4.3/190 Chương V của E-HSMT 8 Cái
6 Cột bê tông LT-7,5/6.0/190 Chương V của E-HSMT 3 Cái
7 Móng kép cột LT10 (K-10T) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
8 Móng đơn cột ly tâm 8,5m (Đ-8,5T) Theo bản vẽ thiết kế 3 móng
9 Móng kép cột ly tâm 8,5m (K-8,5T) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
10 Móng đơn cột ly tâm 7,5m (Đ-7,5T) Theo bản vẽ thiết kế 7 móng
11 Móng kép cột ly tâm 7,5m (K-7,5T) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
12 Khóa CK (giữ kẹp hãm) Theo bản vẽ thiết kế 75 cái
13 Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông Không 19 Cái
14 Xà nánh cột ly tâm đơn - XN-LTĐ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 16 bộ
16 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
17 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép ngang - XK-LTKN-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
18 Xà kèm cột vuông đơn - XK-VĐ Theo bản vẽ thiết kế 13 bộ
19 Xà kèm cột vuông kép ngang - XK-VKN Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
20 Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây RC-1 (L1) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 1 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
21 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
22 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha Composite Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
23 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Chương V của E-HSMT 17 Cái
24 Đai thép chống tổn thất hòm công tơ+ khóa đai Chương V của E-HSMT 33 cái
25 Đai thép, khóa đai hòm công tơ lắp lại hòm công tơ+ khóa đai Chương V của E-HSMT 48 cái
26 Lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) Theo bản vẽ thiết kế 20 m
27 Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 32 m
28 Lắp đặt mới Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 m
29 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x6 mm2 Chương V của E-HSMT 33 m
30 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 12 Cái
31 Đầu cốt AM70 1lỗ (HPD) Chương V của E-HSMT 28 cái
32 Đề can tên KH tư gia Không 17 Cái
33 Đề can dán hòm công tơ Không 7 Tờ
34 Băng dính đen nhỏ Không 39 Cuộn
35 Đánh tên số cột hạ thế Theo bản vẽ thiết kế 18 vị trí
36 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 9 Cái
BL III.1.2.Nhân công tháo ra, lắp lại
1 Hộp phân dây Composite trọn bộ (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
4 Công tơ 1 pha (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 17 hòm
5 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 xuống HPD (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 11 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 70 m
7 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 15 m
BM III.1.3.Nhân công tháo dỡ, thu hồi
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 767 m
2 Cột bê tông ly tâm 8,5m (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 2 cột
3 Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
4 Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 5 cột
5 Hòm 4 công tơ 1 pha (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
6 Hòm 2 công tơ 1 pha (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Hòm 1 công tơ 1 pha (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
BN IV.Vận chuyển
1 Vận chuyển thiết bị Không 1 HM
2 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
BO HM3.Phương Đình 26/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Thiết bị/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
BP I.2.Vật liệu/I.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp nhôm AC 150 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1.349 Mét
2 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 Mét
3 Cột bê tông LT-18/11.0 G8+N10 Chương V của E-HSMT 5 Cái
4 Cột bê tông LT-18/13.0 G8+N10 Chương V của E-HSMT 4 Cái
5 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (MTK-6) Theo bản vẽ thiết kế 3 móng
6 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (MT-6) Theo bản vẽ thiết kế 3 móng
7 Xà X2 khóa dây sứ đứng-cột đơn 22kV - X2-22(LG) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
8 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 22kV, không xuyên tâm X2C-22 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến 22kV - X2CKD-22(LG) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
10 Xà đỡ chống sét van - X-CSV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
12 Giằng cột ly tâm 18, 20m - GC-18,20 Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
13 Đầu cốt AM150 1lỗ Chương V của E-HSMT 3 Cái
14 Đầu cốt M50 Chương V của E-HSMT 14 Cái
15 Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kN (kèm phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế 21 Bộ
16 Lắp đặt mới Sứ đứng 24kV+ty Theo bản vẽ thiết kế 33 Bộ
17 Tiếp địa trung thế an toàn loại 1 (cột 18,20m) -RC-2 (18,20) (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
18 Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV - RC2-CD+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
19 Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông Không 39 cái
20 Chụp cực Silicon chống sét van 22kV Chương V của E-HSMT 3 Cái
21 Biển tên cột (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 6 Cái
22 Băng dính đen nhỏ Không 9 Cuộn
BQ II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới MBA 250 kVA-22(10)/0.4kV NT Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
2 Lắp đặt mới Tủ hạ thế 600V-400A NT Theo bản vẽ thiết kế 1 tủ
3 Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
4 Lắp đặt mới Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
BR II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 24kV/100A Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Lắp đặt mới Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 30 Mét
3 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 63 Mét
4 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) Theo bản vẽ thiết kế 0,5 Mét
5 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 16 Mét
6 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 Mét
7 Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) Theo bản vẽ thiết kế 15 m
8 Cột bê tông LT-12/7.2/190 Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m (MT-3) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
10 Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến 22kV - X2DT-22 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Xà đỡ sứ trung gian 22kV - XTG-22 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
12 Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 22kV - X-SI,CSV-22 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Giá đỡ máy biến áp 22kV - G-MBA-22 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Giá đỡ tủ hạ thế - G-TĐ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Giá đỡ cáp tổng hạ thế - G-ĐC Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Ghế thao tác 22kV - GTT-22 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Thang trèo cột 12m - TT-12 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Tiếp địa trạm biến áp trạm treo R-TBA Theo bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
19 Lắp đặt mới Sứ đứng 24kV+ty Theo bản vẽ thiết kế 23 Bộ
20 Sứ hạ thế A30 + ty Theo bản vẽ thiết kế 8 Quả
21 Kẹp quai ép Chương V của E-HSMT 3 Cái
22 Kẹp Hotline Chương V của E-HSMT 3 Cái
23 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Chương V của E-HSMT 6 Cái
24 Chụp đầu cực MBA cao thế Chương V của E-HSMT 3 Cái
25 Chụp đầu cực MBA hạ thế Chương V của E-HSMT 4 Cái
26 Chụp cực Silicon chống sét van 22kV Chương V của E-HSMT 3 cái
27 Đầu cốt M120 Chương V của E-HSMT 20 Cái
28 Đầu cốt M95 Chương V của E-HSMT 4 Cái
29 Đầu cốt M50 Chương V của E-HSMT 32 Cái
30 Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
31 Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
32 Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). Ép eplastic 1 cái
33 Băng dính đen nhỏ Không 12 Cuộn
BS III.Phần hạ thế/III.1.Phần đường dây hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 908 Mét
2 Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 Chương V của E-HSMT 16 Cái
3 Cột bê tông LT-8.5/5.0/190 Chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Móng đơn cột ly tâm 8,5m (Đ-8,5T) Theo bản vẽ thiết kế 7 móng
5 Móng kép cột ly tâm 8,5m (K-8,5T) Theo bản vẽ thiết kế 5 móng
6 Khóa CK (giữ kẹp hãm) Theo bản vẽ thiết kế 55 cái
7 ống nối hạ thế 120 Không 4 Cái
8 Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến XN-LTKN Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 11 bộ
10 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
11 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép ngang - XK-LTKN-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Xà kèm cột vuông đơn - XK-VĐ Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
13 Xà kèm cột vuông kép dọc - XK-VKD Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
14 Xà kèm cột vuông kép ngang - XK-VKN Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây RC-1 (L1) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 1 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây RC-1 (L2) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 2m dây AV120, 2 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 2 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha Composite Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
19 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Chương V của E-HSMT 7 Cái
20 Đai thép chống tổn thất hòm công tơ+ khóa đai Chương V của E-HSMT 15 cái
21 Đai thép, khóa đai hòm công tơ lắp lại hòm công tơ+ khóa đai Chương V của E-HSMT 26 cái
22 Lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) Theo bản vẽ thiết kế 5 m
23 Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 37 m
24 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x6 mm2 Chương V của E-HSMT 13 m
25 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 12 Cái
26 Đầu cốt AM70 1lỗ (HPD) Chương V của E-HSMT 8 cái
27 Đề can tên KH tư gia Không 7 Cái
28 Đề can dán hòm công tơ Không 4 Tờ
29 Băng dính đen nhỏ Không 12 Cuộn
30 Đánh tên số cột hạ thế Theo bản vẽ thiết kế 8 vị trí
31 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 9 Cái
BT III.1.2.Nhân công tháo ra, lắp lại
1 Hộp phân dây Composite trọn bộ (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
4 Công tơ 1 pha (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 7 hòm
5 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 xuống HPD (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 8 m
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 15 m
7 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 20 m
BU IV.Vận chuyển
1 Vận chuyển thiết bị Không 1 HM
2 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
BV  HM4.Đồng Tháp 11/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Thiết bị/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ Theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
BW I.2.Vật liệu/I.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 (trong ống) Theo bản vẽ thiết kế 151 Mét
3 Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT Theo bản vẽ thiết kế 3 Bộ
4 Lắp đặt mới Đầu cáp Elbow 35kV-3x70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
5 Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 9 Mét
6 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 10 Mét
7 Cột bê tông LT-14/13.0 G6+N8 Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Cột bê tông LT-12/9.0/190 Chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (MTK-4) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
10 Móng cột đơn BTLT 12m (MT-3) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
11 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến 35kV - X2CKD-35(LG) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép ngang tuyến 35kV, không xuyên tâm X2CKN-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Xà đỡ cầu dao phụ tải, cột đơn - X-CDPT-Đ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van X-SI-CSV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Xà đỡ đầu cáp X-ĐC Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Xà đỡ đầu cáp 2 phía X-ĐC-2 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột Li tâm XĐC-CS (LT18) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Ghế thao tác SI, cột đơn - GTT-Đ-SI Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
19 Ghế thao tác CDPT Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
20 Thang trèo cột ly tâm - TT Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
21 Xà rẽ nhánh cột kép XRNK Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
22 Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
23 Giằng cột ly tâm 14, 16m - GC-14,16 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
24 Colie ôm ống, ôm cáp lên cột CLE-O Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
25 Kéo rải, lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm Theo bản vẽ thiết kế 123 Mét
26 Đầu cốt AM70 1lỗ Chương V của E-HSMT 6 Cái
27 Đầu cốt M50 Chương V của E-HSMT 28 Cái
28 Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty Theo bản vẽ thiết kế 19 Bộ
29 Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV - RC2-CD+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
30 Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông Không 15 cái
31 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Chương V của E-HSMT 6 Cái
32 Chụp cực Silicon chống sét van 35kV Chương V của E-HSMT 6 Cái
33 Biển tên cầu dao (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
34 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 4 cái
35 Biển tên cột (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 Cái
36 Biển cảnh báo nguy hiểm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 2 cái
37 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ có chữ khắc chìm) Theo bản vẽ thiết kế 17 Cái
38 Cọc mốc bê tông báo hiệu Cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
39 Băng dính đen nhỏ Không 17 Cuộn
40 Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXM Theo bản vẽ thiết kế 8 m
41 Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazo Theo bản vẽ thiết kế 42 m
42 Hào cáp hỗn hợp 1 cáp trung thế và 2 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè gạch Terrazo Theo bản vẽ thiết kế 37 m
43 Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất Theo bản vẽ thiết kế 10 m
44 Hào cáp hỗn hợp 1 cáp trung thế và 2 cáp hạ thế đi dưới đường đất Theo bản vẽ thiết kế 4 m
45 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Theo bản vẽ thiết kế 4 m2
46 Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo Theo bản vẽ thiết kế 39,5 m2
BX I.2.2.Nhân công tháo ra, lắp lại
1 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 120kN (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
BY I.2.3.Nhân công tháo dỡ, thu hồi
1 Cột bê tông ly tâm 10m (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 2 cột
2 Chụp ngọn cột 3m (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Xà rẽ nhánh- cột đơn (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Cách điện đứng 35kV, polymer (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 2 quả
BZ II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
2 Lắp đặt mới Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, tủ tụ bù 35kV đỡ MBA 400kVA Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
CA II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Móng trụ thép 35kV (M-TT-35) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
2 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 45 Mét
3 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) Theo bản vẽ thiết kế 6 Mét
4 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 12 Mét
5 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 15 Mét
6 Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) Theo bản vẽ thiết kế 15 m
7 Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ R-1C Theo bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
8 Đầu cốt M120 Chương V của E-HSMT 20 Cái
9 Đầu cốt M95 Chương V của E-HSMT 4 Cái
10 Đầu cốt M50 Chương V của E-HSMT 12 Cái
11 Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
12 Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 2 cái
13 Biển tên ngăn tủ trung thế, hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 2 cái
14 Biển tên lộ cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 4 cái
15 Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). Ép eplastic 1 cái
16 Băng dính đen nhỏ Không 10 Cuộn
CB II.3.Phần xây dựng kiến trúc
1 Đào móng TBA Theo bản vẽ thiết kế 4,5 m3
2 Đắp cát nền trạm (dày 10cm) Theo bản vẽ thiết kế 2,4 m3
3 Đổ nền trạm M150 (dày 15cm) Theo bản vẽ thiết kế 3,6 m3
4 Giằng móng M150 (dày 15cm) Theo bản vẽ thiết kế 0,81 cái
5 Xây tường rào trạm M75 (tường 10) Theo bản vẽ thiết kế 2,84 m3
6 Xây trụ tường M75 (tường 20) Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
7 Xây móng M75 (tường 40) Theo bản vẽ thiết kế 3,6 m3
8 Trát tường rào trạm M75 (phía ngoài) Theo bản vẽ thiết kế 28,44 m2
9 Trát tường rào trạm M75 (phía trong) Theo bản vẽ thiết kế 28,44 m2
10 Trát cột, trụ trạm M75 Theo bản vẽ thiết kế 7,92 m2
11 Sơn tường 1 lớp lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 64,8 m2
12 Cửa cổng 1m (61.00kg) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
CC III.Phần hạ thế/III.1.Phần cáp ngầm hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 (trong ống) Theo bản vẽ thiết kế 64 Mét
2 Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 (lên cột) Theo bản vẽ thiết kế 36 Mét
3 Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV Theo bản vẽ thiết kế 6 Hộp
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ có chữ khắc chìm) Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
5 Kéo rải, lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 110/90 Theo bản vẽ thiết kế 80 Mét
6 Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột GĐ-2 cáp Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
7 Đầu cốt M120 Chương V của E-HSMT 12 Cái
8 Ống nối đồng nhôm 120 Không 12 cái
9 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 6 Cái
10 Hào 2 cáp hạ thế đi dưới đường BTXM cũ Theo bản vẽ thiết kế 6 m
11 Hào 4 cáp hạ thế đi dưới đường đất Theo bản vẽ thiết kế 3 m
12 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Theo bản vẽ thiết kế 3 m2
CD III.2.Phần đường dây hạ thế/III.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 647 Mét
2 Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 Chương V của E-HSMT 7 Cái
3 Móng đơn cột ly tâm 8,5m (Đ-8,5T) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
4 Móng kép cột ly tâm 8,5m (K-8,5T) Theo bản vẽ thiết kế 3 móng
5 Khóa CK (giữ kẹp hãm) Theo bản vẽ thiết kế 44 cái
6 Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông Không 20 Cái
7 ống nối hạ thế 120-95 Không 12 cái
8 Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
9 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
10 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép ngang - XK-LTKN-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Xà kèm cột vuông đơn - XK-VĐ Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
12 Xà kèm cột vuông kép dọc - XK-VKD Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
13 Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây RC-1 (L2) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 2m dây AV120, 2 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 2 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
14 Đầu cốt M120 Chương V của E-HSMT 12 Cái
15 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 6 Cái
16 Băng dính đen nhỏ Không 34 Cuộn
17 Đánh tên số cột hạ thế Theo bản vẽ thiết kế 42 vị trí
CE III.2.2.Nhân công tháo dỡ, thu hồi
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 80 m
2 Cột bê tông ly tâm 8,5m (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 2 cột
CF IV.Vận chuyển
1 Vận chuyển thiết bị Không 1 HM
2 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
CG  HM5.Đồng Tháp 12/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Thiết bị/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
CH I.2.Vật liệu/I.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 (trong ống) Theo bản vẽ thiết kế 301 Mét
2 Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT Theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
3 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp nhôm AC 70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 9 Mét
4 Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 Mét
5 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 Mét
6 Xà đỡ cầu dao phụ tải, cột kép X-CDPT-K Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
7 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột Li tâm XĐC-CS (LT18) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Ghế thao tác CDPT Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Thang trèo cột ly tâm - TT Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Colie ôm ống, ôm cáp lên cột CLE-O Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Kéo rải, lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm Theo bản vẽ thiết kế 280 Mét
12 Đầu cốt AM70 1lỗ Chương V của E-HSMT 6 Cái
13 Đầu cốt M50 Chương V của E-HSMT 14 Cái
14 Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty Theo bản vẽ thiết kế 4 Bộ
15 Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV - RC2-CD+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông Không 9 cái
17 Chụp cực Silicon chống sét van 35kV Chương V của E-HSMT 3 Cái
18 Biển tên cầu dao (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
19 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 2 cái
20 Biển cảnh báo nguy hiểm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
21 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ có chữ khắc chìm) Theo bản vẽ thiết kế 15 Cái
22 Cọc mốc bê tông báo hiệu Cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
23 Băng dính đen nhỏ Không 10 Cuộn
24 Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXM Theo bản vẽ thiết kế 115 m
25 Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block Theo bản vẽ thiết kế 96 m
26 Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất Theo bản vẽ thiết kế 52 m
27 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Theo bản vẽ thiết kế 57,5 m2
28 Hoàn trả mặt hè gạch Block Theo bản vẽ thiết kế 48 m2
CI II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới MBA 250kVA 35(22)/0,4kV NT Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
2 Lắp đặt mới Tủ hạ thế 600V-400A NT Theo bản vẽ thiết kế 1 tủ
3 Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
4 Lắp đặt mới Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
CJ II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 15 Mét
3 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 21 Mét
4 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 Mét
5 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) Theo bản vẽ thiết kế 0,5 Mét
6 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 Mét
7 Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) Theo bản vẽ thiết kế 18 m
8 Cột bê tông LT-14/8.5 (lỗ, cột liền)/190 Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m (MT-4) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
10 Xà đỡ cáp ngầm đỉnh TBA 35kV - XCN-ĐT 35 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Xà đỡ sứ trung gian 35kV - XTG-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 35kV - X-SI,CSV-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Giá đỡ máy biến áp 35kV - GMBA-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Giá đỡ tủ hạ thế - G-TĐ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Giá đỡ cáp tổng hạ thế - G-ĐC Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Ghế thao tác 35kV - GTT-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Thang trèo cột 14m - TT-14 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Tiếp địa trạm biến áp trạm treo R-TBA Theo bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
19 Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty Theo bản vẽ thiết kế 8 Bộ
20 Sứ hạ thế A30 + ty Theo bản vẽ thiết kế 8 Quả
21 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Chương V của E-HSMT 6 Cái
22 Chụp đầu cực MBA cao thế Chương V của E-HSMT 3 Cái
23 Chụp đầu cực MBA hạ thế Chương V của E-HSMT 4 Cái
24 Chụp cực Silicon chống sét van 35kV Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Đầu cốt M240 1 lỗ Chương V của E-HSMT 6 Cái
26 Đầu cốt M120 Chương V của E-HSMT 4 Cái
27 Đầu cốt M50 Chương V của E-HSMT 26 Cái
28 Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
29 Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
30 Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). Ép eplastic 1 cái
31 Băng dính đen nhỏ Không 4 Cuộn
CK II.3.Phần xây dựng kiến trúc
1 Đào móng TBA Theo bản vẽ thiết kế 4,5 m3
2 Đắp cát nền trạm (dày 100cm) Theo bản vẽ thiết kế 24 m3
3 Đổ nền trạm M150 (dày 15cm) Theo bản vẽ thiết kế 3,6 m3
4 Giằng móng M150 (dày 15cm) Theo bản vẽ thiết kế 0,81 cái
5 Xây tường rào trạm M75 (tường 10) Theo bản vẽ thiết kế 2,81 m3
6 Xây trụ tường M75 (tường 20) Theo bản vẽ thiết kế 0,58 m3
7 Xây móng M75 (tường 40) Theo bản vẽ thiết kế 3,6 m3
8 Xây móng M75 (tường 30) Theo bản vẽ thiết kế 5,4 m3
9 Trát tường rào trạm M75 (phía ngoài) Theo bản vẽ thiết kế 28,08 m2
10 Trát tường rào trạm M75 (phía trong) Theo bản vẽ thiết kế 28,08 m2
11 Trát cột, trụ trạm M75 Theo bản vẽ thiết kế 9 m2
12 Sơn tường 1 lớp lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 64,8 m2
13 Cửa cổng 1m (61.00kg) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
CL III.Phần hạ thế/III.1.Phần đường dây hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 607 Mét
2 Cột bê tông LT-10/4.3/190 Chương V của E-HSMT 3 Cái
3 Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 Chương V của E-HSMT 9 Cái
4 Cột bê tông LT-8.5/5.0/190 Chương V của E-HSMT 4 Cái
5 Móng cột đơn LT10 (D-10T) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
6 Móng kép cột LT10 (K-10T) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
7 Móng đơn cột ly tâm 8,5m (Đ-8,5T) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
8 Móng kép cột ly tâm 8,5m (K-8,5T) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
9 Móng cột đơn LT8,5 trên vỉa hè (D-8,5T-VH) Theo bản vẽ thiết kế 10 móng
10 Khóa CK (giữ kẹp hãm) Theo bản vẽ thiết kế 50 cái
11 Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông Không 10 Cái
12 ống nối hạ thế 120 Không 8 Cái
13 ống nối hạ thế 120-95 Không 4 cái
14 Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
15 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
16 Xà kèm cột vuông đơn - XK-VĐ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây RC-1 (L1) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 1 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
18 Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây RC-1 (L2) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 2m dây AV120, 2 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 2 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
19 Băng dính đen nhỏ Không 16 Cuộn
20 Đánh tên số cột hạ thế Theo bản vẽ thiết kế 33 vị trí
21 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 12 Cái
CM IV.Vận chuyển
1 Vận chuyển thiết bị Không 1 HM
2 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
CN  HM6.Đồng Tháp 13/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp nhôm AC 70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 912 Mét
2 Cột bê tông LT-20/13.0 G10+N10 Chương V của E-HSMT 2 Cái
3 Cột bê tông LT-20/11.0 G10+N10 Chương V của E-HSMT 3 Cái
4 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (MTK-7) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
5 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (MT-7) Theo bản vẽ thiết kế 3 móng
6 Xà X2 khóa dây sứ đứng- cột đơn 35kV - X2-35(LG) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
7 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến 35kV - X2CKD-35(LG) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép ngang tuyến 35kV, không xuyên tâm X2CKN-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
10 Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Giằng cột ly tâm 18, 20m - GC-18,20 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 120kN (kèm phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế 12 Bộ
13 Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty Theo bản vẽ thiết kế 28 Bộ
14 Tiếp địa trung thế an toàn loại 1 (cột 18,20m) -RC-2 (18,20) (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
15 Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông Không 30 cái
16 Biển tên cột (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 4 Cái
CO II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới MBA 250kVA 35(22)/0,4kV NT Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
2 Lắp đặt mới Tủ hạ thế 600V-400A NT Theo bản vẽ thiết kế 1 tủ
3 Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
4 Lắp đặt mới Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
CP II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 30 Mét
3 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 21 Mét
4 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 Mét
5 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) Theo bản vẽ thiết kế 0,5 Mét
6 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 Mét
7 Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) Theo bản vẽ thiết kế 18 m
8 Cột bê tông LT-14/11.0 (lỗ, cột liền)/190 Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m (MT-4) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
10 Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến 35kV - X2NT-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Xà đỡ sứ trung gian 35kV - XTG-35 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
12 Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 35kV - X-SI,CSV-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Giá đỡ máy biến áp 35kV - GMBA-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Giá đỡ tủ hạ thế - G-TĐ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Giá đỡ cáp tổng hạ thế - G-ĐC Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Ghế thao tác 35kV - GTT-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Thang trèo cột 14m - TT-14 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Tiếp địa trạm biến áp trạm treo R-TBA Theo bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
19 Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty Theo bản vẽ thiết kế 23 Bộ
20 Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 120kN (kèm phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế 3 Bộ
21 Sứ hạ thế A30 + ty Theo bản vẽ thiết kế 8 Quả
22 Kẹp quai ép Chương V của E-HSMT 3 Cái
23 Kẹp Hotline Chương V của E-HSMT 3 Cái
24 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Chương V của E-HSMT 6 Cái
25 Chụp đầu cực MBA cao thế Chương V của E-HSMT 3 Cái
26 Chụp đầu cực MBA hạ thế Chương V của E-HSMT 4 Cái
27 Chụp cực Silicon chống sét van 35kV Chương V của E-HSMT 3 cái
28 Đầu cốt M240 1 lỗ Chương V của E-HSMT 6 Cái
29 Đầu cốt M120 Chương V của E-HSMT 4 Cái
30 Đầu cốt M50 Chương V của E-HSMT 32 Cái
31 Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
32 Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
33 Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). Ép eplastic 1 cái
34 Băng dính đen nhỏ Không 4 Cuộn
CQ II.3.Phần xây dựng kiến trúc
1 Đào móng TBA Theo bản vẽ thiết kế 4,5 m3
2 Đắp cát nền trạm (dày 100cm) Theo bản vẽ thiết kế 24 m3
3 Đổ nền trạm M150 (dày 15cm) Theo bản vẽ thiết kế 3,6 m3
4 Giằng móng M150 (dày 15cm) Theo bản vẽ thiết kế 0,81 cái
5 Xây tường rào trạm M75 (tường 10) Theo bản vẽ thiết kế 2,81 m3
6 Xây trụ tường M75 (tường 20) Theo bản vẽ thiết kế 0,58 m3
7 Xây móng M75 (tường 40) Theo bản vẽ thiết kế 3,6 m3
8 Xây móng M75 (tường 30) Theo bản vẽ thiết kế 5,4 m3
9 Trát tường rào trạm M75 (phía ngoài) Theo bản vẽ thiết kế 28,08 m2
10 Trát tường rào trạm M75 (phía trong) Theo bản vẽ thiết kế 28,08 m2
11 Trát cột, trụ trạm M75 Theo bản vẽ thiết kế 9 m2
12 Sơn tường 1 lớp lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 64,8 m2
13 Cửa cổng 1m (61.00kg) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
CR III.Phần hạ thế/III.1.Phần đường dây hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 447 Mét
2 Cột bê tông LT-10/4.3/190 Chương V của E-HSMT 2 Cái
3 Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 Chương V của E-HSMT 6 Cái
4 Móng kép cột LT10 (K-10T) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
5 Móng đơn cột ly tâm 8,5m (Đ-8,5T) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
6 Móng kép cột ly tâm 8,5m (K-8,5T) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
7 Khóa CK (giữ kẹp hãm) Theo bản vẽ thiết kế 34 cái
8 Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông Không 14 Cái
9 ống nối hạ thế 120 Không 4 Cái
10 ống nối hạ thế 120-95 Không 4 cái
11 Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
12 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
13 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép ngang - XK-LTKN-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Xà kèm cột vuông kép dọc - XK-VKD Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
15 Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây RC-1 (L1) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 1 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây RC-1 (L2) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 2m dây AV120, 2 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 2 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
17 Đai thép chống tổn thất hòm công tơ+ khóa đai Chương V của E-HSMT 3 cái
18 Đai thép, khóa đai hòm công tơ lắp lại hòm công tơ+ khóa đai Chương V của E-HSMT 6 cái
19 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 8 Cái
20 Băng dính đen nhỏ Không 22 Cuộn
21 Đánh tên số cột hạ thế Theo bản vẽ thiết kế 31 vị trí
22 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 11 Cái
CS III.1.2.Nhân công tháo ra, lắp lại
1 Hộp phân dây Composite trọn bộ (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 xuống HPD (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 3 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 10 m
CT III.1.3.Nhân công tháo dỡ, thu hồi
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 39 m
2 Cột bê tông ly tâm 8,5m (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
CU IV.Vận chuyển
1 Vận chuyển thiết bị Không 1 HM
2 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
CV  HM7.Trung Châu 13/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp nhôm AC 70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 84 Mét
2 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép ngang tuyến 35kV, không xuyên tâm X2CKN-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
4 Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV - 120kN (kèm phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế 3 Bộ
5 Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty Theo bản vẽ thiết kế 3 Bộ
6 Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông Không 18 cái
CW II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV NT Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
2 Lắp đặt mới Tủ hạ thế 600V-630A NT Theo bản vẽ thiết kế 1 tủ
3 Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
4 Lắp đặt mới Tủ tụ bù hạ thế 40kVAr Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
CX II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 30 Mét
3 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 63 Mét
4 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) Theo bản vẽ thiết kế 0,5 Mét
5 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 16 Mét
6 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 Mét
7 Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) Theo bản vẽ thiết kế 18 m
8 Cột bê tông LT-12/7.2/190 Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m (MT-3) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
10 Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến 35kV - X2DT-35 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Xà đỡ sứ trung gian 35kV - XTG-35 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
12 Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 35kV - X-SI,CSV-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Giá đỡ máy biến áp 35kV - GMBA-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Giá đỡ tủ hạ thế - G-TĐ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Giá đỡ cáp tổng hạ thế - G-ĐC Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Ghế thao tác 35kV - GTT-35 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Thang trèo cột 12m - TT-12 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Tiếp địa trạm biến áp trạm treo R-TBA Theo bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
19 Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty Theo bản vẽ thiết kế 23 Bộ
20 Sứ hạ thế A30 + ty Theo bản vẽ thiết kế 8 Quả
21 Kẹp quai ép Chương V của E-HSMT 3 Cái
22 Kẹp Hotline Chương V của E-HSMT 3 Cái
23 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Chương V của E-HSMT 6 Cái
24 Chụp đầu cực MBA cao thế Chương V của E-HSMT 3 Cái
25 Chụp đầu cực MBA hạ thế Chương V của E-HSMT 4 Cái
26 Chụp cực Silicon chống sét van 35kV Chương V của E-HSMT 3 cái
27 Đầu cốt M120 Chương V của E-HSMT 20 Cái
28 Đầu cốt M95 Chương V của E-HSMT 4 Cái
29 Đầu cốt M50 Chương V của E-HSMT 32 Cái
30 Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
31 Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
32 Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). Ép eplastic 1 cái
33 Băng dính đen nhỏ Không 12 Cuộn
CY III.Phần hạ thế/III.1.Phần đường dây hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 999 Mét
2 Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 Chương V của E-HSMT 12 Cái
3 Cột bê tông LT-8.5/5.0/190 Chương V của E-HSMT 8 Cái
4 Móng đơn cột ly tâm 8,5m (Đ-8,5T) Theo bản vẽ thiết kế 16 móng
5 Móng kép cột ly tâm 8,5m (K-8,5T) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
6 Khóa CK (giữ kẹp hãm) Theo bản vẽ thiết kế 68 cái
7 Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông Không 10 Cái
8 ống nối hạ thế 120 Không 8 Cái
9 Xà nánh cột ly tâm đơn - XN-LTĐ Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
10 Xà nánh cột vuông đơn XN-VĐ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 22 bộ
12 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
13 Xà kèm cột vuông đơn - XK-VĐ Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
14 Xà kèm cột vuông kép dọc - XK-VKD Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây RC-1 (L2) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 2m dây AV120, 2 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 2 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
17 Đai thép, khóa đai hòm công tơ lắp lại hòm công tơ+ khóa đai Chương V của E-HSMT 48 cái
18 Lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) Theo bản vẽ thiết kế 6 m
19 Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 60 m
20 Lắp đặt mới Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 10 m
21 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 16 Cái
22 Đầu cốt AM70 1lỗ (HPD) Chương V của E-HSMT 4 cái
23 Băng dính đen nhỏ Không 24 Cuộn
24 Đánh tên số cột hạ thế Theo bản vẽ thiết kế 31 vị trí
25 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 12 Cái
CZ III.1.2.Nhân công tháo ra, lắp lại
1 Hộp phân dây Composite trọn bộ (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 13 cái
3 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
4 Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 xuống HPD (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 20 m
DA III.1.3.Nhân công tháo dỡ, thu hồi
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 725 m
2 Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 2 cột
3 Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 8 cột
4 Cáp muler ruột đồng 2x11mm2 (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 34 m
5 Xà X1-4 (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
DB IV.Vận chuyển
1 Vận chuyển thiết bị Không 1 HM
2 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
DC  HM8.Thượng Mỗ 16//I.Phần đường dây trung thế/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp nhôm AC 70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 750 Mét
2 Cột bê tông LT-16/13.0 G6+N10 Chương V của E-HSMT 4 Cái
3 Cột bê tông LT-16/11.0 G6+N10 Chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (MTK-5) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
5 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (MT-5) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
6 Xà X2 khóa dây sứ đứng-cột đơn 22kV - X2-22(LG) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
7 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 22kV, không xuyên tâm, loại 2 - X2C-22(L2) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến 22kV - X2CKD-22(LG) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
9 Giằng cột ly tâm 14, 16m - GC-14,16 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
10 Lắp đặt mới Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kN (kèm phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế 15 Bộ
11 Lắp đặt mới Sứ đứng 24kV+ty Theo bản vẽ thiết kế 11 Bộ
12 Tiếp địa trung thế an toàn loại 1 (cột 14,16m) - RC-2 (14,16) (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
13 Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông Không 30 cái
14 Biển tên cột (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 3 Cái
DD II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới MBA 250 kVA-22(10)/0.4kV NT Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
2 Lắp đặt mới Tủ hạ thế 600V-400A NT Theo bản vẽ thiết kế 1 tủ
3 Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 24kV, Polymer có hạt nổ Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
4 Lắp đặt mới Tủ tụ bù hạ thế 25kVAR Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
DE II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 24kV/100A Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Lắp đặt mới Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 30 Mét
3 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 21 Mét
4 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 Mét
5 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) Theo bản vẽ thiết kế 0,5 Mét
6 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 Mét
7 Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) Theo bản vẽ thiết kế 18 m
8 Cột bê tông LT-14/8.5 (lỗ, cột liền)/190 Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m (MT-4) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
10 Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến 22kV - X2DT-22 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Xà đỡ sứ trung gian 22kV - XTG-22 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
12 Xà đỡ cầu chì tự rơi,chống sét van 22kV - X-SI,CSV-22 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Giá đỡ máy biến áp 22kV - G-MBA-22 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Giá đỡ tủ hạ thế - G-TĐ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Giá đỡ cáp tổng hạ thế - G-ĐC Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Ghế thao tác 22kV - GTT-22 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Thang trèo cột 14m - TT-14 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Tiếp địa trạm biến áp trạm treo R-TBA Theo bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
19 Lắp đặt mới Sứ đứng 24kV+ty Theo bản vẽ thiết kế 23 Bộ
20 Sứ hạ thế A30 + ty Theo bản vẽ thiết kế 8 Quả
21 Kẹp quai ép Chương V của E-HSMT 3 Cái
22 Kẹp Hotline Chương V của E-HSMT 3 Cái
23 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Chương V của E-HSMT 6 Cái
24 Chụp đầu cực MBA cao thế Chương V của E-HSMT 3 Cái
25 Chụp đầu cực MBA hạ thế Chương V của E-HSMT 4 Cái
26 Chụp cực Silicon chống sét van 22kV Chương V của E-HSMT 3 cái
27 Đầu cốt M240 1 lỗ Chương V của E-HSMT 6 Cái
28 Đầu cốt M120 Chương V của E-HSMT 4 Cái
29 Đầu cốt M50 Chương V của E-HSMT 32 Cái
30 Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
31 Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
32 Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). Ép eplastic 1 cái
33 Băng dính đen nhỏ Không 4 Cuộn
DF II.3.Phần xây dựng kiến trúc
1 Đào móng TBA Theo bản vẽ thiết kế 4,5 m3
2 Đắp cát nền trạm (dày 100cm) Theo bản vẽ thiết kế 24 m3
3 Đổ nền trạm M150 (dày 15cm) Theo bản vẽ thiết kế 3,6 m3
4 Giằng móng M150 (dày 15cm) Theo bản vẽ thiết kế 0,81 cái
5 Xây tường rào trạm M75 (tường 10) Theo bản vẽ thiết kế 2,84 m3
6 Xây trụ tường M75 (tường 20) Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
7 Xây móng M75 (tường 40) Theo bản vẽ thiết kế 3,6 m3
8 Xây móng M75 (tường 30) Theo bản vẽ thiết kế 5,4 m3
9 Trát tường rào trạm M75 (phía ngoài) Theo bản vẽ thiết kế 28,44 m2
10 Trát tường rào trạm M75 (phía trong) Theo bản vẽ thiết kế 28,44 m2
11 Trát cột, trụ trạm M75 Theo bản vẽ thiết kế 7,92 m2
12 Sơn tường 1 lớp lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 64,8 m2
13 Cửa cổng 1m (61.00kg) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
DG III.Phần hạ thế/III.1.Phần đường dây hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1.482 Mét
2 Cột bê tông LT-10/4.3/190 Chương V của E-HSMT 2 Cái
3 Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 Chương V của E-HSMT 9 Cái
4 Móng kép cột LT10 (K-10T) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
5 Móng đơn cột ly tâm 8,5m (Đ-8,5T) Theo bản vẽ thiết kế 5 móng
6 Móng kép cột ly tâm 8,5m (K-8,5T) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
7 Khóa CK (giữ kẹp hãm) Theo bản vẽ thiết kế 97 cái
8 Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông Không 15 Cái
9 ống nối hạ thế 120 Không 4 Cái
10 Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 28 bộ
11 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
12 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép ngang - XK-LTKN-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
13 Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây RC-1 (L1) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 1 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây RC-1 (L2) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 2m dây AV120, 2 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 2 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
15 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
16 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha Composite Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
17 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Chương V của E-HSMT 7 Cái
18 Đai thép chống tổn thất hòm công tơ+ khóa đai Chương V của E-HSMT 36 cái
19 Đai thép, khóa đai hòm công tơ lắp lại hòm công tơ+ khóa đai Chương V của E-HSMT 50 cái
20 Lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) Theo bản vẽ thiết kế 23 m
21 Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 140 m
22 Lắp đặt mới Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 10 m
23 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x6 mm2 Chương V của E-HSMT 13 m
24 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 12 Cái
25 Đầu cốt AM70 1lỗ (HPD) Chương V của E-HSMT 36 cái
26 Đề can tên KH tư gia Không 7 Cái
27 Đề can dán hòm công tơ Không 4 Tờ
28 Băng dính đen nhỏ Không 41 Cuộn
29 Đánh tên số cột hạ thế Theo bản vẽ thiết kế 22 vị trí
30 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 9 Cái
DH III.1.2.Nhân công tháo ra, lắp lại
1 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 23 cái
2 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
3 Công tơ 1 pha (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 7 hòm
DI III.1.3.Nhân công tháo dỡ, thu hồi
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 474 m
2 Dây ABC 2x25 mm2 (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 64 m
DJ IV.Vận chuyển
1 Vận chuyển thiết bị Không 1 HM
2 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
DK HM9 Thị Trấn Phùng 9/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Thiết bị/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
DL I.2.Vật liệu/I.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 (trong ống) Theo bản vẽ thiết kế 7 Mét
3 Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 (lên cột) Theo bản vẽ thiết kế 11 Mét
4 Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
5 Lắp đặt mới Đầu cáp Elbow 35kV-3x70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
6 Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 36 Mét
7 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 Mét
8 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van X-SI-CSV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Xà đỡ đầu cáp X-ĐC Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Ghế thao tác SI, cột kép - GTT-K-SI Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Thang trèo cột ly tâm - TT Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
13 Colie ôm ống, ôm cáp lên cột CLE-O Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Kéo rải, lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm Theo bản vẽ thiết kế 14 Mét
15 Đầu cốt M50 Chương V của E-HSMT 20 Cái
16 Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty Theo bản vẽ thiết kế 21 Bộ
17 Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV - RC2-CD+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Kẹp quai ép Chương V của E-HSMT 3 Cái
19 Kẹp Hotline Chương V của E-HSMT 3 Cái
20 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Chương V của E-HSMT 6 Cái
21 Chụp cực Silicon chống sét van 35kV Chương V của E-HSMT 3 Cái
22 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 2 cái
23 Biển cảnh báo nguy hiểm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
24 Băng dính đen nhỏ Không 10 Cuộn
25 Cọc mốc bê tông báo hiệu Cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
26 Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất Theo bản vẽ thiết kế 5 m
DM II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới MBA 250kVA 35(22)/0,4kV sử dụng đầu elbow Theo bản vẽ thiết kế 1 máy
2 Lắp đặt mới Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, tủ tụ bù 35kV đỡ MBA 250kVA Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
DN II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Móng trụ thép 35kV (M-TT-35) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
2 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 15 Mét
3 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 6 Mét
4 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) Theo bản vẽ thiết kế 6 Mét
5 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 15 Mét
6 Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) Theo bản vẽ thiết kế 15 m
7 Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ R-1C Theo bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
8 Đầu cốt M240 1 lỗ Chương V của E-HSMT 6 Cái
9 Đầu cốt M120 Chương V của E-HSMT 4 Cái
10 Đầu cốt M50 Chương V của E-HSMT 12 Cái
11 Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
12 Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 2 cái
13 Biển tên ngăn tủ trung thế, hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 2 cái
14 Biển tên lộ cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 4 cái
15 Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). Ép eplastic 1 cái
16 Băng dính đen nhỏ Không 2 Cuộn
DO III.Phần hạ thế/III.1.Phần cáp ngầm hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 (trong ống) Theo bản vẽ thiết kế 45 Mét
2 Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 (lên cột) Theo bản vẽ thiết kế 36 Mét
3 Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV Theo bản vẽ thiết kế 6 Hộp
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ có chữ khắc chìm) Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
5 Kéo rải, lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 110/90 Theo bản vẽ thiết kế 60 Mét
6 Giá đỡ 3 cáp ngầm lên cột GĐ-3 cáp Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
7 Đầu cốt M120 Chương V của E-HSMT 12 Cái
8 Ống nối đồng nhôm 120 Không 12 cái
9 Cọc mốc bê tông báo hiệu Cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
10 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 6 Cái
11 Hào 3 cáp hạ thế đi dưới đường BTXM cũ Theo bản vẽ thiết kế 8 m
12 Hào 3 cáp hạ thế đi dưới đường đất Theo bản vẽ thiết kế 5 m
13 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Theo bản vẽ thiết kế 4 m2
DP III.2.Phần đường dây hạ thế/III.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1.003 Mét
2 Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 Chương V của E-HSMT 26 Cái
3 Cột bê tông LT-8.5/5.0/190 Chương V của E-HSMT 6 Cái
4 Móng cột đơn LT8,5 trên vỉa hè (D-8,5T-VH) Theo bản vẽ thiết kế 22 móng
5 Móng cột kép LT8,5 trên vỉa hè (K-8,5T-VH) Theo bản vẽ thiết kế 5 móng
6 Khóa CK (giữ kẹp hãm) Theo bản vẽ thiết kế 69 cái
7 Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông Không 15 Cái
8 ống nối hạ thế 120 Không 4 Cái
9 Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 23 bộ
10 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
11 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép ngang - XK-LTKN-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
12 Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây RC-1 (L1) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 1 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
13 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
14 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha Composite Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
15 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Chương V của E-HSMT 27 Cái
16 Đai thép chống tổn thất hòm công tơ+ khóa đai Chương V của E-HSMT 24 cái
17 Đai thép, khóa đai hòm công tơ lắp lại hòm công tơ+ khóa đai Chương V của E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (xuống HPD) Theo bản vẽ thiết kế 31 m
19 Lắp đặt mới Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 55 m
20 Lắp đặt mới Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 m
21 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x6 mm2 Chương V của E-HSMT 52 m
22 Đầu cốt M120 Chương V của E-HSMT 12 Cái
23 Đầu cốt AM70 1lỗ (HPD) Chương V của E-HSMT 48 cái
24 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 6 Cái
25 Đề can tên KH tư gia Không 27 Cái
26 Đề can dán hòm công tơ Không 12 Tờ
27 Băng dính đen nhỏ Không 47 Cuộn
28 Đánh tên số cột hạ thế Theo bản vẽ thiết kế 8 vị trí
DQ III.1.2.Nhân công tháo ra, lắp lại
1 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
2 Công tơ 1 pha (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 27 hòm
DR IV.Vận chuyển
1 Vận chuyển thiết bị Không 1 HM
2 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
DS  HM10.Song Phượng 15/I.Phần đường dây trung thế/I.1.Thiết bị/I.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Lắp đặt mới Chống sét van ZnO - 35kV, Polymer có hạt nổ Theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
DT I.2.Vật liệu/I.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới Cầu chì tự rơi 35kV/100A Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 (trong ống) Theo bản vẽ thiết kế 145 Mét
3 Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 (lên cột) Theo bản vẽ thiết kế 45 Mét
4 Lắp đặt mới Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT Theo bản vẽ thiết kế 3 Bộ
5 Lắp đặt mới Đầu cáp Elbow 35kV-3x70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
6 Lắp đặt mới Cáp 35kV XLPE/PVC M1x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 12 Mét
7 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 15 Mét
8 Cột bê tông LT-12/9.0/190 Chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Móng cột đơn BTLT 12m (MT-3) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
10 Xà đỡ cầu dao phụ tải, cột đơn - X-CDPT-Đ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van X-SI-CSV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Xà đỡ đầu cáp X-ĐC Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Xà đỡ đầu cáp lên CDPT (XĐC-CDPT) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Xà đỡ đầu cáp 2 phía X-ĐC-2 Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Thanh đỡ chống sét van 1 pha X-CSV-1P Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
16 Ghế thao tác SI, cột đơn - GTT-Đ-SI Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Ghế thao tác CDPT Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Thang trèo cột ly tâm - TT Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
19 Xà rẽ nhánh cột đơn XRNĐ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
20 Colie ôm ống, ôm cáp lên cột CLE-O Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
21 Kéo rải, lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 160/125 mm Theo bản vẽ thiết kế 161 Mét
22 Đầu cốt AM50 1lỗ Chương V của E-HSMT 6 Cái
23 Đầu cốt M50 Chương V của E-HSMT 22 Cái
24 Lắp đặt mới Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty Theo bản vẽ thiết kế 16 Bộ
25 Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV - RC2-CD+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
26 Ghíp nhôm AC 50 - 185 loại 3 bulông Không 9 cái
27 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Chương V của E-HSMT 6 Cái
28 Chụp cực Silicon chống sét van 35kV Chương V của E-HSMT 6 Cái
29 Biển tên cầu dao (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
30 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 4 cái
31 Biển tên cột (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 Cái
32 Biển cảnh báo nguy hiểm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 2 cái
33 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ có chữ khắc chìm) Theo bản vẽ thiết kế 20 Cái
34 Cọc mốc bê tông báo hiệu Cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
35 Băng dính đen nhỏ Không 14 Cuộn
36 Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BT Asphal Theo bản vẽ thiết kế 31 m
37 Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block Theo bản vẽ thiết kế 95 m
38 Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Terrazo Theo bản vẽ thiết kế 6 m
39 Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất Theo bản vẽ thiết kế 7 m
40 Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Theo bản vẽ thiết kế 15,5 m2
41 Hoàn trả mặt hè gạch Block Theo bản vẽ thiết kế 47,5 m2
42 Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo Theo bản vẽ thiết kế 3 m2
DU II.Phần trạm biến áp/II.1.Thiết bị/II.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Lắp đặt mới MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV sử dụng đầu elbow Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
2 Lắp đặt mới Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, tủ tụ bù 35kV đỡ MBA 400kVA Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
DV II.2.Vật liệu/II.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Móng trụ thép 35kV (M-TT-35) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
2 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 45 Mét
3 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 (trung tính nối đất) Theo bản vẽ thiết kế 6 Mét
4 Lắp đặt mới Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 12 Mét
5 Lắp đặt mới Dây đồng mềm M50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 15 Mét
6 Lắp đặt mới Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (nối tủ tụ bù) Theo bản vẽ thiết kế 15 m
7 Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ R-1C Theo bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
8 Đầu cốt M120 Chương V của E-HSMT 20 Cái
9 Đầu cốt M95 Chương V của E-HSMT 4 Cái
10 Đầu cốt M50 Chương V của E-HSMT 12 Cái
11 Biển tên trạm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 1 cái
12 Biển báo an toàn các loại (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 2 cái
13 Biển tên ngăn tủ trung thế, hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 2 cái
14 Biển tên lộ cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 4 cái
15 Bảng sơ đồ 1 sợi (Ép eplastic). Ép eplastic 1 cái
16 Băng dính đen nhỏ Không 10 Cuộn
DW III.Phần hạ thế/III.1.Phần cáp ngầm hạ thế/III.1.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 (trong ống) Theo bản vẽ thiết kế 52 Mét
2 Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 (lên cột) Theo bản vẽ thiết kế 48 Mét
3 Lắp đặt mới Hộp đầu cáp Hạ thế M 4*120 mm2 /1 kV Theo bản vẽ thiết kế 8 Hộp
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ có chữ khắc chìm) Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
5 Kéo rải, lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 110/90 Theo bản vẽ thiết kế 72 Mét
6 Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột GĐ-4 cáp Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
7 Đầu cốt M120 Chương V của E-HSMT 16 Cái
8 Ống nối đồng nhôm 120 Không 16 cái
9 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 8 Cái
10 Hào 4 cáp hạ thế đi dưới vỉa hè gạch Block Theo bản vẽ thiết kế 7 m
11 Hào 4 cáp hạ thế đi dưới đường đất Theo bản vẽ thiết kế 4 m
12 Cọc mốc bê tông báo hiệu Cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
13 Hoàn trả mặt hè gạch Block Theo bản vẽ thiết kế 3,5 m2
DX III.2.Phần đường dây hạ thế/III.2.1.Vật liệu – Nhân công – Máy thi công
1 Kéo rải căng dây, lấy độ võng Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 699 Mét
2 Cột bê tông LT-8.5/4.3/190 Chương V của E-HSMT 12 Cái
3 Cột bê tông LT-8.5/5.0/190 Chương V của E-HSMT 14 Cái
4 Móng cột đơn LT8,5 trên vỉa hè (D-8,5T-VH) Theo bản vẽ thiết kế 16 móng
5 Móng cột kép LT8,5 trên vỉa hè (K-8,5T-VH) Theo bản vẽ thiết kế 5 móng
6 Khóa CK (giữ kẹp hãm) Theo bản vẽ thiết kế 48 cái
7 Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông Không 25 Cái
8 Xà kèm cột ly tâm đơn 8,5 - XK-LTĐ-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
9 Xà kèm cột ly tâm 8,5 kép dọc - XK-LTKD-8,5 Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
10 Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây RC-1 (L1) (bao gồm cả 2,5m Ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông, 1 cái đầu cốt A120, 4 bộ đai thép khóa đai) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
11 Đầu cốt M120 Chương V của E-HSMT 16 Cái
12 Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Làm bằng tôn – Sơn phủ UV 12 Cái
13 Băng dính đen nhỏ Không 18 Cuộn
DY IV.Vận chuyển
1 Vận chuyển thiết bị Không 1 HM
2 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->